Gói thầu: Thi công xây lắp công trình và hệ thống điện chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211172845-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình và hệ thống điện chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20211148267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (ứng từ Quỹ phát triển đất của tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 14:19:00 đến ngày 2021-12-03 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,246,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.137E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.273E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng thi công công trình trong đó bao gồm thi công nền mặt đường láng nhựa và thi công hệ thống điện chiếu sáng (bộ 02 hợp đồng riêng biệt gồm 01 hợp đồng thi công nền mặt đường láng nhựa và 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng được xem là 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét), bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: * Có giá trị công việc phần giao thông bằng hoặc lớn hơn 8,0 tỷ đồng; * Có giá trị công việc phần lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng 2,0 tỷ đồng; Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu. Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, công chứng. (Đối với các tài liệu nêu trên, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình – phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường láng nhựa và có giá trị hợp đồng tối thiểu 8,0 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh quy mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình – phần hệ thống điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình chiếu sáng công cộng) hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm tham gia dự thầu) và đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình (gói thầu) hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,0 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh quy mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp – phần giao thông.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường láng nhựa và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,0 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp – phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (gói thầu) hạ tầng kỹ thuật (Công trình chiếu sáng công cộng) cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,0 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kỹ thuật trắc đạc thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường láng nhựa và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,0 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kiểm tra chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường láng nhựa và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,0 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kiểm tra chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục điện chiếu sáng và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,0 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành chuyên ngành xây dựng cầu, đường. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường láng nhựa và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,0 tỷ đồng.Có CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật nề
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực; Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật điện; cơ khí
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực; Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy lu bánh thép - công suất: ≤10T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
2-- Máy lu bánh thép - công suất: 16T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy lu rung - công suất: 25T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
4-- Máy phun nhựa đường - công suất: 190CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy đào – dung tích gầu:
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy ủi - công suất:
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Ô tô tự đổ ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 5
10-- Ô tô vận tải thùng ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
11-- Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
12-- Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình và hệ thống điện chiếu sáng
Xây dựng hệ thống hạ tầng giao thông khu dân cư thuộc khu quy hoạch trung tâm xã Đak Djrăng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (ứng từ Quỹ phát triển đất của tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang , địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang. (Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty TNHH MTV TCD Đại Nam (Địa chỉ: 34/30 Huyền Trân Công Chúa, TP. PleiKu, tỉnh Gia Lai) và Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Thiên Hà (Địa chỉ: Tổ 8, Phường Phù Đổng, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai). * Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty cổ phần TVXD giao thông An Bình (Địa chỉ: 70 Tạ Quang Bửu, Phường Hoa Lư, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai) và Công ty TNHH TVTK & xây dựng Minh Dũng (Địa chỉ: 96/1/21A Phạm Văn Đồng, Phường Hoa Lư, Thành phố Pleiku, Gia Lai). * Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mang Yang (Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV TCD Đại Nam (Địa chỉ: 34/30 Huyền Trân Công Chúa, TP. PleiKu, tỉnh Gia Lai) * Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang. (Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai) + Tư vấn đánh giá E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TCD Đại Nam (Địa chỉ: 34/30 Huyền Trân Công Chúa, TP. PleiKu, tỉnh Gia Lai) * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang. (Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang , địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang. (Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT trong đó có: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Cơ quan chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu (Công trình giao thông và công trình hạ tầng kỹ thuật - Điện chiếu sáng công cộng) 2. Tài liệu chứng minh - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu làm rõ và đối chiếu. Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT. - Tất cả các tài liệu đính kèm HSDT là scan bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để sẵn sàng cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu đối chiếu. - Nhà thầu phải kê khai trên webform trùng khớp với thông tin tài liệu. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 3 năm 2018, 2019, 2020; - Hợp đồng tương tự + Hóa đơn tài chính: Bản scan các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhân sự chủ chốt: + Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động và các tài liệu khác (nếu có) theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. + Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp sẵn sàng huy động cho gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Thiết bị thi công chủ yếu: + Thiết bị thi công phải đáp ứng thông số kỹ thuật tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 4B; + Nhà thầu phải kê khai Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định theo yêu cầu của HSMT. 2.2. Tài liệu kỹ thuật - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang. (Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mang Yang; Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang, - Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai. Điện thoại : 0269. 3839362
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mang Yang; Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG
B Chuẩn bị mặt bằng
1Trục tấm đan cống cũMô tả tại Chương V của E-HSMT631 c/kiện
2Vận chuyển tấm đan cống cũMô tả tại Chương V của E-HSMT2,07910tấn/km
3Đập bỏ khối xây, gối đan cống cũMô tả tại Chương V của E-HSMT35,861 m3
4V/c xà bần đổ xaMô tả tại Chương V của E-HSMT1,9810m3/km
C Nền đường
1Đào đất hữu cơMô tả tại Chương V của E-HSMT2.765,661 m3
2V/c đất h/c đổ xaMô tả tại Chương V của E-HSMT264,27910m3/km
3Đào nền đường đất cấp 3Mô tả tại Chương V của E-HSMT1.063,51 m3
4Đào khuôn đường đất cấp 3Mô tả tại Chương V của E-HSMT1.701,911 m3
5Đào khuôn bó vỉa +đan rãnh+GPCMô tả tại Chương V của E-HSMT284,511 m3
6Đào đất mương xây, cống dọc ĐC3Mô tả tại Chương V của E-HSMT2.833,071 m3
7Đắp đất trả lại cống dọc lu K=0.95Mô tả tại Chương V của E-HSMT70,821 m3
8Đào xúc đất C3 để đắpMô tả tại Chương V của E-HSMT1.677,01041 m3
9V/c đất C3 để đắpMô tả tại Chương V của E-HSMT167,70110m3/km
10Đắp nền đường. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (t/d đất đào)Mô tả tại Chương V của E-HSMT7.159,031 m3
D Mặt đường làm mới
1Đào xúc đất ĐCL để đắpMô tả tại Chương V của E-HSMT2.212,25921 m3
2V/c đất ĐCL để đắpMô tả tại Chương V của E-HSMT221,225910m3/km
3Đắp nền đường. Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả tại Chương V của E-HSMT1.907,121 m3
4Thi công mặt đường đá dăm TC lớp trên. Chiều dày đã lèn ép=15cmMô tả tại Chương V của E-HSMT6.357,071 m2
5Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2Mô tả tại Chương V của E-HSMT6.357,071 m2
E Bó vỉa, đan rãnh L=3081.23m
1Ván khuôn bó vỉa đan rãnhMô tả tại Chương V của E-HSMT1.641,681 m2
2Đệm móng đá 4x6Mô tả tại Chương V của E-HSMT177,481 m3
3Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT421,881 m3
4Gỗ ván làm vách ngănMô tả tại Chương V của E-HSMT0,881 m3
F Vuốt nối đường giao
1Đào xúc đất ĐCL để đắpMô tả tại Chương V của E-HSMT555,4661 m3
2V/c đất ĐCL để đắpMô tả tại Chương V của E-HSMT55,546610m3/km
3Đắp nền đường. Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả tại Chương V của E-HSMT478,851 m3
4Thi công mặt đường đá dăm TC lớp trên. Chiều dày đã lèn ép=15cmMô tả tại Chương V của E-HSMT1.596,171 m2
5Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm. tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2Mô tả tại Chương V của E-HSMT1.596,171 m2
G Dải phân cách
1Xúc đất, ban đất h/c trồng câyMô tả tại Chương V của E-HSMT122,871 m3
2Ván khuôn dải phân cáchMô tả tại Chương V của E-HSMT416,11 m2
3BT dải phân cách đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT41,081 m3
4Gỗ nhóm co giãnMô tả tại Chương V của E-HSMT0,071 m3
5Vải địa kỹ thuậtMô tả tại Chương V của E-HSMT38,61 m2
6Đá 4x6 tầng lọc ngượcMô tả tại Chương V của E-HSMT1,541 m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC D32Mô tả tại Chương V của E-HSMT48,251 m
8Đệm VXM M50 dày 3cmMô tả tại Chương V của E-HSMT321 m2
9Lát gạch Block lối qua đường KT(30x30x5)cmMô tả tại Chương V của E-HSMT321 m2
10Sơn trắng đỏ dãi phân cách 2 lớp = sơn dầuMô tả tại Chương V của E-HSMT196,451m2
H Hố kỹ thuật
1Đào đất hố kỹ thuật đất C3Mô tả tại Chương V của E-HSMT2,271 m3
2Ván khuôn hố kỹ thuậtMô tả tại Chương V của E-HSMT23,761 m2
3BT hố kỹ thuật đá 2x4 M150Mô tả tại Chương V của E-HSMT1,31 m3
4Gia công cốt thép tấm đan dMô tả tại Chương V của E-HSMT0,02431 tấn
5Ván khuôn tấm đanMô tả tại Chương V của E-HSMT1,81 m2
6BT tấm đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,231 m3
7Lắp đặt tấm đanMô tả tại Chương V của E-HSMT91 c/kiện
I Hệ thống tưới nước dải phân cách
1LĐ T kẽm d34 1đầu d27Mô tả tại Chương V của E-HSMT4Cái
2LĐ T kẽm d34-d34Mô tả tại Chương V của E-HSMT9Cái
3Lắp đặt khóa tổng kẽm D34Mô tả tại Chương V của E-HSMT9Cái
4LĐ ống kẽm D34, dày 2.6mmMô tả tại Chương V của E-HSMT3001 m
5LĐ nối măng sông kẽm gai trong D34Mô tả tại Chương V của E-HSMT75Cái
6LĐ co, lơi kẽm gai trong D34Mô tả tại Chương V của E-HSMT9Cái
7Lđặt nút bịt đầu ống kẽm D34Mô tả tại Chương V của E-HSMT18Cái
8LĐ co kẽm gai trong D27Mô tả tại Chương V của E-HSMT4Cái
9LĐ nối kẽm gai ngoài D27Mô tả tại Chương V của E-HSMT4Cái
10Lắp đặt khóa kẽm D27Mô tả tại Chương V của E-HSMT4Cái
11LĐ ống kẽm chờ gai ngoài D27, dày 2.5mmMô tả tại Chương V của E-HSMT3,21 m
12LĐ ống thép không rỉ D90, dày 2.7mmMô tả tại Chương V của E-HSMT3001 m
J Mương xây hở KT(50xH)
1Đệm móng đá 4x6Mô tả tại Chương V của E-HSMT290,621 m3
2Bê tông mương đá 2x4 M150Mô tả tại Chương V của E-HSMT441,871 m3
3Xây mương bằng đá hộc t/dVXM M100Mô tả tại Chương V của E-HSMT16,061 m3
4Xây mương, chân khay bằng đá hộc mới VXM M100Mô tả tại Chương V của E-HSMT1.065,111 m3
5Ván khuôn gối đanMô tả tại Chương V của E-HSMT1.585,21 m2
6Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT232,51 m3
7Ván khuôn tấm đanMô tả tại Chương V của E-HSMT1.585,21 m2
8Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT211,361 m3
9Cốt thép tấm đan d=6mm, d=8mmMô tả tại Chương V của E-HSMT5,36381 tấn
10Cốt thép gờ tấm đan d=10mmMô tả tại Chương V của E-HSMT18,56011 tấn
11Lắp đặt tấm đanMô tả tại Chương V của E-HSMT6.6051 c/kiện
12Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả tại Chương V của E-HSMT528,41 m2
13Đào đất hố ga đất cấp 3Mô tả tại Chương V của E-HSMT196,381 m3
14Đệm móng đá 4x6Mô tả tại Chương V của E-HSMT28,421 m3
15Bê tông móng đá 2x4M150Mô tả tại Chương V của E-HSMT42,621 m3
16Xây móng đá hộc mới VXM M100Mô tả tại Chương V của E-HSMT155,691 m3
17Ván khuôn gối gaMô tả tại Chương V của E-HSMT259,521 m2
18Gia công cốt thép gối ga dMô tả tại Chương V của E-HSMT2,2389Tấn
19Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT26,421 m3
20Cốt thép tấm đan dMô tả tại Chương V của E-HSMT0,34411 tấn
21Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả tại Chương V của E-HSMT1,72271 tấn
22Ván khuôn tấm đanMô tả tại Chương V của E-HSMT86,581 m2
23Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT18,871 m3
24Lắp đặt tấm đanMô tả tại Chương V của E-HSMT2221 c/kiện
25Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả tại Chương V của E-HSMT115,441 m2
K Hố Ga Cống dọc
1Đào đất hố ga đất cấp 3Mô tả tại Chương V của E-HSMT52,081 m3
2Đắp đất trả lại hố ga lu lèn đạt K=0.95Mô tả tại Chương V của E-HSMT21,861 m3
3Đệm móng đá 4x6Mô tả tại Chương V của E-HSMT2,351 m3
4Bê tông móng đá 2x4M150Mô tả tại Chương V của E-HSMT3,531 m3
5Gia công lắp đặt thép thang trèo d=16Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,0174Tấn
6Xây móng đá hộc mới VXM M100Mô tả tại Chương V của E-HSMT24,11 m3
7Ván khuôn gối gaMô tả tại Chương V của E-HSMT10,631 m2
8Gia công cốt thép gối ga dMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0807Tấn
9Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,951 m3
10Cốt thép tấm đan dMô tả tại Chương V của E-HSMT0,01241 tấn
11Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,06211 tấn
12Ván khuôn tấm đanMô tả tại Chương V của E-HSMT3,121 m2
13Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,681 m3
14Lắp đặt tấm đanMô tả tại Chương V của E-HSMT81 c/kiện
15Đệm móng đá 4x6Mô tả tại Chương V của E-HSMT33,751 m3
16Mua & lắp đặt cống tròn D100, L=2.5mMô tả tại Chương V của E-HSMT451 đoạn
17Mua & lắp đặt cống tròn D100, L=1.0mMô tả tại Chương V của E-HSMT41 đoạn
18Nối ống cống Đkính ống 1000mmMô tả tại Chương V của E-HSMT441mối nố
L Mương dẫn, mương xây hở KT(80x100)cm
1Đệm móng đá 4x6Mô tả tại Chương V của E-HSMT2,071 m3
2Bê tông móng đá 2x4M150Mô tả tại Chương V của E-HSMT3,111 m3
3Xây thân mương đá hộc mới VXM M100Mô tả tại Chương V của E-HSMT9,31 m3
4Đào móng đất cấp 3Mô tả tại Chương V của E-HSMT37,71 m3
5Ván khuôn cửa thu nướcMô tả tại Chương V của E-HSMT217,211 m2
6Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT291 m3
7CCLĐ ống nhựa PVC D250 dày 6.3mmMô tả tại Chương V của E-HSMT2031 m
8Gia công cốt thép góc các loạiMô tả tại Chương V của E-HSMT1,2251 tấn
9Gia công cốt thép tấm các loạiMô tả tại Chương V của E-HSMT2,33551 tấn
10Gia công cốt thép CT5 d16Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,06821 tấn
11Lắp dựng cấu kiện thépMô tả tại Chương V của E-HSMT3,6286Tấn
12Gia cống thép ống D21Mô tả tại Chương V của E-HSMT20,31 m
13Sơn sắt thép 3 lớpMô tả tại Chương V của E-HSMT131,951m2
M An toàn giao thông
1Đào móng đất cấp 3Mô tả tại Chương V của E-HSMT1,761 m3
2Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả tại Chương V của E-HSMT1,761 m3
3Gia công cốt thép chống xoay d=14mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0144Tấn
4Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn đôi D70Mô tả tại Chương V của E-HSMT81 Cái
5Vận chuyển biển báo tròn đôiMô tả tại Chương V của E-HSMT0,2364tấn
6Đào móng đất cấp 3Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,661 m3
7Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,661 m3
8Gia công cốt thép chống xoay d=14mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0054Tấn
9Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn D70Mô tả tại Chương V của E-HSMT31 Cái
10Vận chuyển biển báo tròn đơnMô tả tại Chương V của E-HSMT0,061tấn
11Đào móng đất cấp 3Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,441 m3
12Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,441 m3
13Gia công cốt thép chống xoay d=14mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0036Tấn
14Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật KT(60x70)Mô tả tại Chương V của E-HSMT21 Cái
15Vận chuyển biển báo chữ nhậtMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0414tấn
16Đào móng đất cấp 3Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,661 m3
17Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,661 m3
18Gia công cốt thép chống xoay d=14mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0054Tấn
19Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác KT(70x70x70)Mô tả tại Chương V của E-HSMT31 Cái
20Vận chuyển biển báo tam giácMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0515tấn
21Lắp đặt cọc tiêuMô tả tại Chương V của E-HSMT141 Cọc
N Cống hộp H60x60, L=37.632m/2 cái (d2-5)
1Đào móng cống đất cấp 3Mô tả tại Chương V của E-HSMT132,481 m3
2Đệm đá dăm TC giảm tải dày 15cm lớp dướiMô tả tại Chương V của E-HSMT3,631 m3
3Đệm đá dăm TC giảm tải dày 15cm lớp dướiMô tả tại Chương V của E-HSMT5,081 m3
4Đệm ĐD TC giảm tải lớp trên dày 10cmMô tả tại Chương V của E-HSMT4,191 m3
5Đệm móng đá 4x6Mô tả tại Chương V của E-HSMT6,991 m3
6Cốt thép gờ ống cống d=10mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,59131 tấn
7Cốt thép tròn ống cống d=6mm, d=8mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,5871 tấn
8Ván khuôn ống cốngMô tả tại Chương V của E-HSMT198,691 m2
9Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT9,821 m3
10Lắp đặt ống cống H(60x60)cmMô tả tại Chương V của E-HSMT371 Đoạn
11Gia công cốt thép mối nối d=6mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0221Tấn
12VXM M100 dày 2cmMô tả tại Chương V của E-HSMT9,51m2
13Ván khuôn mối nối cốngMô tả tại Chương V của E-HSMT3,191 m2
14Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,21 m3
15Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả tại Chương V của E-HSMT23,311 m2
16Đắp đất trả lại thiên nhiênMô tả tại Chương V của E-HSMT78,371 m3
17Đệm móng đá 4x6Mô tả tại Chương V của E-HSMT1,021 m3
18Bê tông hố ga đá 2x4M150Mô tả tại Chương V của E-HSMT1,541 m3
19Xây hố ga đá hộc mới VXM M100Mô tả tại Chương V của E-HSMT5,711 m3
20Ván khuôn gối gaMô tả tại Chương V của E-HSMT8,831 m2
21Gia công c.thép gối gối ga dMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0807Tấn
22Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,951 m3
23Cốt thép tấm đan dMô tả tại Chương V của E-HSMT0,01241 tấn
24Cốt thép gờ tấm đan d=12mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,06211 tấn
25Ván khuôn tấm đan GMô tả tại Chương V của E-HSMT3,121 m2
26Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,681 m3
27Lắp đặt tấm đanMô tả tại Chương V của E-HSMT81 c/kiện
28Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả tại Chương V của E-HSMT2,081 m2
O Cống hộp H75x75, L=63.114m/ 3cái (d2-5)
1Đào móng cống đất cấp 3Mô tả tại Chương V của E-HSMT252,991 m3
2Đệm đá dăm TC giảm tải dày 15cm lớp dướiMô tả tại Chương V của E-HSMT6,411 m3
3Đệm đá dăm TC giảm tải dày 15cm lớp dướiMô tả tại Chương V của E-HSMT8,981 m3
4Đệm ĐD TC giảm tải lớp trên dày 10cmMô tả tại Chương V của E-HSMT7,411 m3
5Đệm móng đá 4x6Mô tả tại Chương V của E-HSMT13,611 m3
6Cốt thép gờ ống cống d=10mmMô tả tại Chương V của E-HSMT1,44651 tấn
7Cốt thép tròn ống cống d=6mm, d=8mmMô tả tại Chương V của E-HSMT1,10151 tấn
8Ván khuôn ống cốngMô tả tại Chương V của E-HSMT407,221 m2
9Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT20,041 m3
10Lắp đặt ống cống H(75x75)cmMô tả tại Chương V của E-HSMT621 Đoạn
11Gia công cốt thép mối nối d=6mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0448Tấn
12VXM M100 dày 2cmMô tả tại Chương V của E-HSMT191m2
13Ván khuôn mối nối cốngMô tả tại Chương V của E-HSMT6,251 m2
14Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,41 m3
15Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả tại Chương V của E-HSMT46,821 m2
16Đắp đất trả lại thiên nhiênMô tả tại Chương V của E-HSMT146,71 m3
17Đệm móng đá 4x6Mô tả tại Chương V của E-HSMT1,541 m3
18Bê tông hố ga đá 2x4M150Mô tả tại Chương V của E-HSMT2,31 m3
19Xây hố ga đá hộc mới VXM M100Mô tả tại Chương V của E-HSMT8,891 m3
20Ván khuôn gối gaMô tả tại Chương V của E-HSMT13,251 m2
21Gia công c.thép gối gối ga dMô tả tại Chương V của E-HSMT0,121Tấn
22Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT1,431 m3
23Cốt thép tấm đan dMô tả tại Chương V của E-HSMT0,01861 tấn
24Cốt thép gờ tấm đan d=12mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,09311 tấn
25Ván khuôn tấm đan GMô tả tại Chương V của E-HSMT4,681 m2
26Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT1,021 m3
27Lắp đặt tấm đanMô tả tại Chương V của E-HSMT121 c/kiện
28Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả tại Chương V của E-HSMT3,121 m2
P Cống hộp H60x60, L=106.806m/ 5cái (d3-1)
1Đào móng cống đất cấp 3Mô tả tại Chương V của E-HSMT354,921 m3
2Đệm đá dăm TC giảm tải dày 15cm lớp dướiMô tả tại Chương V của E-HSMT9,791 m3
3Đệm đá dăm TC giảm tải dày 15cm lớp dướiMô tả tại Chương V của E-HSMT13,711 m3
4Đệm ĐD TC giảm tải lớp trên dày 10cmMô tả tại Chương V của E-HSMT11,321 m3
5Đệm móng đá 4x6Mô tả tại Chương V của E-HSMT19,931 m3
6Cốt thép gờ ống cống d=10mmMô tả tại Chương V của E-HSMT1,6781 tấn
7Cốt thép tròn ống cống d=6mm, d=8mmMô tả tại Chương V của E-HSMT1,66581 tấn
8Ván khuôn ống cốngMô tả tại Chương V của E-HSMT563,851 m2
9Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT27,881 m3
10Lắp đặt ống cống H(60x60)cmMô tả tại Chương V của E-HSMT1051 Đoạn
11Gia công cốt thép mối nối d=6mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0633Tấn
12VXM M100 dày 2cmMô tả tại Chương V của E-HSMT26,51m2
13Ván khuôn mối nối cốngMô tả tại Chương V của E-HSMT9,11 m2
14Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,571 m3
15Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả tại Chương V của E-HSMT66,61 m2
16Đắp đất trả lại thiên nhiênMô tả tại Chương V của E-HSMT209,141 m3
17Đệm móng đá 4x6Mô tả tại Chương V của E-HSMT2,561 m3
18Bê tông hố ga đá 2x4M150Mô tả tại Chương V của E-HSMT3,841 m3
19Xây hố ga đá hộc mới VXM M100Mô tả tại Chương V của E-HSMT14,321 m3
20Ván khuôn gối gaMô tả tại Chương V của E-HSMT22,081 m2
21Gia công c.thép gối gối ga dMô tả tại Chương V của E-HSMT0,2017Tấn
22Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT2,381 m3
23Cốt thép tấm đan dMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0311 tấn
24Cốt thép gờ tấm đan d=12mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,15521 tấn
25Ván khuôn tấm đan GMô tả tại Chương V của E-HSMT7,81 m2
26Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT1,71 m3
27Lắp đặt tấm đanMô tả tại Chương V của E-HSMT201 c/kiện
28Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả tại Chương V của E-HSMT5,21 m2
29Cắt khe mặt đường BTXM hiện trạngMô tả tại Chương V của E-HSMT61 m
30Đào mặt đường BTXM dày tb 20Mô tả tại Chương V của E-HSMT1,31 m3
31V/c xà bần đổ xaMô tả tại Chương V của E-HSMT0,1310m3/km
32Đào xúc đất ĐCL để đắpMô tả tại Chương V của E-HSMT2,25041 m3
33V/c đất ĐCL để đắpMô tả tại Chương V của E-HSMT0,22510m3/km
34Đắp nền đường. Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả tại Chương V của E-HSMT1,941 m3
35Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả tại Chương V của E-HSMT6,481 m2
36Bê tông mặt đường đá 2x4 M250Mô tả tại Chương V của E-HSMT1,31 m3
Q Cống hộp H75x75, L=25.482m/ 1 cái (d3-1)
1Đào móng cống đất cấp 3Mô tả tại Chương V của E-HSMT102,881 m3
2Đệm đá dăm TC giảm tải dày 15cm lớp dướiMô tả tại Chương V của E-HSMT2,591 m3
3Đệm đá dăm TC giảm tải dày 15cm lớp dướiMô tả tại Chương V của E-HSMT3,631 m3
4Đệm ĐD TC giảm tải lớp trên dày 10cmMô tả tại Chương V của E-HSMT31 m3
5Đệm móng đá 4x6Mô tả tại Chương V của E-HSMT5,521 m3
6Cốt thép gờ ống cống d=10mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,58321 tấn
7Cốt thép tròn ống cống d=6mm, d=8mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,44411 tấn
8Ván khuôn ống cốngMô tả tại Chương V của E-HSMT164,21 m2
9Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT8,081 m3
10Lắp đặt ống cống H(75x75)cmMô tả tại Chương V của E-HSMT251 Đoạn
11Gia công cốt thép mối nối d=6mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0182Tấn
12VXM M100 dày 2cmMô tả tại Chương V của E-HSMT81m2
13Ván khuôn mối nối cốngMô tả tại Chương V của E-HSMT2,541 m2
14Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,161 m3
15Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả tại Chương V của E-HSMT19,041 m2
16Đắp đất trả lại thiên nhiênMô tả tại Chương V của E-HSMT62,041 m3
17Đệm móng đá 4x6Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,511 m3
18Bê tông hố ga đá 2x4M150Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,771 m3
19Xây hố ga đá hộc mới VXM M100Mô tả tại Chương V của E-HSMT2,891 m3
20Ván khuôn gối gaMô tả tại Chương V của E-HSMT4,421 m2
21Gia công c.thép gối gối ga dMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0403Tấn
22Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,481 m3
23Cốt thép tấm đan dMô tả tại Chương V của E-HSMT0,00621 tấn
24Cốt thép gờ tấm đan d=12mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0311 tấn
25Ván khuôn tấm đan GMô tả tại Chương V của E-HSMT1,561 m2
26Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,341 m3
27Lắp đặt tấm đanMô tả tại Chương V của E-HSMT41 c/kiện
28Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả tại Chương V của E-HSMT1,041 m2
29Cắt khe mặt đường BTXM hiện trạngMô tả tại Chương V của E-HSMT61 m
30Đào mặt đường BTXM dày tb 20Mô tả tại Chương V của E-HSMT1,31 m3
31V/c xà bần đổ xaMô tả tại Chương V của E-HSMT0,1310m3/km
32Đào xúc đất ĐCL để đắpMô tả tại Chương V của E-HSMT2,25041 m3
33V/c đất ĐCL để đắpMô tả tại Chương V của E-HSMT0,22510m3/km
34Đắp nền đường. Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả tại Chương V của E-HSMT1,941 m3
35Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả tại Chương V của E-HSMT6,481 m2
36Bê tông mặt đường đá 2x4 M250Mô tả tại Chương V của E-HSMT1,31 m3
R Cống hộp H75x75, L=12.15n/1 cái (d4-1)
1Đào móng cống đất cấp 3Mô tả tại Chương V của E-HSMT52,71 m3
2Đệm đá dăm TC giảm tải dày 15cm lớp dướiMô tả tại Chương V của E-HSMT1,131 m3
3Đệm đá dăm TC giảm tải dày 15cm lớp dướiMô tả tại Chương V của E-HSMT1,571 m3
4Đệm ĐD TC giảm tải lớp trên dày 10cmMô tả tại Chương V của E-HSMT1,31 m3
5Đệm móng đá 4x6Mô tả tại Chương V của E-HSMT2,481 m3
6Cốt thép gờ ống cống d=10mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,281 tấn
7Cốt thép tròn ống cống d=6mm, d=8mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,21321 tấn
8Ván khuôn ống cốngMô tả tại Chương V của E-HSMT78,821 m2
9Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT3,881 m3
10Lắp đặt ống cống H(75x75)cmMô tả tại Chương V của E-HSMT121 Đoạn
11Gia công cốt thép mối nối d=6mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0083Tấn
12VXM M100 dày 2cmMô tả tại Chương V của E-HSMT3,51m2
13Ván khuôn mối nối cốngMô tả tại Chương V của E-HSMT1,171 m2
14Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,081 m3
15Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả tại Chương V của E-HSMT8,731 m2
16Đắp đất trả lại thiên nhiênMô tả tại Chương V của E-HSMT31,341 m3
17Đệm móng đá 4x6Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,831 m3
18Bê tông hố ga đá 2x4M150Mô tả tại Chương V của E-HSMT1,251 m3
19Xây hố ga đá hộc mới VXM M100Mô tả tại Chương V của E-HSMT6,961 m3
20Ván khuôn gối gaMô tả tại Chương V của E-HSMT4,421 m2
21Gia công c.thép gối gối ga dMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0403Tấn
22Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,481 m3
23Cốt thép tấm đan dMô tả tại Chương V của E-HSMT0,00621 tấn
24Cốt thép gờ tấm đan d=12mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0311 tấn
25Ván khuôn tấm đan GMô tả tại Chương V của E-HSMT1,561 m2
26Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,341 m3
27Lắp đặt tấm đanMô tả tại Chương V của E-HSMT41 c/kiện
28Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả tại Chương V của E-HSMT1,041 m2
S Cống hộp H100x100, L=24.3m/2 cái (d4-1)
1Đào móng cống đất cấp 3Mô tả tại Chương V của E-HSMT93,11 m3
2Đệm đá dăm TC giảm tải dày 15cm lớp dướiMô tả tại Chương V của E-HSMT2,251 m3
3Đệm đá dăm TC giảm tải dày 15cm lớp dướiMô tả tại Chương V của E-HSMT3,151 m3
4Đệm ĐD TC giảm tải dày 10cm lớp trênMô tả tại Chương V của E-HSMT2,61 m3
5Đệm móng đá 4x6Mô tả tại Chương V của E-HSMT6,371 m3
6Cốt thép gờ ống cống d=10mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,79551 tấn
7Cốt thép tròn ống cống d=6mm, d=8mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,56751 tấn
8Ván khuôn ống cốngMô tả tại Chương V của E-HSMT209,421 m2
9Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT12,371 m3
10Lắp đặt cống hộp 100x100Mô tả tại Chương V của E-HSMT241 Đoạn
11Gia công cốt thép mối nối d=6mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0221Tấn
12VXM M100 dày 2cmMô tả tại Chương V của E-HSMT11,51m2
13Ván khuôn mối nối cốngMô tả tại Chương V của E-HSMT2,971 m2
14Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,21 m3
15Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả tại Chương V của E-HSMT24,291 m2
16Đắp đất trả lại thiên nhiênMô tả tại Chương V của E-HSMT34,931 m3
17Đệm móng đá 4x6Mô tả tại Chương V của E-HSMT2,141 m3
18Bê tông hố ga đá 2x4M150Mô tả tại Chương V của E-HSMT3,211 m3
19Xây hố ga đá hộc mới VXM M100Mô tả tại Chương V của E-HSMT17,931 m3
20Ván khuôn gối gaMô tả tại Chương V của E-HSMT8,911 m2
21Gia công c.thép gối gối ga dMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0812Tấn
22Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,961 m3
23Cốt thép tấm đan dMô tả tại Chương V của E-HSMT0,01261 tấn
24Cốt thép gờ tấm đan d=12mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,06211 tấn
25Ván khuôn tấm đan GMô tả tại Chương V của E-HSMT3,141 m2
26Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,691 m3
27Lắp đặt tấm đanMô tả tại Chương V của E-HSMT81 c/kiện
28Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả tại Chương V của E-HSMT2,11 m2
T Cống hộp H75x75, đoạn D5-1, L=9.12m/ 1 cái (d5-1)
1Đào móng cống đất cấp 3Mô tả tại Chương V của E-HSMT421 m3
2Đệm đá dăm TC giảm tải dày 15cm lớp dướiMô tả tại Chương V của E-HSMT0,731 m3
3Đệm đá dăm TC giảm tải dày 15cm lớp dướiMô tả tại Chương V của E-HSMT1,021 m3
4Đệm ĐD TC giảm tải lớp trên dày 10cmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,851 m3
5Đệm móng đá 4x6Mô tả tại Chương V của E-HSMT1,891 m3
6Cốt thép gờ ống cống d=10mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,211 tấn
7Cốt thép tròn ống cống d=6mm, d=8mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,15991 tấn
8Ván khuôn ống cốngMô tả tại Chương V của E-HSMT59,111 m2
9Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT2,911 m3
10Lắp đặt ống cống H(75x75)cmMô tả tại Chương V của E-HSMT91 Đoạn
11Gia công cốt thép mối nối d=6mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0061Tấn
12VXM M100 dày 2cmMô tả tại Chương V của E-HSMT2,51m2
13Ván khuôn mối nối cốngMô tả tại Chương V của E-HSMT0,851 m2
14Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,051 m3
15Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả tại Chương V của E-HSMT6,351 m2
16Đắp đất trả lại thiên nhiênMô tả tại Chương V của E-HSMT22,381 m3
17Đệm móng đá 4x6Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,511 m3
18Bê tông hố ga đá 2x4M150Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,771 m3
19Xây hố ga đá hộc mới VXM M100Mô tả tại Chương V của E-HSMT3,621 m3
20Ván khuôn gối gaMô tả tại Chương V của E-HSMT4,421 m2
21Gia công c.thép gối gối ga dMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0403Tấn
22Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,481 m3
23Cốt thép tấm đan dMô tả tại Chương V của E-HSMT0,00621 tấn
24Cốt thép gờ tấm đan d=12mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0311 tấn
25Ván khuôn tấm đan GMô tả tại Chương V của E-HSMT1,561 m2
26Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,341 m3
27Lắp đặt tấm đanMô tả tại Chương V của E-HSMT41 c/kiện
28Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả tại Chương V của E-HSMT1,041 m2
U Cống hộp H75x75, đoạn D5-2, L=9.12m/1 cái(d5-2)
1Đào móng cống đất cấp 3Mô tả tại Chương V của E-HSMT33,351 m3
2Đệm đá dăm TC giảm tải dày 15cm lớp dướiMô tả tại Chương V của E-HSMT0,731 m3
3Đệm đá dăm TC giảm tải dày 15cm lớp dướiMô tả tại Chương V của E-HSMT1,021 m3
4Đệm ĐD TC giảm tải lớp trên dày 10cmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,851 m3
5Đệm móng đá 4x6Mô tả tại Chương V của E-HSMT1,891 m3
6Cốt thép gờ ống cống d=10mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,211 tấn
7Cốt thép tròn ống cống d=6mm, d=8mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,15991 tấn
8Ván khuôn ống cốngMô tả tại Chương V của E-HSMT59,111 m2
9Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT2,911 m3
10Lắp đặt ống cống H(75x75)cmMô tả tại Chương V của E-HSMT91 Đoạn
11Gia công cốt thép mối nối d=6mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0061Tấn
12VXM M100 dày 2cmMô tả tại Chương V của E-HSMT2,51m2
13Ván khuôn mối nối cốngMô tả tại Chương V của E-HSMT0,851 m2
14Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,051 m3
15Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả tại Chương V của E-HSMT6,351 m2
16Đắp đất trả lại thiên nhiênMô tả tại Chương V của E-HSMT15,51 m3
17Đệm móng đá 4x6Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,511 m3
18Bê tông hố ga đá 2x4M150Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,771 m3
19Xây hố ga đá hộc mới VXM M100Mô tả tại Chương V của E-HSMT2,861 m3
20Ván khuôn gối gaMô tả tại Chương V của E-HSMT4,421 m2
21Gia công c.thép gối gối ga dMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0403Tấn
22Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,481 m3
23Cốt thép tấm đan dMô tả tại Chương V của E-HSMT0,00621 tấn
24Cốt thép gờ tấm đan d=12mmMô tả tại Chương V của E-HSMT0,0311 tấn
25Ván khuôn tấm đan GMô tả tại Chương V của E-HSMT1,561 m2
26Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,341 m3
27Lắp đặt tấm đanMô tả tại Chương V của E-HSMT41 c/kiện
28Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả tại Chương V của E-HSMT1,041 m2
V Thuế TN & phí BVMT
1Thuế TN & phí BVMTMô tả tại Chương V của E-HSMT11 gói thầu
W PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng trụ, cấp IIIMô tả tại Chương V của E-HSMT0,4083100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V của E-HSMT0,1571100m3
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả tại Chương V của E-HSMT49bộ
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả tại Chương V của E-HSMT1,568100m2
5Lót đá 4x6, vữa XM M50Mô tả tại Chương V của E-HSMT4,5m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V của E-HSMT31,9725m3
7Khung móng trụ đèn chiếu sáng chế tạo sẵn (M24-300x300)Mô tả tại Chương V của E-HSMT49bộ
8Đào mương cáp, đất cấp IIIMô tả tại Chương V của E-HSMT3,8805100m3
9Phá dỡ nền đường hiện trạngMô tả tại Chương V của E-HSMT8,75m2
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính D65/50mmMô tả tại Chương V của E-HSMT17,42100m
11Lắp đặt ống thép D76 dày 2,9mmMô tả tại Chương V của E-HSMT240m
12Rải cáp ngầm, cáp CXV 4*16mm2Mô tả tại Chương V của E-HSMT18,44100m
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V của E-HSMT2,9696100m3
14Gạch thẻ 50*90*200 (10 viên/ 1m) báo hiệu tuyến cáp ngầmMô tả tại Chương V của E-HSMT15.660viên
15Đắp cát đường ốngMô tả tại Chương V của E-HSMT122,808m3
16Lắp dựng cột đèn, cột thép chiều cao cột H=8mMô tả tại Chương V của E-HSMT49cột
17Lắp cần đèn 1 nhánh (Cao 2m, vươn 1,5m)Mô tả tại Chương V của E-HSMT30cần đèn
18Lắp cần đèn 2 nhánh (Cao 2m, vươn 1,5m)Mô tả tại Chương V của E-HSMT11cần đèn
19Lắp cần đèn 3 nhánh (Cao 2m, vươn 1,5m)Mô tả tại Chương V của E-HSMT8cần đèn
20Lắp đặt đèn LED 120W_220VMô tả tại Chương V của E-HSMT76bộ
21Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 2*2,5mm2Mô tả tại Chương V của E-HSMT7,6100m
22Đầu cos đồng M25Mô tả tại Chương V của E-HSMT384cái
23Lắp bảng điện cửa cộtMô tả tại Chương V của E-HSMT49bảng
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả tại Chương V của E-HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.137E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.273E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng thi công công trình trong đó bao gồm thi công nền mặt đường láng nhựa và thi công hệ thống điện chiếu sáng (bộ 02 hợp đồng riêng biệt gồm 01 hợp đồng thi công nền mặt đường láng nhựa và 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng được xem là 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét), bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Tương tự về quy mô công việc: * Có giá trị công việc phần giao thông bằng hoặc lớn hơn 8,0 tỷ đồng; * Có giá trị công việc phần lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng 2,0 tỷ đồng; Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu. Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, công chứng. (Đối với các tài liệu nêu trên, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình – phần giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường láng nhựa và có giá trị hợp đồng tối thiểu 8,0 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh quy mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)105
2 Chỉ huy trưởng công trình – phần hệ thống điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình chiếu sáng công cộng) hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm tham gia dự thầu) và đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình (gói thầu) hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) từ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,0 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh quy mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)105
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp – phần giao thông. 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường láng nhựa và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,0 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp – phần điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (gói thầu) hạ tầng kỹ thuật (Công trình chiếu sáng công cộng) cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,0 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
5 Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kỹ thuật trắc đạc thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường láng nhựa và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,0 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
6 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng hạng mục giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kiểm tra chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường láng nhựa và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,0 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
7 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng hạng mục điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kiểm tra chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục điện chiếu sáng và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,0 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành chuyên ngành xây dựng cầu, đường. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường láng nhựa và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,0 tỷ đồng.Có CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình đính kèm.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
9 Công nhân kỹ thuật nề 30 Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực; Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)11
10 Công nhân kỹ thuật điện; cơ khí 5 Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực; Các công nhân có đầy đủ chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy lu bánh thép - công suất: ≤10T Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.3
2 - Máy lu bánh thép - công suất: 16T Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
3 - Máy lu rung - công suất: 25T Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.3
4 - Máy phun nhựa đường - công suất: 190CV Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.1
5 - Thiết bị nấu nhựa Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn. Trường hợp đi thuê Nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê.1
6 - Máy đào – dung tích gầu: Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán2
7 - Máy ủi - công suất: Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
8 - Ô tô tưới nước Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.2
9 - Ô tô tự đổ ≥ 12T Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.5
10 - Ô tô vận tải thùng ≥ 12T Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.2
11 - Cần cẩu ≥ 6T Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.3
12 - Xe nâng 12m Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->