Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây lắp công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211174262-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Thượng Cát
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây lắp công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211161135
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 14:53:00 đến ngày 2021-12-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,189,470,084 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị (ít nhất 01 công trình xây mới nhà văn hoá):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng, cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Thượng Cát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công xây lắp công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Xây dựng nhà văn hóa TDP Thượng Cát 4, phường Thượng Cát
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thượng Cát , địa chỉ: Phố Kỳ Vũ, phường Thượng Cát, Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Thượng Cát; phường Thượng Cát, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. - Điện thoại: 0422 189 379
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Vân Thanh. - Đơn vị thực hiện thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng FIRA Việt Nam. - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Bắc Từ Liêm. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thượng Cát , địa chỉ: Phố Kỳ Vũ, phường Thượng Cát, Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Thượng Cát; phường Thượng Cát, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. - Điện thoại: 0422 189 379


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao chứng thực giấy đăng ký doanh nghiệp. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, buôn bán bàn, ghế, tủ… - Bản xác nhận của Cơ quan quản lý Bảo hiểm xã hội nơi đăng ký trụ sở giao dịch về việc không nợ Bảo hiểm xã hội đến hết Quý III/2021. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, bằng cấp, CMND để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Thượng Cát; phường Thượng Cát, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. - Điện thoại: 0422 189 379
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 02432 242 100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônMô tả theo yêu cầu chương V0,386100m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,93tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V40,32m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V119,253m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V51,946m3
6Hút bể phốtMô tả theo yêu cầu chương V8m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V1,712100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,712100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,712100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V1,712100m3
B KẾT CẤU TÒA NHÀ
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V5,58100m
2Ép âm cọc BTCTMô tả theo yêu cầu chương V0,248100m
3Gia công cọc dẫn phục vụ công tác ép âm (tính 1 cọc cho toàn bộ mb)Mô tả theo yêu cầu chương V1cọc
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả theo yêu cầu chương V93mối nối
5Đập đầu cọc liên kết đàiMô tả theo yêu cầu chương V0,496m3
6Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,005100m3
7Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,005100m3
8Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả theo yêu cầu chương V0,005100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V1,0768100m3
10Đào sửa hố móng bằng thủ công, đào móng băngMô tả theo yêu cầu chương V8,2016m3
11Đào sửa hố móng bằng thủ công, đào móng cột tụMô tả theo yêu cầu chương V3,7636m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V7,2263m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,2087100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,0617100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V30,2684m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V2,4533m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V1,447100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,5008100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,5196tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,9686tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,4003tấn
22Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V14,4836m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,2883100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V3,2032m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,408m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,0216100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V3,5954m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông bểMô tả theo yêu cầu chương V0,1856100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,4056tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1003tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bể, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V0,5397m3
32Cốt thép tấm đan bểMô tả theo yêu cầu chương V0,073tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,2021100m2
34Lắp dựng tấm đan bểMô tả theo yêu cầu chương V91 cấu kiện
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bể, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V4,3712m3
36Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V56,4776m2
37Trát tường bể, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V23,784m2
38Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V7,5285m2
39Quét nước xi măng 2 nước thành và đáy bểMô tả theo yêu cầu chương V31,313m2
40Ngâm bể 5kg/1m3Mô tả theo yêu cầu chương V41,9099kg
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,7421100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,7315100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,7315100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,7315100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,4447100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V15,0364m3
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V11,2476m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V1,0284100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,3461tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,4375tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V1,9605tấn
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V16,9908m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V1,5859100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,8666tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,5307tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V1,6829tấn
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V54,1127m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiMô tả theo yêu cầu chương V3,7622100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V4,9555tấn
60Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V1,5212tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V151,9145m2
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V1,5212tấn
63Bu long M14Mô tả theo yêu cầu chương V64bộ
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V1,2125m3
65Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngMô tả theo yêu cầu chương V0,1081100m2
66Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,1818tấn
67Bê tông lanh tô mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V1,8231m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,3435100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,2756tấn
C KIẾN TRÚC: XÂY THÔ & HOÀN THIỆN
1Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V16,8546m3
2Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V43,1601m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,0586m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V226,121m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V583,3352m2
6Trát cột mặt ngoài dày 1,5cm vữa Xm mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V59,13m2
7Trát cột trong nhà dày 1,5cm vữa Xm mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V59,4525m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V216,0584m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V317,2948m2
10Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V34,6335m2
11Trát thang bộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V10,81m2
12Soi chỉ lõm mặt đựng rộng 30mm, sâu 15mmMô tả theo yêu cầu chương V59,4m
13Đắp chữ nổi "NHÀ VĂN HÓA TDP THƯỢNG CÁT 4"Mô tả theo yêu cầu chương V20,9m
14Trát mi cửa cửa vữa XM cát mịn mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V59,6956m2
15Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo yêu cầu chương V583,3352m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V638,2492m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V344,9466m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.221,5844m2
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V9,7394m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sân khấu D6a150Mô tả theo yêu cầu chương V0,0811tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V2,4349m3
22Lát nền sàn gạch grenite men khô 600x600mm màu vàng nhạtMô tả theo yêu cầu chương V259,5389m2
23Ốp gạch chân tường gạch granite 100x600mmMô tả theo yêu cầu chương V11,0856m2
24Lát nền sàn đá granite tự nhiên tối màu nhám mặt dày 20mmMô tả theo yêu cầu chương V5,793m2
25Quét Sika Latex hoặc tương đương chống thấm mái, 1,02kg/m2/lớp thi công 2 lớpMô tả theo yêu cầu chương V201,8284m2
26Láng nền lớp vữa bảo vệ chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V201,8284m2
27Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp màu xanh dươngMô tả theo yêu cầu chương V1,779100m2
28Tôn úp nóc máiMô tả theo yêu cầu chương V35,22md
29Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao chịu ẩmMô tả theo yêu cầu chương V14,8167m2
30Chống thấm khu vệ sinh bằng chất chống thấm gốc xi măng (thi công 2 lớp )Mô tả theo yêu cầu chương V21,0327m2
31Lát nền khu WC gạch ceramic chống trơn 300x300mmMô tả theo yêu cầu chương V14,8167m2
32Ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch ceramic 300x450mmMô tả theo yêu cầu chương V50,028m2
33Thi công vách ngăn khu vệ sinh tấm compact dày 12mm chịu nước, phụ kiện inox đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V15,876m2
34Gia công, lắp dựng khung thép đỡ bàn đá lavaboMô tả theo yêu cầu chương V1,287m2
35Công tác khoét lỗ bàn đá lavaboMô tả theo yêu cầu chương V2lỗ
36Lát đá mặt bàn lavabo, đá granite tự nhiên màu đen dày 2cmMô tả theo yêu cầu chương V2,2698m2
37Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bậc thang bộ, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V0,4318m3
38Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V12,2908m2
39Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V12,2908m2
40Sản xuất và lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ tự nhiênMô tả theo yêu cầu chương V7,864md
41Gia công lan canMô tả theo yêu cầu chương V0,0579tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V4,244m2
43Lắp dựng lan can sắtMô tả theo yêu cầu chương V7,59m2
44Thép thang lên máiMô tả theo yêu cầu chương V8thanh
45Cửa tôn lên máiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
46Thi công lan can sảnh tầng 2 inox hộp 304 dày 2mmMô tả theo yêu cầu chương V8,096m2
47Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1,6241m3
48Lát bậc tam cấp bằng đá Granite màu vàng nhạtMô tả theo yêu cầu chương V10,9181m2
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V4,445m3
50Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V0,8573m3
51Lát bậc tam cấp bằng đá bazzan tự nhiên tối màu nhám mặt dày 3cmMô tả theo yêu cầu chương V9,379m2
52Lát nền dốc KT bằng đá bazzan tự nhiên tối màu nhám mặt dày 3cmMô tả theo yêu cầu chương V8,3537m2
53Sản xuất lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V0,3751tấn
54Lắp dựng lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V16,335m2
55Vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 8.38mmMô tả theo yêu cầu chương V28,2967m2
56Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 8.38mm. Phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V12,3648m2
57Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 8.38mm. Phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V11,024m2
58Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm. Phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V31,95m2
59Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ.Mô tả theo yêu cầu chương V9,196m2
60Lắp dựng cửa khung nhôm kính các loạiMô tả theo yêu cầu chương V92,8315m2
61Công tác ốp chân tường, đá bóc đen 100x200mmMô tả theo yêu cầu chương V22,9995m2
62Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo yêu cầu chương V3,12100m2
63Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả theo yêu cầu chương V1,56100m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V4,9152100m2
D PHẦN SÂN, CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,3268100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V32,6838m3
3Láng nền sân, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V326,8368m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,7903100m3
5Đào sửa hố móng bằng thủ công, đào móng băngMô tả theo yêu cầu chương V4,2167m3
6Đào sửa hố móng bằng thủ công, đào móng cột trụMô tả theo yêu cầu chương V4,5646m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V6,4117m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V16,8689m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,6516100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,7383100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,2043tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V1,3047tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,1253tấn
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V24,8465m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,6007100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2328100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2328100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,2328100m3
19Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,5133m3
20Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V26,042m3
21Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V9,8951m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V209,259m2
23Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch thẻ 6x24cmMô tả theo yêu cầu chương V7,2534m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V209,259m2
25Gia công hàng rào song sắtMô tả theo yêu cầu chương V2,4586m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V156,5969m2
27Lắp dựng hàng rào sắtMô tả theo yêu cầu chương V117,904m2
28Gia công cổng sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,3417tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V17,412m2
30Lắp dựng cổng sắtMô tả theo yêu cầu chương V10,8m2
31Bản lề cổng thépMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
32Bánh xe cổng thépMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
33Soi chỉ lõm trụ tường rào: rộng 30mm, sâu 15mmMô tả theo yêu cầu chương V123,95m
34Cung cấp lắp đặt bảng tên "NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ THƯỢNG CÁT 4" khung nên thép hộp bọc aluminum, chữ inox 304 cao 220mmMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
35Trồng, chăm sóc cây bóng mát: cây osaka hoa vàng đường kính thân 0.1m, chiều cao 4mMô tả theo yêu cầu chương V5cây/lần
E PHẦN ĐIỆN & CHỐNG SÉT TIẾP ĐỊA
1Bộ đèn chiếu sáng - 2 bóng L1200 220v-2x18wMô tả theo yêu cầu chương V24bộ
2Đèn ốp trần mặt tròn-d320 220v-12wMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
3Quạt trầnMô tả theo yêu cầu chương V16cái
4Đèn tuýt đơn dài 1,2m-36wMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
5Khung móng cột đènMô tả theo yêu cầu chương V5chiếc
6Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V5cột
7Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500mMô tả theo yêu cầu chương V5cột
8Lắp cần đèn chữ L bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V51 bộ cần đèn
9Đèn cộtMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
10Công tắc 1 chiều phím 250v-10aMô tả theo yêu cầu chương V6cái
11Công tắc 1 chiều 2 phím 250v-10aMô tả theo yêu cầu chương V4cái
12Công tắc 2 chiều 1 phím 250v-10aMô tả theo yêu cầu chương V2cái
13Ổ cắm đôi loại 3 cực 250v-16a cách mặt sàn 1,2mMô tả theo yêu cầu chương V28cái
14Dây cáp đồng cu/xple/pvc(2x10) mm2Mô tả theo yêu cầu chương V70m
15Dây cáp đồng cu/xple/pvc(2x4) mm2Mô tả theo yêu cầu chương V20m
16Dây cáp đồng cu/xple/pvc(2x2.5) mm2Mô tả theo yêu cầu chương V100m
17Dây cáp đồng cu/pvc (1x2.5) mm2Mô tả theo yêu cầu chương V600m
18Dây đồng cu/pvc (1x1.5) mm2Mô tả theo yêu cầu chương V850m
19Dây tiếp địa e(1x10) mm2Mô tả theo yêu cầu chương V70m
20Dây tiếp địa e(1x4) mm2Mô tả theo yêu cầu chương V20m
21Dây tiếp địa e(1x2.5) mm2Mô tả theo yêu cầu chương V300m
22Dây tiếp địa e(1x1.5) mm2Mô tả theo yêu cầu chương V425m
23Ống chống cháy luồn dây D32 đi chìmMô tả theo yêu cầu chương V28m
24Ống chống cháy luồn dây D20 đi chìmMô tả theo yêu cầu chương V120m
25Ống chống cháy luồn dây D16 đi chìmMô tả theo yêu cầu chương V170m
26Ống chống cháy luồn dây D32 đi nổiMô tả theo yêu cầu chương V42m
27Ống chống cháy luồn dây D20 đi nổiMô tả theo yêu cầu chương V180m
28Ống chống cháy luồn dây D16 đi nổiMô tả theo yêu cầu chương V255m
29Cáp xoắn chống nhiễu (2x1.5)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V100m
30Cáp âm thanh (2*2.5)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V50m
31Ống nhựa cứng luồn dây D20Mô tả theo yêu cầu chương V50m
32Vật tư phụMô tả theo yêu cầu chương V1tb
33MCB-2P-40A-6KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
34MCB-2P-25A-6KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
35MCB-1P-20A-4.5KAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
36MCB-1P-16A-4.5KAMô tả theo yêu cầu chương V8cái
37MCB-1P-10A-4.5KAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
38Công tơ điện 1 phaMô tả theo yêu cầu chương V1cái
39Tủ điện tầng vỏ kim loạiMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
40Bảng điện tầng chứa 12 moduleMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
41Quạt hút mùi thông gió âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V2cái
42Vật tư phụMô tả theo yêu cầu chương V1
43Lắp đặt kim thu sét d16; h=800Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
44Bulong Ecu inox M10Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
45dây đồng trần m35Mô tả theo yêu cầu chương V60m
46ống nhựa luồn dây dẫn sét d32Mô tả theo yêu cầu chương V30m
47giá đỡ dây d10 l=150Mô tả theo yêu cầu chương V15cái
48kẹp kiểm traMô tả theo yêu cầu chương V2cái
49đệm chỉ lá 40x120 = 3mmMô tả theo yêu cầu chương V10bộ
50cọc tiếp đất l63x63x6, l=2500Mô tả theo yêu cầu chương V8cọc
51thép tiếp địa d16Mô tả theo yêu cầu chương V20m
52vật tư phụMô tả theo yêu cầu chương V1tb
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
2Vòi rửa lavaboMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
3Van góc cấp nước lavaboMô tả theo yêu cầu chương V2cái
4Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
5Van góc cấp nước xíMô tả theo yêu cầu chương V4cái
6Vòi xịt xíMô tả theo yêu cầu chương V4cái
7Phễu thu sàn inox d90Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
8Cầu thu mưa d150Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả theo yêu cầu chương V1bể
10Van khóa ppr 2 chiều d32Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
11Van khóa ppr 2 chiều d25Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
12Nối ppr ren ngoài: d32Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
13Nối ppr ren ngoài: d25Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
14Cút ren ngoài PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
15Cút ren ngoài PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
16Y lọc D32Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
17Van một chiều đồng (pn8): d32Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
18Van một chiều đồng (pn8): d25Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
19Van chặn nhựa ppr: d32Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
20Crephin ống hút D32Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
21Van phao điệnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
22Đồng hồ đo lưu lượng d15Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
23Vòi rửa D20Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,1763m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,1763m3
26Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V5,1665m3
27Láng nền ga, rãnh vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V33,52m2
28Trát thành ga, rãnh dày 1,5cm vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V29,072m2
29Bê tông tấm đan mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V3,7357m3
30Cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,385tấn
31Lắp dựng tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V571 cấu kiện
32Ống nước lạnh pp-r pn10: d32Mô tả theo yêu cầu chương V0,82100m
33Ống nước lạnh pp-r pn10: d25Mô tả theo yêu cầu chương V0,4100m
34Ống nước lạnh pp-r pn10: d20Mô tả theo yêu cầu chương V0,47100m
35Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả theo yêu cầu chương V0,82100m
36Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả theo yêu cầu chương V0,4100m
37Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả theo yêu cầu chương V0,47100m
38Măng sông nhựa PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V20cái
39Măng sông nhựa PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
40Măng sông nhựa PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
41Tê PP-R D32/25Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
42Tê PP-R D32/20Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
43Tê PP-R D25/25Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
44Tê PP-R D25/20Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
45Tê PP-R D20/20Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
46Cút PP-R D32Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
47Cút PP-R D25Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
48Cút PP-R D20Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
49Nút bịt PP-R D20Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
50Côn PP-R D32/25Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
51Côn PP-R D32/20Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
52Côn PP-R D25/20Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
53Cút ren trong D20Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
54Đai đeo ống D32Mô tả theo yêu cầu chương V41cái
55Đai đeo ống D25Mô tả theo yêu cầu chương V20cái
56Đai đeo ống D20Mô tả theo yêu cầu chương V23cái
57Ống nhựa U.PVC PN6 D200Mô tả theo yêu cầu chương V0,96100m
58Ống nhựa U.PVC PN6 D140Mô tả theo yêu cầu chương V0,048100m
59Ống nhựa U.PVC PN6 D110Mô tả theo yêu cầu chương V0,156100m
60Ống nhựa U.PVC PN6 D90Mô tả theo yêu cầu chương V0,216100m
61Ống nhựa U.PVC PN6 D75Mô tả theo yêu cầu chương V0,228100m
62Ống nhựa U.PVC PN6 D60Mô tả theo yêu cầu chương V0,048100m
63Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmMô tả theo yêu cầu chương V0,96100m
64Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mmMô tả theo yêu cầu chương V0,048100m
65Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả theo yêu cầu chương V0,156100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả theo yêu cầu chương V0,216100m
67Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả theo yêu cầu chương V0,228100m
68Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả theo yêu cầu chương V0,048100m
69Măng sông nhựa u.PVC D200Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
70Măng sông nhựa u.PVC D140Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
71Măng sông nhựa u.PVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
72Măng sông nhựa u.PVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
73Măng sông nhựa u.PVC D60Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
74Tê chéo U.PVC D110/110Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
75Tê chéo U.PVC D110/90Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
76Tê chéo U.PVC D90/90Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
77Tê chéo U.PVC D90/75Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
78Cút u.PVC D135 D110Mô tả theo yêu cầu chương V15cái
79Cút u.PVC D135 D90Mô tả theo yêu cầu chương V17cái
80Cút u.PVC D135 D75Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
81Cút u.PVC D135 D42Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
82Cút 90 u.PVC D60Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
83Cút 90 u.PVC D42Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
84Côn u.PVC D110/60Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
85Côn u.PVC D75/42Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
86Nút bịt D110Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
87Nút bịt D90Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
88Nút bịt D42Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
89Nút thông tắc sàn D110Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
90Nút thông tắc sàn D90Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
91Đai đeo ống D110Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
92Đai đeo ống D90Mô tả theo yêu cầu chương V11cái
93Đai đeo ống D60Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
94Nút thông tắc D110Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
95Nút thông tắc D90Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
96Ống nhựa U.PVC PN6 D110Mô tả theo yêu cầu chương V0,58100m
97Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả theo yêu cầu chương V0,58100m
98Măng sông nhựa u.PVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
99Cút u.PVC D135 D110Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
100Đai đeo ống D110Mô tả theo yêu cầu chương V29cái
G PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V11 máy
2Bàn đại biểuMô tả theo yêu cầu chương V6Cái
3Ghế gấpMô tả theo yêu cầu chương V120Cái
4Phông rèm treo cờ Đảng, cờ Tổ quốcMô tả theo yêu cầu chương V40m2
5Búa liềmMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
6Sao vàngMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
7Khẩu hiệuMô tả theo yêu cầu chương V1Chiếc
8Cờ ĐảngMô tả theo yêu cầu chương V1Lá
9Cờ Tổ quốcMô tả theo yêu cầu chương V1Lá
10Bục phát biểuMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
11Bục đặt tượng BácMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
12Tượng BácMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
13TIVI LCD 40INCHMô tả theo yêu cầu chương V1cái
14Đầu DVD 6 sốMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
15Cục đẩy âm thanhMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
16MixerMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
17Micro có dâyMô tả theo yêu cầu chương V1cái
18Bộ micro không dâyMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
19Loa hội trườngMô tả theo yêu cầu chương V2Bộ
20Dây loaMô tả theo yêu cầu chương V60m
21Tủ đựng âm thanhMô tả theo yêu cầu chương V1cái
22Bàn hội trườngMô tả theo yêu cầu chương V4Cái
23Ghế gấpMô tả theo yêu cầu chương V8Cái
24Tủ đựng tài liệuMô tả theo yêu cầu chương V2cái
25Tủ đựng đồMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
26Ghế gấpMô tả theo yêu cầu chương V5Cái
27Hộp đựng bình chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V2cái
28Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V2cái
29Bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3Mô tả theo yêu cầu chương V4Cái
30Bình chữa cháy BC - MFZ4Mô tả theo yêu cầu chương V2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị (ít nhất 01 công trình xây mới nhà văn hoá):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng, cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.31
2 Cán bộ kỹ thuật + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.21
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô ≥ 5T Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy cắt gạch, đá Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy hàn điện Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy khoan cầm tay Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
5 Đầm bàn Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
6 Đầm dùi Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy ép cọc Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy đào Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->