Gói thầu: Gói số 4: Mua sắm Chỉ phẫu thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211153344-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói số 4: Mua sắm Chỉ phẫu thuật
Số hiệu KHLCNT 20211143124
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ y tế năm 2021 và dự kiến nguồn thu năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 15:26:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,970,429,832 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có các mặt hàng trang thiết bị y tế (vật tư y tế, hóa chất y tế, trang thiết bị y tế) nhưng không bắt buộc là mặt hàng trang thiết bị y tế (vật tư y tế, hóa chất y tế, trang thiết bị y tế) dự thầu.- Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng (Có tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.197.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.394.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Thay thế ngay khi sản phẩm bị sự cố lỗi của nhà sản xuất hoặc do vận chuyển

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kinh doanh hoặc kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học như điện, điện tử, điện tử y sinh, viễn thông, dược sỹ …
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Gói số 4: Mua sắm Chỉ phẫu thuật
Nguồn thu dịch vụ y tế năm 2021 và dự kiến nguồn thu năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ y tế năm 2021 và dự kiến nguồn thu năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Văn Hải, tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Văn Hải, tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ,P.Văn Hải,tp Phan Rang - Tháp Chàm,tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Văn Hải, tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Hợp đồng tương tự như yêu cầu tại mục 2 – chương III Tiêu chuẩn đánh giá E- HSDT - Bản sao bằng tốt nghiệp kèm hợp đồng lao động như yêu cầu tại mục 2 – chương III Tiêu chuẩn đánh giá E- HSDT. - Nhà thầu tham dự phải có phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới 100%. - Hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Hàng hóa phải bảo đảm có: + Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành của Bộ Y tế; hoặc tài liệu chứng minh hàng hóa nhập khẩu không cần giấy phép. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy phép lưu hành của Bộ Y tế (trừ những trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). + Giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn cơ sở hoặc TCVN (đối với hàng hóa trong nước); Chứng nhận EC hoặc FDA hoặc ISO,.... (đối với hàng hóa nhập khẩu, phải có bản dịch tiếng việt). + Hàng hóa dự thầu phải theo quy định về phân nhóm (kèm tài liệu chứng minh) và dự thầu vào các nhóm gói thầu phù hợp với thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (theo yêu cầu cụ thể trong danh mục mời thầu tại mục 2, Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật). Nhà thầu phải liệt kê theo Bảng tại Mục 3- Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật. + Đối với các mặt hàng vật tư y tế (theo công văn số 488/BHXH-CSYT, ngày 13/02/2012 của BHXH Việt Nam về việc hướng dẫn quản lý tem trong thanh toán vật tư y tế) có giá trị dự thầu ≥ 2.000.000 đồng, thì bắt buộc nhà thầu phải có tem và kê khai số lượng tem sản phẩm ứng với từng mặt hàng trong hồ sơ dự thầu (số lượng tem theo qui định của nhà sản xuất).
E-CDNT 12.2
nhà thầu chào giá đã bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển đến đơn vị sử dụng.
E-CDNT 14.3 ≥ 06 tháng (kể từ ngày chủ đầu tư nhận được hàng)
E-CDNT 15.2
- Vật tư y tế (VTYT) là hàng hóa đặc thù để phục vụ cho bệnh nhân, không thể thiếu được trong quá trình điều trị vì vậy đề nghị nhà thầu tham dự gói thầu này phải có “Giấy cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác bảo đảm cung cấp đủ số lượng như trong E-HSMT”. (theo danh mục(DM) được đánh dấu ở cột Ghi chú tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT) - Nhà thầu phải cam kết thu hồi VTYT trong trường hợp đã giao nhưng không bảo đảm chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. - Nhà thầu phải cam kết thực hiện cung ứng VTYT theo giá trúng thầu (kể cả những trường hợp ký kết hợp đồng cung cấp VTYT được thực hiện theo nhiều đợt trong năm). - Nhà thầu tham dự gói thầu này bắt buộc phải gửi hàng mẫu (HM) khi dự thầu (theo DM được đánh dấu ở cột hàng mẫu thuộc DM mời thầu tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT) * Quy định về hàng mẫu: + Trường hợp nhà thầu không nộp HM theo yêu cầu, mặt hàng đó xem như không hợp lệ và không được đánh giá, không xét các bước tiếp theo. + Từng loại HM phải được đóng bao bì và ghi rõ mã số hàng hóa theo số thứ tự từng mặt hàng nêu tại cột HM thuộc DM mời thầu tại Chương V. Phạm vi cung cấp của E-HSMT, tất cả đóng chung vào 01 thùng, bên ngoài có ghi danh mục, số lượng HM để tiện kiểm tra. + HM được nộp trước thời điểm đóng thầu tại Phòng Vật tư TBYT – Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Văn Hải, tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Sau thời điểm đóng thầu, bên mời thầu không nhận bất kỳ HM nào mà nhà thầu nộp muộn. + Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm HM để các khoa phòng dùng thử, nếu nhà thầu trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được thông báo mà không cung cấp HM thì xem như bị loại. + HM phải được Tổ tư vấn và Tổ thẩm định thông qua nếu không thì không được xét các bước tiếp theo. + HM sẽ được trả lại sau khi có kết quả trúng thầu. + HM có thể gởi hộp không (Đầy đủ hãng nước sản xuất) + Mỗi mặt HM được đóng gói và dán nhãn với nội dung sau: Tên gói thầu:.................................................... Tên nhà thầu:..................................................... Mã hàng theo số thứ tự trong danh mục mời thầu:.........................
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Văn Hải, tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Văn Hải, tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Văn Hải, tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Văn Hải, tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chỉ Black Silk400TépChỉ silk không tan đa sợi được phủ ngoài bằng silicone. Cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm.
2Chỉ Chromic600TépChỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm.
3Chỉ Chromic7.000TépChỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm.
4Chỉ Chromic16.100TépChỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm.
5Chỉ Chromic450TépChỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm.
6Chỉ Chromic250TépChỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm.
7Chỉ Dafilon100TépChỉ không tan đơn sợi polyamide. Cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm.
8Chỉ khâu hở eo cổ tử cung20TépChỉ không tan tổng hợp đa sợi bện polyester, sợi rộng 5 mm, dài 45 cm, màu trắng, 2 kim tròn đầu tù 1/2c, dài 48 mm.
9Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene100TépChỉ không tan tổng hợp polypropylene số 3/0, dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2c, dài 26 mm.
10Chỉ Nylon300TépChỉ không tan đơn sợi polyamide . Cỡ chỉ số 4/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 19mm.
11Chỉ Nylon60TépChỉ không tan đơn sợi polyamide . Cỡ chỉ số 5/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 16mm.
12Chỉ Nylon100TépChỉ không tan đơn sợi polyamide . Cỡ chỉ số 6/0 dài 45cm, kim tam giác 3/8C 12mm.
13Chỉ Nylon15.000TépChỉ không tan đơn sợi polyamide . Cỡ chỉ số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm.
14Chỉ Nylon100TépChỉ không tan tổng hợp Nylon/Polyamide số 10/0, dài 30 cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6 mm.
15Chỉ Nylon1.100TépChỉ không tan đơn sợi polyamide . Cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 30mm.
16Chỉ PDS48TépChỉ tan chậm tổng hợp đơn sợi polydioxanone số 0, dài 90 cm, kim tròn đầu cắt 1/2c, dài 36 mm.
17Chỉ PDS72TépChỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, số 2/0, dài 70cm, kim tròn đầu vuốt nhọn taper point 1/2C 26mm.
18Chỉ PDS96TépChỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, số 3/0, dài 70cm, kim tròn đầu vuốt nhọn taper point 1/2C 26mm.
19Chỉ PDS120TépChỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, số 4/0, dài 70cm, kim tròn đầu vuốt nhọn taper point 1/2C 20mm.
20Chỉ Plain5.600TépChỉ tan nhanh tự nhiên catgut plain. Cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm.
21Chỉ Plain72TépChỉ tan nhanh tự nhiên catgut plain. Cỡ chỉ số 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm.
22Chỉ Polyglactin72TépChỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910, số 1, dài 90 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm.
23Chỉ Polyglactine72TépChỉ không tan tổng hợp polypropylene số 7/0, dài 75 cm, 2 kim tròn 3/8c, dài 10 mm.
24Chỉ Polyglycolic acid17.000TépChỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 1, dài 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C.
25Chỉ Polyglycolic acid4.000TépChỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 2/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C.
26Chỉ Polyglycolic acid360TépChỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 3/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C.
27Chỉ Polyglycolic acid360TépChỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 4/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C.
28Chỉ Polypropylen48TépChỉ không tan đơn sợi polypropylene, số 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 10mm, 3/8C.
29Chỉ Polypropylen200TépChỉ không tan đơn sợi polypropylene, số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 26mm, 1/2C.
30Chỉ Polypropylen72TépChỉ không tan đơn sợi polypropylene, số 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C.
31Chỉ Premilene72TépChỉ không tan tổng hợp polypropylene số 8/0, dài 60 cm, 2 kim tròn 3/8c, dài 6 mm.
32Chỉ Silk1.400TépChỉ silk không tan đa sợi được phủ ngoài bằng silicone . Cỡ chỉ số 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm.
33Chỉ Silk90TépChỉ silk không tan đa sợi được phủ ngoài bằng silicone. Cỡ chỉ số 6/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 13mm.
34Chỉ Silk72TépChỉ silk không tan đa sợi được phủ ngoài bằng silicone. Cỡ chỉ số 0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm.
35Chỉ Silk48TépChỉ silk không tan đa sợi được phủ ngoài bằng silicone Cỡ chỉ số 1 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm.
36Chỉ Silk2.500TépChỉ silk không tan đa sợi được phủ ngoài bằng silicone. Cỡ chỉ số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm.
37Chỉ Silk500TépChỉ silk không tan đa sợi được phủ ngoài bằng silicone . Cỡ chỉ số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 18mm.
38Chỉ Silk2.000TépChỉ silk không tan đa sợi được phủ ngoài bằng silicone . Cỡ chỉ số 4/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 18mm.
39Chỉ Silk48TépChỉ không tan tự nhiên silk số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm.
40Chỉ Silk1.000TépChỉ silk không tan đa sợi được phủ ngoài bằng silicone . Cỡ chỉ số 5/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 16mm.
41Chỉ tan đơn sợi đóng thành bụng100Tépkim tròn, 75 cm
42Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin100TépChỉ tan đa sợi polyglactin. Cỡ chỉ số 4/0 dài 70cm, kim tròn 1/2C 22mm.
43Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin60TépChỉ tan đa sợi polyglactin . Cỡ chỉ số 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm.
44Chỉ tan tổng hợp đơn sợi72TépChỉ tan chậm tổng hợp đơn sợi polydioxanone số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm.
45Chỉ tan tổng hợp đơn sợi72TépChỉ tan chậm tổng hợp đơn sợi polydioxanone số 2/0, dài 75 cm, kim tròn, dài 26 mm 1/2c.
46Chỉ tan tổng hợp đơn sợi1.100TépChỉ tan chậm tổng hợp đơn sợi polydioxanone số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 20 mm.
47Chỉ tan tổng hợp đơn sợi1.100TépChỉ tan chậm tổng hợp đơn sợi polydioxanone số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 20 mm.
48Chỉ tan tổng hợp đơn sợi48TépChỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin, số 5/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 17 mm.
49Chỉ thép cuộn15CuộnSố 1, dài 25 mét
50Chỉ thép dùng khâu xương bánh chè200TépChỉ thép khâu xương bánh chè (Patella Set) số 7, dài 60 cm, kim tam giác 1/2c, dài 120 mm.
51Chỉ tơ phẫu thuật50LọSố 0, dài 70m
52Chỉ tơ phẫu thuật80LọSố 00, dài 100m
53Chỉ tơ phẫu thuật20LọSố 000, dài 120m
54Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglycolic acid10.000TépChỉ tan nhanh đa sợi polyglycolic acid . Cỡ chỉ số 2/0 dài 90cm, kim tròn đầu cắt 1/2C 37mm.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có các mặt hàng trang thiết bị y tế (vật tư y tế, hóa chất y tế, trang thiết bị y tế) nhưng không bắt buộc là mặt hàng trang thiết bị y tế (vật tư y tế, hóa chất y tế, trang thiết bị y tế) dự thầu.- Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng (Có tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.197.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.394.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Thay thế ngay khi sản phẩm bị sự cố lỗi của nhà sản xuất hoặc do vận chuyển

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kinh doanh hoặc kỹ thuật 2 tốt nghiệp đại học như điện, điện tử, điện tử y sinh, viễn thông, dược sỹ …33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->