Gói thầu: Gói thầu số 11-Xây dựng 9 phòng học, 20 phòng chức năng và các hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211172577-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
Tên gói thầu Gói thầu số 11-Xây dựng 9 phòng học, 20 phòng chức năng và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210865344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện đối ứng năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 15:34:00 đến ngày 2021-12-04 14:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,726,728,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, giá trị tối thiểu 11 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kiểm tra chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 (một) công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nề hoặc xây, tô
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cốp pha
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cốt thép
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sơn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
17-Coppha nhựa hoặc thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 200
18-Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11-Xây dựng 9 phòng học, 20 phòng chức năng và các hạng mục phụ
Trường Tiểu học Vĩnh Thới 3
390 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện đối ứng năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá HSDT. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung;Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.848235 Số fax: 02773.848330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773. 655088 Số fax: 02773. 655088
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773. 655088 Số fax: 02773. 655088
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,0781100m3
2Đóng cừ đá TD10x10, L=1,5m đóng 9cây/m2 bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V74,924100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công (đệm cát đầu cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,706m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7438100m3
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6647100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,3352m3
7Trải tấm nilon đen lótMô tả kỹ thuật theo chương V12,3936100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V188,8083m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,0233m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9017m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,327m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,1239m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,2332m3
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,016m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1028m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6864m3
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1048100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,5716100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,7861100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,8832100m2
21Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4987100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,2156100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0954100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3142tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,542tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9972tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0064tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0633tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8535tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,9637tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,812tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2355tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5702tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8221tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,6671tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,821tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,2318tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,1531tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,342tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2156tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2475tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9589tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,9348tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3877tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0046tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6213tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5819tấn
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352tấn
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3414tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V271cấu kiện
53Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4128m3
54Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,233m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6975m3
56Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9725m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,0751m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,0682m3
59Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V918,96m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 .Mô tả kỹ thuật theo chương V477,4066m2
61Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.856,7971m2
62Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.264,9945m2
63Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,292m2
64Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3232m2
65Đấp chỉ nổi đầu vòm lam hành langMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V280,7m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V249,356m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.083,47m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V478,932m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,53m2
71Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,145m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V228,8m
73Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,73m
74Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,2m
75Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V5,384m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,99m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9886m2
78Lát gạch bậc tam cấp (gạch 300x600 trống trơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,613m2
79Lát gạch bậc cầu thang (gạch 300x600 trống trơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,909m2
80Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
81Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.018,635m2
82Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,94m2
83Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V369,098m2
84Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V75,915m2
85Ốp gạch 50x230Mô tả kỹ thuật theo chương V20,406m2
86Ốp đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V53,105m2
87Cung cấp lito thép hộp 30x60x1,8 (trọng lượng 2,422kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V390,5233kg
88Cung cấp lito thép hộp 40x40x1,8 (trọng lượng 2,138kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.585,8671kg
89Lắp dựng litoMô tả kỹ thuật theo chương V5,9764tấn
90Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5557100m2
91Lắp máng xối bằng tôn phẳng dày 1lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
92Ngói nóc (3,3 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V342,876viên
93Ngói cuối máiMô tả kỹ thuật theo chương V6Viên
94Ngói chạc baMô tả kỹ thuật theo chương V3Viên
95Lắp dựng trần nhựa 600x600, khung nổi (kể cả phụ kiện công LD và vận chuyển))Mô tả kỹ thuật theo chương V43,05M2
96Cung cấp lắp dựng vách nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công lắp dựng & vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28M2
97Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,3M2
98Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72M2
99Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V182,56M2
100Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V240,818m2
101Lắp đặt ổ khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
102Lắp đặt ổ khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
103Cung cấp lắp dựng chặn cửa bằng nam châm ( Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V46Bộ
104Lắp dựng lan can inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V21,9m2
105Cung cấp lắp dựng tay vịn bằng gỗ căm xe 70x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,9Mét
106Cung cấp lắp dựng trụ tay vịn con tiện bằng gỗ căm xe D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4Trụ
107Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (PU)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5514m2
108Cung cấp thép ống mạ kẽm D34x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V17,58Kg
109Cung cấp thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,3Kg
110Cung cấp thép Þ12mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,44Kg
111Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
112Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V240,8181m2
114Lắp đặt ống INOX 304, ĐK 21,7x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0772100m
115CCLD Nắp chụp ống INOX D=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
116Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhẹ tấm copact HPL dày 12mm (phụ kiện INOX 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,2418M2
117Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.843,2973m2
118Bả bằng bột bả vào tường (trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.242,7165m2
119Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.621,006m2
120Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V707,424m2
121Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.550,7213m2
122Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.863,7225m2
123Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,6167100m2
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x6.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
127Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
129Lắp đặt co 135 nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
131Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
132Lắp đặt Nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
133Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
135Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
141Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
142Lắp đặt co 135 nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
143Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
144Lắp đặt co 135 nhựa, ĐK 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
145Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
146Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
147Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
148Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
149Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
151Lắp đặt Tê 4 chiều nhựa, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
152Lắp đặt nối thông tắc nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
153Lắp đặt phễu thu 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m
157Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
158Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
159Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
160Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
161Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
162Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
163Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
164Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
165Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
166Lắp đặt Tê răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
167Lắp đặt Tê 4 chiều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Lắp đặt Nối thẳng răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
169Lắp đặt Nối giảm, ĐK 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
170Lắp đặt van phao, ĐK34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt van khóa nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
172Lắp đặt van khóa 1 chiều nhựabằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Lắp đặt vòi xịt về SinhMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
174Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
175Lắp đặt chậu Lavabo âm bàn + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
176Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
177Lắp đặt gương soi 500x700Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
178Lắp đặt gương soi 1400x600Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
179Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
180CCLD Đồng hồ nước D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
181Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V0,8167100m2
182Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,3013tấn
183Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V18,096m2
184Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,096m2
185Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V18,096m2
186Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan >40cmMô tả kỹ thuật theo chương V61 lỗ khoan
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
188Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V2,4631m3
189Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,2372m3
190Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
191Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
192Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m2
193Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
194Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,628m2
195Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V306,506m2
196Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V308,53m2
197Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V297,92m2
198Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,854m2
199Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V306,506m2
200Bả bằng bột bả vào tường (trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V310,53m2
201Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V305,2m2
202Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,854m2
203Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V395,36m2
204Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V615,73m2
205Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V147,84m2
206Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V43,296m2
207Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,2961m2
208Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V147,84m2
209Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,6797m2
210Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (PU)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6797m2
211Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,8544100m3
212Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,1529100m
213Đắp nền móng công trình bằng thủ công (đệm cát đầu cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2741m3
214Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0192100m3
215Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7969100m3
216Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7799m3
217Trải tấm nilon đen lótMô tả kỹ thuật theo chương V3,1144100m2
218Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,4722m3
219Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0044m3
220Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7572m3
221Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5803m3
222Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1292m3
223Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1976m3
224Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1553m3
225Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5172100m2
226Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5544100m2
227Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6478100m2
228Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5384100m2
229Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3435100m2
230Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7526m3
231Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4046m3
232Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6048m3
233Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
234Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9216m3
235Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8788m3
236Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 .Mô tả kỹ thuật theo chương V114,466m2
237Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 .Mô tả kỹ thuật theo chương V365,9138m2
238Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 .Mô tả kỹ thuật theo chương V320,098m2
239Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 .Mô tả kỹ thuật theo chương V48,4m2
240Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6344m2
241Đấp chỉ nổi đầu vòm lam hành langMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
242Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,19m2
243Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,626m2
244Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V263,7m2
245Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,096m2
246Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5512m2
247Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,7m
248Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,48m
249Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m
250Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V2,11m2
251Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,22m2
252Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V40,22m2
253Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,64m2
254Lát gạch bậc tam cấp (gạch 300x600 trống trơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,66m2
255Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V272,31m2
256Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,885m2
257Ốp gạch 50x230Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3245m2
258Ốp đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V21,9m2
259Cung cấp xà gồ thép hình C45x100x2, (trọng lượng 3,1kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V256,68m
260Lắp dựng xà gồ thép hình C45x100x2, (trọng lượng 3,1kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7957tấn
261Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 demMô tả kỹ thuật theo chương V2,4889100m2
262Lợp mái bằng tôn phẳng màu xanh dày 4,2 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,1705100m2
263Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,54M2
264Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,52M2
265CC Lắp dựng hoa sắt cửa thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V58,8552m2
266Lắp đặt ổ khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
267Cung cấp lắp dựng chặn cửa bằng nam châm ( Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V140.0
268Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V365,9138m2
269Bả bằng bột bả vào tường (trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V320,098m2
270Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V422,516m2
271Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V147,456m2
272Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V513,3698m2
273Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V742,614m2
274Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,8243100m2
275Phá dỡ móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V12,597m3
276Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,355m3
277Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,0664m3
278Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,1275m3
279Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
280Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
281Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
282Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V41,1096m2
283Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,1096m2
284Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V41,1096m2
285Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan >40cmMô tả kỹ thuật theo chương V241 lỗ khoan
286Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
287Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,8623100m3
288Đóng cừ đá TD10x10, L=1,5m đóng 9cây/m2 bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,846100m
289Đắp nền móng công trình bằng thủ công (đệm cát đầu cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,68m3
290Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,071100m3
291Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6264100m3
292Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,248m3
293Trải tấm nilon đen lótMô tả kỹ thuật theo chương V4,801100m2
294Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1975m3
295Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,485m3
296Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4625m3
297Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,755m3
298Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5739100m2
299Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m2
300Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8604100m2
301Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4544m3
302Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,947m3
303Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 .Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2m2
304Lát gạch bậc tam cấp (gạch 300x600 trống trơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,168m2
305Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V285,59m2
306Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,68m2
307Ốp gạch 50x230Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
308Ốp đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V36,5m2
309Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V291,56m2
310Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V338,7m2
311Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V155,3068m2
312Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48m2
313Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V291,56m2
314Bả bằng bột bả vào tường (trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V338,7m2
315Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V155,6668m2
316Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V447,2268m2
317Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V338,7m2
318Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V93,6m2
319Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,61m2
320Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,754100m2
B KHỐI NHÀ CHÍNH PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt MCCB 2P-175AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x70mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
4Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
5Lắp đặt ống nhựa vuông D80x60Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
7Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m chống cháy nổMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V98bộ
9Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V104bộ
10Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
11Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạtMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
12Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V99cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
15Lắp đặt MCB 2P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt MCB 2P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt MCB 2P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt MCB 2P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt MCB 2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt MCB 2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
22Lắp đặt MCB 2P-6AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.400m
24Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000m
25Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
26Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
27Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
28Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
29Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
30Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
31Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
32Lắp đặt ống nhựa vuông D10x20Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
33Lắp đặt ống nhựa vuông D18x30Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
34Lắp đặt ống nhựa vuông D80x60Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
35Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V68hộp
36Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
37Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V23hộp
38Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
39Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
40Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
41Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 DimmerMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
42Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 DimmerMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
43Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCBMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
44Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V69hộp
45Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
46Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
47Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
48Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
49Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
50Bass treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V198bộ
51Bass treo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
52Gia công và đóng cọc tiếp đất Ø20 mạ đồng, L = 3mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
53Kéo rãi dây dưới thoát sét mương đất cáp đồng trần 70mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
54Kéo rãi dây thu sét theo tường và mái nhà cáp đồng trần 70mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
55Lắp đặt Kim thu sét Rp = 75mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
57Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Lắp đặt ống nhựa tròn Ø27 đặt nổi luồn dây xuống chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V90m
59Kẹp cố định cáp đồng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
60Ống STK Ø27 ( bảo vệ tránh va chạm cơ học )Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,61m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
63Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
64Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V10,610 đầu
65Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 nút
66Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 chuông
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
68Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
69Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
70Lắp đặt MCB 2P-6AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
71Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
72Lắp đặt ống nhựa vuông D10x20Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
73Lắp đặt đèn Led sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
74Lắp đặt đèn Led báo lối thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
75Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V14Bình
76Bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V14Bình
77Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
C NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2696100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,54081m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2359100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5712m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,288m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,672m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7088m3
10Rải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V2,0972100m2
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2755100m2
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2672100m2
14Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2038tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1229tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1121tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0733tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2687tấn
22Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8103tấn
23Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8104tấn
24Cung cấp thép ống STK D76, dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V689,77kg
25Cung cấp thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V120,57kg
26Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2Mô tả kỹ thuật theo chương V246,4m
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8912tấn
28Lợp mái tole sóng vuông dày 4,2 demMô tả kỹ thuật theo chương V1,9404100m2
29Cung cấp bulon M14x450Mô tả kỹ thuật theo chương V64Bộ
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,92961m2
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5776m3
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,24m2
D CỔNG, HÀNG RÀO NHÀ BẢO VỆ, CỘT CỜ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,63m2
2Tháo dỡ hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V60,3204m2
3Phá dỡ hàng rào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,664m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V2,4269m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,8608m3
6Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V19cấu kiện
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10,16m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V32,766m2
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7344100m3
11Đóng cừ đá TD10x10, L=1,5m đóng 9cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,5424100m
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0411100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4896100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4002m3
15Bê tông lót nền nhà bảo vệ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,344m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7845m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5747m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5488m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3012m3
21Bê tông trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4623m3
22Rải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,2973100m2
23Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7889100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5379100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3136100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,2437100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V541cấu kiện
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2952tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1218tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0989tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1302tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1392tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1167tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1225tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1751tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3528tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0668tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0613tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0311tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
47Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
48Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1546tấn
49Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2624tấn
50Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0661m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1894m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9944m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3887m3
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,608m2
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V236,072m2
57Đắp vữa nổi chân cột cổng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m2
58Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,21m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,619m2
63Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V230,7m
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
66Láng đàu cột cổng, cột hàng rào, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
67Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch lát ceramic 600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,49m2
68Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 50x230mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,115m2
69Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
70Khắc chữ vào đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
71Cung cấp thép V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V148,47kg
72Cung cấp thép tròn ĐK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V85,85kg
73Cung cấp thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V101kg
74Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3353tấn
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,592m2
76Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V29,412m2
77Cung cấp thép tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V266,4433kg
78Cung cấp thép la dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,0667kg
79Cung cấp thép hộp 40x40x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V138,5733kg
80Lắp dựng khung thép hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V62,178m2
81Lắp dựng lưới thép B40 khổ 1,8m, sợi 3,5ly (4,16kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,45m
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,2681m2
83Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m
84Lắp dựng xà gồ thép C45x100x15x2, trọng lượng 3,24kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0661tấn
85Lợp mái tole sóng vuông màu xanh ngọc dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,1626100m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
87Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,21M2
88Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2M2
89Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,498m2
90Lắp đặt ổ khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
91Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V109,0975m2
92Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V21,43m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V151,068m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V260,1655m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,43m2
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m
97Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99CCLD phểu thu nước mưa ống thép D90 sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
100Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt đèn ống neon dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
102Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt CB 1P-5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt ổ cắm ba có màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt hộp + mặt viền công tắc, ổ cấmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
106Lắp đặt hộp + mặt viền đai cho CBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
107Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
108Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
109Lắp đặt ống nhựa 15x30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,28421m3
112Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0019100m3
113Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát san lấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0021100m3
114Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8161m3
115Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
116Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
117Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5151m3
118Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9009m2
119Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m
120Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
121Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V4,1742m2
122Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch 50x230Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4496m2
123Gia công trụ đỡ cột cờ bằng thép C46x100x4,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
124Lắp dựng trụ đỡ cột cờ thép C46x100x4,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,7921m2
126Cung cấp thép C46x100x4,5Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0103kg
127Lắp đặt ống thép INOX, ĐK 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085100m
128Lắp đặt ống thép INOX, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
129Lắp đặt ống thép INOX, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
130Lắp đặt ống thép INOX, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
131Lắp đặt bulong M18x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
132Lắp đặt ròng rọc INOX kéo dây cờ fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
133Qủa cầu tròn fi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
E SÂN ĐAN; HÈ RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.666,96cấu kiện
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.333,5681 cấu kiện
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V27,1081m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0904100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0378m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2302m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V150,63m2
8Rải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V10,88100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,28m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,14tấn
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0597100m2
12Lát gạch xi măng, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V662,4m2
13Rải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,94100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,52m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,5491100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5163100m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,56m3
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6032m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,632m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V564,36m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,3m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,42m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1936100m2
25Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,153m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6749100m2
27Rải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V3,683100m2
28Gia công cốt thép tấm đan, ĐK = 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6033tấn
29Gia công cốt thép tấm đan, ĐK = 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1024tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1785tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4778tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1466tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3171cấu kiện
F SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m3
3Cung cấp cát đen san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V821,06M3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,2106100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, giá trị tối thiểu 11 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận an toàn lao động.21
2 Đội trưởng thi công 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.21
3 Phụ trách kiểm tra chất lượng 1 - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.21
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.21
5 Phụ trách nghiệm thu quyết toán 1 - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 (một) công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.21
6 Thợ nề hoặc xây, tô 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
7 Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
8 Thợ cốp pha 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
9 Thợ cốt thép 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
10 Thợ sơn 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
11 Thợ hàn 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
12 Thợ điện 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
13 Thợ nước 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT1
2 Máy khoan cầm tay Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT1
3 Máy trộn bê tông Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT2
4 Máy đầm bàn Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT1
5 Máy đầm dùi Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT2
6 Máy hàn điện Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT1
7 Máy cắt uốn thép Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT1
8 Máy đào bánh xích Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT2
9 Ô tô vận tải Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT1
10 Máy vận thăng Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT1
11 Máy ép cọc Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT1
12 Cần trục bánh xích Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT1
13 Cần trục ô tô Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT1
14 Máy cắt gạch đá Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT1
15 Máy bơm nước Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT1
16 Máy thủy bình Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT1
17 Coppha nhựa hoặc thép (m2) Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT200
18 Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ) Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->