Gói thầu: Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực Khánh Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211144563-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực Khánh Hòa
Số hiệu KHLCNT 20211139326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 14:36:00 đến ngày 2021-12-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,746,485,303 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.619727955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.123945591E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng mới cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.622.539.712 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.245.079.424 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đo lực căng dây co
- Đặc điểm thiết bị Dải đo tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực Khánh Hòa
Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực Khánh Hòa
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Viettel - Số 01 Giang Văn Minh, P. Kim Mã, Q. Ba Đình, Tp Hà Nội; * Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân - Số 634 đường 2/9, P.Hòa Cường Nam, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng;


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm KHCL31
1Tháo dỡ, thu hồi dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V33,610m
3Phá dỡ góc bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
4Đào móng rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V50,698m3
5Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V32lỗ khoan
6Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,452m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,146tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,737tấn
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m2
12Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,925m3
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,824m3
14Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
15Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
16Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo Chương V83,069kg
17Bê tông bậc cầu thang hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
18Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V37,579m3
19Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V13,119m3
20Gia công cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,21tấn
21Gia công thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,366tấn
22Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.575,97kg
23Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
24Tăng đơ f24 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
25Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V534m
26Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V216bộ
27Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
28Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
29Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
30Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
31Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V330bộ
32Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
33Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
34Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V270bộ
35Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
36Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
37Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
39Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
40Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
41Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
42Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
43Lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V2,21tấn
44Lắp đặt dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
45Lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V47,84m
46Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
47Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
48Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
49Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
50Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
51Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
52Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
53Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
54Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V33,610m
55Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
56Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
B Trạm KHCL03
1Tháo dỡ, thu hồi dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi RRUMô tả kỹ thuật theo Chương V2thiết bị
3Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V5410m
4Phá dỡ bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
5Đào móng rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V51,658m3
6Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V32lỗ khoan
7Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m2
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,452m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,146tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,737tấn
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,925m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,824m3
15Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
16Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
17Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo Chương V83,069kg
18Xây bậc cầu thang hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
19Trát bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,385m2
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V38,314m3
21Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V13,344m3
22Gia công cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,09tấn
23Gia công thang cáp, thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,549tấn
24Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3.639,87kg
25Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
26Tăng đơ f24 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
27Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V789m
28Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
29Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
30Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
31Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
32Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
33Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V474bộ
34Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
35Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
36Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V390bộ
37Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
38Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
39Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
41Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
42Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
43Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
44Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
45Lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V3,09tấn
46Lắp đặt dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
47Lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V71,76m
48Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20Kg
49Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
50Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
51Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
52Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
53Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
54Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
55Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
56Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V5410m
57Lắp đặt phần Outdoor, RRUMô tả kỹ thuật theo Chương V2thiết bị
58Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
59Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
C Trạm KHCR58
1Tháo dỡ, thu hồi dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V33,610m
3Đào móng rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V48,058m3
4Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ khoan
5Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,964m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,738tấn
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,499100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,079m3
11Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
12Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
13Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo Chương V83,069kg
14Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V35,902m3
15Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo Chương V12,157m3
16Gia công cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,21tấn
17Gia công thang cáp, thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,366tấn
18Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.575,97kg
19Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
20Tăng đơ f24 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
21Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V525m
22Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V216bộ
23Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
24Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
25Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
26Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
27Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V330bộ
28Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
29Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
30Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V270bộ
31Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
32Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
35Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
36Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
37Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
38Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
39Lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V2,21tấn
40Lắp đặt dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
41Lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V47,84m
42Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20Kg
43Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
44Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
45Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
46Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
47Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
48Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
49Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
50Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V33,610m
51Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
52Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
D Trạm KHKV10
1Tháo dỡ, thu hồi dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi RRUMô tả kỹ thuật theo Chương V2thiết bị
3Tháo dỡ thu hồi antenMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ anten
4Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V7210m
5Đào móng rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V48,778m3
6Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ khoan
7Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,964m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,738tấn
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,499100m2
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,079m3
13Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
14Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
15Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo Chương V83,069kg
16Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V36,422m3
17Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo Chương V12,356m3
18Gia công cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,09tấn
19Gia công thang cáp, thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,549tấn
20Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3.639,87kg
21Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
22Tăng đơ f24 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
23Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V789m
24Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
25Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
26Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
27Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
28Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
29Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V474bộ
30Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
31Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
32Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V390bộ
33Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
34Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
35Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
37Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
38Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
39Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
40Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
41Lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V3,09tấn
42Lắp đặt dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
43Lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V71,76m
44Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20Kg
45Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
46Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
47Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
48Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
49Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
50Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
51Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
52Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V7210m
53Lắp đặt antenMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ anten
54Lắp đặt phần Outdoor, RRUMô tả kỹ thuật theo Chương V2thiết bị
55Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
56Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
E Trạm KHCL04
1Tháo dỡ, thu hồi dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V4210m
3Đào móng rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V58,892m3
4Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ khoan
5Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,62m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,936m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,957tấn
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,655100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,602m3
12Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
13Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,197tấn
14Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo Chương V87,519kg
15Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V43,279m3
16Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo Chương V15,613m3
17Gia công cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,679tấn
18Gia công thang cáp, thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,458tấn
19Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3.137,07kg
20Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
21Tăng đơ f24 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
22Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V780m
23Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V288bộ
24Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
25Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V80bộ
26Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
27Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
28Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V402bộ
29Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
30Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
31Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V330bộ
32Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
33Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
34Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
36Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
37Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
38Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
39Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
40Lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V2,679tấn
41Lắp đặt dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
42Lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V59,8m
43Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20Kg
44Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
45Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
46Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8điện cực
47Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
48Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
49Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
50Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
51Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V4210m
52Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
53Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
F Trạm KHCL26
1Tháo dỡ, thu hồi dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V33,610m
3Đào móng rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V48,058m3
4Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ khoan
5Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,964m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,738tấn
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,499100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,079m3
11Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
12Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
13Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo Chương V83,069kg
14Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V35,902m3
15Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo Chương V12,157m3
16Gia công cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,219tấn
17Gia công thang cáp, thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,366tấn
18Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.585,37kg
19Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
20Tăng đơ f24 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
21Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V441m
22Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V180bộ
23Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
24Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
25Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
26Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
27Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V330bộ
28Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
29Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
30Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V270bộ
31Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
32Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
35Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
36Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
37Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
38Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
39Lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V2,219tấn
40Lắp đặt dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
41Lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V47,84m
42Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20Kg
43Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
44Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
45Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
46Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
47Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
48Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
49Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
50Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V33,610m
51Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
52Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
G Trạm KHCL27
1Tháo dỡ, thu hồi dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V4810m
3Đào móng rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V48,058m3
4Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ khoan
5Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,964m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,738tấn
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,499100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,079m3
11Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
12Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
13Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo Chương V83,069kg
14Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V35,902m3
15Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo Chương V12,157m3
16Gia công cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,219tấn
17Gia công thang cáp, thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,366tấn
18Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.585,37kg
19Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
20Tăng đơ f24 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
21Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V531m
22Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V180bộ
23Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
24Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
25Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
26Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
27Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V330bộ
28Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
29Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
30Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V270bộ
31Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
32Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
35Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
36Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
37Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
38Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
39Lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V2,219tấn
40Lắp đặt dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
41Lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V47,84m
42Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20Kg
43Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
44Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
45Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
46Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
47Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
48Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
49Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
50Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V4810m
51Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
52Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
H Trạm KHCR05
1Tháo dỡ, thu hồi dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V82,810m
3Tháo dỡ thu hồi anten vibaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ anten
4Di dời và hoàn trả hàng rào chuồng bòMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
5Phá dỡ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
6Đào móng rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V51,832m3
7Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V32lỗ khoan
8Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,607m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,452m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,146tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,747tấn
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,504100m2
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,548m3
15Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
16Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
17Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo Chương V83,069kg
18Ván khuôn bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,625m3
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V38,754m3
21Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo Chương V13,078m3
22Gia công cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1tấn
23Gia công thang cáp, thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,549tấn
24Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3.649,27kg
25Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
26Tăng đơ f24 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
27Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V981m
28Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V288bộ
29Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
30Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
31Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
32Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
33Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V474bộ
34Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
35Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
36Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V390bộ
37Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
38Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
39Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
41Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
42Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
43Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
44Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
45Lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1tấn
46Lắp dựng dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
47Lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V71,76m
48Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20Kg
49Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
50Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
51Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
52Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
53Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
54Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
55Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
56Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V82,810m
57Lắp đặt anten viba (Độ cao từ 20 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
58Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
59Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
I Trạm KHDK17
1Tháo dỡ, thu hồi dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6010m
3Đào móng rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V58,771m3
4Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ khoan
5Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,609m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,936m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,943tấn
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,639100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,96m3
12Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
13Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,197tấn
14Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo Chương V87,519kg
15Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V43,278m3
16Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo Chương V15,493m3
17Gia công cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,679tấn
18Gia công thang cáp, thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,458tấn
19Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3.137,07kg
20Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
21Tăng đơ f24 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
22Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V812m
23Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V288bộ
24Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
25Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V80bộ
26Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
27Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
28Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V402bộ
29Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
30Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
31Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V330bộ
32Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
33Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
34Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
36Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
37Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
38Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
39Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
40Lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V2,679tấn
41Lắp đặt dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
42Lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V59,8m
43Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20Kg
44Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
45Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
46Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8điện cực
47Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
48Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
49Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
50Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
51Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6010m
52Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
53Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
J Trạm KHCL29
1Tháo dỡ, thu hồi dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V7210m
3Đào móng rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V47,338m3
4Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V40lỗ khoan
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,964m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,738tấn
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,499100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,079m3
11Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
12Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
13Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo Chương V83,069kg
14Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V35,381m3
15Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo Chương V11,957m3
16Gia công cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,09tấn
17Gia công thang cáp, thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,549tấn
18Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3.639,87kg
19Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
20Tăng đơ f24 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
21Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V789m
22Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252bộ
23Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
24Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
25Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
26Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
27Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V474bộ
28Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
29Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
30Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V390bộ
31Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
32Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
35Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
36Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
37Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
38Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
39Lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V3,09tấn
40Lắp đặt dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
41Lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V71,76m
42Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20Kg
43Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
44Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
45Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
46Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
47Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
48Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
49Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
50Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V7210m
51Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
52Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
K Trạm KHNH62
1Tháo dỡ, thu hồi dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V38,410m
3Phá dỡ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
4Đào móng rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V47,152m3
5Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V32lỗ khoan
6Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,605m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,452m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,147tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,737tấn
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,504100m2
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,48m3
13Gia công bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
14Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
15Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
16Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo Chương V83,069kg
17Ván khuôn bê tông nền hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008m2
18Bê tông nền, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131m3
19Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V34,371m3
20Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo Chương V12,781m3
21Gia công cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,219tấn
22Gia công thang cáp, thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,366tấn
23Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.585,37kg
24Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
25Tăng đơ f24 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
26Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V411m
27Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo Chương V180bộ
28Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
29Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
30Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
31Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
32Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V330bộ
33Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
34Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
35Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V270bộ
36Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
37Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
38Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
40Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
41Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
42Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
43Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
44Lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V2,219tấn
45Lắp đặt dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
46Lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo Chương V47,84m
47Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V20Kg
48Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
49Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
50Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7điện cực
51Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
52Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
53Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
54Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
55Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V38,410m
56Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
57Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.619727955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.123945591E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng mới cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.622.539.712 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.245.079.424 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
4 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời Tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn4
2 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250l4
3 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5Kw4
4 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ4
5 Máy đo lực căng dây co Dải đo tối thiểu 2 tấn4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->