Gói thầu: Gói số 01: Thuê ngoài phương tiện, thiết bị phục vụ SXKD năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211174935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV công nghiệp hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ MICCO |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thuê ngoài phương tiện, thiết bị phục vụ SXKD năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211155417 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 15:08:00 đến ngày 2021-12-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,962,958,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.990.739.500VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng vận chuyển vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp và cho thuê phương tiện vận chuyển. (Nhà thầu phải có hợp đồng vận chuyển tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu); Đính kèm đầy đủ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng đã hoàn thành đảm bảo đúng chất lượng tiến độ cung cấp dịch vụ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lái xe vận chuyển VLNCN |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có số lượng lái xe tối thiểu 04 người.- Có giấy phép lái xe phù hợp với chủng loại xe.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn trong hoạt động vật liệu nổ công nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải phục vụ vận chuyển VLN và Amoni Nitrat, NaNO3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tải trọng hàng hóa trên 30 tấn.-Đủ điều kiện hoạt động vận chuyển.- Đảm bảo AT về PCCC trong vận chuyển VLNCN, TCN theo quy định.-Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe ô tô tải phục vụ vận chuyển VLNCN | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đủ điều kiện hoạt động vận chuyển.- Đảm bảo AT về PCCC trong vận chuyển VLNCN, TCN theo quy định.-Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định.-Có tải trong theo yêu cầu của HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Xe ô tô bán tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đủ điều kiện hoạt động vận chuyển.- Đảm bảo AT về PCCC trong vận chuyển VLNCN, TCN theo quy định.-Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe chở người 9 chỗ ngồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đủ điều kiện hoạt động vận chuyển.- Đảm bảo AT về PCCC trong vận chuyển VLNCN, TCN theo quy định.-Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định.-Tải trọng số lượng ghế ngổi đủ theo yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe chở người 16 chỗ ngồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đủ điều kiện hoạt động vận chuyển.- Đảm bảo AT về PCCC trong vận chuyển VLNCN, TCN theo quy định.-Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định.-Tải trọng số lượng ghế ngổi đủ theo yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng hàng bán tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đủ điều kiện hoạt động vận chuyển.- Đảm bảo AT về PCCC trong vận chuyển VLNCN, TCN theo quy định.-Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe nâng hàng động cơ diesel | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đủ điều kiện hoạt động vận chuyển.- Đảm bảo AT về PCCC trong vận chuyển VLNCN, TCN theo quy định.-Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe nâng hàng động cơ điện 2,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đủ điều kiện hoạt động vận chuyển.- Đảm bảo AT về PCCC trong vận chuyển VLNCN, TCN theo quy định.-Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cầu dẫn xe nâng hàng | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đủ điều kiện hoạt động vận chuyển.- Đảm bảo AT về PCCC trong vận chuyển VLNCN, TCN theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV công nghiệp hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ MICCO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thuê ngoài phương tiện, thiết bị phục vụ SXKD năm 2022 Thuê ngoài phương tiện, thiết bị phục vụ SXKD năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp, trong đó có ngành nghề kinh doanh lĩnh vực tham gia dự thầu; Giấy phép Kinh doanh vận tải bằng xe ô tô; Giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh, trật tự trong hoạt động VLNCN, TCN - Do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH - Bộ công an cấp (bản chụp chứng thực). -Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | a) Đối với nhà thầu độc lập: Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp, trong đó có ngành nghề kinh doanh lĩnh vực tham gia dự thầu; Giấy phép Kinh doanh vận tải bằng xe ô tô; Giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh, trật tự trong hoạt động VLNCN, TCN - Do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH - Bộ công an cấp (bản chụp chứng thực). b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: + Các tài liệu nêu tại điểm a khoản này đối với từng thành viên trong liên danh; + Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công nghiệp Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ - MICCO.
+ Địa chỉ: Tổ 16, Phường Nam Sơn, Thành phố Tam Điệp, Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Công nghiệp Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ - MICCO. Địa chỉ: Tổ 16, Phường Nam Sơn, Thành phố Tam Điệp, Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Công nghiệp Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ - MICCO. Địa chỉ: Tổ 16, Phường Nam Sơn, Thành phố Tam Điệp, Ninh Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Công nghiệp Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ - MICCO. Địa chỉ: Tổ 16, Phường Nam Sơn, Thành phố Tam Điệp, Ninh Bình. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận chuyển Amoni Nitrat từ kho CTY HCM Thái Bình đến kho Nhà máy Z121 – Phú Thọ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | tấn | 3.700 | Vận chuyển VLNCN, TCN |
| 2 | Vận chuyển NaNO3 từ kho Đông Triều - Quảng Ninh đến kho Nhà máy Z121 – Phú Thọ. | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | tấn | 360 | Vận chuyển VLNCN, TCN |
| 3 | Vận chuyển Amoni Nitrat từ kho HCM Thái Bình về kho HCM Ninh Bình. | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | tấn | 12.500 | Vận chuyển VLNCN, TCN |
| 4 | Vận chuyển VLN từ Z121 đến Ninh Bình | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | tấn | 200 | Vận chuyển VLNCN, TCN |
| 5 | Vận chuyển VLN từ Ninh Bình đến Chi nhánh Hà Nam. | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | tấn | 500 | Vận chuyển VLNCN, TCN |
| 6 | Vận chuyển VLN từ Ninh Bình đến Chi nhánh Nghệ An. | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | tấn | 2.000 | Vận chuyển VLNCN, TCN |
| 7 | Vận chuyển VLN từ Ninh Bình đến Chi nhánh Hà Tĩnh | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | tấn | 750 | Vận chuyển VLNCN, TCN |
| 8 | Vận chuyển VLN từ Ninh Bình đến CN Sơn La. | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V | tấn | 360 | Vận chuyển VLNCN, TCN |
| 9 | Thuê xe tải vận chuyển VLNCN loại 4 tấn | Theo yêu cầu tại chương IV. Biểu mẫu số 04B | Xe | 1 | Thuê phương tiện, thiết bị |
| 10 | Thuê xe tải vận chuyển VLNCN loại 5 tấn | Theo yêu cầu tại chương IV. Biểu mẫu số 04B | Xe | 4 | Thuê phương tiện, thiết bị |
| 11 | Thuê xe tải vận chuyển VLNCN loại 7 tấn | Theo yêu cầu tại chương IV. Biểu mẫu số 04B | Xe | 2 | Thuê phương tiện, thiết bị |
| 12 | Thuê xe tải vận chuyển VLNCN loại 8 tấn | Theo yêu cầu tại chương IV. Biểu mẫu số 04B | Xe | 1 | Thuê phương tiện, thiết bị |
| 13 | Xe ô tô bán tải | Theo yêu cầu tại chương IV. Biểu mẫu số 04B | Xe | 2 | Thuê phương tiện, thiết bị |
| 14 | Xe chở người 9 chỗ ngồi | Theo yêu cầu tại chương IV. Biểu mẫu số 04B | Xe | 1 | Thuê phương tiện, thiết bị |
| 15 | Xe chở người 16 chỗ ngồi | Theo yêu cầu tại chương IV. Biểu mẫu số 04B | Xe | 1 | Thuê phương tiện, thiết bị |
| 16 | Xe nâng hàng bán tự động | Theo yêu cầu tại chương IV. Biểu mẫu số 04B | Xe | 1 | Thuê phương tiện, thiết bị |
| 17 | Xe nâng hàng động cơ diesel | Theo yêu cầu tại chương IV. Biểu mẫu số 04B | Xe | 1 | Thuê phương tiện, thiết bị |
| 18 | Xe nâng hàng động cơ điện 2,2 tấn | Theo yêu cầu tại chương IV. Biểu mẫu số 04B | Xe | 2 | Thuê phương tiện, thiết bị |
| 19 | Cầu dẫn xe nâng hàng | Theo yêu cầu tại chương IV. Biểu mẫu số 04B | Bộ | 1 | Thuê phương tiện, thiết bị |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.990.739.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.990.739.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng vận chuyển vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp và cho thuê phương tiện vận chuyển. (Nhà thầu phải có hợp đồng vận chuyển tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu); Đính kèm đầy đủ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng đã hoàn thành đảm bảo đúng chất lượng tiến độ cung cấp dịch vụ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lái xe vận chuyển VLNCN | 4 | - Có số lượng lái xe tối thiểu 04 người.- Có giấy phép lái xe phù hợp với chủng loại xe.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn trong hoạt động vật liệu nổ công nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải phục vụ vận chuyển VLN và Amoni Nitrat, NaNO3 | -Tải trọng hàng hóa trên 30 tấn.-Đủ điều kiện hoạt động vận chuyển.- Đảm bảo AT về PCCC trong vận chuyển VLNCN, TCN theo quy định.-Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. | 4 |
| 2 | Xe ô tô tải phục vụ vận chuyển VLNCN | -Đủ điều kiện hoạt động vận chuyển.- Đảm bảo AT về PCCC trong vận chuyển VLNCN, TCN theo quy định.-Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định.-Có tải trong theo yêu cầu của HSMT. | 8 |
| 3 | Xe ô tô bán tải | -Đủ điều kiện hoạt động vận chuyển.- Đảm bảo AT về PCCC trong vận chuyển VLNCN, TCN theo quy định.-Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định | 2 |
| 4 | Xe chở người 9 chỗ ngồi | -Đủ điều kiện hoạt động vận chuyển.- Đảm bảo AT về PCCC trong vận chuyển VLNCN, TCN theo quy định.-Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định.-Tải trọng số lượng ghế ngổi đủ theo yêu cầu. | 1 |
| 5 | Xe chở người 16 chỗ ngồi | -Đủ điều kiện hoạt động vận chuyển.- Đảm bảo AT về PCCC trong vận chuyển VLNCN, TCN theo quy định.-Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định.-Tải trọng số lượng ghế ngổi đủ theo yêu cầu. | 1 |
| 6 | Xe nâng hàng bán tự động | -Đủ điều kiện hoạt động vận chuyển.- Đảm bảo AT về PCCC trong vận chuyển VLNCN, TCN theo quy định.-Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. | 1 |
| 7 | Xe nâng hàng động cơ diesel | -Đủ điều kiện hoạt động vận chuyển.- Đảm bảo AT về PCCC trong vận chuyển VLNCN, TCN theo quy định.-Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. | 1 |
| 8 | Xe nâng hàng động cơ điện 2,2 tấn | -Đủ điều kiện hoạt động vận chuyển.- Đảm bảo AT về PCCC trong vận chuyển VLNCN, TCN theo quy định.-Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. | 2 |
| 9 | Cầu dẫn xe nâng hàng | -Đủ điều kiện hoạt động vận chuyển.- Đảm bảo AT về PCCC trong vận chuyển VLNCN, TCN theo quy định. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi