Gói thầu: Gói thầu số 4: Giới thiệu và hướng dẫn tham gia Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 và các vấn đề về phát triển tài sản trí tuệ trên báo điện tử và tạp chí điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211174802-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Sở hữu trí tuệ
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Giới thiệu và hướng dẫn tham gia Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 và các vấn đề về phát triển tài sản trí tuệ trên báo điện tử và tạp chí điện tử
Số hiệu KHLCNT 20211169991
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 15:15:00 đến ngày 2021-11-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 440,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là433.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 129.900.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 303.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 909.300.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điều hành chung và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành báo chí; truyền thông đa phương tiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trực tiếp chuyên ngành
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành báo chí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Cục Sở hữu trí tuệ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Giới thiệu và hướng dẫn tham gia Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 và các vấn đề về phát triển tài sản trí tuệ trên báo điện tử và tạp chí điện tử
hoạt động chung Chương trình phát triển tài sản trí tuệ năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Sở hữu trí tuệ; Địa chỉ: 384-386, đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng và Thương mại Minh Vũ + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn xây dựng và Kinh doanh thương mại B&T


- Bên mời thầu: Cục Sở hữu trí tuệ , địa chỉ: 386 Nguyễn trãi, Q. Thanh xuân, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Sở hữu trí tuệ; Địa chỉ: 384-386, đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.7
- Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương khác. - Bản chụp Báo cáo tài chính năm trong 03 năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế không nợ đọng thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. + Tài liệu kỹ thuật thực hiện dịch vụ, cam kết về tiến độ thực hiện dịch vụ. + Tài liệu về hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng. + Tài liệu về bằng cấp, chứng minh thư/Căn cước công dân, hợp đồng lao động nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu.
E-CDNT 15.2
- Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương khác. - Bản chụp Báo cáo tài chính năm trong 03 năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế không nợ đọng thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. + Tài liệu kỹ thuật thực hiện dịch vụ, cam kết về tiến độ thực hiện dịch vụ. + Tài liệu về hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng. + Tài liệu về bằng cấp, chứng minh thư/Căn cước công dân, hợp đồng lao động nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Sở hữu trí tuệ; Địa chỉ: 384-386, đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Sở hữu trí tuệ. Địa chỉ: 384-386, đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nghiên cứu chuyên môn, xây dựng kịch bản, liên hệ khách mời Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V người/buổi 2
2 Thu thập thông tin, xử lý, phân loại, biên tập câu hỏi của độc giả Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V người/buổi 2
3 Ban Thư ký - tổ chức sự kiện Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V người/buổi 8
4 Ban Biên tập - Kỹ thuật Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V người/buổi 4
5 Tiền công quay phim, nhiếp ảnh Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V người/buổi 2
6 Khách mời toạ đàm Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V người/buổi 6
7 Quản lý nền tảng hệ thống kỹ thuật Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V người 1
8 Thuê máy chiếu - màn chiếu Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V cái 2
9 Thuê camera + ghi hình Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V cái 2
10 Thiết kế, In Phông, standee, banner, bandol Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V gói 1
11 Hoa (6 bó + 1 bục + 5 bát) Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V gói 1
12 Đưa tin về sự kiện trên 02 đài truyền hình Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V đài 2
13 Đưa bài về sự kiện trên 02 báo điện tử Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V báo 2
14 Nhuận bút viết bài (hệ số 27) Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V bài 10
15 Biên tập, kiểm duyệt bài viết (hệ số 8) Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V bài 10
16 Nhuận bút viết tin (hệ số 9) Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V tin 10
17 Biên tập, kiểm duyệt tin tức (hệ số 5) Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V tin 10
18 Nhuận ảnh (hệ số 1) Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V cái 10
19 Nhuận bút viết bài (hệ số 25) Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V bài 13
20 Biên tập, kiểm duyệt bài viết (hệ số 8) Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V bài 13
21 Nhuận bút viết tin (hệ số 9) Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V tin 14
22 Biên tập, kiểm duyệt tin tức (hệ số 5) Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V tin 14
23 Nhuận ảnh (hệ số 1) Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V cái 6
24 Chi khác (vpp, đi lại…) Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V gói 1
25 Nhuận bút viết bài (hệ số 25) Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V bài 13
26 Biên tập, kiểm duyệt bài viết (hệ số 8) Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V bài 13
27 Nhuận bút viết tin (hệ số 9) Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V tin 14
28 Biên tập, kiểm duyệt tin tức (hệ số 5) Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V tin 14
29 Nhuận ảnh (hệ số 1) Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V cái 6
30 Chi khác (vpp, đi lại…) Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V gói 1
31 Nhuận bút viết bài (hệ số 25) Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V bài 13
32 Biên tập, kiểm duyệt bài viết (hệ số 8) Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V bài 13
33 Nhuận bút viết tin (hệ số 9) Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V tin 14
34 Biên tập, kiểm duyệt tin tức (hệ số 5) Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V tin 14
35 Nhuận ảnh (hệ số 1) Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V cái 6
36 Chi khác (vpp, đi lại…) Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.33E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 129.900.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là433.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 129.900.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 303.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 909.300.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách điều hành chung và thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành báo chí; truyền thông đa phương tiện55
2 Cán bộ phụ trách trực tiếp chuyên ngành 4 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành báo chí33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->