Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211174423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211003805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 14:20:00 đến ngày 2021-12-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,483,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6225985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.245197E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông, có mặt đường bê tông xi măng.- Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có giá trị tương đương), Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.239.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.478.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường - không được kiêm nhiệm chức danh khác tại gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên (quản lý toàn bộ gói thầu); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật...)Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu là đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường- Đã trực tiếp phụ trách ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh)Có CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đo đạc định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, đo đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiCó CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiCó CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiCó CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân trên công trường |
| - Số lượng | 55 |
| - Trình độ chuyên môn | 55 người (có danh sách kèm theo) và nhà thầu phải cam kết khi cần thiết sẵn sàng huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên. Trong đó:+ 15 Công nhân vận hành máy thi công và có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công tương ứng phù hợp với tính chất gói thầu;+ 40 Công nhân trực tiếp thi công có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét.Có CMND/CCCD; chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm; chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào - dung tích gầu >=0.7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào - dung tích gầu >=1.2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ >=12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Máy lu bánh thép >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu rung >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải >=50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn BT >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Ô tô tưới nước >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường giao thông trục xã Ia Hiao, Ia Peng, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT trong đó có: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Cơ quan chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu (Công trình giao thông) 2. Tài liệu chứng minh - Cam kết Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu làm rõ và đối chiếu. - Tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để sẵn sàng cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu đối chiếu. - Nhà thầu phải kê khai trên webfrom trùng khớp với thông tin tài liệu. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 3 năm 2018, 2019, 2020; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng Quý II/2021. - Hợp đồng tương tự: Các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhân sự chủ chốt: + Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu khác theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. + Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp sẵn sàng huy động cho gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Thiết bị thi công chủ yếu: + Thiết bị thi công phải đáp ứng thông số kỹ thuật tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 4B; + Nhà thầu phải kê khai Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III và cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT. 2.2. Tài liệu kỹ thuật - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Phú Thiện; Địa chỉ: 05 Quang Trung, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoai: (0269)3.882.226 - FAX: (0269)3.882.237. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Trần Phú, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3824404; Fax: 0269. 3824711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: (0269) 382-4414 / Fax: (0269) 382-3808 - Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: (0269) 382-4414 / Fax: (0269) 382-3808 - Email: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,89 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.882,92 | 1 m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, ĐC III | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 287,37 | 1 m3 |
| 4 | Đào hữu cơ, ĐC I | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.716,65 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt K=0.95, ĐC III | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8.366,28 | 1 m3 |
| 6 | Mua và vận chuyển đất đắp từ mỏ | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.577,61 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi 1km (loại 5), ô tô tự đổ 12T | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.716,65 | 1m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 1km (loại 5), ô tô tự đổ 12T | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.716,65 | 1m3/km |
| B | TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Mặt đường tuyến chính | |||
| 1 | Đắp đất đồi chọn lọc dày 30cm, độ chặt K>=0.98 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.054,19 | 1 m3 |
| 2 | Mua và vận chuyển đất đắp từ mỏ | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.702,86 | 1 m3 |
| 3 | Trải giấy dầu 1 lớp | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13.513,96 | 1 m2 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5 dày 15 cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.027,09 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 18 cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.440,02 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép bê tông mặt đường | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.390,01 | 1 m2 |
| 7 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.313,84 | Kg |
| 8 | Cắt khe co | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.375,23 | 1 m |
| 9 | Cắt khe dọc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.200,89 | 1 m |
| 10 | Ván khuôn khe dãn | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | 1 m2 |
| 11 | Gỗ đệm khe co dãn | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | 1 m3 |
| 12 | Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 1 m3 |
| 13 | Quét nhựa đường cốt thép | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,5 | 1 m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,16 | 1 m |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép khe nối D20 (CB240-T) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4416 | 1 tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép khe nối D12 (CB300-V) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1248 | 1 tấn |
| C | TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Mặt đường – Vuốt nối nút giao | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cũ bằng máy | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,53 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất đồi chọn lọc dày 30cm, độ chặt K>=0.98 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,83 | 1 m3 |
| 3 | Mua và vận chuyển đất đắp từ mỏ | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,41 | 1 m3 |
| 4 | Trải giấy dầu 1 lớp | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 199,44 | 1 m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5 dày 15 cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,92 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 18 cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,9 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bê tông mặt đường | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,78 | 1 m2 |
| 8 | Vận chuyển xà bần đổ đi 1km (loại 5), ô tô tự đổ 12T | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,53 | 1m3/km |
| 9 | Vận chuyển xà bần đổ tiếp 1km (loại 5), ô tô tự đổ 12T | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,53 | 1m3/km |
| D | TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Hệ thống thoát nước - Cống ngang D80 làm mới - Thân cống | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,87 | 1 m3 |
| 2 | Đào bỏ cống D60, D40 cũ | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cũ bằng máy | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | 1 m3 |
| 4 | Làm lớp đệm móng đá 4x6 dày 10 cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,64 | 1 m3 |
| 5 | Cống D800 đúc sẵn | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt ống cống D800 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 đoạn |
| 7 | Mối nối cống VXM M150 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1 m2 |
| 8 | Quét nhựa nóng 2 lớp mối nối | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,66 | 1 m2 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả thân cống | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,14 | 1 m3 |
| E | TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Hệ thống thoát nước - Cống ngang D80 làm mới - Thượng hạ lưu cống | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,63 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp đệm móng đá 4x6 dày 10 cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 1 m3 |
| 3 | Xây cống đá hộc VXM M100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,06 | 1 m3 |
| 4 | Trát VXM M100 dày 2cm mặt ngoài khối xây | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,98 | 1 m2 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ đi 1km (loại 5), ô tô tự đổ 12T | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,78 | 1m3/km |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ tiếp 1km (loại 5), ô tô tự đổ 12T | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,78 | 1m3/km |
| F | TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Hệ thống thoát nước - Cống bản 70x70 làm mới – Thân cống | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,59 | 1 m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu cũ bằng máy | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | 1 m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan cũ hư hỏng | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 c/kiện |
| 4 | Làm lớp đệm móng đá 4x6 dày 10 cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | 1 m3 |
| 5 | Xây cống đá hộc VXM M100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,31 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn gối đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,35 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép gối đan d | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0767 | Tấn |
| 8 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | 1 m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0311 | 1 tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d>10mm (CB300-V) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1136 | 1 tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | 1 m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 Ck |
| 14 | Chèn VXM M100, bề dày 1 cm lắp đặt tấm đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0196 | 1 m3 |
| 15 | Trát VXM M100 dày 2cm mặt ngoài khối xây | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | 1 m2 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | 1 m3 |
| G | TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Hệ thống thoát nước - Cống bản 70x70 làm mới – Thượng hạ lưu | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp đệm móng đá 4x6 dày 10 cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 1 m3 |
| 3 | Xây cống đá hộc VXM M100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | 1 m3 |
| 4 | Trát VXM M100 dày 2cm mặt ngoài khối xây | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,32 | 1 m2 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ đi 1km (loại 5), ô tô tự đổ 12T | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | 1m3/km |
| 7 | Vận chuyển xà bần đổ tiếp 1km (loại 5), ô tô tự đổ 12T | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | 1m3/km |
| H | TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Hệ thống thoát nước - Thay thế tấm đan cũ hư hỏng | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ hư hỏng | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 c/kiện |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0217 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d>10mm (CB300-V) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0496 | 1 tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 Ck |
| 7 | Chèn VXM M100, bề dày 1 cm lắp đặt tấm đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 1 m3 |
| I | TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Hệ thống thoát nước - Cống dọc 50x70 làm mới (cống chịu lực) – Thân cống | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,94 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp đệm móng đá 4x6 dày 10 cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 1 m3 |
| 3 | Xây cống đá hộc VXM M100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,01 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn gối đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,71 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép gối đan d | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2413 | Tấn |
| 6 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,91 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1277 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d>10mm (CB300-V) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2164 | 1 tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 1 Ck |
| 12 | Chèn VXM M100, bề dày 1 cm lắp đặt tấm đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0552 | 1 m3 |
| 13 | Trát VXM M100 dày 2cm mặt ngoài khối xây | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,53 | 1 m2 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,29 | 1 m3 |
| J | TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Hệ thống thoát nước - Cống dọc 50x70 làm mới (cống chịu lực) – Thượng hạ lưu | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp đệm móng đá 4x6 dày 10 cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 1 m3 |
| 3 | Xây cống đá hộc VXM M100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | 1 m3 |
| 4 | Trát VXM M100 dày 2cm mặt ngoài khối xây | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,43 | 1 m2 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | 1 m3 |
| K | TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Mương xây KT 50xH phải tuyến - Thân mương | |||
| 1 | Đào đất móng mương, ĐC III | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 595,7 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,59 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp đệm móng đá 4x6 dày 10 cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,33 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đáy mương đá 2x4 M150 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,99 | 1 m3 |
| 5 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188,8 | 1 m3 |
| L | TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Mương xây KT 50xH phải tuyến – Gối mương | |||
| 1 | Ván khuôn gối đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 412,56 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,84 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép gối đan d | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7041 | Tấn |
| M | TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Mương xây KT 50xH phải tuyến – Tấm đan qua nhà dân | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,69 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,26 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d>10mm (CB300-V) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3138 | 1 tấn |
| 5 | Chèn VXM M100, bề dày 1 cm lắp đặt tấm đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0816 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | 1 Ck |
| N | TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Biển báo tam giác A87.5cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 1 m2 |
| 3 | Biển báo tròn D90cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Cột biển báo D90 dày 2mm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,86 | md |
| 5 | Lắp đặt biển báo | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 Cái |
| 6 | Đào móng biển báo | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | 1 m3 |
| 8 | Thép D14 (CB300-V) chống xoay | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | Tấn |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi 1km (loại 5), ô tô tự đổ 12T | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | 1m3/km |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 1km (loại 5), ô tô tự đổ 12T | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | 1m3/km |
| O | NHÁNH 1 ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ + nạo vét đất trên mặt tràn | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 251,31 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1km (1Km đường L5) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 251,31 | 1m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa tiếp 1km (1Km đường L5) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 251,31 | 1m3/km |
| 4 | Đánh cấp đất cấp 2 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,76 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1km (1Km đường L5) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,76 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1km (1Km đường L5) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,76 | 1m3/km |
| 7 | Đào nền + khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 662,17 | 1 m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,82 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất điều phối từ nhánh 2 cự ly 1km | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 191,4672 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất điều phối từ nhánh 2 tiếp 1.2km | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 191,4672 | 1 m3 |
| 11 | Đắp nền đường lu lèn đạt K0.95 (đất tận dụng) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 973,59 | 1 m3 |
| 12 | Đắp nền đường lu lèn đạt K0.95 (đất mua từ mỏ) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 364,36 | 1 m3 |
| P | NHÁNH 1 ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Mặt đường | |||
| 1 | Đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 (đất mua từ mỏ) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 814,76 | 1 m3 |
| 2 | Lớp CPĐD Dmax 37.5 dày 15cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 407,38 | 1 m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.916,88 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường + ván khuôn tạo vách ngăn | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 447,89 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 (cả bù vênh + tăng cường mặt tràn) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 537,64 | 1 m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép khe nối d20(CB240-T) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3552 | 1 tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép khe nối d12(CB300-V) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5374 | 1 tấn |
| 8 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | 1 m2 |
| 9 | Nhựa đường chèn khe co, khe dãn, khe dọc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 388,38 | 1kg |
| 10 | Gỗ chèn khe dãn | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 1m3 |
| 11 | Mùn ca trộn nhựa | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 1m3 |
| 12 | ống nhựa d42 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,56 | m |
| 13 | Cắt khe co | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 501,1 | 1 m |
| 14 | Cắt khe dọc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 816,85 | 1 m |
| Q | NHÁNH 1 ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Kè chắn đất | |||
| 1 | Đập bỏ ốp mái taluy hư hỏng | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất móng tường chắn đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 399,09 | 1 m3 |
| 3 | Xây đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | 1 m3 |
| 4 | Xây đá hộc VXM M100 (mua đá hộc) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,61 | 1 m3 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,84 | 1 m |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,86 | 1 m2 |
| 7 | Đệm đá 4x6 tầng lọc ngược | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | 1 m3 |
| 8 | Vải địa bọc đá 4x6 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | 1 m2 |
| 9 | Đắp đất móng tường chắn đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,49 | 1 m3 |
| R | NHÁNH 1 ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – An toàn giao thông - Biển báo tam giác | |||
| 1 | Cung cấp & lắp đặt biển báo tam giác A87.5 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cái |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 1 m3 |
| S | NHÁNH 1 ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – An toàn giao thông - Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,93 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép cọc tiêu d6 - 8 (CB240-T) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2754 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,22 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,54 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,99 | 1 m3 |
| 6 | Sơn cọc tiêu 2 lớp trắng đỏ | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,62 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | 1 Cái |
| T | NHÁNH 1 ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Cống B50x70, L=15m, 2cái | |||
| 1 | Đào bỏ ống cống cũ d40 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,715 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1Km đường L5) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,715 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1Km đường L5) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,715 | 1m3/km |
| 4 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1505 | 1 tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,04 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn gối đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,94 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 1 m3 |
| 12 | Xây kết cấu THL đá hộc VXM M100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,72 | 1 m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 Tấm |
| 14 | Chèn VXM M100 tấm đan, dày 1cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 1 m3 |
| 15 | Trát VXM M100 dày 2 cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,14 | 1 m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,05 | 1 m3 |
| U | NHÁNH 1 ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Nối cống B70x80, 1 cái | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,47 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1Km đường L5) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1Km đường L5) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 1m3/km |
| 4 | Nạo vét lòng cống vùi lấp | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất nạo vét đổ xa 1km (1Km đường L5) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 1m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất nạo vét đổ xa 1km (1Km đường L5) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 1m3/km |
| 7 | Trục vớt tấm đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 c/kiện |
| 8 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,81 | 1 m3 |
| 9 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 1 tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0315 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn gối đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 1 m3 |
| 16 | Xây kết cấu THL đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | 1 m3 |
| 17 | Xây kết cấu THL đá hộc VXM M100 (mua đá hộc) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | 1 m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 Tấm |
| 19 | Chèn VXM M100 tấm đan, dày 1cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | 1 m3 |
| 20 | Trát VXM M100 dày 2 cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,88 | 1 m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | 1 m3 |
| V | NHÁNH 2 ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Nền đường - Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Tháo dỡ rào tạm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 2 | Đập phá tường xây cao 1,5m dày 20cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1Km L5) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 1m3/km |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1Km L5) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 1m3/km |
| 5 | Chặt cây d20 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cây |
| 6 | Đào gốc cây d20 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cây |
| W | NHÁNH 2 ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,41 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1km (1Km L5) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,41 | 1m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa tiếp 1km (1Km L5) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,41 | 1m3/km |
| 4 | Đào nền + khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 533,79 | 1 m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,67 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường lu lèn đạt K0.95 (đất tận dụng) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 349,15 | 1 m3 |
| X | NHÁNH 2 ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Mặt đường | |||
| 1 | Đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 (đất mua từ mỏ) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 448,41 | 1 m3 |
| 2 | Lớp CPĐD Dmax 37.5 dày 15cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 224,21 | 1 m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.494,7 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường+ ván khuôn vách ngăn | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 231,01 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 268,9 | 1 m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép khe nối d20(CB240-T) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6733 | 1 tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép khe nối d12(CB300-V) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2843 | 1 tấn |
| 8 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9 | 1 m2 |
| 9 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 276,05 | 1kg |
| 10 | Gỗ ván vách ngăn khe co, khe dọc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 1m3 |
| 11 | Mùn ca trộn nhựa | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 1m3 |
| 12 | ống nhựa d42 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m |
| 13 | Cắt khe co | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 248,5 | 1 m |
| 14 | Cắt khe dọc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 432,66 | 1 m |
| Y | NHÁNH 2 ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – An toàn giao thông - Biển báo tam giác | |||
| 1 | Cung cấp & lắp đặt biển báo tam giác A87.5 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 Cái |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 1 m3 |
| Z | NHÁNH 2 ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – An toàn giao thông - Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép cọc tiêu d6 - 8 (CB240-T) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0318 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 1 m3 |
| 6 | Sơn cọc tiêu 2 lớp trắng đỏ | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,15 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 Cái |
| AA | NHÁNH 2 ĐƯỜNG XÃ IA HIAO – Cống B70xH, L=22m, 3 cái | |||
| 1 | Đào bỏ ống cống cũ d40 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1Km L5) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | 1m3/km |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1Km L5) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | 1m3/km |
| 4 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,89 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,43 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3738 | 1 tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3572 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,34 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn gối đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,95 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,88 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,44 | 1 m3 |
| 12 | Xây kết cấu THL đá hộc VXM M100 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,04 | 1 m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 1 ck |
| 14 | Chèn VXM M100 tấm đan, dày 1cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0644 | 1 m3 |
| 15 | Trát VXM M100 dày 2 cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,34 | 1 m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,52 | 1 m3 |
| AB | ĐƯỜNG XÃ IA PENG - Nền đường - Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Tháo dỡ rào tạm cao 1.2m | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 763,056 | m2 |
| 2 | Đập phá tường xây cao 1.5m, dày 20cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | 1 m3 |
| 3 | Cắt bê tông vuốt nối ngã giao dày 20cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,97 | 1 m |
| 4 | Đào bỏ bê tông vuốt nối ngã giao cũ | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,02 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1Km đường L5) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | 1m3/km |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1Km đường L5) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | 1m3/km |
| 7 | Chặt cây d20 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cây |
| 8 | Đào gốc cây d20 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cây |
| 9 | Chặt cây d30 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cây |
| 10 | Đào gốc cây d30 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cây |
| 11 | Chặt cây d80 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cây |
| 12 | Đào gốc cây d80 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cây |
| AC | ĐƯỜNG XÃ IA PENG - Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.001,96 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1km (1Km L5) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.001,96 | 1m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa tiếp 1km (1Km L5) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.001,96 | 1m3/km |
| 4 | Đào nền + khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.315,67 | 1 m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,48 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường lu lèn đạt K0.95 (đất tận dụng) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.082,72 | 1 m3 |
| 7 | Đắp nền đường lu lèn đạt K0.95 (đất mua từ mỏ) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.248,17 | 1 m3 |
| AD | ĐƯỜNG XÃ IA PENG – Mặt đường | |||
| 1 | Đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 (đất mua từ mỏ) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.719,88 | 1 m3 |
| 2 | Lớp CPĐD Dmax 37.5 dày 15cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.359,94 | 1 m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9.066,26 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường +ván khuôn vách ngăn | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.379,65 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.630,95 | 1 m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép khe nối d20(CB240-T) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1838 | 1 tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép khe nối d12(CB300-V) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7292 | 1 tấn |
| 8 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,75 | 1 m2 |
| 9 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.713,43 | 1kg |
| 10 | Gỗ ván chèn khe dãn | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 1m3 |
| 11 | Mùn ca trộn nhựa | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 1m3 |
| 12 | ống nhựa d42 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,52 | m |
| 13 | Cắt khe co | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.451,3 | 1 m |
| 14 | Cắt khe dọc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.640,83 | 1 m |
| AE | ĐƯỜNG XÃ IA PENG – An toàn giao thông - Biển báo tròn | |||
| 1 | Cung cấp & lắp đặt biển báo tròn d90 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 Cái |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 1 m3 |
| AF | ĐƯỜNG XÃ IA PENG – An toàn giao thông - Biển báo tam giác | |||
| 1 | Cung cấp & lắp đặt biển báo tam giác A87.5 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 Cái |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,75 | 1 m3 |
| AG | ĐƯỜNG XÃ IA PENG – An toàn giao thông - Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,53 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép cọc tiêu d6 - 8 (CB240-T) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4263 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,17 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | 1 m3 |
| 6 | Sơn cọc tiêu 2 lớp trắng đỏ | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,07 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161 | 1 Cái |
| AH | ĐƯỜNG XÃ IA PENG – Nối cống B70x70; B50x50 | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,18 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1Km L5) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,95 | 1m3/km |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1Km L5) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,95 | 1m3/km |
| 4 | Nạo vét lòng cống bị vùi lấp | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,97 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất nạo vét cống đổ xa 1km (1Km L5) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,97 | 1m3/km |
| 6 | V/chuyển đất nạo vét cống đổ xa tiếp 1km (1Km L5) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,97 | 1m3/km |
| 7 | Trục vớt tấm đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 ck |
| 8 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,1 | 1 m3 |
| 9 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,81 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1592 | 1 tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1728 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,59 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn gối đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | 1 m3 |
| 16 | Xây kết cấu THL đá hộc VXM M100 (đá hộc tận dụng) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,22 | 1 m3 |
| 17 | Xây kết cấu THL đá hộc VXM M100 (mua đá hộc) | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,95 | 1 m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | 1 ck |
| 19 | Chèn VXM M100 tấm đan, dày 1cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 1 m3 |
| 20 | Trát VXM M100 dày 2 cm | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,96 | 1 m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,62 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6225985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.245197E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông, có mặt đường bê tông xi măng.- Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có giá trị tương đương), Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.239.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.478.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường - không được kiêm nhiệm chức danh khác tại gói thầu này | 1 | - Trình độ đại học trở lên (quản lý toàn bộ gói thầu); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật...)Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 6 | - Trình độ tối thiểu là đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường- Đã trực tiếp phụ trách ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh)Có CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ đo đạc định vị công trình | 1 | - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, đo đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiCó CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiCó CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiCó CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân trên công trường | 55 | 55 người (có danh sách kèm theo) và nhà thầu phải cam kết khi cần thiết sẵn sàng huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên. Trong đó:+ 15 Công nhân vận hành máy thi công và có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công tương ứng phù hợp với tính chất gói thầu;+ 40 Công nhân trực tiếp thi công có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét.Có CMND/CCCD; chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm; chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào - dung tích gầu >=0.7m3 | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 3 |
| 2 | Máy đào - dung tích gầu >=1.2m3 | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
| 3 | Máy ủi >=110CV | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ >=12T | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 8 |
| 5 | Máy lu bánh thép >=16T | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 3 |
| 6 | Máy lu rung >=25T | Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 7 | Máy san >=110CV | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
| 8 | Máy rải >=50-60m3/h | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 9 | Máy trộn BT >=250L | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 10 |
| 10 | Ô tô tưới nước >=5m3 | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi