Gói thầu: Gói thầu số 4: Cải tạo hệ thống PCCC tại nhà khách số 14 Hồ Giám, Đống Đa, Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211173200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cải tạo hệ thống PCCC tại nhà khách số 14 Hồ Giám, Đống Đa, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211170719 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 14:34:00 đến ngày 2021-11-30 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,479,691,143 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.480.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 443.907.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.105.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tưBản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC;+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;+ Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;+Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCCđã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:+ Bằng đại học;+ Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;+Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện, nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước,đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, nước công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:+ Bằng đại học;+ Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;+Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề điện hoặc cấp thoát nước tối thiểu bậc 3/7 hoặc trung cấp phòng cháy chữa cháy trở lên- Chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân.- Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dòng hàn 20A - 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính khoan bê tông, mũi khoan búa 4 – 26 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo với phương pháp 4 dayĐo điện thế/cường độ dòng điện xoay chiều , một chiều.Đo điện trở, kiểm tra điốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dòng thử đến 10A, đảo chiều dòng đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đa dạng kích cỡ 16-300mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Cải tạo hệ thống PCCC tại nhà khách số 14 Hồ Giám, Đống Đa, Hà Nội Cải tạo hệ thống PCCC tại nhà khách số 14 Hồ Giám, Đống Đa, Hà Nội 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội, số điện thoại: 069.2323824 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng - Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 7, Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội, số điện thoại: 069. 2323824 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng 3, Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội, số điện thoại: 069. 2320591 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm dày 4,78mm | Mô tả chương V | 100m | 0,18 | |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3,6mm | Mô tả chương V | 100m | 4,824 | |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm, dày 2,6mm | Mô tả chương V | 100m | 0,553 | |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 2,6mm | Mô tả chương V | 100m | 0,088 | |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm, dày 2,6mm | Mô tả chương V | 100m | 1,59 | |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm, dày 2,6mm | Mô tả chương V | 100m | 5,156 | |
| 7 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=150mm | Mô tả chương V | cái | 8 | |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Mô tả chương V | cái | 42 | |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Mô tả chương V | cái | 18 | |
| 10 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Mô tả chương V | cái | 26 | |
| 11 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Mô tả chương V | cái | 24 | |
| 12 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Mô tả chương V | cái | 98 | |
| 13 | Lắp đặt cút thu tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25/15mm | Mô tả chương V | cái | 65 | |
| 14 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Mô tả chương V | cái | 66 | |
| 15 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Mô tả chương V | cái | 14 | |
| 16 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=32/25mm | Mô tả chương V | cái | 27 | |
| 17 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=25mm | Mô tả chương V | cái | 68 | |
| 18 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=25/15mm | Mô tả chương V | cái | 7 | |
| 19 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler D15 quay lên | Mô tả chương V | cái | 14 | |
| 20 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler D15 quay xuống | Mô tả chương V | cái | 148 | |
| 21 | Lắp đặt giá treo | Mô tả chương V | cái | 106 | |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả chương V | m2 | 203 | |
| 23 | Sơn đỏ đường ống các loại 2 nước | Mô tả chương V | m2 | 203 | |
| 24 | Tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Mô tả chương V | bộ | 12 | |
| 25 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg | Mô tả chương V | bình | 20 | |
| 26 | Bảo dưỡng bình bột chữa cháy chữa cháy MFZL4 | Mô tả chương V | bình | 40 | |
| 27 | Bình cầu nổ 6kg | Mô tả chương V | bình | 2 | |
| 28 | Tủ dụng cụ cứu hộ cứu gồm: kìm cộng lực, cưa tay, xà beng, 04 mặt nạ phòng độc) | Mô tả chương V | tủ | 1 | |
| 29 | Lăng phun loại B | Mô tả chương V | bộ | 22 | |
| 30 | Cuộn vòi D50 dài 20m | Mô tả chương V | bộ | 22 | |
| 31 | Van góc cứu hỏa D50 | Mô tả chương V | cái | 11 | |
| 32 | Hộp chữa cháy vách tường bên trong KT600x1200x180 độ dày 0.6mm | Mô tả chương V | hộp | 11 | |
| 33 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chính chạy điện | Mô tả chương V | 1 máy | 2 | |
| 34 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù chạy điện | Mô tả chương V | 1 máy | 1 | |
| 35 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | Mô tả chương V | tủ | 1 | |
| 36 | Lắp đặt bình tích áp 200l | Mô tả chương V | bộ | 1 | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4x25+1x16mm2 | Mô tả chương V | m | 25 | |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả chương V | m | 25 | |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả chương V | m | 16 | |
| 40 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả chương V | cái | 2 | |
| 41 | Lắp đặt rọ hút d=150mm | Mô tả chương V | cái | 2 | |
| 42 | Lắp đặt rọ hút d=65mm | Mô tả chương V | cái | 1 | |
| 43 | Lắp đặt Y lọc D150 | Mô tả chương V | cái | 2 | |
| 44 | Lắp đặt Y lọc D65 | Mô tả chương V | cái | 1 | |
| 45 | Lắp đặt Van một chiều D150 | Mô tả chương V | cái | 2 | |
| 46 | Van một chiều D100 | Mô tả chương V | cái | 2 | |
| 47 | Lắp đặt Van một chiều D65 | Mô tả chương V | cái | 1 | |
| 48 | Lắp đặt Van một chiều D50 | Mô tả chương V | cái | 1 | |
| 49 | Lắp đặt Khớp chống rung D150 | Mô tả chương V | cái | 2 | |
| 50 | Lắp đặt Khớp chống rung D100 | Mô tả chương V | cái | 2 | |
| 51 | Lắp đặt Khớp chống rung D65 | Mô tả chương V | cái | 1 | |
| 52 | Lắp đặt Khớp chống rung D50 | Mô tả chương V | cái | 1 | |
| 53 | Lắp đặt van cổng D100 kèm công tắc giám sát | Mô tả chương V | cái | 24 | |
| 54 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D100 | Mô tả chương V | cái | 13 | |
| 55 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả chương V | cái | 3 | |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 | Mô tả chương V | cái | 4 | |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=150mm | Mô tả chương V | cái | 2 | |
| 58 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả chương V | cái | 6 | |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=65mm | Mô tả chương V | cái | 1 | |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả chương V | cái | 1 | |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả chương V | cái | 12 | |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả chương V | cái | 1 | |
| 63 | Lắp đặt van báo động D100 | Mô tả chương V | cái | 2 | |
| 64 | Lắp đặt Van an toàn D100 | Mô tả chương V | cái | 1 | |
| 65 | Lắp đặt trụ tiếp nước D100 | Mô tả chương V | cái | 1 | |
| 66 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả chương V | cặp bích | 26 | |
| 67 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả chương V | cặp bích | 32 | |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chương V | m3 | 2,5 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chương V | m3 | 3,22 | |
| 70 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả chương V | 1lỗ | 91 | |
| 71 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả chương V | 100m | 0,18 | |
| 72 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả chương V | 100m | 4,824 | |
| 73 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả chương V | 100m | 5,963 | |
| 74 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả chương V | 1 trung tâm | 1 | |
| 75 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút ấn | Mô tả chương V | hộp | 12 | |
| 76 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả chương V | 5 chuông | 2,4 | |
| 77 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả chương V | 5 đèn | 2,4 | |
| 78 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả chương V | 5 nút | 2,4 | |
| 79 | Lắp đặt đầu báo cháy cháy khói | Mô tả chương V | 10 đầu | 6,7 | |
| 80 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Mô tả chương V | 10 đầu | 2,7 | |
| 81 | Lắp đặt đầu báo gas | Mô tả chương V | 10 đầu | 0,1 | |
| 82 | Modul điều khiển | Mô tả chương V | bộ | 2 | |
| 83 | Module giám sát 2 ngõ vào | Mô tả chương V | bộ | 11 | |
| 84 | Module giám sát 1 ngõ vào | Mô tả chương V | bộ | 11 | |
| 85 | Module cho đầu báo gas | Mô tả chương V | bộ | 1 | |
| 86 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Mô tả chương V | hộp | 42 | |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 - dây tín hiệu báo cháy 2x1.0mm2 | Mô tả chương V | m | 1.566 | |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 - dây cấp nguồn cho chuông đèn | Mô tả chương V | m | 289 | |
| 89 | Lắp đặt ống gen D20 | Mô tả chương V | m | 1.855 | |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chương V | m3 | 0,5 | |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chương V | m3 | 0,5 | |
| 92 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả chương V | 1lỗ | 65 | |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả chương V | cái | 1 | |
| 94 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả chương V | 5 đèn | 6,2 | |
| 95 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả chương V | 5 đèn | 5,8 | |
| 96 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Mô tả chương V | hộp | 11 | |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả chương V | m | 276 | |
| 98 | Lắp đặt ống gen D20 | Mô tả chương V | m | 276 | |
| 99 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả chương V | 1lỗ | 22 | |
| 100 | Bơm điện chính Q=14,6 l/s; H=65mcn, P= 18,5Kw | Mô tả chương V | bơm | 2 | |
| 101 | Bơm bù Q=1l/s; H=65mcn | Mô tả chương V | bơm | 1 | |
| 102 | Tủ báo cháy địa chỉ 2 loop | Mô tả chương V | tủ | 1 | |
| 103 | Bình tích áp 200lit 16bar | Mô tả chương V | bình | 1 | |
| 104 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả chương V | tủ | 1 | |
| 105 | UPS 5KVA | Mô tả chương V | bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.48E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 443.907.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.480.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 443.907.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.105.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tưBản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC;+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;+ Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;+Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC. | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCCđã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:+ Bằng đại học;+ Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;+Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện, nước. | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước,đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, nước công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:+ Bằng đại học;+ Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;+Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có bằng nghề điện hoặc cấp thoát nước tối thiểu bậc 3/7 hoặc trung cấp phòng cháy chữa cháy trở lên- Chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân.- Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Dòng hàn 20A - 200A | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đường kính khoan bê tông, mũi khoan búa 4 – 26 mm | 1 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | Đo với phương pháp 4 dayĐo điện thế/cường độ dòng điện xoay chiều , một chiều.Đo điện trở, kiểm tra điốt. | 1 |
| 4 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Dòng thử đến 10A, đảo chiều dòng đo | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt | Ép đa dạng kích cỡ 16-300mm2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi