Gói thầu: Gói thầu số 11-Xây dựng 9 phòng học, 20 phòng chức năng và các hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211172577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11-Xây dựng 9 phòng học, 20 phòng chức năng và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210865344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện đối ứng năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 15:34:00 đến ngày 2021-12-04 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,726,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, giá trị tối thiểu 11 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 (một) công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nề hoặc xây, tô |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cốp pha |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cốt thép |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ sơn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Coppha nhựa hoặc thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 18-Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11-Xây dựng 9 phòng học, 20 phòng chức năng và các hạng mục phụ Trường Tiểu học Vĩnh Thới 3 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện đối ứng năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá HSDT. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp
Số điện thoại: 02773 849 522.
Số fax: 02773 848 081
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung;Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.848235 Số fax: 02773.848330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773. 655088 Số fax: 02773. 655088 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773. 655088 Số fax: 02773. 655088 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0781 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ đá TD10x10, L=1,5m đóng 9cây/m2 bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,924 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (đệm cát đầu cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,706 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7438 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6647 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3352 | m3 |
| 7 | Trải tấm nilon đen lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3936 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,8083 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0233 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9017 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,327 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,1239 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,2332 | m3 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,016 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1028 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6864 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1048 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5716 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7861 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8832 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4987 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2156 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3142 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,542 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9972 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0064 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8535 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9637 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2355 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5702 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8221 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6671 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,821 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2318 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1531 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,342 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2475 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9589 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9348 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3877 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0046 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6213 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5819 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3414 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1cấu kiện |
| 53 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4128 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,233 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6975 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9725 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,0751 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,0682 | m3 |
| 59 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918,96 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,4066 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.856,7971 | m2 |
| 62 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.264,9945 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,292 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3232 | m2 |
| 65 | Đấp chỉ nổi đầu vòm lam hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,7 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,356 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.083,47 | m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,932 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,53 | m2 |
| 71 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,145 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,8 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,73 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2 | m |
| 75 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,384 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,99 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9886 | m2 |
| 78 | Lát gạch bậc tam cấp (gạch 300x600 trống trơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,613 | m2 |
| 79 | Lát gạch bậc cầu thang (gạch 300x600 trống trơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,909 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018,635 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,94 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,098 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,915 | m2 |
| 85 | Ốp gạch 50x230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,406 | m2 |
| 86 | Ốp đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,105 | m2 |
| 87 | Cung cấp lito thép hộp 30x60x1,8 (trọng lượng 2,422kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,5233 | kg |
| 88 | Cung cấp lito thép hộp 40x40x1,8 (trọng lượng 2,138kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.585,8671 | kg |
| 89 | Lắp dựng lito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9764 | tấn |
| 90 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5557 | 100m2 |
| 91 | Lắp máng xối bằng tôn phẳng dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 92 | Ngói nóc (3,3 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,876 | viên |
| 93 | Ngói cuối mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Viên |
| 94 | Ngói chạc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Viên |
| 95 | Lắp dựng trần nhựa 600x600, khung nổi (kể cả phụ kiện công LD và vận chuyển)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,05 | M2 |
| 96 | Cung cấp lắp dựng vách nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công lắp dựng & vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | M2 |
| 97 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3 | M2 |
| 98 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | M2 |
| 99 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,56 | M2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,818 | m2 |
| 101 | Lắp đặt ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 102 | Lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 103 | Cung cấp lắp dựng chặn cửa bằng nam châm ( Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Bộ |
| 104 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m2 |
| 105 | Cung cấp lắp dựng tay vịn bằng gỗ căm xe 70x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | Mét |
| 106 | Cung cấp lắp dựng trụ tay vịn con tiện bằng gỗ căm xe D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Trụ |
| 107 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (PU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5514 | m2 |
| 108 | Cung cấp thép ống mạ kẽm D34x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | Kg |
| 109 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | Kg |
| 110 | Cung cấp thép Þ12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | Kg |
| 111 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 112 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,818 | 1m2 |
| 114 | Lắp đặt ống INOX 304, ĐK 21,7x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | 100m |
| 115 | CCLD Nắp chụp ống INOX D=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 116 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhẹ tấm copact HPL dày 12mm (phụ kiện INOX 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,2418 | M2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.843,2973 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.242,7165 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.621,006 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,424 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.550,7213 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.863,7225 | m2 |
| 123 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6167 | 100m2 |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x6.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 127 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt co 135 nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 132 | Lắp đặt Nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 135 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 141 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 142 | Lắp đặt co 135 nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 144 | Lắp đặt co 135 nhựa, ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê 4 chiều nhựa, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt nối thông tắc nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 157 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 160 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 161 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê 4 chiều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt Nối thẳng răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 169 | Lắp đặt Nối giảm, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt van phao, ĐK34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt van khóa nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt van khóa 1 chiều nhựabằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt vòi xịt về Sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 174 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu Lavabo âm bàn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 177 | Lắp đặt gương soi 500x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 178 | Lắp đặt gương soi 1400x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 180 | CCLD Đồng hồ nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 181 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8167 | 100m2 |
| 182 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3013 | tấn |
| 183 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,096 | m2 |
| 184 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,096 | m2 |
| 185 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,096 | m2 |
| 186 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan >40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 lỗ khoan |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 188 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4631 | m3 |
| 189 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2372 | m3 |
| 190 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 191 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 192 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m2 |
| 193 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 194 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,628 | m2 |
| 195 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,506 | m2 |
| 196 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,53 | m2 |
| 197 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,92 | m2 |
| 198 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,854 | m2 |
| 199 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,506 | m2 |
| 200 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,53 | m2 |
| 201 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,2 | m2 |
| 202 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,854 | m2 |
| 203 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,36 | m2 |
| 204 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,73 | m2 |
| 205 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,84 | m2 |
| 206 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,296 | m2 |
| 207 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,296 | 1m2 |
| 208 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,84 | m2 |
| 209 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6797 | m2 |
| 210 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (PU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6797 | m2 |
| 211 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8544 | 100m3 |
| 212 | Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1529 | 100m |
| 213 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (đệm cát đầu cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2741 | m3 |
| 214 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0192 | 100m3 |
| 215 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7969 | 100m3 |
| 216 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7799 | m3 |
| 217 | Trải tấm nilon đen lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1144 | 100m2 |
| 218 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4722 | m3 |
| 219 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0044 | m3 |
| 220 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7572 | m3 |
| 221 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5803 | m3 |
| 222 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1292 | m3 |
| 223 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1976 | m3 |
| 224 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1553 | m3 |
| 225 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5172 | 100m2 |
| 226 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5544 | 100m2 |
| 227 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6478 | 100m2 |
| 228 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5384 | 100m2 |
| 229 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3435 | 100m2 |
| 230 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7526 | m3 |
| 231 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4046 | m3 |
| 232 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | m3 |
| 233 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 234 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9216 | m3 |
| 235 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8788 | m3 |
| 236 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,466 | m2 |
| 237 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,9138 | m2 |
| 238 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,098 | m2 |
| 239 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | m2 |
| 240 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6344 | m2 |
| 241 | Đấp chỉ nổi đầu vòm lam hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 242 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,19 | m2 |
| 243 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,626 | m2 |
| 244 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,7 | m2 |
| 245 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,096 | m2 |
| 246 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5512 | m2 |
| 247 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7 | m |
| 248 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,48 | m |
| 249 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m |
| 250 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m2 |
| 251 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,22 | m2 |
| 252 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,22 | m2 |
| 253 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 254 | Lát gạch bậc tam cấp (gạch 300x600 trống trơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,66 | m2 |
| 255 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,31 | m2 |
| 256 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,885 | m2 |
| 257 | Ốp gạch 50x230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3245 | m2 |
| 258 | Ốp đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m2 |
| 259 | Cung cấp xà gồ thép hình C45x100x2, (trọng lượng 3,1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,68 | m |
| 260 | Lắp dựng xà gồ thép hình C45x100x2, (trọng lượng 3,1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7957 | tấn |
| 261 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4889 | 100m2 |
| 262 | Lợp mái bằng tôn phẳng màu xanh dày 4,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1705 | 100m2 |
| 263 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | M2 |
| 264 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | M2 |
| 265 | CC Lắp dựng hoa sắt cửa thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8552 | m2 |
| 266 | Lắp đặt ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 267 | Cung cấp lắp dựng chặn cửa bằng nam châm ( Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 0.0 |
| 268 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,9138 | m2 |
| 269 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,098 | m2 |
| 270 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,516 | m2 |
| 271 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,456 | m2 |
| 272 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,3698 | m2 |
| 273 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,614 | m2 |
| 274 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8243 | 100m2 |
| 275 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,597 | m3 |
| 276 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | m3 |
| 277 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | m3 |
| 278 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | m3 |
| 279 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 280 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 281 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 282 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1096 | m2 |
| 283 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1096 | m2 |
| 284 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1096 | m2 |
| 285 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan >40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 287 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8623 | 100m3 |
| 288 | Đóng cừ đá TD10x10, L=1,5m đóng 9cây/m2 bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,846 | 100m |
| 289 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (đệm cát đầu cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m3 |
| 290 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,071 | 100m3 |
| 291 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6264 | 100m3 |
| 292 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,248 | m3 |
| 293 | Trải tấm nilon đen lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,801 | 100m2 |
| 294 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1975 | m3 |
| 295 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,485 | m3 |
| 296 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4625 | m3 |
| 297 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,755 | m3 |
| 298 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5739 | 100m2 |
| 299 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 300 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8604 | 100m2 |
| 301 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4544 | m3 |
| 302 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,947 | m3 |
| 303 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m2 |
| 304 | Lát gạch bậc tam cấp (gạch 300x600 trống trơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,168 | m2 |
| 305 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,59 | m2 |
| 306 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m2 |
| 307 | Ốp gạch 50x230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 308 | Ốp đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5 | m2 |
| 309 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,56 | m2 |
| 310 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,7 | m2 |
| 311 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,3068 | m2 |
| 312 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 313 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,56 | m2 |
| 314 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,7 | m2 |
| 315 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,6668 | m2 |
| 316 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,2268 | m2 |
| 317 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,7 | m2 |
| 318 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m2 |
| 319 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | 1m2 |
| 320 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,754 | 100m2 |
| B | KHỐI NHÀ CHÍNH PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2P-175A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x70mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa vuông D80x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 7 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m chống cháy nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 11 | Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.400 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa vuông D10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa vuông D18x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa vuông D80x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 46 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 47 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 48 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 49 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 50 | Bass treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | bộ |
| 51 | Bass treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 52 | Gia công và đóng cọc tiếp đất Ø20 mạ đồng, L = 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 53 | Kéo rãi dây dưới thoát sét mương đất cáp đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 54 | Kéo rãi dây thu sét theo tường và mái nhà cáp đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 55 | Lắp đặt Kim thu sét Rp = 75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 57 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa tròn Ø27 đặt nổi luồn dây xuống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 59 | Kẹp cố định cáp đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 60 | Ống STK Ø27 ( bảo vệ tránh va chạm cơ học ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 64 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | 10 đầu |
| 65 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 nút |
| 66 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 70 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa vuông D10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn Led sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 74 | Lắp đặt đèn Led báo lối thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 75 | Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bình |
| 76 | Bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bình |
| 77 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| C | NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2696 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5408 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2359 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5712 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,288 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,672 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7088 | m3 |
| 10 | Rải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0972 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2755 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2672 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2038 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1121 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2687 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8103 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8104 | tấn |
| 24 | Cung cấp thép ống STK D76, dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,77 | kg |
| 25 | Cung cấp thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,57 | kg |
| 26 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,4 | m |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8912 | tấn |
| 28 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9404 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp bulon M14x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Bộ |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9296 | 1m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5776 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m2 |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO NHÀ BẢO VỆ, CỘT CỜ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,63 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3204 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,664 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4269 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8608 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,766 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7344 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ đá TD10x10, L=1,5m đóng 9cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5424 | 100m |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4896 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4002 | m3 |
| 15 | Bê tông lót nền nhà bảo vệ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,344 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7845 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5747 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5488 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3012 | m3 |
| 21 | Bê tông trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4623 | m3 |
| 22 | Rải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2973 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7889 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5379 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3136 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2437 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1cấu kiện |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2952 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1167 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1751 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1546 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2624 | tấn |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0661 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1894 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9944 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3887 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,608 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,072 | m2 |
| 57 | Đắp vữa nổi chân cột cổng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m2 |
| 58 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,21 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,619 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,7 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 66 | Láng đàu cột cổng, cột hàng rào, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch lát ceramic 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 50x230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,115 | m2 |
| 69 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 70 | Khắc chữ vào đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 71 | Cung cấp thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,47 | kg |
| 72 | Cung cấp thép tròn ĐK 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,85 | kg |
| 73 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | kg |
| 74 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3353 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,592 | m2 |
| 76 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,412 | m2 |
| 77 | Cung cấp thép tròn ĐK 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,4433 | kg |
| 78 | Cung cấp thép la dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0667 | kg |
| 79 | Cung cấp thép hộp 40x40x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,5733 | kg |
| 80 | Lắp dựng khung thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,178 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lưới thép B40 khổ 1,8m, sợi 3,5ly (4,16kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,45 | m |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,268 | 1m2 |
| 83 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x15x2, trọng lượng 3,24kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | tấn |
| 85 | Lợp mái tole sóng vuông màu xanh ngọc dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1626 | 100m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 87 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | M2 |
| 88 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | M2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,498 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,0975 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,43 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,068 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,1655 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,43 | m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m |
| 97 | Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | CCLD phểu thu nước mưa ống thép D90 sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn ống neon dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt CB 1P-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm ba có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp + mặt viền công tắc, ổ cấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt hộp + mặt viền đai cho CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa 15x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2842 | 1m3 |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát san lấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 114 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8161 | m3 |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 117 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5151 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9009 | m2 |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m |
| 120 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 121 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1742 | m2 |
| 122 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch 50x230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4496 | m2 |
| 123 | Gia công trụ đỡ cột cờ bằng thép C46x100x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 124 | Lắp dựng trụ đỡ cột cờ thép C46x100x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 1m2 |
| 126 | Cung cấp thép C46x100x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0103 | kg |
| 127 | Lắp đặt ống thép INOX, ĐK 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống thép INOX, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống thép INOX, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống thép INOX, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 131 | Lắp đặt bulong M18x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt ròng rọc INOX kéo dây cờ fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 133 | Qủa cầu tròn fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| E | SÂN ĐAN; HÈ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.666,96 | cấu kiện |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.333,568 | 1 cấu kiện |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,108 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0378 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2302 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,63 | m2 |
| 8 | Rải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,28 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | 100m2 |
| 12 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,4 | m2 |
| 13 | Rải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5491 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5163 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6032 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,632 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,36 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1936 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,153 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6749 | 100m2 |
| 27 | Rải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,683 | 100m2 |
| 28 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6033 | tấn |
| 29 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1785 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4778 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1466 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317 | 1cấu kiện |
| F | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cát đen san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,06 | M3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2106 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, giá trị tối thiểu 11 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kiểm tra chất lượng | 1 | - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách nghiệm thu quyết toán | 1 | - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 (một) công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. | 2 | 1 |
| 6 | Thợ nề hoặc xây, tô | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 7 | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 8 | Thợ cốp pha | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 9 | Thợ cốt thép | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 10 | Thợ sơn | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 11 | Thợ hàn | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 12 | Thợ điện | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 13 | Thợ nước | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy đào bánh xích | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT | 2 |
| 9 | Ô tô vận tải | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT | 1 |
| 11 | Máy ép cọc | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT | 1 |
| 12 | Cần trục bánh xích | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT | 1 |
| 17 | Coppha nhựa hoặc thép (m2) | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT | 200 |
| 18 | Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ) | Kèm theo ghi chú Mẫu số 04B trang 64 E-HSMT | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi