Gói thầu: Thi công xây lắp Các công trình SCL ĐZ0,4KV năm 2022 trên địa bàn huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211160753-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây lắp Các công trình SCL ĐZ0,4KV năm 2022 trên địa bàn huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20211158867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 14:53:00 đến ngày 2021-12-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,207,934,862 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,400,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.62E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp ĐZ 0.4KV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.603.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.206.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác
- Đặc điểm thiết bị Dùng kéo dải dây và thi công lắp đặt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng.
- Đặc điểm thiết bị Dùng kéo dải dây và thi công lắp đặt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sơn La
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp Các công trình SCL ĐZ0,4KV năm 2022 trên địa bàn huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
SCL lưới điện trung, hạ thế năm 2022 trên địa bàn các huyện: Sông Mã, Thuận Châu, Yên Châu, Mộc Châu, Thành phố thuộc tỉnh Sơn La
90 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La - Địa chỉ: Số 160, đường 3/2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Điện thoại:0212.6251.202 Fax: 0212.3852.913
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập phương án kỹ thuật - Dự toán: Công ty TNHH Tri Sơn (Số 01, ngõ 22,đường Nguyễn Lương Bằng,tổ 1, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La - ĐT 0223789009)


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La , địa chỉ: số 160 đường 3/2, tổ 10 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La - Địa chỉ: Số 160, đường 3/2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Điện thoại:0212.6251.202 Fax: 0212.3852.913


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La - Địa chỉ: Số 160, đường 3/2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Điện thoại:0212.6251.202 Fax: 0212.3852.913
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Sơn La (Điện thoại: 00212.2210.100_fax: 02123852913)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư( Điện thoại: 02126251202; fax: 02123852913)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lô 01: SCL ĐZ0,4kV cấp điện bản Huổi một SM
B Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1Móng cột néo vuông MN-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT2móng
2Móng cột đỡ vuông MĐ-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT2móng
C Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1Cột bê tông vuông H -7,5BMục II, Chương V, E-HSMT4cột
D Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT0,575km
2Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT2,297km
3Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,893km
4Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Mục II, Chương V, E-HSMT1,556km
5Ép đầu cốt lưỡng kim - 95 mmMục II, Chương V, E-HSMT4cái
6Ép đầu cốt ưỡng kim - 70 mmMục II, Chương V, E-HSMT4cái
7Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT0,6872m3
8Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT4cột
9Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT0,564km
10Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT2,252km
11Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,875km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Mục II, Chương V, E-HSMT1,525km
13Tháo và lắp hòm 2 công tơMục II, Chương V, E-HSMT2hòm
14Tháo và lắp hòm 4 công tơMục II, Chương V, E-HSMT5hòm
15Tháo, lắp dây Cu/XLPE/PVC-2x10Mục II, Chương V, E-HSMT6m
16Tháo, lắp dây Cu/XLPE/PVC-2x16Mục II, Chương V, E-HSMT36m
E Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
F Lô 02: SCL ĐZ0,4kV Thị trấn Sông Mã (Sửa chữa ĐZ0,4kV sau TBA UB Thị Trấn)
G Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT1,132km
H Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Ép đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmMục II, Chương V, E-HSMT12cái
2Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT1,11km
I Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
J Lô 03: SCL ĐZ0,4kV sau TBA Nà cần Chiềng sơ SM
K Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1móng cột đỡ vuông MĐ-8,5VMục II, Chương V, E-HSMT3móng
2móng cột néo vuông MN-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT2móng
3móng cột đỡ vuông MĐ-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT3móng
L Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1cột bê tông vuông h -8,5BMục II, Chương V, E-HSMT3cột
2cột bê tông vuông h -7,5BMục II, Chương V, E-HSMT5cột
3cờ tiếp địa lặp LẠIMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
M Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT0,734km
2Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT1,857km
3Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT1,57km
4Ép đầu cốt lưỡng kim - 95 mmMục II, Chương V, E-HSMT4cái
5Ép đầu cốt lưỡng kim - 70 mmMục II, Chương V, E-HSMT4cái
6Ép đầu cốt lưỡng kim - 50 mmMục II, Chương V, E-HSMT4cái
7Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT1,4854m3
8Hạ cột bê tông H8,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT3cột
9Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT5cột
10Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT0,72km
11Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT1,821km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT1,539km
13Tháo và lắp hòm 1 công tơ 3 phaMục II, Chương V, E-HSMT2hòm
14Tháo và lắp hòm 2 công tơMục II, Chương V, E-HSMT4hòm
15Tháo và lắp hòm 1 công tơMục II, Chương V, E-HSMT1hòm
16Tháo, lắp dây Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Mục II, Chương V, E-HSMT12m
17Tháo, lắp dây Cu/XLPE/PVC-2x10Mục II, Chương V, E-HSMT30m
N Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
O Lô 04: SCL ĐZ0,4kV sau TBA Nà sặng Chiềng sơ SM
P Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1Móng cột kép vuông MCK-8,5VMục II, Chương V, E-HSMT2móng
2Móng cột néo vuông MN-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT6móng
3Móng cột đỡ vuông MĐ-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT5móng
Q Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1Cột bê tông vuông h -8,5BMục II, Chương V, E-HSMT4cột
2Cột bê tông vuông h -7,5BMục II, Chương V, E-HSMT11cột
R Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT1,531km
2Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT2,026km
3Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35Mục II, Chương V, E-HSMT1,384km
4Ép đầu cốt lưỡng kim - 95 mmMục II, Chương V, E-HSMT4cái
5Ép đầu cốt lưỡng kim - 50 mmMục II, Chương V, E-HSMT4cái
6Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT2,725m3
7Hạ cột bê tông H8,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT4cột
8Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT11cột
9Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT1,501km
10Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT1,986km
11Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35Mục II, Chương V, E-HSMT1,357km
12Tháo và lắp hòm 4 công tơMục II, Chương V, E-HSMT2hòm
13Tháo và lắp hòm 2 công tơMục II, Chương V, E-HSMT3hòm
14Tháo và lắp hòm 1 công tơ 3 phaMục II, Chương V, E-HSMT1hòm
15Tháo, lắp dây Cu/XLPE/PVC-2x16Mục II, Chương V, E-HSMT12m
16Tháo, lắp dây Cu/XLPE/PVC-2x10Mục II, Chương V, E-HSMT18m
17Tháo, lắp dây Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Mục II, Chương V, E-HSMT6m
18Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
S Lô 05: SCL ĐZ0,4kV sau TBA Phiêng Pông Nà nghịu SM
T Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT2,285km
2Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,54km
3Ép đầu cốt lưỡng kim - 70 mmMục II, Chương V, E-HSMT8cái
4Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT2,2403km
5Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,5295km
U Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
V Lô 06: SCL ĐZ0,4kV sau TBA Pa Nó Chiềng Cang SM.
W Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1Móng cột đỡ ly tâm MĐ-10TMục II, Chương V, E-HSMT2móng
2Móng cột đỡ ly tâm MĐ-7,5TMục II, Chương V, E-HSMT1móng
3Móng cột kép vuông MCK-8,5VMục II, Chương V, E-HSMT2móng
4Móng cột néo vuông MN-8,5VMục II, Chương V, E-HSMT1móng
5Móng cột đỡ vuông MĐ-8,5VMục II, Chương V, E-HSMT2móng
6Móng cột kép vuông MCK-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT4móng
7Móng cột néo vuông MN-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT6móng
8Móng cột đỡ vuông MĐ-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT1móng
X Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1Cột bê tông ly tâm NPC-1-10-190-4,3Mục II, Chương V, E-HSMT2cột
2Cột bê tông ly tâm NPC-1-7,5-140-4,3Mục II, Chương V, E-HSMT1cột
3Cột bê tông vuông h -8,5BMục II, Chương V, E-HSMT7cột
4Cột bê tông vuông h -7,5BMục II, Chương V, E-HSMT15cột
Y Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,14km
2Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT2,97km
3Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35Mục II, Chương V, E-HSMT0,429km
4Ép đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMục II, Chương V, E-HSMT8cái
5Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT4,7736m3
6Hạ cột bê tông ly tâm NPC-1-10-190-4,3(cưa chân 1,2m)Mục II, Chương V, E-HSMT2cột
7Hạ cột bê tông ly tâm NPC-1-7,5-140-4,3 (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT1cột
8Hạ cột bê tông H8,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT7cột
9Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT15cột
10Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,1368km
11Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT2,9122km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35Mục II, Chương V, E-HSMT0,4208km
13Tháo và lắp hòm 4 công tơMục II, Chương V, E-HSMT4hòm
14Tháo và lắp hòm 2 công tơMục II, Chương V, E-HSMT8hòm
15Tháo và lắp hòm 1 công tơ 3 phaMục II, Chương V, E-HSMT1hòm
16Tháo, lắp dây Cu/XLPE/PVC-2x16Mục II, Chương V, E-HSMT24m
17Tháo, lắp dây Cu/XLPE/PVC-2x10Mục II, Chương V, E-HSMT44m
18Tháo, lắp dây Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Mục II, Chương V, E-HSMT6m
Z Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
AA Lô 07: SCL ĐZ0,4kV xã Chiềng En Sông Mã (sửa chữa ĐZ0,4kV sau TBA Bản Lưng)
AB Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1Móng cột kép vuông MCK-8,5VMục II, Chương V, E-HSMT1móng
2Móng cột néo vuông MN-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT2móng
3Móng cột đỡ vuông MĐ-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT2móng
AC Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1Cột bê tông vuông h -8,5BMục II, Chương V, E-HSMT2cột
2Cột bê tông vuông h -7,5BMục II, Chương V, E-HSMT4cột
3Xà néo 3 pha cột ly tâm XN-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
4Xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT19Bộ
5Xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT54Bộ
6Xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT9Bộ
7Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT20Bộ
AD Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,086km
2Lắp dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT8,951km
3Lắp dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT6,117km
4Lắp dây nhôm bọc AV-35Mục II, Chương V, E-HSMT1,044km
5Lắp Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x35Mục II, Chương V, E-HSMT0,012km
6Lắp sứ A30Mục II, Chương V, E-HSMT632quả
7Ép đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMục II, Chương V, E-HSMT6cái
8Ép đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMục II, Chương V, E-HSMT2cái
9Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT1,1048m3
10Hạ cột bê tông H8,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT2cột
11Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT4cột
12Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,084km
13Tháo dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT8,775km
14Tháo dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT5,997km
15Tháo dây nhôm bọc AV-35Mục II, Chương V, E-HSMT1,024km
16Tháo Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x35Mục II, Chương V, E-HSMT0,012km
17Tháo xà néo 3 pha cột ly tâm XN-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
18Tháo xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT19Bộ
19Tháo xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT54Bộ
20Tháo xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT9Bộ
21Tháo xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT20Bộ
22Tháo sứ A30Mục II, Chương V, E-HSMT632quả
23Tháo và lắp hộp chia dâyMục II, Chương V, E-HSMT1hộp
24Tháo và lắp hòm 4 công tơMục II, Chương V, E-HSMT10hòm
25Tháo và lắp hòm 2 công tơMục II, Chương V, E-HSMT4hòm
26Tháo, lắp dây Cu/XLPE/PVC-2x10Mục II, Chương V, E-HSMT74m
AE Lô 8: SCL ĐZ0,4kV xã Chiềng En Sông Mã (sửa chữa ĐZ0,4kV sau TBA Huổi Pàn)
AF Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1Móng cột kép vuông MCK-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT3móng
2Móng cột néovuông MN-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT4móng
3Móng cột đỡ vuông MĐ-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT8móng
AG Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1Cột bê tông vuông H -7,5BMục II, Chương V, E-HSMT18cột
2Xà néo ghép ngang 3 pha cột ly tâm XNG1-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT3Bộ
3Xà néo 3 pha cột ly tâm XN-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
4Xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT15Bộ
5Xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT47Bộ
6Xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT17Bộ
7Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT23Bộ
AH Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Lắp dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT3,048km
2Lắp dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT6,677km
3Lắp dây nhôm bọc AV-30Mục II, Chương V, E-HSMT5,959km
4Lắp Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x35Mục II, Chương V, E-HSMT0,012km
5Lắp sứ A30Mục II, Chương V, E-HSMT676quả
6Ép đầu cốt lưỡng kim - 70 mmMục II, Chương V, E-HSMT6cái
7Ép đầu cốt lưỡng kim - 50 mmMục II, Chương V, E-HSMT2cái
8Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT3,0924m3
9Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT18cột
10Tháo dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT2,988km
11Tháo dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT6,546km
12Tháo dây nhôm bọc AV-35Mục II, Chương V, E-HSMT5,842km
13Tháo Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x35Mục II, Chương V, E-HSMT0,012km
14Tháo xà néo ghép ngang 3 pha cột ly tâm XNG1-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT3Bộ
15Tháo xà néo 3 pha cột ly tâm XN-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
16Tháo xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT15Bộ
17Tháo xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT47Bộ
18Tháo xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT17Bộ
19Tháo xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT23Bộ
20Tháo sứ A30Mục II, Chương V, E-HSMT676quả
21Tháo và lắp hòm 4 công tơMục II, Chương V, E-HSMT7hòm
22Tháo và lắp hòm 2 công tơMục II, Chương V, E-HSMT5hòm
23Tháo, lắp dây Cu/XLPE/PVC-2x10Mục II, Chương V, E-HSMT61m
AI Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
AJ Lô 09: SCL ĐZ0,4kV Tiên sơn 2 Chiềng Khương SM
AK Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1Móng cột đỡ vuông MĐ-7,5vMục II, Chương V, E-HSMT3móng
AL Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1Cột bê tông vuông h -7,5bMục II, Chương V, E-HSMT3cột
AM Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT0,817km
2Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT2,885km
3Ép đầu cốt lưỡng kim - 95 mmMục II, Chương V, E-HSMT4cái
4Ép đầu cốt lưỡng kim - 70 mmMục II, Chương V, E-HSMT4cái
5Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT0,5154m3
6Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT3cột
7Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT0,801km
8Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT2,828km
9Tháo và lắp hộp chia dâyMục II, Chương V, E-HSMT2hộp
10Tháo và lắp hòm 4 công tơMục II, Chương V, E-HSMT2hòm
11Tháo, lắp dây Cu/XLPE/PVC-2x10Mục II, Chương V, E-HSMT12m
12Tháo và lắp cáp nguồn hộp chia dây ABC4x50Mục II, Chương V, E-HSMT14m
13Tháo, lắp tủ tụ bù 3 phaMục II, Chương V, E-HSMT11 bộ 3 pha
AN Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
AO Lô 10: SCL ĐZ0,4kV sau TBA Trại phong Chiềng cang SM
AP Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1móng cột néo vuông MN-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT2móng
AQ Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1cột bê tông vuông h -7,5BMục II, Chương V, E-HSMT2cột
2xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT3Bộ
3xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT14Bộ
4xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT7Bộ
5xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT61Bộ
AR Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Lắp dây nhôm bọc AV-95Mục II, Chương V, E-HSMT1,903km
2Lắp dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT4,466km
3Lắp dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT4,121km
4Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,777km
5Lắp sứ A30Mục II, Chương V, E-HSMT436quả
6Ép đầu cốt lưỡng kim - 70 mmMục II, Chương V, E-HSMT8cái
7Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT0,3436m3
8Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT2cột
9Tháo dây nhôm bọc AV-95Mục II, Chương V, E-HSMT1,866km
10Tháo dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT4,378km
11Tháo dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT4,04km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,747km
13Tháo xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT4Bộ
14Tháo xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT14Bộ
15Tháo xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT6Bộ
16Tháo xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT61Bộ
17Tháo sứ A30Mục II, Chương V, E-HSMT436quả
18Tháo và lắp hòm 4 công tơMục II, Chương V, E-HSMT2hòm
19Tháo, lắp dây Cu/XLPE/PVC-2x16Mục II, Chương V, E-HSMT12m
AS Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
AT Lô 11: SCL ĐZ0,4kV sau TBA Bản Lướt Chiềng Khoang SM
AU Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1Móng cột néo vuông MN-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT2móng
AV Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1Cột bê tông vuông h -7,5BMục II, Chương V, E-HSMT2cột
2Xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
3Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
4Xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT3Bộ
5Xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT20Bộ
AW Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT1,006km
2Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT1,592km
3Lắp dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT1,906km
4Lắp dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT1,651km
5Lắp sứ A30Mục II, Chương V, E-HSMT128quả
6Ép đầu cốt lưỡng kim - 95 mmMục II, Chương V, E-HSMT12cái
7Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT0,3436m3
8Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT2cột
9Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT0,986km
10Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT1,561km
11Tháo dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT1,869km
12Tháo dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT1,619km
13Tháo xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
14Tháo xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
15Tháo xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT3Bộ
16Tháo xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT20Bộ
17Tháo sứ A30Mục II, Chương V, E-HSMT128quả
18Tháo và lắp hòm 4 công tơMục II, Chương V, E-HSMT1hòm
19Tháo và lắp hòm 2 công tơMục II, Chương V, E-HSMT1hòm
20Tháo, lắp dây Cu/XLPE/PVC-2x6Mục II, Chương V, E-HSMT5m
21Tháo, lắp dây Cu/XLPE/PVC-2x10Mục II, Chương V, E-HSMT5m
22Tháo và lắp chụp thép 2,5m CH-2,5mMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
AX Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
AY Lô 12: SCL ĐZ0,4kV cấp điện TBA Bản Dạ Bó Sinh SM.
AZ Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1Móng cột néo vuông MN-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT3móng
BA Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1Cột bê tông vuông H -7,5bMục II, Chương V, E-HSMT3cột
BB Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT1,984km
2Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT2,15km
3Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,363km
4Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,195km
5Ép đầu cốt lưỡng kim - 95 mmMục II, Chương V, E-HSMT4cái
6Ép đầu cốt lưỡng kim - 70 mmMục II, Chương V, E-HSMT4cái
7Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT0,5154m3
8Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT3cột
9Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT1,945km
10Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT2,108km
11Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,356km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,191km
13Tháo và lắp hòm 2 công tơMục II, Chương V, E-HSMT1hòm
14Tháo, lắp dây Cu/XLPE/PVC-2x10Mục II, Chương V, E-HSMT5m
BC Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
BD Lô 13: SCL ĐZ0,4kV xã Chiềng En Sông Mã (sửa chữa ĐZ0,4kV sau TBA Co Tòng)
BE Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1móng cột kép vuông MCK-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT1móng
BF Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1Cột bê tông vuông h -7,5BMục II, Chương V, E-HSMT2cột
2Xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT8Bộ
3Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT10Bộ
4Xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
5Xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT12Bộ
BG Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Lắp dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT3,124km
2Lắp dây nhôm bọc AV-35Mục II, Chương V, E-HSMT1,041km
3Lắp Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x35Mục II, Chương V, E-HSMT0,013km
4Lắp sứ A30Mục II, Chương V, E-HSMT224quả
5Ép đầu cốt lưỡng kim - 50 mmMục II, Chương V, E-HSMT6cái
6Ép đầu cốt lưỡng kim - 35mmMục II, Chương V, E-HSMT2cái
7Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT0,3436m3
8Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT2cột
9Tháo dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT3,063km
10Tháo dây nhôm bọc AV-35Mục II, Chương V, E-HSMT1,021km
11Tháo Cáp Cu/XLPE/PVC-3x50+1x35Mục II, Chương V, E-HSMT0,013km
12Tháo xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT8Bộ
13Tháo xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT10Bộ
14Tháo xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
15Tháo xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT12Bộ
16Tháo sứ A30Mục II, Chương V, E-HSMT224quả
17Tháo và lắp hòm 2 công tơMục II, Chương V, E-HSMT1hòm
18Tháo, lắp dây Cu/XLPE/PVC-2x10Mục II, Chương V, E-HSMT5m
BH Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
BI Lô 14: SCL ĐZ0,4kV sau TBA Bản Mo SM
BJ Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1Móng cột néo vuông MN-7,5vMục II, Chương V, E-HSMT1móng
2Móng cột đỡ vuông MĐ-7,5vMục II, Chương V, E-HSMT2móng
BK Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1Cột bê tông vuông H -7,5bMục II, Chương V, E-HSMT3cột
BL Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT0,787km
2Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT1,865km
3Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,199km
4Ép đầu cốt lưỡng kim - 95 mmMục II, Chương V, E-HSMT4cái
5Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT0,5154m3
6Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT3cột
7Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT0,772km
8Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT1,828km
9Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,195km
10Tháo và lắp hòm 2 công tơMục II, Chương V, E-HSMT3hòm
11Tháo và lắp hòm 4 công tơMục II, Chương V, E-HSMT1hòm
12Tháo, lắp dây Cu/XLPE/PVC-2x10Mục II, Chương V, E-HSMT20m
13Tháo, lắp dây Cu/XLPE/PVC-2x16Mục II, Chương V, E-HSMT7m
BM Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
BN Lô 15: SCL ĐZ0,4kV Bản Pàn Nậm Ty Sông Mã
BO Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1móng cột kép ly tâm MCK-8,5TMục II, Chương V, E-HSMT1móng
BP Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1Cột bê tông ly tâm NPC-I-8,5-190-4,3Mục II, Chương V, E-HSMT2cột
2Xà phân tải ghép dọc 3 pha cột ly tâm XPT-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
3Xà néo ghép ngang 3 pha cột ly tâm XNG1-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
4Xà néo ghép dọc 3 pha cột ly tâm XNG2-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT8Bộ
5Xà néo 3 pha cột ly tâm XN-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
6Xà đỡ 3 pha cột ly tâm XĐ-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT61Bộ
BQ Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT0,122km
2Lắp dây nhôm bọc AV-95Mục II, Chương V, E-HSMT1,414km
3Lắp dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT7,659km
4Lắp dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT2,396km
5Lắp sứ A30Mục II, Chương V, E-HSMT348quả
6Ép đầu cốt lưỡng kim - 95 mmMục II, Chương V, E-HSMT8cái
7Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT0,502m3
8Hạ cột bê tông LT NPC-I-8,5-190-4,3 (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT2cột
9Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT0,12km
10Tháo dây nhôm bọc AV-95Mục II, Chương V, E-HSMT1,386km
11Tháo dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT7,509km
12Tháo dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT2,349km
13Tháo xà phân tải ghép dọc 3 pha cột ly tâm XPT-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
14Tháo xà néo ghép ngang 3 pha cột ly tâm XNG1-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
15Tháo xà néo ghép dọc 3 pha cột ly tâm XNG2-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT8Bộ
16Tháo xà néo 3 pha cột ly tâm XN-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
17Tháo xà đỡ 3 pha cột ly tâm XĐ-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT61Bộ
18Tháo sứ A30Mục II, Chương V, E-HSMT348quả
19Tháo và lắp hộp chia dâyMục II, Chương V, E-HSMT1hòm
20Tháo và lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT7m
21Tháo và lắp hòm 4 công tơMục II, Chương V, E-HSMT2hòm
22Tháo, lắp dây Cu/XLPE/PVC-2x16Mục II, Chương V, E-HSMT14m
BR Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
BS Lô 16: SCL ĐZ0,4kV Bản Pàn Nậm Ty Sông Mã (sửa chữa ĐZ0,4kV sau TBA Bản Pàn 1)
BT Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1Xà néo ghép ngang 3 pha cột ly tâm XNG1-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT3Bộ
2Xà néo ghép dọc 3 pha cột ly tâm XNG2-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT5Bộ
3Xà đỡ 3 pha cột ly tâm XĐ-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT42Bộ
BU Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Lắp dây nhôm bọc AV-95Mục II, Chương V, E-HSMT1,729km
2Lắp dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT5,368km
3Lắp dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT1,597km
4Lắp sứ A30Mục II, Chương V, E-HSMT232quả
5Tháo dây nhôm bọc AV-95Mục II, Chương V, E-HSMT1,695km
6Tháo dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT5,263km
7Tháo dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT1,566km
8Tháo xà néo ghép ngang 3 pha cột ly tâm XNG1-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT3Bộ
9Tháo xà néo ghép dọc 3 pha ly tâm vuông XNG2-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT5Bộ
10Tháo xà đỡ 3 pha cột ly tâm XĐ-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT42Bộ
11Tháo sứ A30Mục II, Chương V, E-HSMT232quả
BV Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
BW Lô 17: SCL ĐZ0,4kV Cấp điện khu TĐC xã Chiềng Khoong Sông Mã (Sửa chữa ĐZ0,4kV sau TBA C3)
BX Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,607km
2Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,196km
3Ép đầu cốt lưỡng kim - 70 mmMục II, Chương V, E-HSMT8cái
4Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,595km
5Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,192km
BY Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
BZ Lô 18: SCL ĐZ0,4kV Nà Ngần Mường Hung Sông Mã.
CA Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1Móng cột đỡ vuông MĐ-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT5móng
CB Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1cột bê tông vuông h -7,5BMục II, Chương V, E-HSMT5cột
2Xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
3Xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT4Bộ
4Xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
5Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
6Xà néo 1 pha cột vuông XN-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT11Bộ
7Xà đỡ 1 pha cột vuông XĐ-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT29Bộ
CC Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Lắp dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT3,826km
2Lắp Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x25Mục II, Chương V, E-HSMT0,007km
3Lắp sứ A30Mục II, Chương V, E-HSMT166quả
4Ép đầu cốt lưỡng kim - 50 mmMục II, Chương V, E-HSMT3cái
5Ép đầu cốt lưỡng kim - 25mmMục II, Chương V, E-HSMT1cái
6Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT0,859m3
7Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT5cột
8Tháo dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT3,751km
9Tháo Cáp Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25Mục II, Chương V, E-HSMT0,007km
10Tháo xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
11Tháo xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
12Tháo xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT4Bộ
13Tháo xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
14Tháo xà néo 1 pha cột vuông XN-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT11Bộ
15Tháo xà đỡ 1 pha cột vuông XĐ-0,2VMục II, Chương V, E-HSMT29Bộ
16Tháo sứ A30Mục II, Chương V, E-HSMT166quả
17Tháo và lắp hòm 2 công tơMục II, Chương V, E-HSMT4hòm
18Tháo, lắp dây Cu/XLPE/PVC-2x10Mục II, Chương V, E-HSMT22m
CD Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
CE Lô 19: SCL ĐZ0,4kV Cấp điện khu TĐC xã Chiềng Khoong Sông Mã (Sửa chữa ĐZ0,4kV sau TBA C5)
CF Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,842km
2Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,493km
3Ép đầu cốt lưỡng kim - 70 mmMục II, Chương V, E-HSMT8cái
4Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,825km
5Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,483km
CG Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
CH Lô 20: SCL ĐZ0,4kV cấp điện bản Pú bẩu SM (Sửa chữa ĐZ0,4kV sau TBA Pú Bẩu)
CI Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1Móng cột kép ly tâm MCK-10TMục II, Chương V, E-HSMT1móng
2Móng cột kép vuông MCK-8,5VMục II, Chương V, E-HSMT1móng
CJ Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1cột bê tông ly tâm NPC-1-10-190-4,3Mục II, Chương V, E-HSMT2cột
2cột bê tông vuông h -8,5BMục II, Chương V, E-HSMT2cột
3xà néo vượt cột ly tâm kép XNGV-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
CK Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT3,15km
2Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,501km
3Ép đầu cốt lưỡng kim - 70 mmMục II, Chương V, E-HSMT8cái
4Ép đầu cốt lưỡng kim - 50 mmMục II, Chương V, E-HSMT4cái
5Ép đầu cốt thẻ bài- 70 mmMục II, Chương V, E-HSMT4cái
6Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT0,9876m3
7Hạ cột bê tông ly tâm NPC-1-10-190-4,3(cưa chân 1,2m)Mục II, Chương V, E-HSMT2cột
8Hạ cột bê tông H8,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT2cột
9Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT3,088km
10Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT0,492km
11Tháo xà néo ghép vượt cột ly tâm XNGV-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1bộ
12Tháo, lắp cách điện treo IIC 70Mục II, Chương V, E-HSMT4chuỗi
13Tháo, lắp dây ACSR 50/8Mục II, Chương V, E-HSMT0,8km
14Tháo và lắp hòm 4 công tơMục II, Chương V, E-HSMT1hòm
15Tháo và lắp hòm 2 công tơMục II, Chương V, E-HSMT1hòm
16Tháo, lắp dây Cu/XLPE/PVC-2x16Mục II, Chương V, E-HSMT7m
17Tháo, lắp dây Cu/XLPE/PVC-2x10Mục II, Chương V, E-HSMT7m
CL Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
CM Lô 21: SCL ĐZ0,4kV sau TBA Liên phương Chiềng khương SM
CN Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1Xà phân tải 3 pha cột vuông XPT-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
2Xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT6Bộ
3Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT3Bộ
4Xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT7cột
5Xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT27Bộ
CO Phần thi công xây lắp và tháo dỡ
1Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT0,126km
2Lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,582km
3Lắp dây nhôm bọc AV-95Mục II, Chương V, E-HSMT2,546km
4Lắp dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT0,849km
5Lắp dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT2,683km
6Lắp sứ A30Mục II, Chương V, E-HSMT252quả
7Ép đầu cốt lưỡng kim - 95 mmMục II, Chương V, E-HSMT8cái
8Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT0,124km
9Tháo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,571km
10Tháo dây nhôm bọc AV-95Mục II, Chương V, E-HSMT2,496km
11Tháo dây nhôm bọc AV-70Mục II, Chương V, E-HSMT0,832km
12Tháo dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT2,684km
13Tháo xà phân tải 3 pha cột vuông XPT-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
14Tháo xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT6Bộ
15Tháo xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT3Bộ
16Tháo xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT7Bộ
17Tháo xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT27Bộ
18Tháo sứ A30Mục II, Chương V, E-HSMT252quả
CP Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.62E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp ĐZ 0.4KV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.603.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.206.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác Dùng kéo dải dây và thi công lắp đặt1
2 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng. Dùng kéo dải dây và thi công lắp đặt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->