Gói thầu: Gói số 12: Mua sắm Vật tư y tế dùng trong can thiệp tim mạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211150958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói số 12: Mua sắm Vật tư y tế dùng trong can thiệp tim mạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20211143124 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ y tế năm 2021 và dự kiến nguồn thu năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 14:53:00 đến ngày 2021-12-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,210,030,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.61E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có các mặt hàng trang thiết bị y tế (vật tư y tế, hóa chất y tế, trang thiết bị y tế) nhưng không bắt buộc là mặt hàng trang thiết bị y tế (vật tư y tế, hóa chất y tế, trang thiết bị y tế) dự thầu. - Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng (Có tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.473.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.946.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thay thế ngay khi sản phẩm bị sự cố lỗi của nhà sản xuất hoặc do vận chuyển. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kinh doanh hoặc kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học như điện, điện tử, điện tử y sinh, viễn thông, dược sỹ … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 12: Mua sắm Vật tư y tế dùng trong can thiệp tim mạch Nguồn thu dịch vụ y tế năm 2021 và dự kiến nguồn thu năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ y tế năm 2021 và dự kiến nguồn thu năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Hợp đồng tương tự như yêu cầu tại mục 2 – chương III Tiêu chuẩn đánh giá E- HSDT - Bản sao bằng tốt nghiệp kèm hợp đồng lao động như yêu cầu tại mục 2 – chương III Tiêu chuẩn đánh giá E- HSDT. - Nhà thầu tham dự phải có phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới 100%. - Hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Hàng hóa phải bảo đảm có: + Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành của Bộ Y tế; hoặc tài liệu chứng minh hàng hóa nhập khẩu không cần giấy phép. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy phép lưu hành của Bộ Y tế (trừ những trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). + Giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn cơ sở hoặc TCVN (đối với hàng hóa trong nước); Chứng nhận EC hoặc FDA hoặc ISO,.... (đối với hàng hóa nhập khẩu, phải có bản dịch tiếng việt). + Hàng hóa dự thầu phải theo quy định về phân nhóm (kèm tài liệu chứng minh) và dự thầu vào các nhóm gói thầu phù hợp với thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (theo yêu cầu cụ thể trong danh mục mời thầu tại mục 2, Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật). Nhà thầu phải liệt kê theo Bảng tại Mục 3- Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật. + Đối với các mặt hàng vật tư y tế (theo công văn số 488/BHXH-CSYT, ngày 13/02/2012 của BHXH Việt Nam về việc hướng dẫn quản lý tem trong thanh toán vật tư y tế) có giá trị dự thầu ≥ 2.000.000 đồng, thì bắt buộc nhà thầu phải có tem và kê khai số lượng tem sản phẩm ứng với từng mặt hàng trong hồ sơ dự thầu (số lượng tem theo qui định của nhà sản xuất). |
| E-CDNT 12.2 | nhà thầu chào giá đã bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển đến đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 06 tháng (kể từ ngày chủ đầu tư nhận được hàng) |
| E-CDNT 15.2 | - Vật tư y tế (VTYT) là hàng hóa đặc thù để phục vụ cho bệnh nhân, không thể thiếu được trong quá trình điều trị vì vậy đề nghị nhà thầu tham dự gói thầu này phải có “Giấy cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác bảo đảm cung cấp đủ số lượng như trong E-HSMT”. (theo danh mục(DM) được đánh dấu ở cột Ghi chú tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT) - Nhà thầu phải cam kết thu hồi VTYT trong trường hợp đã giao nhưng không bảo đảm chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. - Nhà thầu phải cam kết thực hiện cung ứng VTYT theo giá trúng thầu (kể cả những trường hợp ký kết hợp đồng cung cấp VTYT được thực hiện theo nhiều đợt trong năm). - Nhà thầu tham dự gói thầu này bắt buộc phải gửi hàng mẫu (HM) khi dự thầu (theo DM được đánh dấu ở cột hàng mẫu thuộc DM mời thầu tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT) * Quy định về hàng mẫu: + Trường hợp nhà thầu không nộp HM theo yêu cầu, mặt hàng đó xem như không hợp lệ và không được đánh giá, không xét các bước tiếp theo. + Từng loại HM phải được đóng bao bì và ghi rõ mã số hàng hóa theo số thứ tự từng mặt hàng nêu tại cột HM thuộc DM mời thầu tại Chương V. Phạm vi cung cấp của E-HSMT, tất cả đóng chung vào 01 thùng, bên ngoài có ghi danh mục, số lượng HM để tiện kiểm tra. + HM được nộp trước thời điểm đóng thầu tại Phòng Vật tư TBYT – Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Văn Hải, tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Sau thời điểm đóng thầu, bên mời thầu không nhận bất kỳ HM nào mà nhà thầu nộp muộn. + Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm HM để các khoa phòng dùng thử, nếu nhà thầu trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được thông báo mà không cung cấp HM thì xem như bị loại. + HM phải được Tổ tư vấn và Tổ thẩm định thông qua nếu không thì không được xét các bước tiếp theo. + HM sẽ được trả lại sau khi có kết quả trúng thầu. + HM có thể gởi hộp không (Đầy đủ hãng nước sản xuất) + Mỗi mặt HM được đóng gói và dán nhãn với nội dung sau: Tên gói thầu:.................................................... Tên nhà thầu:..................................................... Mã hàng theo số thứ tự trong danh mục mời thầu:......................... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Văn Hải, tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Văn Hải, tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Văn Hải, tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Văn Hải, tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng ép mạch quay | 10 | Cái | Không cần dụng cụ phụ trợ | ||
| 2 | Bóng nong động mạch vành | 70 | Cái | Tương thích ống thông: 5F - Đường kính lòng trong tối thiểu 0.056 inch (1.42mm), (đường kính 1.5, 2.0, 2.25, 2.5, 2.75, 3.0, 3.5, 4.0, dài 10mm, dài 15mm, 20mm, 25mm, 30mm, 40mm). | ||
| 3 | Bóng nong động mạch vành | 90 | Cái | Đường kính thân bóng nhỏ: 0.0216 inch (bóng 1 mm).Đầu bóng (tip profile): 0.0164 inch.Đường kính bóng: 1 – 4 mm. Chiều dài bóng: 5 – 30 mm.Chiều dài khả dụng của ống thông: 140 cm. | ||
| 4 | Bóng nong động mạch vành | 60 | Cái | Kích thước: đường kính 1.2 - 4.0 mm, chiều dài 6 - 30 mmÁp suất bóng: 8-14 atmChiều dài trục bóng: 143- 145 cm | ||
| 5 | Bóng nong mạch vành | 50 | Cái | Bóng nong mạch vành có dãn nởKích cỡ: đường kính: 1.2-4.0mm; chiều dài: 8-30mm.Tip profile siêu nhỏ: 0.017", Crossing profile nhỏ: 0.026",. Maker làm bằng Platinum. | ||
| 6 | Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 50 | Cái | Áp suất bóng: 12-18 atmKích thước: đường kính 2.0 - 4.5 mm, chiều dài 8 - 25 mmChiều dài trục bóng 143 cm | ||
| 7 | Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 100 | Cái | Đường kính thân bóng 0.0336 inch.Đường kính bóng: 1.75 – 5 mm.Chiều dài bóng: 8 – 18 mm. | ||
| 8 | Bóng nong mạch vành | 10 | Cái | Loại scoringĐường kính thân bóng 0.0313 inch.Đường kính bóng: 1.75 - 4 mm. Chiều dài: 10, 15, 20 mm. | ||
| 9 | Bóng nong mạch vành áp lực cao | 50 | Cái | Bằng chất liệu không giãn nở.Tip profile siêu nhỏ: 0.017", Crossing profile nhỏ: 0.031" . Maker làm bằng Platinum. | ||
| 10 | Bộ bơm bóng áp lực cao | 200 | Bộ | Áp lực tối đa 30 atm, thể tích syringe 20 ml.Gồm: van cầm máu, dây mở đường, torque, cổng chia, thiết bị bơm bóng, dây nối (tùy chọn). | ||
| 11 | Bộ bơm bóng áp lực cao | 150 | Bộ | Áp lực 30atm, thể tích 20mlVật liệu làm bằng PolycarbonatePhụ kiện kèm theo: Van cầm máu, dụng cụ Insertion, torque, khóa 3 ngã, Kèm tubing nối dài 20cm.Khóa Prime hỗ trợ kỹ thuật viên sử dụng 1 tay đuổi khí trong bơm. | ||
| 12 | Bộ bơm bóng áp lực cao | 50 | Cái | Bộ bơm bóng áp lực cao bao gồm bơm áp lực cao và bộ nối Y Adaptor. Áp lực tối đa 26ATM | ||
| 13 | Bộ bơm bóng kèm dây nối chữ Y | 120 | Bộ | Áp lực 30atm, dung tích 20cc, kiểu áp lực xoay 90°, kèm dây nối chữ Y | ||
| 14 | Bộ dụng cụ lấy huyết khối | 5 | Cái | Chiều dài trục: 140 cm; chiều dài đầu tip: 6 mm. Có 2 kích cỡ: 6F và 7F.Các bộ phận khác đi kèm: xylanh polycarponate 30 ml có khóa, dây nối có khóa 2 chiều, dụng cụ đẩy, màng lọc 70 µm. | ||
| 15 | Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi | 100 | Cái | Dụng cụ mở đường đùi dài 11 cm (Sheath) 4F, 5F, 6F, 7F, 8F. Chất liệu polythylene và Polypropylene, mềm dẻo Có kèm theo kim chọc mạch 18Gx7cm ( tùy mã sản phẩm)Có khóa 3 ngãCó Guirewire kèm (làm bằng thép không rỉ) có đầu cong hình J, dài 50cm. | ||
| 16 | Bộ dụng cụ mở đường mạch máu | 400 | Cái | Cấu tạo gồm:- Kim chọc mạch cỡ 18G hoặc 20G- Mini plastic guide wire cỡ 0.025'', 0.035", dài 45cm- Bơm tiêm 2.5ml- Introducer sheath- Dilator (que nong)- Dao rạch da- Kích thước: cỡ 4F, 5F, 6F, 7F, 8F; dài 7cm, 10cm- Vật liệu: Dilator chất liệu Polypropylene; Sheath làm bằng ETFE (ethylene tetrafluoroethylene) | ||
| 17 | Bộ hút huyết khối mạch vành | 5 | Cái | Catheter hút huyết khối - Chiều dài catheter: 140 cm- Đoạn ái nước dài 20cm- Cung cấp kèm theo: 2 syringe hút 30 ml, 1 cái syringe flushing 4 ml, 1 khay chứa và làm đông máu chứa tối đa 60ml dung dịch và 2 cái lọc 70 micron, 1 tubing: 21.5 cm có stopcock. | ||
| 18 | Bộ hút huyết khối mạch vành | 5 | Cái | - Chiều dài Catheter hút 145 cm- Đoạn ái nước 30 cm- Cung cấp kèm theo: 2 syringe hút 30 ml, 1 cái syringe flushing 4 ml, 1 khay chứa và làm đông máu chứa tối đa 60ml dung dịch và 2 cái lọc 70 micron, 1 tubing: 21.5 cm có stopcock. | ||
| 19 | Bộ kết nối 3 cổng | 400 | Cái | -Chất liệu Poly Carbonate. - Đường kính trong 0.093" (2.36mm)- Có luer xoay và đầu xoay đuổi khí- Chịu áp lực 200, 500 PSI | ||
| 20 | Bộ vi ống thông can thiệp | 10 | Bộ | - Bộ vi ống thông (có kèm dây dẫn, torque rời) với đầu tip ống thông nhỏ 2.6F dành cho mạch máu chọn lọc.- Lòng ống rộng 0.69 mm.- Áp lực bơm lên tới 1000 psi. - Chiều dài khả dụng 105, 125 cm. | ||
| 21 | Bơm tiêm | 600 | Cái | -10ml không kim đầu luer lock. - Dùng được với máy bơm tiêm điện | ||
| 22 | Ống thông chẩn đoán buồng tim | 10 | Cái | Cấu tạo: 3 lớp- Kích thước: đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) - 5Fr (lòng rộng 1.20mm), dạng đuôi heo. Chiều dài 110cm.Giới hạn áp lực 4Fr: 750psi, 5Fr: 1000psi. | ||
| 23 | Dây nối áp lực cao | 10 | Cái | Dùng bơm thuốc cảm quang (50,75,100,120,150,180cm) | ||
| 24 | Dây dẫn ái nước | 20 | Cái | - Có đủ 2 dạng đầu cong chữ J và đầu thẳng- Đủ các kích cỡ 0.035", 0.038", 0.025", 0.018" chiều dài từ 80cm, 150cm, 180cm, 220cm, 260cm. | ||
| 25 | Dây dẫn can thiệp | 200 | Cái | Lớp phủ: silicon hoặc SLIP-COAT.Tip load: 0.5 gf, 0.7gf, 0.8 gf.Đầu tip: straight, J.Đường kính: 0.014 inch. Chiều dài: 180 cm / 150, 165 cm (extension wire). | ||
| 26 | Dây dẫn can thiệp động mạch vành | 70 | Cái | Kích thước: 0.014'' x 180cm- Chiều dài đoạn xa có lớp cuộn kim loại phía ngoài: 25 cm- Chiều dài phần đầu cản quang: 3 cm | ||
| 27 | Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm | 5 | Cái | Chiều dài dây dẫn 190 cm. Tip load: từ 0.7 g đến 1.5gCó thanh đánh dấu bức xạ 1.5 mm | ||
| 28 | Dây dẫn can thiệp mạch vành siêu nhỏ | 20 | Cái | Tip load từ 0.3 - 20 gf hỗ trợ rất tốt cho các trường hợp can thiệp CTO.Lớp phủ: silicon, SLIP-COAT hoặc SLIP-COAT trên nền polymer.Đầu tip: straight, J, pre-shape.Chiều dài: 180, 190, 300 cm. | ||
| 29 | Dây dẫn can thiệp mạch vành | 50 | Cái | Chất liệu Nitinol phủ Polymer. độ cứng trung bình ,chiều dài 185cm và 300cm | ||
| 30 | Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành | 20 | Cái | - Đầu dây dạng chữ J: 1,5; 3; 6; 15 mm.- Đủ các kích cỡ 0.038", 0.035”, 0.025”, 0.021", 0.018” dài 80cm, 150cm, 180cm và 260cm.--lõi thép không gỉ với công nghệ phủ PTFE | ||
| 31 | Dây dẫn chụp mạch máu | 600 | Cái | lõi thép không gỉ với công nghệ phủ PTFE | ||
| 32 | Dây dẫn đường | 200 | Cái | Cấu tạo 3 lớpHình dạng đầu tip: đầu thẳng, đầu cong hoặc hình chữ J - Chiều dài dây dẫn: 150 cm- Chiều dài của phần đầu linh hoạt: 3 cm- Đường kính: 0.025'', 0.035'', 0.038'' | ||
| 33 | Dây điện cực tạm thời không bóng | 10 | Cái | Có kèm sheath đặt tĩnh mạch trong bộ. Đường kính 5-6F, dài 125cm | ||
| 34 | Dụng cụ cầm máu động mạch đùi | 2 | Cái | Cấu tạo gồm các thành phần sau:- Dụng cụ đóng mạch- 01 dây dẫn cỡ 0.035'' hoặc 0.038'' dài 70cm- 01 dilator- 01 sheath Kích cỡ: 6Fr và 8Fr | ||
| 35 | Dụng cụ hút huyết khối | 15 | Cái | - Chất liệu: Polyamide và polyethylene- Chiều dài nòng guidewire ngắn (10mm)- Chiều dài khả dụng Catheter: 140cm | ||
| 36 | Dụng cụ mở đường mạch máu | 50 | Cái | Cấu tạo gồm:- Kim luồn cỡ 20G x 11/4".- Mini guidewire plastic cỡ 0.025" x 45cm hoặc 0.025'' x 80cm- Bơm tiêm 2.5ml- Introducer Sheath- Dilator (que nong)- Dao rạch da- Kích thước: đường kính 5F-6F, dài 10cm hoặc 16cm | ||
| 37 | Dụng cụ mở đường quay | 50 | Cái | 4F tới 7F, dài: 7cm, 11cm, có mã màu, Kim 22G và ống thông tĩnh mạch, Dây dẫn dài 45cm, đầu thẳng. | ||
| 38 | Dụng cụ mở đường vào động mạch | 100 | Cái | Cấu tạo gồm:- Mini plastic guide wire cỡ 0.035" hoặc 0.038'', dài 80cm- Introducer sheath- Dilator (que nong)- Kích thước: cỡ 5F, 6F, 7F dài 25cm | ||
| 39 | Kim luồn tĩnh mạch | 300 | Cây | - Kim luồn loại không cánh không cửa. số 14G - 20G. Đầu kim sắc do cắt vát 2 lần. Catheter bằng chất liệu ETFE | ||
| 40 | Manifold 3 đường | 100 | Cái | Manifold 3 đường áp lực 250PSI hoặc 500PSI. | ||
| 41 | Manifold 3 đường tích hợp dây | 100 | Bộ | Gồm: manifold 3 cổng, dây theo dõi áp lực, dây truyền dịch, dây truyền thuốc cản quang.- Manifold chất liệu polycarbonate, có van 1 chiều ở cổng bơm thuốc cản quang. | ||
| 42 | Manifolds 2 đường | 100 | Cái | Chịu được áp lực tới 500 psi, 2 đường | ||
| 43 | Máy tạo nhịp 1 buồng | 10 | Bộ | - Tương thích chụp MRI toàn thân- Chuẩn kết nối IS-1- Có thể kích hoạt và tắt kích hoạt chế độ chụp MRI băng thiết bị cầm tay (SJM MRI Activator)- Lưu điện tâm đồ bên trong buồng tim lên đến 14 phút- Trọng lượng ≤19g, thể tích ≤ 10 cc | ||
| 44 | Máy tạo nhịp 2 buồng | 5 | Bộ | - Tương thích chụp MRI toàn thân- Chuẩn kết nối IS-1- Có thể kích hoạt và tắt kích hoạt chế độ chụp MRI băng thiết bị cầm tay (SJM MRI Activator)-Bộ tính năng tự động: Ventricular Intrinsic Preference - Ưu tiên dẫn truyền thất nội tại, AF Suppression - Tạo nhịp kiềm nén rung nhĩ và SenseAbility - Có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ có thể lập trình được.- Lưu điện tâm đồ bên trong buồng tim lên đến 14 phút- Trọng lượng ≤19g, thể tích ≤10.4 cc | ||
| 45 | Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc | 4 | Bộ | Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số kết hợp thông khí phút (Minute Ventilaton) và gia tốc. Tự động MRI toàn thân 1.5 T và 3T, kiểm tra từ xa (Wireless), chip xử lý an toàn dự phòng (Safety Core) chương trình giám sát máy từ nhà (LATITUDE tm NXT). Khối lượng ≤23.6g;thể tích ≤11.7cc; kết nối IS1. | ||
| 46 | Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc | 2 | Bộ | Bộ máy tạo nhịp 2 buồng ,nhịp thích ứng kết hợp thông khí phút (Minute Ventilaton) và gia tốc. Tự động MRI toàn thân 1.5T và 3T, kiểm tra máy từ xa (Wireless), chip vi xử lý an toàn dự phòng (Safety Core), chương trình theo dõi máy từ nhà (LATITUDE tm NXT). Khối lượng ≤24.8g; thể tích ≤12.2 cc; kết nối IS1. | ||
| 47 | Van cầm máu chữ Y | 50 | Bộ | Van cầm máu chữ Y, dây nối PVC 20cm, stopcock 3 đường, 7F, 9F | ||
| 48 | Ông thông can thiệp mạch vành | 100 | Cái | Cấu tạo 3 lớp.- Hình dạng kiểu BL, JR, JL, MP, AL, Ikari- Kích thước: cỡ 5F có đường kính trong 0.059'', cỡ 6F có đường kính trong 0.071", cỡ 7F có đường kính trong 0.081''. Chiều dài 100cm. | ||
| 49 | Ống thông can thiệp mạch vành | 300 | Cái | Lòng trong ống rộng: 0.071, 0.081, 0.09 inch (6, 7, 8 F) được phủ lớp PTFE.Đường kính ngoài: 2.09, 2.4, 2.7 mm (6, 7, 8 F).Các loại shape: JL, JR, AL, SAL, AR, HS, IM, PB, SC, SPB, MPChiều dài khả dụng: 100cm. | ||
| 50 | Ống thông can thiệp siêu nhỏ | 5 | Cái | Đầu tip thuôn (1.3F) cản quang. Đường kính ngoài (prox/ distal): 2.8, 2.6 F. Chiều dài khả dụng: 135, 150 cm | ||
| 51 | Ống thông can thiệp siêu nhỏ | 5 | Cái | Chất liệu: Polyamide resin và Polyethylene. - Vi ống thông với cấu trúc 2 lớp nòng sử dụng chuyên biệt cho các tổn thương phân nhánh và tắc nghẽn mãn tính. - Khẩu kính đầu xa: 0.42 - 0.43mm - Đường kính thân catheter: 0.97mm (2.9Fr)- Guidewire tương thích: 0.36mm (0.014")- Chiều dài khả dụng catheter: 140cm- Loại type R đầu ra nòng OTW tạo góc 5 độ với nòng RX | ||
| 52 | Ống thông can thiệp siêu nhỏ | 5 | Cái | Đường kính ngoài (tip/ shaft): 1.4/ 1.9 F thích hợp mạch máu khúc khuỷa, mạch bàng hệ.Chiều dài khả dụng: 135, 150 cm. | ||
| 53 | Ống thông chẩn đoán | 50 | Cái | Cấu tạo: 3 lớpKích cỡ: 5Fr (đường kính trong 1.12mm). Chiều dài: 70cm, 100cm | ||
| 54 | Ống thông chẩn đoán mạch quay | 400 | Cái | - Thành ống mỏng, lòng ống rộng cho tốc độ dòng chảy tối đa 23mL/ giây (cỡ 5Fr). Áp lực tối đa 1,200 psi (8.247kPa)- Tương thích guidewire 0.038''- Đường kính 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm - 120cm. | ||
| 55 | Ống thông chẩn đoán mạch vành | 5 | Cái | - Có các loại JL, JR, AL, AR, chất liệu Nylon Pebax - Loại có lỗ bên hoặc không có lỗ bên- Đường kính trong 0.042"/1.07mm loại 4F, 0.046"/1.17mm loại 5F, 0.054"/1.37mm loại 6F- Dùng được với guide wire 0.035”/0.038” | ||
| 56 | Ống thông chẩn đoán Pigtail | 5 | Cái | - Đủ các kích cỡ 4F, 5F, 6F dài 80cm, 90cm, 110cm, 125cm.- Đủ các loại thẳng, cong 145o, cong 155o- Dùng được với guide wire 0.035”/0.038” | ||
| 57 | Ống thông chụp mạch vành | 150 | Cái | Kích thước: đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) - 5Fr (lòng rộng 1.20mm), dạng JR, JL… Chiều dài 100cm. | ||
| 58 | Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch | 50 | Cái | Ống thông can thiệp mạch vành loại cứng. Loại 6F có Lumen rộng 0.070". Các đầu cong các loại | ||
| 59 | Stent động mạch vành phủ thuốc điều trị kép | 150 | Cái | Stent phủ thuốc tương đương sirolimus trên nền polymer sinh học tự tiêu kết hợp với lớp kháng thể anti CD-34 chủ động làm lành lòng mạch.Hàm lượng thuốc: 5.0 microgram/mm.Độ dày stent: 0.1 mm. Tiết diện stent (stent profile): 0.0361 inch.Phủ lớp Hydro-X (hydrophilic) ở đoạn xa và tip.Đường kính stent: 2.5 - 4.0 mm. Chiều dài stent: 9 – 38 mm. | ||
| 60 | Stent động mạch vành loại thường | 50 | Cái | Stent mạch vành thiết kế mắt cáo mở 9 vòng. Đường kính: 2,25, 2.50, 2.75, 3.0, 3,5, 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0mm , dài: 8, 10, 13, 16, 18, 23, 28, 33, 38mm | ||
| 61 | Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus | 90 | Cái | Phủ thuốc Everolimus với độ giải phóng thuốc là 100µg/cm2.Khung giá đỡ Multi-link, thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3.Khung đươc làm từ hợp kim Cobalt-Chromium, phủ lớp tương thích sinh học flouropolymerTip entry profile 0.017". Strut thickness 0.0032". Crossing profile nhỏ nhất là 0.039''Bóng trong Stent với thiết kế 2 lớp được làm từ chất liệu Pebax.Độ mở rộng tối đa của khung stent có thể lên đến 5.5 mmKích thước : đường kính 2.0 - 4.0 mm, chiều dài tối đa 48 mm | ||
| 62 | Stent nong mạch vành phủ thuốc Rapanycine | 60 | Cái | Chất liệu: Hợp kim thép carbon hóa bề mặt 0,5µm bằng công nghệ "Inert", bên ngoài phủ thuốc Rapamycin (Sirolimus)- Nồng độ thuốc: 2.0μg/mm2 - Độ dày thanh mắt cáo: 110 - 115 µm - Khẩu kính đầu xa (entry profile): | ||
| 63 | Giá đỡ mạch vành phủ thuốc everolimus khung platinum | 50 | Cái | Chất liệu Platinum Chromium (PtCr) có tẩm thuốc Everolimus và PVDF-HFP Polymer. Có hệ thống bóng dual layer PEBAX, hệ thống mang stent Bi-Segment, có 4-5 kết nối giữa các segment ở đầu gần của giá đỡ. | ||
| 64 | Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ | 5 | Bộ | Vi ống thông 2.7Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèmKích thước: đường kính: 2.7Fr, chiều dài: 110 cm hoặc 130 cm | ||
| 65 | Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ | 5 | Cái | - Đường kính ngoài: đoạn xa 1.8Fr, đoạn gần 2.6Fr- Đường kính trong: đoạn xa 0.018'', đoạn gần 0.021''- Chiều dài: 130 cm hoặc 150 cm- Tương thích guidewire 0.014'' | ||
| 66 | Vi ống thông can thiệp | 5 | Cái | Đầu tip siêu nhỏ 1.9F (radius tip) dành cho mạch máu siêu chọn lọc nhưng vẫn giữ được lòng ống rộng (0.55mm). Áp lực bơm 1000 psi. Lớp phủ Hydrophilic (65, 100 cm). Chiều dài khả dụng 105, 125, 150cm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.61E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có các mặt hàng trang thiết bị y tế (vật tư y tế, hóa chất y tế, trang thiết bị y tế) nhưng không bắt buộc là mặt hàng trang thiết bị y tế (vật tư y tế, hóa chất y tế, trang thiết bị y tế) dự thầu. - Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng (Có tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.473.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.946.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thay thế ngay khi sản phẩm bị sự cố lỗi của nhà sản xuất hoặc do vận chuyển. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kinh doanh hoặc kỹ thuật | 2 | tốt nghiệp đại học như điện, điện tử, điện tử y sinh, viễn thông, dược sỹ … | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi