Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây lắp công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211174262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Thượng Cát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây lắp công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 14:53:00 đến ngày 2021-12-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,189,470,084 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị (ít nhất 01 công trình xây mới nhà văn hoá): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng, cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Thượng Cát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thi công xây lắp công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị Xây dựng nhà văn hóa TDP Thượng Cát 4, phường Thượng Cát 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao chứng thực giấy đăng ký doanh nghiệp. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, buôn bán bàn, ghế, tủ… - Bản xác nhận của Cơ quan quản lý Bảo hiểm xã hội nơi đăng ký trụ sở giao dịch về việc không nợ Bảo hiểm xã hội đến hết Quý III/2021. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, bằng cấp, CMND để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân phường Thượng Cát; phường Thượng Cát, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
- Điện thoại: 0422 189 379 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 02432 242 100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,386 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,93 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,32 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 119,253 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,946 | m3 |
| 6 | Hút bể phốt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,712 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,712 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,712 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,712 | 100m3 |
| B | KẾT CẤU TÒA NHÀ | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,58 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTCT | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,248 | 100m |
| 3 | Gia công cọc dẫn phục vụ công tác ép âm (tính 1 cọc cho toàn bộ mb) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cọc |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 93 | mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc liên kết đài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,496 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,005 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,005 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,005 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0768 | 100m3 |
| 10 | Đào sửa hố móng bằng thủ công, đào móng băng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,2016 | m3 |
| 11 | Đào sửa hố móng bằng thủ công, đào móng cột tụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,7636 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,2263 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2087 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0617 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,2684 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4533 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,447 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5008 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5196 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9686 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4003 | tấn |
| 22 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,4836 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2883 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2032 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,408 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,5954 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4056 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1003 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5397 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,073 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2021 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng tấm đan bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bể, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,3712 | m3 |
| 36 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,4776 | m2 |
| 37 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,784 | m2 |
| 38 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,5285 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước thành và đáy bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,313 | m2 |
| 40 | Ngâm bể 5kg/1m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,9099 | kg |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7421 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7315 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7315 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7315 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4447 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,0364 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,2476 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0284 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3461 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4375 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9605 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,9908 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5859 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8666 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5307 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6829 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54,1127 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,7622 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,9555 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5212 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 151,9145 | m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5212 | tấn |
| 63 | Bu long M14 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64 | bộ |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2125 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1081 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1818 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8231 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3435 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2756 | tấn |
| C | KIẾN TRÚC: XÂY THÔ & HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,8546 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43,1601 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,0586 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 226,121 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 583,3352 | m2 |
| 6 | Trát cột mặt ngoài dày 1,5cm vữa Xm mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,13 | m2 |
| 7 | Trát cột trong nhà dày 1,5cm vữa Xm mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,4525 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 216,0584 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 317,2948 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,6335 | m2 |
| 11 | Trát thang bộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,81 | m2 |
| 12 | Soi chỉ lõm mặt đựng rộng 30mm, sâu 15mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,4 | m |
| 13 | Đắp chữ nổi "NHÀ VĂN HÓA TDP THƯỢNG CÁT 4" | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,9 | m |
| 14 | Trát mi cửa cửa vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,6956 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 583,3352 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 638,2492 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 344,9466 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.221,5844 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,7394 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sân khấu D6a150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0811 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4349 | m3 |
| 22 | Lát nền sàn gạch grenite men khô 600x600mm màu vàng nhạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 259,5389 | m2 |
| 23 | Ốp gạch chân tường gạch granite 100x600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,0856 | m2 |
| 24 | Lát nền sàn đá granite tự nhiên tối màu nhám mặt dày 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,793 | m2 |
| 25 | Quét Sika Latex hoặc tương đương chống thấm mái, 1,02kg/m2/lớp thi công 2 lớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 201,8284 | m2 |
| 26 | Láng nền lớp vữa bảo vệ chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 201,8284 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp màu xanh dương | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,779 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,22 | md |
| 29 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao chịu ẩm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,8167 | m2 |
| 30 | Chống thấm khu vệ sinh bằng chất chống thấm gốc xi măng (thi công 2 lớp ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,0327 | m2 |
| 31 | Lát nền khu WC gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,8167 | m2 |
| 32 | Ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch ceramic 300x450mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50,028 | m2 |
| 33 | Thi công vách ngăn khu vệ sinh tấm compact dày 12mm chịu nước, phụ kiện inox đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,876 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng khung thép đỡ bàn đá lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,287 | m2 |
| 35 | Công tác khoét lỗ bàn đá lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | lỗ |
| 36 | Lát đá mặt bàn lavabo, đá granite tự nhiên màu đen dày 2cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2698 | m2 |
| 37 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bậc thang bộ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4318 | m3 |
| 38 | Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,2908 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,2908 | m2 |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ tự nhiên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,864 | md |
| 41 | Gia công lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0579 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,244 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,59 | m2 |
| 44 | Thép thang lên mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | thanh |
| 45 | Cửa tôn lên mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 46 | Thi công lan can sảnh tầng 2 inox hộp 304 dày 2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,096 | m2 |
| 47 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6241 | m3 |
| 48 | Lát bậc tam cấp bằng đá Granite màu vàng nhạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,9181 | m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,445 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8573 | m3 |
| 51 | Lát bậc tam cấp bằng đá bazzan tự nhiên tối màu nhám mặt dày 3cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,379 | m2 |
| 52 | Lát nền dốc KT bằng đá bazzan tự nhiên tối màu nhám mặt dày 3cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,3537 | m2 |
| 53 | Sản xuất lan can inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3751 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,335 | m2 |
| 55 | Vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 8.38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,2967 | m2 |
| 56 | Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 8.38mm. Phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,3648 | m2 |
| 57 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 8.38mm. Phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,024 | m2 |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,95 | m2 |
| 59 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,196 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92,8315 | m2 |
| 61 | Công tác ốp chân tường, đá bóc đen 100x200mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,9995 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,12 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,56 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,9152 | 100m2 |
| D | PHẦN SÂN, CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3268 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,6838 | m3 |
| 3 | Láng nền sân, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 326,8368 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7903 | 100m3 |
| 5 | Đào sửa hố móng bằng thủ công, đào móng băng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2167 | m3 |
| 6 | Đào sửa hố móng bằng thủ công, đào móng cột trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,5646 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,4117 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,8689 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6516 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7383 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2043 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3047 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1253 | tấn |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,8465 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6007 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2328 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2328 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2328 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5133 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,042 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,8951 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 209,259 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch thẻ 6x24cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,2534 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 209,259 | m2 |
| 25 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4586 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 156,5969 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 117,904 | m2 |
| 28 | Gia công cổng sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3417 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,412 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,8 | m2 |
| 31 | Bản lề cổng thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 32 | Bánh xe cổng thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 33 | Soi chỉ lõm trụ tường rào: rộng 30mm, sâu 15mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 123,95 | m |
| 34 | Cung cấp lắp đặt bảng tên "NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ THƯỢNG CÁT 4" khung nên thép hộp bọc aluminum, chữ inox 304 cao 220mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 35 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát: cây osaka hoa vàng đường kính thân 0.1m, chiều cao 4m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cây/lần |
| E | PHẦN ĐIỆN & CHỐNG SÉT TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng - 2 bóng L1200 220v-2x18w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần mặt tròn-d320 220v-12w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 3 | Quạt trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 4 | Đèn tuýt đơn dài 1,2m-36w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 5 | Khung móng cột đèn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | chiếc |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cột |
| 7 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cột |
| 8 | Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | 1 bộ cần đèn |
| 9 | Đèn cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 10 | Công tắc 1 chiều phím 250v-10a | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 11 | Công tắc 1 chiều 2 phím 250v-10a | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 12 | Công tắc 2 chiều 1 phím 250v-10a | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi loại 3 cực 250v-16a cách mặt sàn 1,2m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 14 | Dây cáp đồng cu/xple/pvc(2x10) mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| 15 | Dây cáp đồng cu/xple/pvc(2x4) mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 16 | Dây cáp đồng cu/xple/pvc(2x2.5) mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 17 | Dây cáp đồng cu/pvc (1x2.5) mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 600 | m |
| 18 | Dây đồng cu/pvc (1x1.5) mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 850 | m |
| 19 | Dây tiếp địa e(1x10) mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| 20 | Dây tiếp địa e(1x4) mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 21 | Dây tiếp địa e(1x2.5) mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 300 | m |
| 22 | Dây tiếp địa e(1x1.5) mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 425 | m |
| 23 | Ống chống cháy luồn dây D32 đi chìm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | m |
| 24 | Ống chống cháy luồn dây D20 đi chìm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 25 | Ống chống cháy luồn dây D16 đi chìm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 170 | m |
| 26 | Ống chống cháy luồn dây D32 đi nổi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | m |
| 27 | Ống chống cháy luồn dây D20 đi nổi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 180 | m |
| 28 | Ống chống cháy luồn dây D16 đi nổi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 255 | m |
| 29 | Cáp xoắn chống nhiễu (2x1.5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 30 | Cáp âm thanh (2*2.5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 31 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 32 | Vật tư phụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tb |
| 33 | MCB-2P-40A-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 34 | MCB-2P-25A-6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 35 | MCB-1P-20A-4.5KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 36 | MCB-1P-16A-4.5KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 37 | MCB-1P-10A-4.5KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 38 | Công tơ điện 1 pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 39 | Tủ điện tầng vỏ kim loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 40 | Bảng điện tầng chứa 12 module | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 41 | Quạt hút mùi thông gió âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 42 | Vật tư phụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | lô |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét d16; h=800 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 44 | Bulong Ecu inox M10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 45 | dây đồng trần m35 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 46 | ống nhựa luồn dây dẫn sét d32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 47 | giá đỡ dây d10 l=150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 48 | kẹp kiểm tra | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 49 | đệm chỉ lá 40x120 = 3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 50 | cọc tiếp đất l63x63x6, l=2500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cọc |
| 51 | thép tiếp địa d16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 52 | vật tư phụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tb |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 2 | Vòi rửa lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 3 | Van góc cấp nước lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 5 | Van góc cấp nước xí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 6 | Vòi xịt xí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 7 | Phễu thu sàn inox d90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 8 | Cầu thu mưa d150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 10 | Van khóa ppr 2 chiều d32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 11 | Van khóa ppr 2 chiều d25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Nối ppr ren ngoài: d32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Nối ppr ren ngoài: d25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Cút ren ngoài PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Cút ren ngoài PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Y lọc D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Van một chiều đồng (pn8): d32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Van một chiều đồng (pn8): d25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Van chặn nhựa ppr: d32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 20 | Crephin ống hút D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 21 | Van phao điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 22 | Đồng hồ đo lưu lượng d15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 23 | Vòi rửa D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,1763 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,1763 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,1665 | m3 |
| 27 | Láng nền ga, rãnh vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,52 | m2 |
| 28 | Trát thành ga, rãnh dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,072 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,7357 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,385 | tấn |
| 31 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57 | 1 cấu kiện |
| 32 | Ống nước lạnh pp-r pn10: d32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,82 | 100m |
| 33 | Ống nước lạnh pp-r pn10: d25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 34 | Ống nước lạnh pp-r pn10: d20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,47 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,82 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,47 | 100m |
| 38 | Măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 39 | Măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 40 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 41 | Tê PP-R D32/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 42 | Tê PP-R D32/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 43 | Tê PP-R D25/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 44 | Tê PP-R D25/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 45 | Tê PP-R D20/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 46 | Cút PP-R D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 47 | Cút PP-R D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 48 | Cút PP-R D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 49 | Nút bịt PP-R D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 50 | Côn PP-R D32/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 51 | Côn PP-R D32/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 52 | Côn PP-R D25/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 53 | Cút ren trong D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 54 | Đai đeo ống D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41 | cái |
| 55 | Đai đeo ống D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 56 | Đai đeo ống D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | cái |
| 57 | Ống nhựa U.PVC PN6 D200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,96 | 100m |
| 58 | Ống nhựa U.PVC PN6 D140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,048 | 100m |
| 59 | Ống nhựa U.PVC PN6 D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,156 | 100m |
| 60 | Ống nhựa U.PVC PN6 D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,216 | 100m |
| 61 | Ống nhựa U.PVC PN6 D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,228 | 100m |
| 62 | Ống nhựa U.PVC PN6 D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,048 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,96 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,048 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,156 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,216 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,228 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,048 | 100m |
| 69 | Măng sông nhựa u.PVC D200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 70 | Măng sông nhựa u.PVC D140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 71 | Măng sông nhựa u.PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 72 | Măng sông nhựa u.PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 73 | Măng sông nhựa u.PVC D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 74 | Tê chéo U.PVC D110/110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 75 | Tê chéo U.PVC D110/90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 76 | Tê chéo U.PVC D90/90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 77 | Tê chéo U.PVC D90/75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 78 | Cút u.PVC D135 D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 79 | Cút u.PVC D135 D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 80 | Cút u.PVC D135 D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 81 | Cút u.PVC D135 D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 82 | Cút 90 u.PVC D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 83 | Cút 90 u.PVC D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 84 | Côn u.PVC D110/60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 85 | Côn u.PVC D75/42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 86 | Nút bịt D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 87 | Nút bịt D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 88 | Nút bịt D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 89 | Nút thông tắc sàn D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 90 | Nút thông tắc sàn D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 91 | Đai đeo ống D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 92 | Đai đeo ống D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 93 | Đai đeo ống D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 94 | Nút thông tắc D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 95 | Nút thông tắc D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 96 | Ống nhựa U.PVC PN6 D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,58 | 100m |
| 97 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,58 | 100m |
| 98 | Măng sông nhựa u.PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 99 | Cút u.PVC D135 D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 100 | Đai đeo ống D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | cái |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Bàn đại biểu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | Cái |
| 3 | Ghế gấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120 | Cái |
| 4 | Phông rèm treo cờ Đảng, cờ Tổ quốc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m2 |
| 5 | Búa liềm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Sao vàng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Khẩu hiệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Cờ Đảng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Lá |
| 9 | Cờ Tổ quốc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Lá |
| 10 | Bục phát biểu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bục đặt tượng Bác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 12 | Tượng Bác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 13 | TIVI LCD 40INCH | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Đầu DVD 6 số | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 15 | Cục đẩy âm thanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 16 | Mixer | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Micro có dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Bộ micro không dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 19 | Loa hội trường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Dây loa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 21 | Tủ đựng âm thanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 22 | Bàn hội trường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 23 | Ghế gấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | Cái |
| 24 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 25 | Tủ đựng đồ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 26 | Ghế gấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | Cái |
| 27 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 28 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 29 | Bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 30 | Bình chữa cháy BC - MFZ4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị (ít nhất 01 công trình xây mới nhà văn hoá): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng, cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô ≥ 5T | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy ép cọc | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy đào | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi