Gói thầu: Thi công xây lắp công trình và hệ thống điện chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211172845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình và hệ thống điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211148267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (ứng từ Quỹ phát triển đất của tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 14:19:00 đến ngày 2021-12-03 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,246,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.137E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.273E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng thi công công trình trong đó bao gồm thi công nền mặt đường láng nhựa và thi công hệ thống điện chiếu sáng (bộ 02 hợp đồng riêng biệt gồm 01 hợp đồng thi công nền mặt đường láng nhựa và 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng được xem là 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét), bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: * Có giá trị công việc phần giao thông bằng hoặc lớn hơn 8,0 tỷ đồng; * Có giá trị công việc phần lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng 2,0 tỷ đồng; Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu. Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, công chứng. (Đối với các tài liệu nêu trên, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình – phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường láng nhựa và có giá trị hợp đồng tối thiểu 8,0 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh quy mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình – phần hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình chiếu sáng công cộng) hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm tham gia dự thầu) và đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình (gói thầu) hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,0 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh quy mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp – phần giao thông. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường láng nhựa và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,0 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp – phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (gói thầu) hạ tầng kỹ thuật (Công trình chiếu sáng công cộng) cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,0 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kỹ thuật trắc đạc thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường láng nhựa và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,0 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kiểm tra chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường láng nhựa và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,0 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kiểm tra chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục điện chiếu sáng và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,0 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành chuyên ngành xây dựng cầu, đường. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường láng nhựa và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,0 tỷ đồng.Có CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật nề |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực; Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật điện; cơ khí |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực; Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy lu bánh thép - công suất: ≤10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-- Máy lu bánh thép - công suất: 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy lu rung - công suất: 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-- Máy phun nhựa đường - công suất: 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy đào – dung tích gầu: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy ủi - công suất: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Ô tô tự đổ ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-- Ô tô vận tải thùng ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-- Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-- Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình và hệ thống điện chiếu sáng Xây dựng hệ thống hạ tầng giao thông khu dân cư thuộc khu quy hoạch trung tâm xã Đak Djrăng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (ứng từ Quỹ phát triển đất của tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT trong đó có: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Cơ quan chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu (Công trình giao thông và công trình hạ tầng kỹ thuật - Điện chiếu sáng công cộng) 2. Tài liệu chứng minh - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu làm rõ và đối chiếu. Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT. - Tất cả các tài liệu đính kèm HSDT là scan bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để sẵn sàng cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu đối chiếu. - Nhà thầu phải kê khai trên webform trùng khớp với thông tin tài liệu. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 3 năm 2018, 2019, 2020; - Hợp đồng tương tự + Hóa đơn tài chính: Bản scan các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhân sự chủ chốt: + Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động và các tài liệu khác (nếu có) theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. + Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp sẵn sàng huy động cho gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Thiết bị thi công chủ yếu: + Thiết bị thi công phải đáp ứng thông số kỹ thuật tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 4B; + Nhà thầu phải kê khai Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định theo yêu cầu của HSMT. 2.2. Tài liệu kỹ thuật - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang. (Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mang Yang; Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang, - Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai. Điện thoại : 0269. 3839362 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mang Yang; Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| B | Chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Trục tấm đan cống cũ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 63 | 1 c/kiện |
| 2 | Vận chuyển tấm đan cống cũ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,079 | 10tấn/km |
| 3 | Đập bỏ khối xây, gối đan cống cũ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 35,86 | 1 m3 |
| 4 | V/c xà bần đổ xa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,98 | 10m3/km |
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2.765,66 | 1 m3 |
| 2 | V/c đất h/c đổ xa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 264,279 | 10m3/km |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.063,5 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.701,91 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn bó vỉa +đan rãnh+GPC | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 284,51 | 1 m3 |
| 6 | Đào đất mương xây, cống dọc ĐC3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2.833,07 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất trả lại cống dọc lu K=0.95 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 70,82 | 1 m3 |
| 8 | Đào xúc đất C3 để đắp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.677,0104 | 1 m3 |
| 9 | V/c đất C3 để đắp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 167,701 | 10m3/km |
| 10 | Đắp nền đường. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (t/d đất đào) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7.159,03 | 1 m3 |
| D | Mặt đường làm mới | |||
| 1 | Đào xúc đất ĐCL để đắp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2.212,2592 | 1 m3 |
| 2 | V/c đất ĐCL để đắp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 221,2259 | 10m3/km |
| 3 | Đắp nền đường. Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.907,12 | 1 m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm TC lớp trên. Chiều dày đã lèn ép=15cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6.357,07 | 1 m2 |
| 5 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6.357,07 | 1 m2 |
| E | Bó vỉa, đan rãnh L=3081.23m | |||
| 1 | Ván khuôn bó vỉa đan rãnh | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.641,68 | 1 m2 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 177,48 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 421,88 | 1 m3 |
| 4 | Gỗ ván làm vách ngăn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,88 | 1 m3 |
| F | Vuốt nối đường giao | |||
| 1 | Đào xúc đất ĐCL để đắp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 555,466 | 1 m3 |
| 2 | V/c đất ĐCL để đắp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 55,5466 | 10m3/km |
| 3 | Đắp nền đường. Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 478,85 | 1 m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm TC lớp trên. Chiều dày đã lèn ép=15cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.596,17 | 1 m2 |
| 5 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm. tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.596,17 | 1 m2 |
| G | Dải phân cách | |||
| 1 | Xúc đất, ban đất h/c trồng cây | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 122,87 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn dải phân cách | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 416,1 | 1 m2 |
| 3 | BT dải phân cách đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 41,08 | 1 m3 |
| 4 | Gỗ nhóm co giãn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | 1 m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 38,6 | 1 m2 |
| 6 | Đá 4x6 tầng lọc ngược | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,54 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 48,25 | 1 m |
| 8 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 32 | 1 m2 |
| 9 | Lát gạch Block lối qua đường KT(30x30x5)cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 32 | 1 m2 |
| 10 | Sơn trắng đỏ dãi phân cách 2 lớp = sơn dầu | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 196,45 | 1m2 |
| H | Hố kỹ thuật | |||
| 1 | Đào đất hố kỹ thuật đất C3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,27 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn hố kỹ thuật | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 23,76 | 1 m2 |
| 3 | BT hố kỹ thuật đá 2x4 M150 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,3 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan d | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0243 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m2 |
| 6 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,23 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9 | 1 c/kiện |
| I | Hệ thống tưới nước dải phân cách | |||
| 1 | LĐ T kẽm d34 1đầu d27 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | LĐ T kẽm d34-d34 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 3 | Lắp đặt khóa tổng kẽm D34 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 4 | LĐ ống kẽm D34, dày 2.6mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 300 | 1 m |
| 5 | LĐ nối măng sông kẽm gai trong D34 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 75 | Cái |
| 6 | LĐ co, lơi kẽm gai trong D34 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 7 | Lđặt nút bịt đầu ống kẽm D34 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 8 | LĐ co kẽm gai trong D27 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | LĐ nối kẽm gai ngoài D27 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt khóa kẽm D27 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | LĐ ống kẽm chờ gai ngoài D27, dày 2.5mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,2 | 1 m |
| 12 | LĐ ống thép không rỉ D90, dày 2.7mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 300 | 1 m |
| J | Mương xây hở KT(50xH) | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 290,62 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mương đá 2x4 M150 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 441,87 | 1 m3 |
| 3 | Xây mương bằng đá hộc t/dVXM M100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 16,06 | 1 m3 |
| 4 | Xây mương, chân khay bằng đá hộc mới VXM M100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.065,11 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn gối đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.585,2 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 232,5 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.585,2 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 211,36 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan d=6mm, d=8mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5,3638 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép gờ tấm đan d=10mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 18,5601 | 1 tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6.605 | 1 c/kiện |
| 12 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 528,4 | 1 m2 |
| 13 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 196,38 | 1 m3 |
| 14 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 28,42 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 42,62 | 1 m3 |
| 16 | Xây móng đá hộc mới VXM M100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 155,69 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn gối ga | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 259,52 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép gối ga d | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,2389 | Tấn |
| 19 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 26,42 | 1 m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,3441 | 1 tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,7227 | 1 tấn |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 86,58 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 18,87 | 1 m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 222 | 1 c/kiện |
| 25 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 115,44 | 1 m2 |
| K | Hố Ga Cống dọc | |||
| 1 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 52,08 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất trả lại hố ga lu lèn đạt K=0.95 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 21,86 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,35 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,53 | 1 m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt thép thang trèo d=16 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0174 | Tấn |
| 6 | Xây móng đá hộc mới VXM M100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 24,1 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn gối ga | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10,63 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép gối ga d | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0807 | Tấn |
| 9 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,95 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0124 | 1 tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0621 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,12 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,68 | 1 m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8 | 1 c/kiện |
| 15 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 33,75 | 1 m3 |
| 16 | Mua & lắp đặt cống tròn D100, L=2.5m | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 45 | 1 đoạn |
| 17 | Mua & lắp đặt cống tròn D100, L=1.0m | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn |
| 18 | Nối ống cống Đkính ống 1000mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 44 | 1mối nố |
| L | Mương dẫn, mương xây hở KT(80x100)cm | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,07 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,11 | 1 m3 |
| 3 | Xây thân mương đá hộc mới VXM M100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9,3 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 37,7 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 217,21 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 29 | 1 m3 |
| 7 | CCLĐ ống nhựa PVC D250 dày 6.3mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 203 | 1 m |
| 8 | Gia công cốt thép góc các loại | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,225 | 1 tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tấm các loại | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,3355 | 1 tấn |
| 10 | Gia công cốt thép CT5 d16 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0682 | 1 tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,6286 | Tấn |
| 12 | Gia cống thép ống D21 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20,3 | 1 m |
| 13 | Sơn sắt thép 3 lớp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 131,95 | 1m2 |
| M | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,76 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,76 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0144 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn đôi D70 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Cái |
| 5 | Vận chuyển biển báo tròn đôi | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,2364 | tấn |
| 6 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,66 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,66 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0054 | Tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn D70 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Cái |
| 10 | Vận chuyển biển báo tròn đơn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 11 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,44 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,44 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0036 | Tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật KT(60x70) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Cái |
| 15 | Vận chuyển biển báo chữ nhật | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 16 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,66 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,66 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0054 | Tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác KT(70x70x70) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Cái |
| 20 | Vận chuyển biển báo tam giác | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0515 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Cọc |
| N | Cống hộp H60x60, L=37.632m/2 cái (d2-5) | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 132,48 | 1 m3 |
| 2 | Đệm đá dăm TC giảm tải dày 15cm lớp dưới | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,63 | 1 m3 |
| 3 | Đệm đá dăm TC giảm tải dày 15cm lớp dưới | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5,08 | 1 m3 |
| 4 | Đệm ĐD TC giảm tải lớp trên dày 10cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,19 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,99 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép gờ ống cống d=10mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,5913 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép tròn ống cống d=6mm, d=8mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,587 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 198,69 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9,82 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống H(60x60)cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 37 | 1 Đoạn |
| 11 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0221 | Tấn |
| 12 | VXM M100 dày 2cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9,5 | 1m2 |
| 13 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,19 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 15 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 23,31 | 1 m2 |
| 16 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 78,37 | 1 m3 |
| 17 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,02 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông hố ga đá 2x4M150 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,54 | 1 m3 |
| 19 | Xây hố ga đá hộc mới VXM M100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5,71 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn gối ga | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,83 | 1 m2 |
| 21 | Gia công c.thép gối gối ga d | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0807 | Tấn |
| 22 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,95 | 1 m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0124 | 1 tấn |
| 24 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0621 | 1 tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan G | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,12 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,68 | 1 m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8 | 1 c/kiện |
| 28 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,08 | 1 m2 |
| O | Cống hộp H75x75, L=63.114m/ 3cái (d2-5) | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 252,99 | 1 m3 |
| 2 | Đệm đá dăm TC giảm tải dày 15cm lớp dưới | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,41 | 1 m3 |
| 3 | Đệm đá dăm TC giảm tải dày 15cm lớp dưới | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,98 | 1 m3 |
| 4 | Đệm ĐD TC giảm tải lớp trên dày 10cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7,41 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 13,61 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép gờ ống cống d=10mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,4465 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép tròn ống cống d=6mm, d=8mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,1015 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 407,22 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20,04 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống H(75x75)cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 62 | 1 Đoạn |
| 11 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0448 | Tấn |
| 12 | VXM M100 dày 2cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 19 | 1m2 |
| 13 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,25 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 1 m3 |
| 15 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 46,82 | 1 m2 |
| 16 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 146,7 | 1 m3 |
| 17 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,54 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông hố ga đá 2x4M150 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,3 | 1 m3 |
| 19 | Xây hố ga đá hộc mới VXM M100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,89 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn gối ga | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 13,25 | 1 m2 |
| 21 | Gia công c.thép gối gối ga d | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,121 | Tấn |
| 22 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,43 | 1 m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0186 | 1 tấn |
| 24 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0931 | 1 tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan G | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,68 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,02 | 1 m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12 | 1 c/kiện |
| 28 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,12 | 1 m2 |
| P | Cống hộp H60x60, L=106.806m/ 5cái (d3-1) | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 354,92 | 1 m3 |
| 2 | Đệm đá dăm TC giảm tải dày 15cm lớp dưới | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9,79 | 1 m3 |
| 3 | Đệm đá dăm TC giảm tải dày 15cm lớp dưới | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 13,71 | 1 m3 |
| 4 | Đệm ĐD TC giảm tải lớp trên dày 10cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 11,32 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 19,93 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép gờ ống cống d=10mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,678 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép tròn ống cống d=6mm, d=8mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,6658 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 563,85 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 27,88 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống H(60x60)cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 105 | 1 Đoạn |
| 11 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0633 | Tấn |
| 12 | VXM M100 dày 2cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 26,5 | 1m2 |
| 13 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9,1 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,57 | 1 m3 |
| 15 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 66,6 | 1 m2 |
| 16 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 209,14 | 1 m3 |
| 17 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,56 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông hố ga đá 2x4M150 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,84 | 1 m3 |
| 19 | Xây hố ga đá hộc mới VXM M100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14,32 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn gối ga | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 22,08 | 1 m2 |
| 21 | Gia công c.thép gối gối ga d | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,2017 | Tấn |
| 22 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,38 | 1 m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,031 | 1 tấn |
| 24 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,1552 | 1 tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan G | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7,8 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,7 | 1 m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 20 | 1 c/kiện |
| 28 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5,2 | 1 m2 |
| 29 | Cắt khe mặt đường BTXM hiện trạng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 30 | Đào mặt đường BTXM dày tb 20 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,3 | 1 m3 |
| 31 | V/c xà bần đổ xa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 10m3/km |
| 32 | Đào xúc đất ĐCL để đắp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,2504 | 1 m3 |
| 33 | V/c đất ĐCL để đắp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,225 | 10m3/km |
| 34 | Đắp nền đường. Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,94 | 1 m3 |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,48 | 1 m2 |
| 36 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,3 | 1 m3 |
| Q | Cống hộp H75x75, L=25.482m/ 1 cái (d3-1) | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 102,88 | 1 m3 |
| 2 | Đệm đá dăm TC giảm tải dày 15cm lớp dưới | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,59 | 1 m3 |
| 3 | Đệm đá dăm TC giảm tải dày 15cm lớp dưới | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,63 | 1 m3 |
| 4 | Đệm ĐD TC giảm tải lớp trên dày 10cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5,52 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép gờ ống cống d=10mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,5832 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép tròn ống cống d=6mm, d=8mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,4441 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 164,2 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,08 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống H(75x75)cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 25 | 1 Đoạn |
| 11 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0182 | Tấn |
| 12 | VXM M100 dày 2cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8 | 1m2 |
| 13 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,54 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1 m3 |
| 15 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 19,04 | 1 m2 |
| 16 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 62,04 | 1 m3 |
| 17 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,51 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông hố ga đá 2x4M150 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,77 | 1 m3 |
| 19 | Xây hố ga đá hộc mới VXM M100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,89 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn gối ga | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,42 | 1 m2 |
| 21 | Gia công c.thép gối gối ga d | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0403 | Tấn |
| 22 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0062 | 1 tấn |
| 24 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,031 | 1 tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan G | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,56 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,34 | 1 m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1 c/kiện |
| 28 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,04 | 1 m2 |
| 29 | Cắt khe mặt đường BTXM hiện trạng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 30 | Đào mặt đường BTXM dày tb 20 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,3 | 1 m3 |
| 31 | V/c xà bần đổ xa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 10m3/km |
| 32 | Đào xúc đất ĐCL để đắp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,2504 | 1 m3 |
| 33 | V/c đất ĐCL để đắp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,225 | 10m3/km |
| 34 | Đắp nền đường. Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,94 | 1 m3 |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,48 | 1 m2 |
| 36 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,3 | 1 m3 |
| R | Cống hộp H75x75, L=12.15n/1 cái (d4-1) | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 52,7 | 1 m3 |
| 2 | Đệm đá dăm TC giảm tải dày 15cm lớp dưới | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,13 | 1 m3 |
| 3 | Đệm đá dăm TC giảm tải dày 15cm lớp dưới | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,57 | 1 m3 |
| 4 | Đệm ĐD TC giảm tải lớp trên dày 10cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,3 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,48 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép gờ ống cống d=10mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,28 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép tròn ống cống d=6mm, d=8mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,2132 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 78,82 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,88 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống H(75x75)cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Đoạn |
| 11 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0083 | Tấn |
| 12 | VXM M100 dày 2cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,5 | 1m2 |
| 13 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,17 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 1 m3 |
| 15 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,73 | 1 m2 |
| 16 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 31,34 | 1 m3 |
| 17 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,83 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông hố ga đá 2x4M150 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,25 | 1 m3 |
| 19 | Xây hố ga đá hộc mới VXM M100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,96 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn gối ga | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,42 | 1 m2 |
| 21 | Gia công c.thép gối gối ga d | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0403 | Tấn |
| 22 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0062 | 1 tấn |
| 24 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,031 | 1 tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan G | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,56 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,34 | 1 m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1 c/kiện |
| 28 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,04 | 1 m2 |
| S | Cống hộp H100x100, L=24.3m/2 cái (d4-1) | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 93,1 | 1 m3 |
| 2 | Đệm đá dăm TC giảm tải dày 15cm lớp dưới | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,25 | 1 m3 |
| 3 | Đệm đá dăm TC giảm tải dày 15cm lớp dưới | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,15 | 1 m3 |
| 4 | Đệm ĐD TC giảm tải dày 10cm lớp trên | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,6 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,37 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép gờ ống cống d=10mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,7955 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép tròn ống cống d=6mm, d=8mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,5675 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 209,42 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12,37 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp 100x100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Đoạn |
| 11 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0221 | Tấn |
| 12 | VXM M100 dày 2cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 11,5 | 1m2 |
| 13 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,97 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 15 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 24,29 | 1 m2 |
| 16 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 34,93 | 1 m3 |
| 17 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,14 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông hố ga đá 2x4M150 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,21 | 1 m3 |
| 19 | Xây hố ga đá hộc mới VXM M100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 17,93 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn gối ga | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,91 | 1 m2 |
| 21 | Gia công c.thép gối gối ga d | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0812 | Tấn |
| 22 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,96 | 1 m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0126 | 1 tấn |
| 24 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0621 | 1 tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan G | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,14 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,69 | 1 m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8 | 1 c/kiện |
| 28 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,1 | 1 m2 |
| T | Cống hộp H75x75, đoạn D5-1, L=9.12m/ 1 cái (d5-1) | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 42 | 1 m3 |
| 2 | Đệm đá dăm TC giảm tải dày 15cm lớp dưới | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,73 | 1 m3 |
| 3 | Đệm đá dăm TC giảm tải dày 15cm lớp dưới | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,02 | 1 m3 |
| 4 | Đệm ĐD TC giảm tải lớp trên dày 10cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,85 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,89 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép gờ ống cống d=10mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,21 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép tròn ống cống d=6mm, d=8mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,1599 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 59,11 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,91 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống H(75x75)cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9 | 1 Đoạn |
| 11 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0061 | Tấn |
| 12 | VXM M100 dày 2cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,5 | 1m2 |
| 13 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,85 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 1 m3 |
| 15 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,35 | 1 m2 |
| 16 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 22,38 | 1 m3 |
| 17 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,51 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông hố ga đá 2x4M150 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,77 | 1 m3 |
| 19 | Xây hố ga đá hộc mới VXM M100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,62 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn gối ga | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,42 | 1 m2 |
| 21 | Gia công c.thép gối gối ga d | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0403 | Tấn |
| 22 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0062 | 1 tấn |
| 24 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,031 | 1 tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan G | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,56 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,34 | 1 m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1 c/kiện |
| 28 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,04 | 1 m2 |
| U | Cống hộp H75x75, đoạn D5-2, L=9.12m/1 cái(d5-2) | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 33,35 | 1 m3 |
| 2 | Đệm đá dăm TC giảm tải dày 15cm lớp dưới | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,73 | 1 m3 |
| 3 | Đệm đá dăm TC giảm tải dày 15cm lớp dưới | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,02 | 1 m3 |
| 4 | Đệm ĐD TC giảm tải lớp trên dày 10cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,85 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,89 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép gờ ống cống d=10mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,21 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép tròn ống cống d=6mm, d=8mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,1599 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 59,11 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,91 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống H(75x75)cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9 | 1 Đoạn |
| 11 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0061 | Tấn |
| 12 | VXM M100 dày 2cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,5 | 1m2 |
| 13 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,85 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 1 m3 |
| 15 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,35 | 1 m2 |
| 16 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 15,5 | 1 m3 |
| 17 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,51 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông hố ga đá 2x4M150 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,77 | 1 m3 |
| 19 | Xây hố ga đá hộc mới VXM M100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,86 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn gối ga | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,42 | 1 m2 |
| 21 | Gia công c.thép gối gối ga d | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0403 | Tấn |
| 22 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0062 | 1 tấn |
| 24 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,031 | 1 tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan G | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,56 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,34 | 1 m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1 c/kiện |
| 28 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,04 | 1 m2 |
| V | Thuế TN & phí BVMT | |||
| 1 | Thuế TN & phí BVMT | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 gói thầu |
| W | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng trụ, cấp III | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,4083 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,1571 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 49 | bộ |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,568 | 100m2 |
| 5 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 31,9725 | m3 |
| 7 | Khung móng trụ đèn chiếu sáng chế tạo sẵn (M24-300x300) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 49 | bộ |
| 8 | Đào mương cáp, đất cấp III | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,8805 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ nền đường hiện trạng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,75 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính D65/50mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 17,42 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép D76 dày 2,9mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 12 | Rải cáp ngầm, cáp CXV 4*16mm2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 18,44 | 100m |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,9696 | 100m3 |
| 14 | Gạch thẻ 50*90*200 (10 viên/ 1m) báo hiệu tuyến cáp ngầm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 15.660 | viên |
| 15 | Đắp cát đường ống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 122,808 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cột đèn, cột thép chiều cao cột H=8m | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 49 | cột |
| 17 | Lắp cần đèn 1 nhánh (Cao 2m, vươn 1,5m) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 30 | cần đèn |
| 18 | Lắp cần đèn 2 nhánh (Cao 2m, vươn 1,5m) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 11 | cần đèn |
| 19 | Lắp cần đèn 3 nhánh (Cao 2m, vươn 1,5m) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8 | cần đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn LED 120W_220V | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 76 | bộ |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 2*2,5mm2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7,6 | 100m |
| 22 | Đầu cos đồng M25 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 384 | cái |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 49 | bảng |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.137E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.273E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng thi công công trình trong đó bao gồm thi công nền mặt đường láng nhựa và thi công hệ thống điện chiếu sáng (bộ 02 hợp đồng riêng biệt gồm 01 hợp đồng thi công nền mặt đường láng nhựa và 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng được xem là 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét), bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: * Có giá trị công việc phần giao thông bằng hoặc lớn hơn 8,0 tỷ đồng; * Có giá trị công việc phần lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng 2,0 tỷ đồng; Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu. Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, công chứng. (Đối với các tài liệu nêu trên, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình – phần giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường láng nhựa và có giá trị hợp đồng tối thiểu 8,0 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh quy mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 10 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình – phần hệ thống điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình chiếu sáng công cộng) hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm tham gia dự thầu) và đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình (gói thầu) hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,0 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh quy mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 10 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp – phần giao thông. | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường láng nhựa và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,0 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp – phần điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (gói thầu) hạ tầng kỹ thuật (Công trình chiếu sáng công cộng) cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,0 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kỹ thuật trắc đạc thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường láng nhựa và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,0 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng hạng mục giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kiểm tra chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường láng nhựa và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,0 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng hạng mục điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kiểm tra chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục điện chiếu sáng và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,0 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành chuyên ngành xây dựng cầu, đường. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường láng nhựa và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,0 tỷ đồng.Có CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật nề | 30 | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực; Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 | 1 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật điện; cơ khí | 5 | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực; Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy lu bánh thép - công suất: ≤10T | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 3 |
| 2 | - Máy lu bánh thép - công suất: 16T | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 3 | - Máy lu rung - công suất: 25T | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 3 |
| 4 | - Máy phun nhựa đường - công suất: 190CV | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | - Thiết bị nấu nhựa | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | - Máy đào – dung tích gầu: | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán | 2 |
| 7 | - Máy ủi - công suất: | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 8 | - Ô tô tưới nước | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
| 9 | - Ô tô tự đổ ≥ 12T | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 5 |
| 10 | - Ô tô vận tải thùng ≥ 12T | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
| 11 | - Cần cẩu ≥ 6T | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 3 |
| 12 | - Xe nâng 12m | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi