Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa văn phòng làm việc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152537-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Thành An |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa văn phòng làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 08:37:00 đến ngày 2021-11-27 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,273,896,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.991E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.982E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.291.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.582.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:a. Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệp;b. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.c. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;d. Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình đã làm chỉ huy trưởng công trình cấp III.e. Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.f. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình có các hạng mục tương tự như gói thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:a.Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành PCCCb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCCc. Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 3 năm, trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy.d. Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình có các hạng mục tương tự như gói thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nướcb. Có thời gian tham gia thi công công trình PCCC tối thiểu 2 năm, trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hạng mục tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.c. Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.d. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình cấp III trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, kỹ thuật Điện – Điện tử, hệ thống điệnb. Có thời gian tham gia thi công công trình PCCC tối thiểu 3 năm, trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hệ thống điện.c. Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.d. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình cấp III trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu.+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sựSố năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư, cơ quan PCCCTổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: 01 Kỹ sư chuyên ngành XDDD & CN; 03 Kiến trúc sưa. Có bằng tốt nghiệp đại học theo chuyên ngành trở lênb. Có thời gian tham gia thi công công trình tối thiểu 2 năm.c. Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.d. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình cấp III trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu.+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sựSố năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: tốt nghiệp đại học trở lêna. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lênb. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.c. Có kinh nghiệm tham gia công tác an toàn lao động của công trình tối thiểu 2 năm.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình cấp III trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu.+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư, cơ quan PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;b. Có thời gian tham gia thi công công trình thiểu 2 năm.Tài liệu chứng minh:++Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình cấp III trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu.+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sựSố năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: ≥ 35 công nhân) có chứng chỉ đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận trong đó số lượng tối thiểu các tổ đội bao gồm (Hàn: 05; Nề: 05; Kỹ thuật xây dựng, cốt thép, cốp pha, bê tông, thợ thạch cao, thợ điện nước: 15; Điện dân dụng: 05; Cơ khí: 05)Tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ nghề+ Có giấy chứng nhận ATLĐ,VSLĐ+ Có giấy chứng nhận PCCC đối với các công nhân Hàn, Cơ khí, điện dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện công suất ≥ 7,5 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trắc đạc (thủy bình, toàn đạc...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bộ giáo thi công (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Thành An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, sửa chữa văn phòng làm việc Cải tạo, sửa chữa tòa nhà số 06 Huỳnh Thúc Kháng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiêp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dung cấp III trở lên - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Chi nhánh phân phối sản phẩm lọc dầu Nghi Sơn - Tập đoàn dầu khí Việt Nam.
Địa chỉ: Tầng 3, số 18 Láng Ha, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Tên Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Hưng Thành An
Địa chỉ: Tổ dân phố Long Đằng, Phường Phùng Chí Kiên, Thị xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh phân phối sản phẩm lọc dầu Nghi Sơn - Tập đoàn dầu khí Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 3, số 18 Láng Ha, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh phân phối sản phẩm lọc dầu Nghi Sơn - Tập đoàn dầu khí Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 3, số 18 Láng Ha, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh phân phối sản phẩm lọc dầu Nghi Sơn - Tập đoàn dầu khí Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 3, số 18 Láng Ha, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,226 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V, E-HSMT | 53,3315 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả chương V, E-HSMT | 248,0725 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả chương V, E-HSMT | 81,3448 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,677 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả chương V, E-HSMT | 1.013,0076 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Mô tả chương V, E-HSMT | 298,1493 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bục gỗ hiện trạng | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,585 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ đường ống và vận chuyển thiết bị vệ sinh | Mô tả chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 14 | Tháo dỡ vận chuyển thiết bị điện | Mô tả chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chương V, E-HSMT | 126,186 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chương V, E-HSMT | 126,186 | m3 |
| 17 | Bốc xếp các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả chương V, E-HSMT | 126,186 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả chương V, E-HSMT | 118,9532 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả chương V, E-HSMT | 118,9532 | m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả chương V, E-HSMT | 75,4057 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 6,0868 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chương V, E-HSMT | 17,5538 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,3324 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0882 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,3512 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,2822 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,3365 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,673 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,673 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả chương V, E-HSMT | 20,6213 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,269 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,2648 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,2491 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0715 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,8762 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1473 | m3 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0656 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0488 | 100m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 16,1 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 23,49 | m2 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả chương V, E-HSMT | 46,8 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 3,4533 | m3 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1078 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,481 | m3 |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1069 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0088 | 100m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 8,448 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 10,8416 | m2 |
| 57 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,0371 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 89,1232 | m2 |
| 59 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,0371 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,4349 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,5476 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 3,9895 | m3 |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0544 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1434 | tấn |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 9,6051 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chương V, E-HSMT | 31,758 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chương V, E-HSMT | 105,6627 | m3 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 137,4824 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 657,322 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1.552,5271 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 214,03 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1.000 | m |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 657,322 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 1.904,0395 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả chương V, E-HSMT | 13,9302 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chương V, E-HSMT | 3,36 | 100m2 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,1818 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V, E-HSMT | 92,9292 | m3 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 64,4886 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch Sika chống thấm nền | Mô tả chương V, E-HSMT | 64,4886 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 175,592 | m2 |
| 86 | Lát nền gạch 600x600 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1.082,2646 | m2 |
| 87 | Trải thảm văn phòng | Mô tả chương V, E-HSMT | 709,3506 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 246,2598 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả chương V, E-HSMT | 246,2598 | m2 |
| 90 | Lát gạch đất nung, gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 246,2598 | m2 |
| 91 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 288,964 | m2 |
| 92 | Nền lát đá tự nhiên chống trơn 600x600 | Mô tả chương V, E-HSMT | 24 | m2 |
| 93 | Nền lát đá tự nhiên chống trơn 300x600 | Mô tả chương V, E-HSMT | 28,79 | m2 |
| 94 | Sân lát đá tự nhiên có kết hợp trồng cỏ | Mô tả chương V, E-HSMT | 101,7 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,3253 | m3 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,0912 | m3 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 56,3877 | m2 |
| 98 | Gia công và lắp dựng trần thạch cao sơn màu trắng dày 9mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 676,469 | m2 |
| 99 | Gia công và lắp dựng trần thạch cao chống ẩm sơn trắng dày 9mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 141,61 | m2 |
| 100 | Trần xuyên sáng có đèn led | Mô tả chương V, E-HSMT | 53,57 | m2 |
| 101 | Trần thạch cao sơn vàng dày 100mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 14 | m2 |
| 102 | Trần thạch cao sơn trắng dày 100mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 37,75 | m2 |
| 103 | Trần nhựa giả gỗ | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 104 | Vách ngăn vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả chương V, E-HSMT | 77,836 | m2 |
| 105 | Lợp mái che bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0,45mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,8857 | 100m2 |
| 106 | Máng tôn thu nước mái | Mô tả chương V, E-HSMT | 18,33 | m |
| 107 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,98 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,98 | tấn |
| 109 | Sản xuất và lắp dựng khung thép V4 bọc Aluminum bọc mái che máng tôn thu nước (Đơn giá bao gồm khung xương hoàn thiện) | Mô tả chương V, E-HSMT | 132,6799 | m2 |
| 110 | Mái kính cường lực lấy sáng dày 10mm cho sân gia công ( đơn giá bao gồm khung xương) | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,4156 | m2 |
| 111 | Sản xuất và lắp dựng khung thép V4 bọc Aluminum (Đơn giá bao gồm khung xương hoàn thiện) | Mô tả chương V, E-HSMT | 364,8583 | m2 |
| 112 | Bàn đá chậu rửa | Mô tả chương V, E-HSMT | 7,1844 | m2 |
| 113 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi gỗ kính | Mô tả chương V, E-HSMT | 39,1 | m2 |
| 114 | Sản xuất và lắp dựng cửa kính an ninh 2 cánh trượt tự động | Mô tả chương V, E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 115 | Bộ mô tơ trượt tự động cửa an ninh | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Vách kính liền cửa đi nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, kính 12mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 263,602 | m2 |
| 117 | Sản xuất và lắp dựng cửa kính chống cháy có khóa mở đóng mở tự động (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả chương V, E-HSMT | 47,0032 | m2 |
| 118 | Phụ kiện đồng bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 119 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất kính an toàn 12mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 120 | Vách kính khung nhôm mặt tiền, kính 12mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 346,435 | m2 |
| 121 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả chương V, E-HSMT | 692,87 | m2 |
| 122 | Dán phim cách nhiện toàn bộ kính mặt ngoài nhà | Mô tả chương V, E-HSMT | 692,87 | m2 |
| 123 | Tiểu cảnh khu bếp ăn : Lối đi đá xanh khối, trồng cỏ, xây dựng tiểu cảnh, giả sơn. Trồng trúc phía tường giáp khi đất lân cận, nền trải sỏi. | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 124 | Trồng cỏ sân phía văn phòng mở rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 63,7 | m2 |
| 125 | Dọn dẹp mặt bằng sau thi công và vệ sinh vách kính, mái kính công trình | Mô tả chương V, E-HSMT | 60 | công |
| 126 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 5,8383 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,8833 | m3 |
| 129 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chương V, E-HSMT | 10,8725 | m3 |
| 130 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 25,57 | m2 |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0195 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V, E-HSMT | 17,616 | m3 |
| 135 | Kẻ rãnh chống trơn đường dốc | Mô tả chương V, E-HSMT | 36,4 | m |
| 136 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 3,3797 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,0902 | m3 |
| 138 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chương V, E-HSMT | 3,5552 | m3 |
| 139 | Trát láng bó bồn cây dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 25,114 | m2 |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0226 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0226 | 100m3 |
| 143 | Lát đá Cubic 100x100, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 262,92 | m2 |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,1582 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,2546 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0454 | 100m2 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,0498 | m3 |
| 148 | Sản xuất và lắp dựng khung bu lông bản mã móng cột cờ | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 149 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 150 | Lát đá bậc cột cờ, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 7,74 | m2 |
| 151 | Sản xuất và lắp dựng cột cờ, cột Inox; D90; D76; D50 | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | toàn bộ |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0078 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0078 | 100m3 |
| 155 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 16,139 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1634 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,4613 | tấn |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,527 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,2586 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0601 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,4082 | tấn |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,8446 | m3 |
| 165 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0538 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1076 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1076 | 100m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,3326 | 100m2 |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0343 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,2557 | tấn |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,8295 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,1078 | 100m2 |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,4082 | tấn |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,6637 | m3 |
| 176 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chương V, E-HSMT | 7,965 | m3 |
| 177 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 34,1352 | m2 |
| 178 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 165,5622 | m2 |
| 179 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 78,28 | m |
| 180 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 199,6974 | m2 |
| 181 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả chương V, E-HSMT | 18,982 | m3 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,558 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0463 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,2393 | m3 |
| 186 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 3,6748 | m3 |
| 187 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,3112 | m3 |
| 189 | Trát láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V, E-HSMT | 25,368 | m2 |
| 190 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,0809 | tấn |
| 192 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,5768 | m3 |
| 193 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 194 | Ống nhựa PVC, D90 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,039 | 100m |
| 195 | Tê nhựa PVC, D90 | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 196 | Máng thu dầu bằng ống xẻ rãnh; L=1.7m | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| B | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR cấp nước lạnh D40 PN10 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống PPR cấp nước lạnh D32 PN10 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 3 | Ống PPR cấp nước lạnh D25 PN10 | Mô tả chương V, E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 4 | Ống PPR cấp nước lạnh D20 PN10 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 5 | Ống PPR cấp nước nóng D20 PN15 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Cút PPR D40 | Mô tả chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Cút PPR D32 | Mô tả chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 8 | Cút PPR D25 | Mô tả chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Cút PPR D20 | Mô tả chương V, E-HSMT | 90 | cái |
| 10 | Cút PPR ren D20 | Mô tả chương V, E-HSMT | 70 | cái |
| 11 | Tê đều PPR D40 | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tê đều PPR D32 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tê đều PPR D25 | Mô tả chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Tê đều PPR D20 | Mô tả chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 15 | Tê ren PPR D25/20 | Mô tả chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Tê ren PPR D20/20 | Mô tả chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Tê thu PPR D40/32 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tê thu PPR D40/25 | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Tê thu PPR D32/25 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tê thu PPR D25/20 | Mô tả chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 21 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Van khoá PPR D40 | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Van khoá PPR D32 | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Van khoá PPR D25 | Mô tả chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Van khoá PPR D20 | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Van xả tiểu nam | Mô tả chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 30 | Vòi xịt | Mô tả chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Bình nóng lạnh 15 lít | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Vòi nước gạt tay | Mô tả chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 34 | Chậu bếp | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Crepin | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Van phao điện D32 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Bơm sinh hoạt Q=3m3/h; H=40m | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Rắc co D40 | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Rắc co D32 | Mô tả chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Rắc co D25 | Mô tả chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Rắc co D20 | Mô tả chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Măng sông D40 | Mô tả chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 43 | Măng sông D32 | Mô tả chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 44 | Măng sông D25 | Mô tả chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 45 | Măng sông D20 | Mô tả chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 46 | Két nước inox 2.5m3 | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 47 | Hệ thống lọc thô công suất 3m3/h | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | ht |
| 48 | Ống nhựa PVC class2 D125 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 49 | Ống nhựa PVC class2 D110 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 50 | Ống nhựa PVC class2 D90 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 51 | Ống nhựa PVC class2 D76 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PVC class2 D60 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 53 | Ống nhựa PVC class2 D48 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 54 | Ống nhựa PVC class2 D42 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 55 | Ống kiểm tra D110 | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Côn thu PVC D110/90 | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Côn thu PVC D110/76 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Côn thu PVC D110/60 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Côn thu PVC D110/48 | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Côn thu PVC D90/76 | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Côn thu PVC D76/60 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Côn thu PVC D76/42 | Mô tả chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 63 | Côn thu PVC D60/48 | Mô tả chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Tê vuông góc D110 | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Tê vuông góc D76 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Tê chéo 1 nhánh D110 | Mô tả chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 67 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Tê chéo 1 nhánh D76 | Mô tả chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 69 | Tê chéo 1 nhánh D60 | Mô tả chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Tê PVC D90/90 | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Tê PVC D76/76 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Tê cong D90/42 | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Cút PVC 135 D110 | Mô tả chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 74 | Cút PVC 135 D76 | Mô tả chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 75 | Cút PVC 135 D60 | Mô tả chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Cút PVC 135 D48 | Mô tả chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 77 | Cút PVC 135 D42 | Mô tả chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 78 | Cút PVC 90 D48 | Mô tả chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Cút PVC 90 D60 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Cút PVC 90 D42 | Mô tả chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 81 | Con thỏ D76 | Mô tả chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 82 | Phễu thu inox | Mô tả chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 83 | Hệ thống lọc R.O công suất 100l/h | 1 | cái | |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn downlight D145 bóng LED 11W/220v | Mô tả chương V, E-HSMT | 43 | bộ |
| 2 | Đèn downlight D100 bóng LED 9W/220v | Mô tả chương V, E-HSMT | 286 | bộ |
| 3 | Đèn hắt Sportlight bóng LED 7W/220V | Mô tả chương V, E-HSMT | 50 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần D300 chụp bán cầu bóng LED 9W/220V | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Đèn treo tường trong nhà bóng LED 2x10W/220V | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Đèn tuýp bóng LED 0,6m-1x9W/220V | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Đèn tuýp bóng LED 1,2m-1x18W/220V | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Đèn tuýp bóng LED 1,2m-2x18W/220V | Mô tả chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Đèn hắt bóng LED 18W/220V | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Đèn hắt gốc cây sân vườn bóng LED 10W/220v | Mô tả chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Trần xuyên sáng có đèn LED | Mô tả chương V, E-HSMT | 524 | m |
| 12 | Công tắc đơn chìm tường 10A/220V | Mô tả chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Công tắc đôi chìm tường 10A/220V | Mô tả chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Công tắc ba chìm tường 10A/220V | Mô tả chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Công tắc bốn chìm tường 10A/220V | Mô tả chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Công tắc năm chìm tường 10A/220V | Mô tả chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Công tắc đơn 2 chiều chìm tường 10A/220V | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Công tắc đôi 2 chiều chìm tường 10A/220V | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Ổ cắm đôi 3 chấu chìm tường 10A/250V | Mô tả chương V, E-HSMT | 38 | cái |
| 20 | Ổ cắm ngầm sàn 3 chấu 16A/250V | Mô tả chương V, E-HSMT | 90 | cái |
| 21 | Hộp 3 aptomat chìm tường | Mô tả chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
| 22 | Hộp 4 aptomat chìm tường | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 23 | Hộp 6 aptomat chìm tường | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Hộp 7 aptomat chìm tường | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 25 | Hộp 14 aptomat chìm tường | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 400x300x200 chìm tường | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 27 | Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 800x600x300 chìm tường | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Aptomat MCB 1P 10A/6kA/250V | Mô tả chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 1P 16A/6kA/250V | Mô tả chương V, E-HSMT | 41 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 1P 20A/6kA/250V | Mô tả chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Aptomat MCB 1P 25A/10kA/250V | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Aptomat MCB 1P 32A/10kA/250V | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Aptomat MCB 1P 50A/10kA/250V | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Aptomat MCCB 3P 20A/6kA/550V | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Aptomat MCCB 3P 25A/6kA/550V | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Aptomat MCCB 3P 32A/10kA/550V | Mô tả chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Aptomat MCCB 3P 40A/10kA/550V | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Aptomat MCCB 3P 125A/16kA/550V | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Aptomat MCCB 3P 200A/16kA/550V | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Dây điện tiếp đất Cu/PVC/PVC (1x2,5) | Mô tả chương V, E-HSMT | 924 | m |
| 41 | Dây điện tiếp đất Cu/PVC/PVC (1x4) | Mô tả chương V, E-HSMT | 220 | m |
| 42 | Dây điện tiếp đất Cu/PVC/PVC (1x6) | Mô tả chương V, E-HSMT | 94 | m |
| 43 | Dây điện tiếp đất Cu/PVC/PVC (1x10) | Mô tả chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 44 | Dây điện tiếp đất Cu/PVC/PVC (1x25) | Mô tả chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1,5) | Mô tả chương V, E-HSMT | 2.720 | m |
| 46 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2,5) | Mô tả chương V, E-HSMT | 1.083 | m |
| 47 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x4) | Mô tả chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 48 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x6) | Mô tả chương V, E-HSMT | 64 | m |
| 49 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x10) | Mô tả chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 50 | Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x4) | Mô tả chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 51 | Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x6) | Mô tả chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 52 | Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x10) | Mô tả chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 53 | Dây điện Cu/XLPE/PVC (3x50+1x25) | Mô tả chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 54 | Dây điện Cu/XLPE/PVC (3x70+1x35) | Mô tả chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 55 | Ống ghen cứng luồn dây D16 | Mô tả chương V, E-HSMT | 758 | m |
| 56 | Ống ghen cứng luồn dây D20 | Mô tả chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 57 | Ống ghen cứng luồn dây D25 | Mô tả chương V, E-HSMT | 344 | m |
| 58 | Ống ghen class chịu lực dây D20 | Mô tả chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 59 | Máng cáp 75x50 | Mô tả chương V, E-HSMT | 72 | m |
| 60 | Máy phát điện dự phòng 10KVA | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| D | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Monitor kiểm tra 42'' | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | DVR (đầu ghi và phát hình) 32 kênh | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Camera quan sát gắn tường ngoài nhà | Mô tả chương V, E-HSMT | 8 | 1 thiết bị |
| 4 | Camera quan sát gắn tường trong nhà | Mô tả chương V, E-HSMT | 9 | 1 thiết bị |
| 5 | Cáp đồng trục 75 ôm RG-6 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1.021 | m |
| 6 | Cáp đồng trục 75 ôm RG-11 | Mô tả chương V, E-HSMT | 21 | m |
| 7 | Ống nhựa cứng D20 kèm phụ kiện | Mô tả chương V, E-HSMT | 730 | m |
| 8 | Ống nhựa HDPE25/32 kèm phụ kiện | Mô tả chương V, E-HSMT | 135 | m |
| 9 | Dây Cu/PVC 2x1,5 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1.021 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC 2x2,5 cho đường trục | Mô tả chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Nguồn cho camera 220VAC/12VDC | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Rắc RJ 45 | Mô tả chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Trụ thép mạ kẽm nhúng nóng D120 cao 5m | Mô tả chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Tủ rack 10U | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | tủ |
| 15 | Swith 24 port PoE, 2 port SFP, kèm patch 24 port | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Swith 32 port PoE, 2 port SFP, kèm patch 32 port | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Bộ phát wifi | Mô tả chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 18 | Ổ cắm mạng internet âm sàn RJ45 | Mô tả chương V, E-HSMT | 53 | cái |
| 19 | Ổ cắm mạng internet âm tường RJ45 | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Ổ cắm mạng internet RJ45 + ổ cắm điện thoại RJ11 âm sàn | Mô tả chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Ổ cắm mạng internet RJ45 + ổ cắm điện thoại RJ11 âm tường | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cáp mạng CAT 5E | Mô tả chương V, E-HSMT | 380 | m |
| 23 | Ống nhựa cứng D20 kèm theo phụ kiện | Mô tả chương V, E-HSMT | 230 | m |
| 24 | UPS 2KVA | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Bộ kích sóng wifi | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Loa âm trần 6W | Mô tả chương V, E-HSMT | 59 | bộ |
| 27 | Loa gắn tường 10W | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Bộ khuếch đại âm thanh 240W | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Bộ kết nối các vùng loa | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Bộ giao tiếp báo cháy | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Cáp tín hiệu âm thanh | Mô tả chương V, E-HSMT | 380 | m |
| 32 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả chương V, E-HSMT | 270 | m |
| 33 | Tủ âm thanh | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 34 | Cáp tín hiệu âm thanh đường trục | Mô tả chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 35 | Phụ kiện | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| E | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống chữa cháy cũ | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,99 | tấn |
| 2 | Ống thép tráng kẽm, D25 | Mô tả chương V, E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm, D32 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm, D50 | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm, D100 | Mô tả chương V, E-HSMT | 2 | 100m |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V, E-HSMT | 107,8276 | m2 |
| 7 | Cút thép tráng kẽm, D50 | Mô tả chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Cút thép tráng kẽm, D100 | Mô tả chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Tê thép tráng kẽm, D100 | Mô tả chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Tê thép tráng kẽm, D100/32 | Mô tả chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Tê thép tráng kẽm, D100/25 | Mô tả chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 12 | Tê thép tráng kẽm, D100/50 | Mô tả chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Kép thép tráng kẽm D25 | Mô tả chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 14 | Kép thép tráng kẽm D32 | Mô tả chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 15 | Kép thép tráng kẽm D50 | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Bích thép D100 | Mô tả chương V, E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 17 | Van cổng D100 kèm công tắc giám sát | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Van chặn D25 | Mô tả chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Đầu phun chữa cháy Sprinkler tự động, 68 độ, K=5,6, hướng xuống | Mô tả chương V, E-HSMT | 128 | cái |
| 20 | Ống mềm nối đầu phun Sprinkler | Mô tả chương V, E-HSMT | 128 | bộ |
| 21 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà, KT: 1200x600x180mm | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 22 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 16Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Ngàm nối nhanh D50 | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Bình bột chữa cháy loại 4kg - MFZ4 | Mô tả chương V, E-HSMT | 12 | bình |
| 27 | Bình khí chữa cháy loại 3kg - MT3 | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | bình |
| 28 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Giá đỡ ống, quang treo, ống nối đầu phun sprinkler, phụ kiện Que hàn, Sơn, băng tan, bulon,… | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 30 | Chạy vận hành hệ thống bơm chữa cháy | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 31 | Tủ trung tâm báo cháy 1 loop | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 32 | Đế, đầu báo cháy khói quang học địa chỉ | Mô tả chương V, E-HSMT | 4,3 | 10 đầu |
| 33 | Đế đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,3 | 10 đầu |
| 34 | Lắp đặt Modul cách ly | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Module SOM | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đăt Module DK thiết bị ngoại vi ( van giám sát , công tắc dòng chảy, quạt ,thang máy …..) | Mô tả chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 38 | Chuông báo cháy | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 39 | Đèn báo cháy | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 40 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả chương V, E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 41 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 42 | Dây tín hiệu bóa cháy - chống cháy | Mô tả chương V, E-HSMT | 1.000 | m |
| 43 | Ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Mô tả chương V, E-HSMT | 1.000 | m |
| 44 | Lắp đặt phụ kiện cho ống nhựa bảo vệ dây chống cháy | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 45 | Lập trình địa chỉ cho toàn bộ thiết bị báo cháy và chạy vận hành liên động báo cháy với các hệ thống tòa nhà | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 46 | Vật tư phụ (đinh, vít, nở, băng keo....) | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 47 | Ổ cắm | Mô tả chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 48 | Dây tín hiệu báo cháy, chống cháy, chống nhiễu 2x1.5mm2 | Mô tả chương V, E-HSMT | 320 | m |
| 49 | Ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Mô tả chương V, E-HSMT | 320 | m |
| 50 | Lắp đặt phụ kiện cho ống nhựa bảo vệ dây chống cháy | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 51 | Vật tư phụ (đinh, vít, nở, băng keo....) | Mô tả chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 52 | Lắp đặt Aptomat 10A/220v bảo vệ hệ thống đèn EXIT và đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả chương V, E-HSMT | 3 | chiếc |
| 53 | Tháo dỡ hệ thống đường ống, thiết bị vật tư đường ống cũ | Mô tả chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 54 | Vận chuyển di chuyển vật tư thiết bị tháo dỡ | Mô tả chương V, E-HSMT | 10 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.991E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.982E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.291.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.582.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:a. Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệp;b. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.c. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;d. Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình đã làm chỉ huy trưởng công trình cấp III.e. Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.f. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình có các hạng mục tương tự như gói thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học trở lên. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật PCCC: | 1 | Yêu cầu:a.Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành PCCCb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCCc. Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 3 năm, trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy.d. Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình có các hạng mục tương tự như gói thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học trở lên. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước: | 1 | Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nướcb. Có thời gian tham gia thi công công trình PCCC tối thiểu 2 năm, trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hạng mục tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.c. Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.d. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình cấp III trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học trở lên. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện: | 1 | Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, kỹ thuật Điện – Điện tử, hệ thống điệnb. Có thời gian tham gia thi công công trình PCCC tối thiểu 3 năm, trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hệ thống điện.c. Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.d. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình cấp III trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu.+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sựSố năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư, cơ quan PCCCTổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học trở lên. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng: | 4 | Yêu cầu: 01 Kỹ sư chuyên ngành XDDD & CN; 03 Kiến trúc sưa. Có bằng tốt nghiệp đại học theo chuyên ngành trở lênb. Có thời gian tham gia thi công công trình tối thiểu 2 năm.c. Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.d. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình cấp III trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu.+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sựSố năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học trở lên. | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động: | 1 | Yêu cầu: tốt nghiệp đại học trở lêna. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lênb. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.c. Có kinh nghiệm tham gia công tác an toàn lao động của công trình tối thiểu 2 năm.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình cấp III trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu.+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư, cơ quan PCCC | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ thanh toán, quyết toán: | 1 | Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;b. Có thời gian tham gia thi công công trình thiểu 2 năm.Tài liệu chứng minh:++Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình cấp III trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu.+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sựSố năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học trở lên. | 5 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 35 | Yêu cầu: ≥ 35 công nhân) có chứng chỉ đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận trong đó số lượng tối thiểu các tổ đội bao gồm (Hàn: 05; Nề: 05; Kỹ thuật xây dựng, cốt thép, cốp pha, bê tông, thợ thạch cao, thợ điện nước: 15; Điện dân dụng: 05; Cơ khí: 05)Tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ nghề+ Có giấy chứng nhận ATLĐ,VSLĐ+ Có giấy chứng nhận PCCC đối với các công nhân Hàn, Cơ khí, điện dân dụng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn | hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt | hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy tời điện | hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch | hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện công suất ≥ 7,5 KVA | hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy trắc đạc (thủy bình, toàn đạc...) | hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Bộ giáo thi công (m2) | hoạt động tốt | 800 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi