Gói thầu: Gói thầu số 3 (cung cấp dịch vụ): Cung cấp dịch vụ in báo năm 2022 của Báo Đồng Nai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211173638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KIỂM ĐỊNH VÀ XÂY DỰNG C.I.M |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 (cung cấp dịch vụ): Cung cấp dịch vụ in báo năm 2022 của Báo Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211115437 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối từ nguồn kinh phí hoạt động sự nghiệp năm 2022 của Báo Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 15:06:00 đến ngày 2021-12-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,865,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.865.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.466.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp dịch vụ in báo.- Nhà thầu cung cấp:+ Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Hợp đồng; bảng khối lượng chi tiết hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính kèm theo.+ Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành phần lớn (Khối lượng đã hoàn thành đạt trên 80%): Hợp đồng; bảng khối lượng chi tiết hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư; Hóa đơn tài chính xuất cho phần khối lượng đã thanh toán (trường hợp chưa thanh toán phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.105.850.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành in. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Chế bản và thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành in. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách in ấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành in. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật in, gia công và hoàn thiện sản phẩm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ghi kẽm CTP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ghi kẽm CTP- Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương.- Đối với thiết bị đi thuê: Cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy in cuộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Khổ 57.8 x 84 cm- Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương.- Đối với thiết bị đi thuê: Cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy in tờ rời 4 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Khổ 72 x 102 cm- Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương.- Đối với thiết bị đi thuê: Cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy in tờ rời 1 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Khổ 72 x 102 cm- Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương.- Đối với thiết bị đi thuê: Cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tải giao hàng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương.- Đối với thiết bị đi thuê: Cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KIỂM ĐỊNH VÀ XÂY DỰNG C.I.M |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3 (cung cấp dịch vụ): Cung cấp dịch vụ in báo năm 2022 của Báo Đồng Nai Cung cấp dịch vụ in báo năm 2022 của Báo Đồng Nai 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Cân đối từ nguồn kinh phí hoạt động sự nghiệp năm 2022 của Báo Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc Tài liệu hợp pháp tương đương khác. - Giấy phép hoạt động in theo quy định tại Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính Phủ về hoạt động in. - Tài liệu chứng minh doanh thu: Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc Tờ khai nộp thuế kèm xác nhận của cơ quan thuế về việc nộp tờ khai hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu tương đương khác theo quy định. - Cam kết Chất lượng ấn phẩm đảm bảo đúng màu in, ma két và loại giấy in theo yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V E-HSMT. - Cam kết Ấn phẩm không bị ẩm ướt, rách nát, ….khi bàn giao cho Chủ đầu tư. - Cam kết hỗ trợ Báo Đồng Nai trong việc xử lý kỹ thuật chỉnh ảnh, định dạng, xuất trang, truyền file,… để đảm bảo tính tương thích và chất lượng file truyền in. - Nhà thầu đính kèm theo tối thiểu 2 Mẫu báo mà nhà thầu đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp: + 2 Mẫu báo nhà thầu đã đính kèm theo E-HSDT. + 1 Mẫu giấy nhà thầu đã đề xuất để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Báo Đồng Nai, địa chỉ: Số 15, Đường Võ Thị Sáu, P. Quyết Thắng, TP. Biên Hòa - T. Đồng Nai
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Kiểm định và Xây dựng C.I.M. Địa chỉ: Lầu 1, B25, Khu tái định cư Bửu Long – Kp. 1 – P. Bửu Long – Tp. Biên Hòa – Tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0393.732.179. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tỉnh ủy Đồng Nai. Địa chỉ: Đường Hà Huy Giáp, P.Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, T.Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Báo Đồng Nai, địa chỉ: Số 15, Đường Võ Thị Sáu, P. Quyết Thắng, TP. Biên Hòa - T. Đồng Nai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Báo Đồng Nai hàng ngày (thứ hai đến thứ bảy) năm 2022 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.800.000 | |
| 2 | Báo Đồng Nai cuối tuần năm 2022 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 250.000 | |
| 3 | Báo Xuân Đồng Nai Nhâm Dần năm 2022 | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Cuốn | 10.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.8655E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.466.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.865.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.466.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp dịch vụ in báo.- Nhà thầu cung cấp:+ Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Hợp đồng; bảng khối lượng chi tiết hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính kèm theo.+ Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành phần lớn (Khối lượng đã hoàn thành đạt trên 80%): Hợp đồng; bảng khối lượng chi tiết hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư; Hóa đơn tài chính xuất cho phần khối lượng đã thanh toán (trường hợp chưa thanh toán phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.105.850.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành in. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Chế bản và thiết kế | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành in. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách in ấn | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành in. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán hợp đồng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật in, gia công và hoàn thiện sản phẩm | 3 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ghi kẽm CTP | Máy ghi kẽm CTP- Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương.- Đối với thiết bị đi thuê: Cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy in cuộn | - Khổ 57.8 x 84 cm- Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương.- Đối với thiết bị đi thuê: Cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy in tờ rời 4 màu | - Khổ 72 x 102 cm- Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương.- Đối với thiết bị đi thuê: Cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy in tờ rời 1 màu | - Khổ 72 x 102 cm- Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương.- Đối với thiết bị đi thuê: Cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Xe tải giao hàng | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương.- Đối với thiết bị đi thuê: Cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi