Gói thầu: Gói thầu SXKD-11DH: Cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn các thiết bị Cơ khí, thiết bị điện và các thiết bị TN Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211174442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu SXKD-11DH: Cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn các thiết bị Cơ khí, thiết bị điện và các thiết bị TN Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210537041 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 14:38:00 đến ngày 2021-12-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 572,733,140 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là570.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 171.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chỉnh các thiết bị đo.- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, giá trị hợp đồng tối thiểu là 400.000.000 đồng.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kiểm định |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật/ hóa học, hoặc tương đương trở lên có chứng chỉ hoàn thành các khóa đào tạo nghiệm vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định phương tiện đo lường (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật kiểm định |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật/hóa học hoặc tương đương trở lên, có chứng chỉ hoàn thành các khóa đào tạo nghiệm vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định phương tiện đo lường (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SXKD-11DH: Cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn các thiết bị Cơ khí, thiết bị điện và các thiết bị TN Hóa Dự toán KHLCNT (đợt 1DH) các gói thầu thuộc vốn SXKD điện năm 2021 – Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc E-HSDT) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1 địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áp kế lò xo (Đồng hồ cơ)Type : Budengerg ; Số serial : 0452001; Range: -100 ÷ 0 Kpa; Cấp chính xác : 0,15 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 2 | Áp kế lò xo(Đồng hồ cơ)Type : Budengerg; Số serial : 0452002; Range:-100 ÷ 300Kpa; Cấp chính xác:0,15 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 3 | Áp kế lò xo(Đồng hồ cơ)Type : Budengerg ; Số serial : 0452003; Range: 0 ÷ 250 Kpa ;Cấp chính xác : 0,15 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 4 | Áp kế lò xo(Đồng hồ cơ)Type : Budengerg ; Số serial : 0452004; Range: 0 ÷ 600 Kpa; Cấp chính xác : 0,15 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 5 | Áp kế lò xo(Đồng hồ cơ)Type : Budengerg; Số serial : 0452005; Range: 0 ÷ 4000 Kpa; Cấp chính xác : 0,15 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 6 | Áp kế lò xo(Đồng hồ cơ)Type : Budengerg; Số serial : 0452006; Range: 0 ÷ 25000 Kpa; Cấp chính xác : 0,15 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 7 | Áp kế lò xo(Đồng hồ cơ)Type : Budengerg; Số serial : 0452006; Range: 0 ÷ 40000 Kpa; Cấp chính xác : 0,15 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 8 | Multifunction Calibration; Victor 25 994413786 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 9 | Multifunction Calibration; Victor 25 995699581 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 10 | Megomet; 3121A E00003478 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 11 | Megomet; 3122A W0388364 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 12 | Phương tiện đo điện trở cách điện; 3007A E8137043 | Kiểm định theo TT số 23/2013/TT-BKHCN | Cái | 1 | |
| 13 | Phương tiện đo điện trở cách điện; 1508 29860166 | Kiểm định theo TT số 23/2013/TT-BKHCN | Cái | 1 | |
| 14 | Phương tiện đo điện trở cách điện; JCKZC-58 | Kiểm định theo TT số 23/2013/TT-BKHCN | Cái | 1 | |
| 15 | Cầu đo điện trở một chiều; QJ23A NSN | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 16 | Phương tiện đo dòng điện Victor 6056A | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 17 | Máy đo độ rung VM-63A 86472342 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 18 | Phương tiện đo điện trở cách điện 3132A W8307409Kyoritsu Model: 3132 A; Serial: W8307409 | Kiểm định theo TT số 23/2013/TT-BKHCN | Cái | 1 | |
| 19 | Phương tiện đo điện trở cách điện 3132A W8234071 | Kiểm định theo TT số 23/2013/TT-BKHCN | Cái | 1 | |
| 20 | Thiết bị đo điện trở tiếp xúc DL6060 NSN | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 21 | Phương tiện đo điện trở tiếp đất DET2/2 101426841 | Kiểm định theo TT số 23/2013/TT-BKHCN | Cái | 1 | |
| 22 | Phương tiện đo điện trở cách điện 1550C 3030004 | Kiểm định theo TT số 23/2013/TT-BKHCN | Cái | 1 | |
| 23 | Máy đo vạn năng 117 30711321WS | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 24 | Ampe kìm 773 43650199WSFLUKE 773; serial: 43650199WS | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 25 | Relay Test Unit Sverker 780 Model: 780-CD-32370R02A Serial number: 1702403'Model: 780; CD-32370R02A; Serial number: 1702403 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 26 | VOM Fluke 83V Multimeter Serial: 35290045 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 27 | Ampe kìm 374 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 28 | Insulation oil tester Máy thử phóng điện dầu HC80, SN: N/A; Model: HC80 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 29 | Power frequency HV tester Máy thử cao áp AC HCYDJ, SN:15333; Model: HCYDJ.30; Serial: 15333 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 30 | Loss factor (DIA) meter Máy đo tg HCJSC, SN: N/A; Model: HCJSC | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 31 | A.C Impedance bridge Cầu cân bằng điện trở AC QS18, SN: 150621; Model: QS18;Serial: 150621 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 32 | Máy thử relay Relay test system RTA 3000, SN: 896200000141F09C"RTA 3000 series; SN: 896200000141F09CSupply 220VAC, 50-60Hz, 10AF" | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 33 | Micro ohm meter Máy đo điện trở tiếp xúc HLY-II, SN: 5131003; Model: HLY-II; Serial number: 5131003 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 34 | Cầu đo điện trở DC Resistance bridge QJ44, SN:150723; Model: QJ44; Serial number: 150723 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 35 | Phương tiện đo điện trở tiếp đất DET2/2 101584072; Model: Megger DET 2/2; Serial number: 101584072 | Kiểm định theo TT số 23/2013/TT-BKHCN | Cái | 1 | |
| 36 | Omicron CPC100 SN: UG750CModel: CPC100; Serial number: UG750C | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 37 | Máy thử cao áp HVTS-70/50, SN: 1924Model: HVTS-70/50; Serial number: 1924 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 38 | Máy đo độ cứng cao su TH210"Khoảng đo: 0 – 100; Độ phân giải: 0.2 giá trị đo; Độ chính xác: ±1Hiển thị giá trị đo: Độ cứng thực tế, giá trị tối đa, giá trị trung bình (Giữ lại giá trị tối đa); Giao diện kết nối: RS-232.Phần mềm và cáp nối: Lựa chọn themChức năng khác: Tự động tắt và cảnh báo pin yếu; Nguồn: 3 pin 1.5V (SR 44)Thời gian hoạt động của pin: khoảng 300 giờ; Điều kiện hoạt động: 0 - 40°CKích thước: 173 x 56 x 42mm; Khối lượng: 233g" | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 39 | Máy đo độ cứng kim loại"Thang đo chính: HL.Thang đo chuyển đổi: HRA, HRB, HRB, HB, HV, HS, MPA.Dải thang đo: 150-950HL.Độ chính xác: +/- 2%(150-950HV).Độ phân giải: 1 HL, 1 HB, 1 HR, 1 HV.Bộ nhớ trong: 8GB (cho phép lưu trữ hơn 1.000.000 phép đo).Nguồn đầu vào: 12V, 2.5A.Màn hình hiển thị: 800x480 pixel.Trọng lượng mẫu tối thiểu: 0.3 kg.Độ dày mẫu tối thiểu: 5 mm.Yêu cầu bề mặt: N7.Tiêu chuẩn: ASTM A 1038; ASTM E 140; DIN 50159; ISO 18265; GB/T 34205-2017.Trọng lượng: máy chính 1.525 g ( bao gồm Pin); đầu đo 270g.Thời gian sử dụng: >8h, áp dụngvới chế độ hoạt động tiêu chuẩn.Kích thước: 150x162x62 mm.Độ ẩm: | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 40 | Máy đo độ cứng kim loại"Dải đo: (170-960)HLD,(17.9-69.5)HRC,(19-683)HB,(80-1042)HV, (30.6-102.6)HS, (59.1-88)HRA, (13.5-101.7)HRBThông số độ cứng: HL,HRC,HRB, HS,HB,HVĐộ chính xác: ±0.5%(HLD=800)Hiển thị: LCD với đèn nềnBộ nhớ: 1250 nhóm; Kết nối PC: sẵn cóMáy in: không; Pin: 2AAANhiệt độ hoạt động: -20℃~+60℃Kích thước: 129×68×25mm; Vỏ: nhựaLoại đầu đo: Fixed D; D, DC, DL, D+15, G, C, E; Khối lượng: 240gCung cấp tiêu chuẩn: Máy chính; thiết bị chịu lực; hướng dẫn sử dụng; adapter nguồn;vòng đỡ nhỏ; chổi; khối chuẩn; chứng nhậnPhụ kiện mua thêm:Đầu đo DC;D+15,DL,G,C,E(leeb120); Vòng đỡ định hình; phầm mềm" | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 41 | Máy đo độ cứng kim loại HY-32"Dải đo: HRC: 20-70 HRA: 60,5-85,6 HRB: 41,0-105,0 HV: 20-1740 HB: 76-618 HS: 34,2-97,3 Độ bền kéo σb: 255-2180MPaĐộ chính xác hiển thị: khi độ cứng Rockwell được hiển thị, độ chính xác hiển thị là 0,1 HRC Độ chính xác hiển thị: đầu dò điện: ± 1,0 HRC, HV / HB là ± 3%,đầu dò bằng tay: ± 1,5 HRC, HV / HB là ± 3% + 5Tải : 10Nf ± 1Nf Thông số kỹ thuật của thụt đầu vào :Công suất thiết bị: 2000mAH 7.4V pin lithium có thể sạc lại hoặc nguồn điện 220V ACKích thước: 178 × 84 × 36mmChiều dài đầu dò: 150mmTrọng lượng thiết bị (bao gồm đầu dò): 400gNhiệt độ môi trường áp dụng: -10 ℃ ~ 50 ℃" | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 42 | Máy đo độ dày sơn CM-8821"Nguyên tắc hoạt động: cảm ứng từPhạm vi đo: 0-1000um/50milĐộ phân giải: 0,1 / 1Độ chính xác: ± 1-3% n hoặc 2.5um ±Khu vực đo tối thiểu: 6mmĐộ dày mẫu tối thiểu: 0.3mmChỉ báo pin: chỉ báo pin thấpCấp điện: 4×1.5V AA (UM-4)Tự động tắt nguồnĐiều kiện hoạt động: 0-45 ℃ (32 ℉ -104 ℉), ≤ 90% RHKích thước: 102x66x24mmTrọng lượng: 92g (không bao gồm pin)" | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 43 | Máy đo độ dày kim loại MT660"Dải đo: 0.65-600mm (P-E), 3-100mm (E-E) Độ chính xác độ phân giải: 0.1 / 0.01 / 0.001mm Lưu trữ truyền thông: USB. Bluetooth Thời gian làm việc: 30h (cài đặt độ sáng mặc định) Đơn vị trọng lượng chính: 317g Tổng trọng lượng : 1.5KG Kích thước: 120mm × 67mm × 31mm Tiêu chuẩn liên quan: CE." | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 44 | Máy đo độ dày kim loại HUATEC TG4100"Màn hình hiển thị : 128X64 Pixel LCD với đèn nềnDải đo : 2 chế độ đo : tiêu chuẩn và đo qua lớp sơn)Chế độ đo tiêu chuẩn : 0.8 mm-- 300.0 mm trên thépDải đo lớn hơn đến 500mmChế độ đo qua lớp sơn 2.5 mm – 18.0 mm (Probe PT-08 and PT-12 )Dung sai: +/-0.05 mm trên thépĐộ phân giải :0.01 mm( khi dải đo dưới 100.0 mm )0.1mm( khi dải đo trên 100 mm )Khối chuẩn kiểm tra : 4.00 mmBộ nhớ : 500 datas in 5 groups,Dải tốc độ truyền: 1000-9999 m/sNguồn : 2 pcs 1.2 V AAA batteriesKích thước : 149X73X32 mmTrọng lượng : 160 g" | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 45 | Máy đo độ dày kim loại UTG 2800"Màn hình 4-digit LCD w/Back LightPhân giải: 0.01mm/0.001” (có thể lựa chọn)Khoảng đo: 0.040"" to 12"" in steel w/standard probeChính xác: +/- (0.5% thickness + .001"")Vận tốc truyền âm: 3280-32805 ft/s (1000-9999m/s)Tần số: 5MHzBộ nhớ: 20 Groups (100 files/group)Nguồn: Pin 3v AA (2 chiếc)Thời lượng pin: Khoảng 100 hours (w/backlight off)Kích thước máy: 5.90"" x 2.91"" x 1.30"" (150 x 74 x 33mm)Trọng lượng: 8.6oz (245g)" | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 46 | Máy đo độ dày kim loại TCVN T200"Dãy đo 0,75mm-300mm(thép)vận tốc 1000-9999 m/sĐộ phân giải 0,1/0,01mmĐơn vị mm/inchLưu trữ 20 groups (100 files/group)Độ chính xác ± (0,5% độ dày +0,04)mmNguồn điện 3V Cổng giao diện RS232Kích thước 132*76*33mmTrọng lượng 345gMàn hình LCD có đèn nềnThời giam làm việc liên tục 100 giờ" | Hiệu chuẩn | Cái | 3 | |
| 47 | Máy đo độ dày kim loại TM 8812C"Model: TM8812CMàn hình: LCD; Nguyên lý hoạt động Siêu âm; Phạm vi đo: 1,2 ~ 200mmĐộ phân giải: 0,01mmĐộ chính xác: ± (0,5% n + 0,1)Giới hạn dưới của ống: Φ15x2.0mm 20x3.0 mm; Vận tốc âm thanh: 500~9,990 m/sĐiều kiện hoạt động: Nhiệt độ: 0 ~ 40ºC; Độ ẩm: | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | |
| 48 | Máy thủy bình BOSCH-GOL 32 D Professional | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 49 | Panme đo ngoài 100-125 | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | |
| 50 | Panme đo ngoài 125-150 | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | |
| 51 | Panme đo ngoài 150-175 | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | |
| 52 | Panme đo ngoài 175-200 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 53 | Panme đo ngoài 200-225 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 54 | Panme đo ngoài 225-250 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 55 | Panme đo ngoài 250-275 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 56 | Panme đo ngoài 275-300 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 57 | Panme đo ngoài 300-400 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 58 | Panme đo ngoài 400-500 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 59 | Panme đo trong 50-160 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 60 | Panme đo trong 50-250 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 61 | Panme đo trong 50-500 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 62 | Panme đo trong 50-1000 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 63 | Cân điện tử JA31002"Khả năng cân: 3000 gSai số cho phép: 0,01gNhiệt độ/ Độ ẩm:0-40ºC, 85%RHMàn hình hiển thị: LCDNguồn: Adapter" | Kiểm định theo TT số 23/2013/TT-BKHCN | Cái | 1 | |
| 64 | Máy KF (C30 Coulometric KF Titrator)Điện áp: 100-240VAC ± 10% và 50-60Hz. Khoảng nồng độ: 1ppm đến 5%. Điện cực: không màng. Model: C20/C30. NSX: Metler Toledo. | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 65 | Máy đo nhiệt độ chớp cháy cốc kínModel: apm-8fc TANAKA (DH1)Thông số kỹ thuật - Nhiệt độ làm việc đến : 370 oCModel: HK-3013SB (DH3)Phạm vi đo: Nhiệt độ phòng ~ 300ᴼCĐộ chính xác: ± 1 oC" | Hiệu chuẩn | Bộ | 2 | |
| 66 | Máy kháng nhũ hóa/Demulsibility Characteristic of Oil Automatic TesterModel: K39496 - Koehler (DH1)Khoảng đo tốc độ khuấy: 0 - 2000 vòng/phútĐộ chính xác: ±1.0 vòng/phútCông suất mô tơ: 75WNhiệt độ bể làm việc: 250C đến 850CĐộ ổn định nhiệt: ±0.050CKhả năng đo: 07 mẫuSử dụng nước hoặc dầu trắng gia nhiệt Dung tích bể: 15.15 lítNguồn điện: 220-240V, 50/60Hz, 1 Pha, 12AModel: HK-3031HK (DH3)" | Hiệu chuẩn | Bộ | 2 | |
| 67 | Máy ly tâmModel:Digtor 22C (DH1) Tốc độ quay tối đa: 3000 rpm/2.425RCF ( on steps 100RPM/10xg) - Độ ồn: | Hiệu chuẩn | Bộ | 2 | |
| 68 | Máy đo độ nhớt (bồn nước ổn định nhiệt)Model: CT2000 canon (DH1)Khoảng nhiệt độ điều khiển của máy 10-150 oC; Độ phân giải nhiệt độ 0.001 oCĐộ chính xác: ± 0.01oC trong khoảng nhiệt độ 10-100oC ± 0.03oC ngoài khoảng nhiệt độ 10-100oCNguồn điện: 200-250VAC, 50/60hz, 1400WModel: HK-3040YN (DH3)" | Hiệu chuẩn | Bộ | 2 | |
| 69 | Nhớt kế MCDạng chữ U; Đường kính mao: Φ1.0mmĐường kính mao: Φ2.5mm" | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | |
| 70 | Nhớt kế RheotekDạng chữ U; Nhớt kế số 3 (87522/87523)Nhớt kế số 4 (73185/90085)Nhớt kế số 5 (73247/73249)Nhớt kế số 6 (90080/90079/73188/90083)" | Hiệu chuẩn | Cái | 10 | |
| 71 | Nhiệt kế điện tửDãy nhiệt độ: -40 đến 204ᵒCĐộ chính xác:±0.2°F từ 32 đến 200°F±0.5°F từ 200 đến 400°F±0.1°C 0 to 100°C±0.3°C từ 100 đến 200°CXuất xứ: USA" | Hiệu chuẩn | Bộ | 2 | |
| 72 | Bộ cân chuẩn F2 (200g, 500g, 1000g, 2000g) | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 73 | Bộ cân chuẩn E2 (1g, 2g, 5g, 10g, 50g, 100g) | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 74 | Cặp nhiệt điện 1 Phạm vi 0 - 300 oC | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 75 | Cặp nhiệt điện 2; Phạm vi 0 - 800 oC | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 76 | Máy đếm hạt"Hãng seta; Khoảng đo: ISO 11171: 4µm(b) to >100µm(b)ISO 4402: 2µm to >100µmGOST 17216-71: 2µm to >200µm15 kênh đo cố định (hiệu chuẩn theo ISO 11171 để đo dầu)Độ nhớt mẫu đo: đến 68mm2/s cho mẫu đựng trong lọ hoặc đến 250mm2/s khi mẫu có áp suất nén 10 bar.Nhiệt độ mẫu đo: 0 - 70oC; Số kênh đo: 15 kênh; Thời gian đo: dưới 6 phút;Số hạt trên mỗi lần đo (max): 16.000.000; Lượng mẫu đo sử dụng: 10ml ở tốc độ 30ml/phút hoặc sử dụng thời gian." | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 77 | Máy xác định nhiệt độ chớp cháy cốc hở"Model: aco-8- Nhiệt độ làm việc đến 400oC- Kết quả được hiển thị trên màn hình LCD màu tối thiểu 5.7""(117 x 88mm)- Độ phân giải nhiệt độ: 0,1oC- Đầu dò nhiệt Pt-100 bọc thép không gỉ, hạn chế bể vỡ so với loại bằng thủy tinh.* Nhiệt độ cuối EFP+30oC hoặc đến 400oC" | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 78 | Đồng hồ bấm giây"Chất liệu: Nhựa tổng hợpMàu sắc: XanhBộ nhớ: 1 LapMàn hình 7 số, 3 dòng: Hiện Giờ-Phút-Giây và % giây, Giờ và ngày tháng hiện tạiXuất xứ: Trung Quốc" | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 79 | Tỷ trọng kếKhoảng đo được: 950-1000 kg/m3 Khoảng đo được: 800-850 kg/m3 Giá trị vạch chia nhỏ nhất: 0,0005 g/cm3" | Hiệu chuẩn | Cái | 4 | |
| 80 | Nhiệt kế thủy ngân | Hiệu chuẩn | Cái | 6 | |
| 81 | Automatic Calorimeter/Máy đo nhiệt trị-Dãy nhiệt độ đo=5-35 0C-Độ phân giải nhiệt độ: 0.00010C-Độ lệch chuẩn: RSD≤0.1%-Thời gian phân tích 1 mẫu: khoảng 16 phút-Khối lượng mẫu: 1g (than)-Nguồn: 220VAC ± 10%, 50Hz ± 1Hz-Công suất: máy tính | Hiệu chuẩn | Bộ | 2 | |
| 82 | Lò nungNhiệt độ đo: 1000ᴼCNguồn: 3.5KWKhoảng nhiệt độ: 300 – 999ᴼCBước nhảy nhiệt độ: 1ᴼCNhiệt độ ổn định trung bình: ± 2℃" | Hiệu chuẩn | Bộ | 2 | |
| 83 | Nhiệt ẩm kế cơRange nhiệt độ: -20-400CRange độ ẩm: 10-90%" | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 84 | Nhiệt ẩm kế điện tửange nhiệt độ: -20-400CRange độ ẩm: 10-90%" | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | |
| 85 | Cân kỹ thuậtKhối lượng tối đa: 3000gKhối lượng tối thiểu: 0.5gCấp chính xác:III" | Hiệu chuẩn | Bộ | 2 | |
| 86 | Tủ sấy 1Dãy nhiệt độ 10-250ᴼCĐộ chính xác ±1ᴼC" | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 87 | Tủ sấy 2Phạm vi nhiệt độ: 50ᴼC - 300ᴼCĐộ chính xác ±1ᴼCDấu cảnh báo: ±10ᴼC" | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 88 | Tủ sấy 3Phạm vi nhiệt độ: 10 - 250ᴼCĐộ phân giải nhiệt độ: 0.1ᴼC" | Hiệu chuẩn | Bộ | 2 | |
| 89 | Tủ sấy 4"Model: WGL-230B (DH1)Phạm vi nhiệt độ: 50ᴼC - 300ᴼCĐộ chính xác ±1ᴼC" | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 90 | Tủ sấy 5"Model: 101-1AB (DH1)Phạm vi nhiệt độ: 50ᴼC - 250ᴼCĐộ chính xác ±1ᴼC" | Hiệu chuẩn | Bộ | 2 | |
| 91 | Sàng 1; Sàng 2,8 mm | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 92 | Sàng 2; Sàng 212um | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 93 | Sàng 3; Sàng 63um | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 94 | Sàng 4; Sàng 200um | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 95 | Sàng 5; Sàng 90um | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 96 | Sàng 6; Sàng 16mm | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 97 | Cân phân tích 320gKhối lượng tối đa: 320g; d= 0.1mg | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 98 | Cân phân tích 120gKhối lượng tối đa: 120g; d=0.1 mg | Hiệu chuẩn | Bộ | 2 | |
| 99 | Cân kỹ thuậtKhối lượng tối đa: 3200gKhối lượng tối thiểu: 0.5gĐộ đọc: 0.01g; Độ chia kiểm (e): 0.1g | Hiệu chuẩn | Bộ | 3 | |
| 100 | Benchtop Sodium Meter/Máy đo NaDãy đo: 0.23μg/L-2.3g/LĐộ nhạy: 0.01μg/LĐộ chính xác: ± 5μg/LModel: HK-51" | Hiệu chuẩn | Bộ | 2 | |
| 101 | Benchtop Silica Meter/Máy đo SiO2Dãy đo: 0-200μg/L; Độ nhạy: 0.1μg/L; Độ chính xác: ±2%; Model: HK - 218" | Hiệu chuẩn | Bộ | 3 | |
| 102 | Máy đo độ dẫn Edge và điện cực đo độ dẫnKhoảng đo: 0-200mS/cm | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 103 | Máy đo pH để bàn và Điện cực đo pHKhoảng đo: 0-13pH; Máy đo pH để bàn | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 104 | Máy đo độ đụcPhạm vi đo: (0~2) NTU, (0~20) NTU, (0~200) NTU (tự động), và (0~1000) NTU; Model: HK - 288 | Hiệu chuẩn | Bộ | 2 | |
| 105 | Máy UV 1900Khoảng bước sóng: 190 – 1.100 nm. Độ rộng khe sáng: 1nm (190 – 1.100 nm). Cài đặt bước sóng: bước tăng 0,1nm Cài đặt bước sóng: tăng từ 0,1nm (bước tăng 1 nm khi cài đặt khoảng quét).Model: 1900" | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 106 | Máy UV 1800Khoảng bước sóng: 190 – 1.100 nm. Độ rộng khe sáng: 1nm (190 – 1.100 nm). Cài đặt bước sóng: bước tăng 0,1nm Cài đặt bước sóng: tăng từ 0,1nm (bước tăng 1 nm khi cài đặt khoảng quét).Model: UV1800" | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 107 | Máy đo DOThiết bị cầm tay: Màn hình tinh thể màu LCD 320 × 240Dải đo: (0 ~ 20) μg / L, (0 ~ 200) μg / L, (0 ~ 20) mg / L Độ phân giải: 0.1μg / L, 0.01mg / LModel: HK-258 ( DH1)" | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 108 | Máy đo DO Seven 2 Go Pro S9Thiết bị cầm tay: màn hình LCDDải đo: 0.00 đến 50 mg/lĐộ chính xác: ±0.1 mg/l từ (0 đến 8 mg/L); ±0.2 mg/l từ (8 đến 20 mg/L); ± 10% từ (20 đến 50 mg/L)Độ phân giải: 0.01Calibration point: 2Predefined oxygen standards:2" | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 109 | Máy đo pHPhạm vi đo: pH( 0.00 - 14.00) (-1999-1999)mV 0 °C to 100 °CModel: FE20; NSX: Mettler toledo" | Hiệu chuẩn | Bộ | 2 | |
| 110 | Máy đo độ dẫnVùng đo:Độ dẫn: 0,0 μS/cm … 199,9 mS/cm TDS: 0,1 mg/L ... 199,9 g/LĐộ mặn: 0,00 ... 19,99 psuNhiệt độ : 0°C- 100 °CSự phân giải: Độ dẫn : Plage auto0,10 μS/cm … 19,99 μS/cm 20,0 μS/cm … 199,9 μS/cm 200 μS/cm … 1999 μS/cm 2,00 mS/cm … 19,99 mS/cm 20,0 mS/cm … 199,9 mS/cmTDS: Plage autoĐộ mặn : 0,00 ... 19,99 psuNhiệt độ : 0,1 °CModel: FE30 | Hiệu chuẩn | Bộ | 2 | |
| 111 | Máy đo Clorine cầm tayPocket Colorinmeter TM IIBước sóng : 528nmDãy hấp thụ: 0-2.5 Abs | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 112 | Máy đo độ dẫn cầm tayVùng đo:Độ dẫn: 0,0 μS/cm … 199,9 mS/cm TDS: 0,1 mg/L ... 199,9 g/LĐộ mặn: 0,00 ... 19,99 psuNhiệt độ : 0°C- 100 °CSự phân giải: Độ dẫn : Plage auto0,10 μS/cm … 19,99 μS/cm 20,0 μS/cm … 199,9 μS/cm 200 μS/cm … 1999 μS/cm 2,00 mS/cm … 19,99 mS/cm 20,0 mS/cm … 199,9 mS/cmTDS: Plage autoĐộ mặn : 0,00 ... 19,99 psuNhiệt độ : 0,1 °CModel: FG3 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 113 | Máy chuẩn độ điện thế ET18Đầu ra cây khuấy: điện áp 0-9V DC, ổ cắm 4 pin nhỏSensor pH/mV đầu vào: Vùng đo ± 1900 mVSensor phân cực Ipol: nguồn 0- 5 μA, vùng đo ± 2000 MvModel: ET18P/N: B539478555" | Hiệu chuẩn | Bộ | 2 | |
| 114 | Máy chuẩn độ điện thế G20Nguồn: điện áp đầu vào 100- 240V AC±10%, tần số: 50-60 Hz,Điện năng tiêu thụ: 24VACPU: Ram 64MB, bộ nhớ flash 256 MBKích thướt: rộng 210mm, sâu 333mm, cao 308mm, trọng lượng 4.2kgNguyên vật liệu: vỏ Copolymer, nắp Polypropylene, ống chiết FEP, ống khí SiliconĐiều kiện môi trường: nhiệt độ 5ºC-40ºC, độ ẩm tối đa 80%ổ cắm: 9 pin, tốc độ truyền 1200-19200Model: G20 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 115 | Máy đo tổn thất điện môi (Baur oil Tester)Điện trở đo được: 2,5 MWm…. 100MWm, độ phân giải 0,01Điện áp: 90÷ 264 V ~Thời gian gia nhiệt: 16 phút từ 25÷ 90ᵒC. Cell chứa 45 mlĐộ nhớt | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 116 | Máy đo khí trong dầu máy biến áp (Myrkos portable DGA micro GC)Dãy đo khí trong dầu:+ H2: 5÷ 60.000 ppm+ O2: 4000 ÷100.000 ppm+ N2: 10.000 ÷100.000 ppm+ Những khí khác: 1÷ 60.000 ppmĐộ lặp lại:+ H2: ±2 ppm hoặc ±2%+ CO2: ±10 ppm hoặc ±2%+ Những khí khác:±2 ppm hoặc ±2%+O2: ±2%+ N2: ±2%Độ phân giải: 1ppmThời gian đo: 2 phútModel: 11804002 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 117 | Máy KF (917 Coulometric KF Titrator)Điện áp: 24 VDCDãy đo: 10 µg ÷ 200 mg H2OĐộ phân giải: 0,1 g H2OĐộ lặp lại: + Với dãy đo: 10 µg ÷ 1000 µg H2O là ±3µg+ Với dãy đo >1000 µg H2O là ≤ 0,3% Điện cực: không màngModel: KF-917 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 118 | Pipet tự động SL-200Khoảng đo: 20-200µlModel: XLSS/N: B536403616" | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 119 | Pipet tự động SL-1000Khoảng đo: 100-1000µlModel: XLSCS/N: B539490805" | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 120 | Pipet tự động SL-5000Khoảng đo: 500-5000µl; Model: XLSS/N: B535367692" | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 121 | Pipet tự động Auto Rep S/N: 06N06739; S/N: 06N06691" | Hiệu chuẩn | Bộ | 2 | |
| 122 | MODEL: TV-2500Sản xuất: TAMSON – HOLANDTheo tiêu chuẩn ASTM D445Màn hình tinh thể lỏng hiển thị nhiệt độ số với độ phân giải đến 0,01ᵒCMáy tự ngắt mạch khi quá nhiệt hoặc khi mực chất lỏng trong bể thấpKhả năng đo: 4 mẫuNhiệt độ thử nghiệm: nhiệt độ phòng đến 120ᵒCĐộ ổn định: +/- 0,02ᵒC khi độ nhiệt đến 100ᵒCNguồn điện: 230V/50HzModel TLC10-3:Độ chính xác nhiệt độ bể: 0,05ᵒCThể tích bể: 3 lítNguồn điện: 230V/50HzModel: TLC 10-3 TV2500 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 123 | Máy phân tích hàm lượng vi ẩm trong dầu-/Micro-Water Automatic Tester (Karl Fisher)"Khoảng xác định hàm ẩm: 10 µg - 999.999 mgĐộ phân giải màn hình: 0.001 ppm (mg/l)Độ phân giải: 0.1 µgĐộ lặp lại: | Hiệu chuẩn | Bộ | 2 | |
| 124 | Máy đo nhiệt độ chớp cháy cốc hở"Nguồn điện: AC 220V ± 10%, 50HzPhạm vi: nhiệt độ phòng - 400°CĐộ lặp lại: ≤ 4°CĐộ tái lập: ≤ 6°CĐộ phân giải: 0,1°CTốc độ gia nhiệt: đáp ứng tiêu chuẩn GB / T3536 ASTM D92;Cách đánh lửa: đánh lửa điện tử, ngọn lửa gas.Nhiệt độ môi trường: 10-40°CThích nghi với môi trường độ ẩm: | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 125 | Máy đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín"Độ lặp lại: ≤ 2°CĐộ tái lập: ≤ 4°CNguồn điện: AC220V ± 10% 50HZCông suất nguồn: 0.4 KWPhạm vi điểm chớp cháy: 40 ~ 370 oC Độ phân giải: 0,1°C Tốc độ gia nhiệt: đáp ứng tiêu chuẩn GB/T261 ASTM D93. Cách đánh lửa: đánh lửa điện tử, ngọn lửa gas." | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 126 | Máy ly tâm Tốc độ: 5000r/min | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 127 | Water bath - temperature controllable"Nguồn điện cung cấp: 220V-240V, 50-60HzNhiệt độ chính xác: ±0.5℃Dải nhiệt độ: Nhiệt độ môi trường +5℃ đến 100℃Độ dao động nhiệt độ (℃): ≤±1℃Thời gian hoạt động: 0~ 9999 phút" | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 128 | Nhớt kế Đường kính mao quản: 0,4mm | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 129 | Nhớt kế Đường kính mao quản: 0,6mm | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 130 | Nhớt kế Đường kính mao quản: 0,8mm | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 131 | Nhớt kế Đường kính mao quản: 1,0mm | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 132 | Nhớt kế Đường kính mao quản: 1,2mm | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 133 | Nhớt kế Đường kính mao quản: 1,5mm | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 134 | Nhớt kế Đường kính mao quản: 2,0mm | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 135 | Nhớt kế Đường kính mao quản: 2,5mm | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 136 | Tỷ trọng kế"To cover SG range 800 to 1500, 100 units perhydrometer- to precision of 1 SG unit" | Hiệu chuẩn | Cái | 8 | |
| 137 | Máy đo nhiệt độ đông đặc"Độ làm mát sâu: -60 ℃Độ lặp lại điểm đông đặc: ± 2 ℃Tốc độ làm mát: 10 phút> 40 ℃Nguồn điện: AC220V ± 10%Nhiệt độ môi trường: 5 ~ 40 ℃Độ ẩm tương đối: | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 138 | Máy đếm hạt KB-3"Nguồn sáng: Laser bán dẫnPhạm vi kích thướt hạt đo lường: 1-400µmĐộ nhạy: 1 micron(ISO4402) or 4 micron(C)(ISO11171, GB/T18854-2002)Kênh thử nghiêm: 8 kênh, kích thướt hạt được thiết lập từ 1-100 µm hoặc 4 µm (c) - 70µm (c) một cách tự do.Tốc độ lấy mẫu: 20ml/phút; Tốc độ rửa: 5-35ml/phút.; Thể tích rửa: có thể cài đặt trong khoảng 0-90ml (khoảng 1ml)Độ nhớt tối đa của mẫu: 100CSST (thiết bị phù hợp với áp lực xác định độ nhớt lên đến 400CST)Sai số tính toán: 10%; Độ lặp lại: | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 139 | Máy đo độ nhớt GD-265H"Nguồn điện AC (220 ± 10%) V, 50HzCông suất bể: 1700WPhạm vi nhiệt độ: Nhiệt độ phòng ~ 100.0ºCĐộ chính xác kiểm soát nhiệt độ: ± 0,01ºCThể tích bể: 20LPhạm vi thời gian 0.0s ~ 9999.9sThời gian chính xác: ± 0,05% trong vòng 60 phútSố ống đo: 4 ốngĐộng cơ khuấy: Công suất 6W, tốc độ quay 1200RPMNhiệt độ môi trường xung quanh điều kiện làm việc-10ºC ~ 35ºC, RH: ≤85%Cảm biến nhiệt độ RTD, Pt100Công suất tiêu thụ tối đa 1800W" | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 140 | Máy kháng nhũ hóa SY-7305"Số lỗ để mẫu: 3Điểm kiểm soát cài đặt nhiệt độ: ~ 100ᴼCĐộ chính xác: ±0.1℃" | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 141 | Thiết bị chưng cất"Điện áp đầu vào: AC220V ± 10% 50HzCông suất chưng cất: 1.0WKhuấy động cơ: 6W 1450RPMNhiệt độ chưng cất: 0 ℃ -80 ℃ phạm vi: Nhiệt độ phòng-400 ℃Tiêu chuẩn: ASTM D86" | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 142 | Thiết bị chưng cất hơi nước"Làm việc theo tiêu chuẩn ASTM D86Bộ gia nhiệt 1000W với các nấc điều khiển công suất gia nhiệtBộ ngưng tụ được chế tạo bằng thép không gỉ và cách nhiệtCung cấp kèm tấm đỡ bình chưng cất A và C" | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 143 | Automatic Calorimeter/Máy đo nhiệt trị"Khoảng đo tối đa: 40000 JĐộ tái lập dynamic (1 g benzoic acid NBS 39i) (%RSD): 0.15Độ tái lập isoperibol (1 g benzoic acid NBS 39i) (%RSD): 0.05Nhiệt độ làm việc: 22 - 30 độ CĐộ phân giải đo nhiệt độ: 0.0001 (K)Nhiệt độ môi trường làm lạnh : 12 - 27 độ CÁp suất hoạt động cho phép môi trường làm lạnh: 1.5 barMôi trường làm lạnh bằng nước máyKiểu làm lạnh dòng di chuyểnBộ phận làm lạnh KV 600NRTốc độ dòng tối thiểu (l/h): 60-70Tốc độ dòng Rec. ở 18 độ C (l/h): 60Áp suất hoạt động oxygen tối đa (bar): 40Công suất đầu vào: 1700W -Thời gian phân tích 1 mẫu: khoảng 16 phútKhối lượng mẫu: 1g (than)Nguồn: 220VAC ± 10%, 50 - 60HzNhiệt độ phòng cho phép: 20 – 25 độ C" | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 144 | Nhiệt ẩm kế"Độ ẩm: 10 đến 99% RHNhiệt độ: 14 đến 140°F (-10 đến 60°C)Cấp chính xác: ±4%RH; ±1°C/1.8°F" | Hiệu chuẩn | Bộ | 2 | |
| 145 | Nhiệt ẩm kế"Độ ẩm: 10,0 đến 95,0%Nhiệt độ: -20.0 đến 140,0 ° F (-28,0 đến 60,0 ° C)Độ chính xác: ± 3%Độ ẩm tương đối: ± 1,8°F / ± 1°CAdapter: 100-240VAC 50/60Hz và 3 pin AAKích thước: 5 x 7,7 x 0,9 “(129x195x22mm)" | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 146 | Cân phân tích ẩm"Dải trọng lượng: 0,01g -110gĐộ phân giải định lượng hoặc khả năng đọc: 0,01g / 10mgPhần tử gia nhiệt: đèn Halogen, tròn, xấp xỉ Ø 90 mm / 3,54 ""Phạm vi nhiệt độ sấy: +40 - +199°C, có thể điều chỉnhThời gian gia nhiệt: 1- 99 phút, có thể điều chỉnhPhạm vi đo độ ẩm: 0 - 100%Độ phân giải: 0,1%" | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 147 | Máy nghiền thô"Đường kính búa quay: 180mmChiều dài búa quay : 150mmKích thước hạt nhập liệu: ≤50mmKích thước hạt sau nghiền(mm): | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 148 | Máy nghiền mịn"Model: 130BTốc độ trục chính : 7000 vòng/phútNăng suất : 2-5 kg/giờCông suất động cơ : 1.1 KWĐộ mịn : 10-120 meshĐộ ồn : | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 149 | Tủ sấy"Phạm vi nhiệt độ 50-300°CĐộ chính xác nhiệt độ cài đặt là 0.1°C khi nhiệt độ dưới 99.9°C và 0.5°C khi nhiệt độ trên 100°C; Độ phân giải 0.1°CDấu cảnh báo: ±10ᴼC Nguồn điện: 230 V, 50/60 HzCông suất tiêu thụ: khoảng 3400 WNhiệt độ môi trường: 5 – 40°C" | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 150 | Tủ sấy"Thể tích: 65 lítKích thước trong: 400 x 360 x 450 mmKích thước ngoài: 540 x 550 x 830 mmDải nhiệt độ: RT+10°C ~ 300°CĐộ phân giải: 0.1°CDao động nhiệt độ: ±1°CĐộ đồng đều: ±2.5%Cảm biến nhiệt độ: PT100 Công suất: 1.2 kW Nguồn điện: 220V, 50Hz" | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 151 | Lò nung"Phạm vi nhiệt độ:1000 ℃ Nhiệt độ cao nhất:1000 ℃ hoặc 1200 ℃ Điện áp:220V/380VCông suất (W):2.5kW ~ 54kwNguồn Điện:3 giai đoạn, AC 380V, 50 ~ 60HZ Trọng lượng:38 ~ 80KG" | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 152 | Cân phân tích"Khả năng cân tối đa: 310 gĐộ chia: 0.1 mgĐộ lặp lại: 0.1 mgĐộ tuyến tính: 0.3 mgThời gian ổn định: 4 giâyKhả năng đếm: 10, 25, 50, 100 tự chọnGiao tiếp: RS 232CĐơn vị cân: ct, g, gn, lb, mo, oz, ozt, tl (HK), tl (Singap. Malays), tl (Tw), penĐiều kiện môi trường hoạt động:+ Độ ẩm: 80 % (Không ngưng tụ)+ Nhiệt độ: 5 °C~35 °CKích thước: 210 x 340 x 330 mmTrọng lượng: 10.7 kg" | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 153 | Cân kỹ thuật"Dải cân : 3000gÐộ chia : 0,01gÐộ lặp lại : 0,02gÐộ tuyến tính : ± 0,05gMàn hình hiển thị LCD, chiều cao số hiển thị 25mmKích thước mặt đĩa cân: 175x190 mm, thép chống gỉChất liệu mặt đĩa: chất dẻoKích thước : 200x280x63 mm, ~ 1,22 kgNguồn cung cấp: PIN 9V, hoạt đông đến 40 giờTự động tắt nguồnPhụ kiện : Cân chính, HDSD, bề mặt cân chống gỉ" | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 154 | Cân kỹ thuật"Khả năng cân tối đa: 4100g- Độ chính xác: 10-2g- Độ lặp lại: 0.01g- Độ tuyến tính: 0.01g- Đơn vị cân: gram, kg, milli-gram, ounce, ounce troy, cara, penni, Lạng Hong Kong, Lạng Singapore, Lạng Đài loan- Nguồn điện: 100-120 VAC, 220-240VAC, 50/60Hz- Thời gian ổn định: 3giây- Chuẩn cân: chuẩn ngoài bằng quả cân chuẩn cấp chính xác F1- Kích thước đĩa cân:18cm- Kích thước tổng thể: 19.6x9.2x32cm- Khối lượng cân: 3.3kg" | Hiệu chuẩn | Bộ | 2 | |
| 155 | Máy đo pH để bàn HI-98191"Thang đo pH : -2.0 đến 20.0 pH; -2.00 đến 20.00 pH; -2.000 đến 20.000 pH- Độ phân giải pH: 0.1 pH; 0.01 pH; 0.001 pH- Độ chính xác pH: ±0.1; ±0.01 pH; ±0.002 pH- Hiệu chuẩn pH: đến 5 điểm với 7 dung dịch chuẩn có sẵn (1.68, 4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 10.01, 12.45) và 5 đệm tùy chỉnh.- Điện cực pH: HI72911B thân titan có cảm biến nhiệt độ bên trong, cổng BNC, cáp 1m (đi kèm máy)- Thang đo ORP: ±2000 mV; - Độ phân giải ORP: 0.1 mV; - Độ chính xác ORP: ±0.2 mV; - Điện cực ORP: Cổng BNC (mua riêng); - Thang đo ISE: từ 1.00 E⁻⁷ đến 9.99 E¹⁰ nồng độ; - Độ phân giải ISE: 3 digits 0.01; 0.1; 1; 10 nồng độ; - Độ chính xác ISE: ±0.5% giá trị (hóa trị I), ±1% giá trị (hóa trị II); - Hiệu chuẩn ISE: đến 5 điểm với 6 dung dịch chuẩn có sẵn (0.1, 1, 10, 100, 1000, 10000 ppm); - Điện cực ISE: Cổng BNC (mua riêng); -Thang đo nhiệt độ: -20.0 đến 120.0°C (-4.0 đến 248.0°F); - Độ phân giải nhiệt độ: 0.1°C (0.1°F); - Độ chính xác nhiệt độ: ±0.4°C (±0.8°F) ( không bao gồm lỗi đầu dò)- Bù nhiệt độ: Bằng tay hoặc tự động từ -20.0 đến 120.0°C (-4.0 đến 248.0°F)- Hiệu chuẩn Slope: Từ 80 đến 110%" | Hiệu chuẩn | Bộ | 2 | |
| 156 | Máy đo độ dẫn để bàn Portable Conductivity meter (Multi-range)"Độ dẫn:- Khoảng đo: 0.001 μS to 3000 mS- Độ phân giải: tối thiểu 0,001 μS, tối thiểu 4 đơn vị có nghĩa- Độ chính xác tương đối: 0.5% độ đọc ±1 đơn vị>3μS- Nhiệt độ khuyến cáo: 5, 10, 15, 20, 25oC- Bù nhiệt: tuyến tính (0 đến 10,0%/oC), nLn, nLFu, USP/EP- Hằng số tế bào điện dẫn: 0.001 đến 199.9- Điểm hiệu chuẩn: 5 điểmĐiện trở suất:- Khoảng đo: 2 ohm đến 100 meg-ohm- Độ phân giải: 1 ohm or 0.1 meg-ohm- Độ chính xác tương đối: 0.5% độ đọc trên ±1 đơn vịĐộ mặn:- Loại đo: độ mặn thực tế và nước biển tự nhiên- Khoảng đo: 0.06 to 80.0 psu hoặc 0.05 to 42 ppt nước biển- Độ phân giải: 0.01; - Độ chính xác: ±0.1TDS:- Khoảng đo: 0.001-200ppt; - Độ phân giải: 4 đơn vị; - Độ chính xác: 0.5% độ đoc trên ±1 đơn vị; - Khoảng hệ số TDS: Tuyến tính từ 0.02 đến 9.99" | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 157 | Máy phân tích hàm lượng dầu trong nước"Nhiệt độ hoạt động: 15ºC – 40ºC sử dụng trong phòngNguồn điện: 100-240 VAC, 47-63 Hz, 0.5A hoặc 12 VDC, 1.5ADải đo: 0 – 100 ppm (dải rộng hơn vơi việc pha loãng)Độ phân giải: 0.1 ppmĐộ chính xác: ± 0.1 ppmTiêu chuẩn: UL, CSA, CE" | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 158 | Máy đo độ đục"Phạm vi đo: (0~2) NTU, (0~20) NTU, (0~200) NTU (tự động), và (0~1000) NTU Thang đo: 0.00 – 9.99 NTU10.0 – 99.9 NTU100 – 1000 NTUChế độ chọn thang: Tự độngĐộ phân giản: 0.01 FTU (0.00 – 9.99 NTU)0,1FTU (10.0 – 99.9 NTU)1 FTU (100 – 1000 NTU)Độ chính xác: ±2% giá trị đọc cộng thêm 0.02NTUĐèn nguồn: Đèn dây tóc TungstenĐèn chỉ thị: Silicon photocellHiệu chuẩn: 2, 3 hoặc 4 điểmĐiểm chuẩn: | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 159 | Máy đo DO để bàn"Thiết bị cầm tay: Màn hình tinh thể màu LCD 320 × 240Dải đo: (0 ~ 20) μg/L, (0 ~ 200) μg/L, (0 ~ 20) mg/L Độ phân giải: 0.1μg/L, 0.01mg/L" | Kiểm định theo TT số 23/2013/TT-BKHCN | Bộ | 1 | |
| 160 | BOD tester system"Nguyên tắc đo: sensor áp suấtCài đặt thời gian đo BOD trong 5, 7 hoặc 10 ngàyDải đo: Có thể lựa chọn: 0 đến 35 mg/L, 0 đến 70mg/L, 0 đến 350 mg/L, 0 đến 700 mg/L BODCông suất: 6 chai BOD thể tích 492mlĐộ trôi: ≤ 3mg/l BOD trong 5 ngàyĐộ phân giải: 1mg/l BOD" | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 161 | COD reactor"Dải nhiệt độ hoạt động: 37 – 165 0C.Khối gia nhiệt đơn 15 vị trí phù hợp với ống ø16 mm.Tốc độ gia nhiệt nhanh: từ 20 – 150 0C trong thời gian 10 phút.Công suất: 300/450 VA.Nguồn điện: 230 V/50 Hz, 1 pha.Kích thước: khoảng 250 x 145 x 310 mm.Khối lượng: khoảng 2 kg." | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 162 | Máy đo DO"Thiết bị cầm tay: màn hình LCDDải đo: 0.00 đến 50 mg/lĐộ chính xác: ±0.1 mg/l từ (0 đến 8 mg/L); ±0.2 mg/l từ (8 đến 20 mg/L);±10% từ (20 đến 50 mg/L)Độ phân giải: 0.01Calibration point: 2Predefined oxygen standards:2" | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 163 | Dụng cụ đo Chlorine cầm tay"Dải đo: 0-3.4 ppmBước nhảy: ± 0.2 ppmĐóng gói: 100 test/bộ" | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 164 | Micro Pipet tự động 0.2mlDung tích: 20-200μl | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 165 | Micro Pipet tự động 1 mlDung tích: 100-1000μl | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 166 | Micro Pipet tự động 5 mlDung tích: 500-5000μl | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 167 | Sàng rây than đường kính 200mm, kích thước lỗ: 90 um | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 168 | Sàng rây than Kích thước lỗ: 45.0mm, đường kính 450mm | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 169 | Sàng rây than Kích thước lỗ: 31.5mm, đường kính 450mm | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 170 | Sàng rây than Kích thước lỗ: 22.4mm, đường kính 450mm | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 171 | Sàng rây than Kích thước lỗ: 16.0mm, đường kính 450mm | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 172 | Sàng rây than Kích thước lỗ: 8.0mm, đường kính 450mm | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 173 | Sàng rây than Kích thước lỗ: 4.0mm, đường kính 450mm | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 174 | Sàng rây than Kích thước lỗ: 2.0mm, đường kính 450mm | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 175 | Sàng rây than; Kích thước lỗ: 1.0mm, đường kính 450mm | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 176 | Sàng rây than Kích thước lỗ: 0.5mm, đường kính 450mm | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 177 | Sàng rây than Kích thước lỗ: 300 micron, đường kính 200mm | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | |
| 178 | Sàng rây than Kích thước lỗ: 150 micron, đường kính 200mm | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | |
| 179 | Sàng rây than Kích thước lỗ: 75 micron, đường kính 200mm | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | |
| 180 | Máy đo khí cầm tay"Đo được các khí: O2 (0-40.0%vol), CH4 (0-100% LEL), H2S (0-100.0 ppm, CO (0-500ppm)Phương thức phát hiện khí: khuyếch tán.Màn hình: LCDNguồn cấp: NiMH batteries (2.4 VDC Nominal), hoặc sạc trực tiếpKích thước: 70x75x25 (mm)Khối lượng: 4.6oz" | Hiệu chuẩn | Cái | 10 | |
| 181 | Máy đo khí cầm tay (Bucholz gas tester)"Detector: thermal- conductivity measuring cellThể tích 1 lần đo: | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 182 | Gas analysis kit"Kích thước: 4.8x13.0x4.4Khối lượng: 220-250gNhiệt độ: -20-500CSensor : đầu đo phát hiện đa khí (1 đến 5 khí)" | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 183 | Máy đo tốc độ gió"Màn hình: LCD 4 sốSensor: Cảm biến độ ẩm điện dung màng mỏng; Kích thước: 156x60x33 (mm)" | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 184 | Thiết bị đo độ ồn"Measuring Ranges : Lo : 30dB ~ 80dBMed : 50dB ~ 100dBHi : 80dB ~ 130dBAccuracy : +/- 1.5dB (at Reference Range)Reference Sound Level & requency : 94dB, 1k HzResolution : 0.1dBDetector-Indicator Characteristic : Fast : 125ms, Slow : 1sAnalog Signal Output : AC 1Vrms for each rangeDimensions : 235(L) x 58.4(W) x 34(D)mmWeight (prox) : 220g (battery included)Power Source : 9V (6F22.006P) x 1 battery" | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | |
| 185 | Đồng hồ bấm giây"Hiển thị thời gian chia tách: 9: 59’59.999 ” Cácchế độ đo: Thời gian đã trôi qua, thời gian vòng chạy, chia thời gian, thời gian vị trí thứ 1-100, bộ đếm vòng chạy (lên đến 99)Dung lượng bộ nhớ: 2 bộ 100 bản ghi mỗi bộHẹn giờ10 khoảng thời gian; Khả năng đo: 59’59; Đơn vị đo: 1 giây; Số lần lặp lại: 100; Báo động bằng âm thanh bíp; Số lần báo: 12; Đơn vị cài đặt: 1 phútBộ đếmChuẩn Bộ đếm: 0 đến 99999Bộ đếm Đồng hồ bấm giờ: 0 đến 99999Khả năng đo: 59’59; Bộ đếm kép: 0 đến 99999Đồng hồ bấm giờ bóng đáKhả năng đo: 99’59Đơn vị đo: 1 giâyToàn lịch tự động (đến năm 2099)Định dạng 12/24 giờNút Hoạt động Âm báo Bật / TắtHiển thị thời gianGiờ hiện hành thông thường: Giờ, phút, giây, sáng / chiều, năm, tháng, ngày, thứĐộ chính xác (thời gian): ± 30 giây mỗi tháng(đồng hồ bấm giờ): 99,9988%" | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 186 | Dispenser; Thể tích: 10ml; Vạch chia nhỏ nhất: 0.2ml" | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | |
| 187 | Buret tự động 25 ml"Thể tích: 25ml; Độ chính xác: 25ml: ≤ ±0.07%; 12.5ml: ≤ ±0.14%; 2.5ml: ≤ ±0.7%" | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 188 | Buret tự động 50 ml"Thể tích: 25ml; Độ chính xác: 50ml: ≤ ±0.06%; 25ml: ≤ ±0.12%; 5ml: ≤ ±0.6%" | Hiệu chuẩn | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.7E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 171.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là570.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 171.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chỉnh các thiết bị đo.- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, giá trị hợp đồng tối thiểu là 400.000.000 đồng.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kiểm định | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật/ hóa học, hoặc tương đương trở lên có chứng chỉ hoàn thành các khóa đào tạo nghiệm vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định phương tiện đo lường (còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật kiểm định | 5 | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật/hóa học hoặc tương đương trở lên, có chứng chỉ hoàn thành các khóa đào tạo nghiệm vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định phương tiện đo lường (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi