Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211174164-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211174092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 290 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 15:11:00 đến ngày 2021-12-03 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,947,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.784E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,163 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.326.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng
Trường Tiểu học và THCS Thụy Dũng xã Hồng Dũng; Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ
290 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Dũng (xã Hồng Dũng, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng 268 (xã Thụy Trình, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy (Trụ sở UBND huyện Thái Thụy, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam – Chi nhánh Thái Bình (Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trường An Phát (Số 68 ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Dũng (xã Hồng Dũng, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Dũng (xã Hồng Dũng, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hồng Dũng - Địa chỉ: Xã Hồng Dũng, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt62,64m
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt29,75761m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,6581100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12,06581m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt64,4625100m
6Đệm cát đầu cọcThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt17,19m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18,935m3
8Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt80,9844m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0546100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6138100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5458tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,191tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,266tấn
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt47,6742m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,3629m3
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,9442m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4435100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0921tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,9528tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,7823m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5828100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,297tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5625tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0943tấn
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,9853100m3
26Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,7873100m3
27Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,7835100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,7873100m3/1km
29Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,9602m3
30Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7,6246m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,2328100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3146tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1868tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,718tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt34,9768m3
36Ván khuôn xà dầm, giằngThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,8005100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,0909tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4251tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,4028tấn
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,3344m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1433100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1219tấn
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt46cái
44Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt50,6701m3
45Ván khuôn sàn máiThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,5158100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,8673tấn
47Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,0182m3
48Ván khuôn cầu thang thườngThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3434100m2
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1912tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2166tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt50,3851m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt49,1642m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,632m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15,4549m3
55Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,1587m3
56Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,1587m3
57Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt28,0547m3
58Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt390,263m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt215,8128m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt489,9653m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt688,278m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt292,2313m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt146,511m2
64Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt273,66m
65Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt96,5m
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt401,6464m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt25,1224m2
68Cắt, dán chữ gạch mem màu đỏ chiều cao chữa 350 (NHÀ HIỆU BỘ)Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt14ký tự
69Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18,7928m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt33,7932m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt74,256m2
72Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.517,4632m2
73Quét vôi 3 nước trắngThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt606,0758m2
74Cửa đi 2 cánh hệ XINGFA FV- XINGFA TIÊU CHUẨN (phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính gián an toàn 6.38mm trắng, thanh chịu lực dày 2mm)Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt27,6m2
75Cửa đi 1 cánh hệ XINGFA FV- XINGFA TIÊU CHUẨN (phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính gián an toàn 6.38mm trắng, thanh chịu lực dày 2mm)Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,44m2
76Cửa mở hắt ra hệ XINGFA FV- XINGFA TIÊU CHUẨN (phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính gián an toàn 6.38mm trắng, thanh chịu lực dày 1.4mm)Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt41,4m2
77Cửa mở hắt ra hệ XINGFA FV- XINGFA TIÊU CHUẨN (phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính gián an toàn 6.38mm trắng, thanh chịu lực dày 1.4mm)Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,72m2
78SX vách kính hệ FV- XINGFA 52 (phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính gián an toàn 6.38mm trắng, thanh chụi lực 2mm)Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt26,08m2
79Khóa Việt Tiệp hoặc tương đươngThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt14cái
80Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt26,08m2
81Lắp dựng cửa không có khuônThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt76,161m2
82Gia công cửa sổ trờiThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,9817tấn
83Lắp dựng hoa sắt cửaThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt58,36m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt42,07451m2
85SX lan can hành lang, tay vịn cầu thang bằng INOX 304Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt898,044kg
86Quả cầu INOX D120 + mặt bíchThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
87Đinh vít M10Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5hộp
88Mặt bíchThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
89Lắp dựng lan can sắtThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7,364m2
90Gia công xà gồ thépThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,0838tấn
91Lắp dựng xà gồ thépThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,0838tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt126,16761m2
93Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,7511100m2
94SX lắp đặt tấm úp nóc, máng mước khổ rộng 600 dày 0,45mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt43,4m
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt43,824m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt87,648m2
97Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,4745m3
98Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,3034m3
99Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,2323m3
100Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,059m2
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7,5088m2
102Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt19,111m2
103Láng granitô cầu thangThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt41,3084m2
104Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt107,28m
105Mua đất trồng câyThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,9872m3
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt21,46481m3
107Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,8276m3
108Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0169100m2
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0642tấn
110Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,1554m3
111Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,7211m3
112Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt14,5035m2
113Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,6058m2
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,88m2
115Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,704m3
116Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0344100m2
117Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0399tấn
118Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
119Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4743m3
120Ván khuôn xà dầm, giằngThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0462100m2
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0118tấn
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0546tấn
123Cút sành D110Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
124Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kg xi măng/1m3 nước trong bểThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18,393kg
125Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0732100m3
126Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16bộ
127Lắp đặt đèn sát trần có chụpThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15bộ
128Lắp đặt quạt trầnThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20cái
129Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8bộ
130Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7cái
131Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
132Hạt công tắc Parasonic WEV5001SW/WEV5001-7SW (hoặc tương đương)Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt38cái
133Mặt góc vuông cho 2 thiết bị Parasonic WEG68020SW (hoặc tương đương)Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
134Mặt góc vuông cho 3 thiết bị Parasonic WEG68030SW (hoặc tương đương)Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
135Mặt góc vuông cho 4 thiết bị Parasonic WEG6804SW (hoặc tương đương)Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
136Mặt góc vuông cho 1 thiết bị Parasonic WEG68010SW (hoặc tương đương)Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt25cái
137Ổ cắm đơn WE1081SW/WE1081-7SW (hoặc tương đương)Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt35cái
138Móc quạt trầnThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20cái
139Hạt công tắc 2 chiều Parasonic WEV5002SW/WEV5002-7SW (hoặc tương đương)Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
140Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8hộp
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt100m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt105m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt217,16m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt492m
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt605m
146Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18,1441m3
147Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1814100m3
148Gia công, đóng cọc chống sétThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10cọc
149Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt64,8m
150Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
151Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
152Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt81,7m
153Ca máy kiểm traThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1ca
154Sơn chống gỉThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2kg
155Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,7100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,12100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,15100m
158Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2100m
160Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt14cái
162Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9cái
163Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
170Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
171Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
172Van phaoThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
173Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
174Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
175Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
176Lắp đặt xí bệtThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4bộ
177Lắp đặt chậu tiểu namThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bộ
178Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4bộ
179Lắp đặt vòi rửa 1 vòiThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4bộ
180Lắp đặt vòi rửa 1 vòiThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4bộ
181Lắp đặt gương soiThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
182Lắp đặt giá treoThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
183Lắp đặt hộp đựng xà phòngThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
184Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bể
185Ga thu nước D100 INOXThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
186Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,684100m
187Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
188Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
189Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
190Rọ chắn rácThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
191Đai ốngThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt88cái
192Biển tiêu lệnh nội quy PCCCThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
193Bình bọt chữa cháy loại 4 kgThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4bình
194Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3 kgThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4bình
195Giá treo trên tườngThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
B RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13,41371m3
2Đắp móng đường ốngThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,2774m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,0957m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,7577m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt47,2908m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,0504m3
7Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1278100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0917tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13,4718m2
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0857100m3
12Nilong lót chống mất nướcThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt104,15m2
13Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13,023m3
14Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt73,4m2
C HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Bơm nước 10CVThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5Ca
2Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt165,716m3
3Đào nền đường - Cấp đất IThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,6286100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,2858100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tính 4 km tiếp theo)Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,2858100m3/1km
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16,123100m3
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt45,07131m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15,0262m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3005100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tính 4 km tiếp theo)Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3005100m3/1km
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,9144100m
6Đắp nền móng công trìnhThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,9105m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,9105m3
8Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,5178m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0988100m2
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,4805m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,9273m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,3997m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6926100m2
14Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18,601m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18,601m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7,1358m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,875m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0719tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,042100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt71cấu kiện
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1375tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1808tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,0036m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1825100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1038m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0049100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,004tấn
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt21 cấu kiện
29Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,0834m3
30Ván khuôn sàn máiThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3306100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0319tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0959tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,257tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,9255m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt65,244m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt115,152m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt81,426m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30,834m2
39Đắp nền móng công trìnhThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,8087m3
40Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,1652m3
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt23,968m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt33,056m2
43Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt23,3966m2
44Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa cánh mở hệ FV-XING 55Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,04m2
45Sản xuất và lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa cánh mở hệ FV-XING 55Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3m2
46Mua thùng rác nhỏThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4Cái
47Mua thùng rác chungThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2Cái
48Lắp dựng cửa không có khuônThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,041m2
49Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt98,97m2
50Quét vôi 3 nước trắngThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt57,024m2
51Lắp đặt đèn sát trần có chụpThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8bộ
52Lắp đặt công tắc 1 hạtThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
53Lắp đặt bảng nhựa viền đơn 2 lỗ (Comet)Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
55Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5hộp
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt50m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt50m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,141100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,438100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1282100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,088100m
63Van phaoThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bộ
75Lắp đặt xí xổmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4bộ
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòiThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bộ
77Ga thu INOX D130Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10cái
78Lắp đặt hộp đựng xà phòngThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
80Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bể
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1752100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1789100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,064100m
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 50mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 50mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 50mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10cái
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,321m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt46,1371m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16,819m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3364100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính 4 km tiếp theo)Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3364100m3/1km
6Bu lông cường độ cao D22 chờ từ móng liên kết với chân cột thépThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt80cái
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,7288m3
8Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,8663m3
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,0382m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,28m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,296100m2
12Ván khuôn xà dầm, giằngThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6281100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1487100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2757tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1768tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0791tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4955tấn
18Đắp nền móng công trìnhThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16,5806m3
19Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt33,1612m3
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt336m2
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16,6584m3
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,1616m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,88m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4224100m2
25Ván khuôn xà dầm, giằngThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,16100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3398tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,116tấn
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt350,868m2
29Quét vôi 3 nước trắngThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt350,868m2
30Gia công cột bằng thép hìnhThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,2861tấn
31Lắp cột thép các loạiThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,2861tấn
32Gia công giằng mái thépThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,6651tấn
33Lắp dựng xà gồ thépThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,6651tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,7944100m2
35Sâu nẹp mái tôn với xà gồThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.488cái
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt254,37481m2
37Sản xuất lắp dựng cửa sổ (Hoàn chỉnh: sơn, chốt...)Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15,6m2
38Sản xuất lắp dựng cửa đi khung thép huỳnh tôn (Hoàn chỉnh khoá + chốt + sơn + ray trên, dưới)Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15m2
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,3649tấn
40Gia công xà gồ thépThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,4892tấn
41Gia công giằng mái thépThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6325tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,3649tấn
43Lắp dựng xà gồ thépThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,1217tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt215,01021m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,746100m2
46Sâu nẹp liên kết tôn với xà gồThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.896cái
47Bu lông D20 cường độ cao liên kết vì kèo với đầu cộtThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt80cái
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6100m
49Đai thép không rỉ bắt ống vào xà gồThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt40cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt48cái
51Quả cầu chắn rácThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8Quả
52SXLD máng thu nướcThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt48,6m
53Thép gia cố máng thu nướcThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30kg
54Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt50,37641m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16,7921m3
56Gia công, đóng cọc chống sétThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5cọc
57Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt77,3m
58Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
59Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
60Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt64,4m
61Ren chân kim thuThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3công
62Ca máy kiểm traThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1Ca
63Đệm gỗ limThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3bộ
64Chân bật d8Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt100cái
65Que hànThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3kg
66Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi côngThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3kg
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt60m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt150,9m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt202,9m
70Lắp bảng điện cửa cộtThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8bảng
71Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8bảng
72Lắp đặt ổ cắm đôiThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
74Hạt công tắcThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8Hạt
75Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200x150Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1Hộp
76Lắp đặt đèn cao áp led 150W KT 34x31x5,5cmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16Bộ
77Lắp đặt quạt hút gió bằng D800 Inox KT 0,9x0,9mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5Bộ
F HẠNG MỤC: TƯỜNG DẬU, CỔNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,9935100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,42581m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt47,31m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,9462100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính 4 km tiếp theo)Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,9462100m3/1km
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt40,668100m
7Đắp cát phủ đầu cọcThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,8448m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,8448m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30,87m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt19,1924m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,6595m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,8224tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,9896100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,4403m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13,7784m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11,1677m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt349,1535m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt116,3536m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt135,366m2
20Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt106,8m
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt65,328m2
22Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt216,8m
23Đắp đấu cột trụThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt51Cái
24Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt666,4146m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắtThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,6192tấn
26Mũi giáo bằng gang đúcThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt287Cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt51,5521m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt68,3808m2
29Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0427100m3
30Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0427100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính 4 km tiếp theo)Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0427100m3/1km
32Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0142100m3
33Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,3625m3
34Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,9973m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0234100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0328tấn
37Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,072m3
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0144100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0032tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0423tấn
41Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,847m3
42Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,588m3
43Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1176100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0137tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1196tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,0576m3
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0295tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,083tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0707tấn
50Ván khuôn xà dầm, giằngThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1396100m2
51Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,4764m3
52Ván khuôn sàn máiThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2559100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,131tấn
54Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,678m3
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt39,5784m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt14,0838m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt26,6336m2
58Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt26,6336m2
59Ngói úp nóc loại 5v/mThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt81,45viên
60Trát trần, vữa XM M100, PCB40Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt25,5942m2
61Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13,92m
62Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt344,52m
63Miết mạch tường gạch loại lõmThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt47,2m2
64Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt79,25m2
65Cắt, dán chữ gạch mem màu đỏ chiều cao chữ 150 (Trường tiểu học và Trung học cơ sở Thụy Dũng)Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt35ký tự
66Đắp chữ bằng vữa XMC mác 100 (Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy -Phòng giáo dục & đào tạo - Địa chỉ : Thôn Diêm Tỉnh, xã Hồng Dũng, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1Bộ chữ
67Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp INOX 304Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt363,4kg
68Bản lề cổng loại INOXThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18bộ
69Khoá âm INOXThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6bộ
70Mũ Inox cổngThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt66Cái
71Đinh lúm trang trí InoxThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt378Cái
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3634m2
73Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,045m3
G HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào san đất - Cấp đất IIThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,7083100m3
2Đắp nền móng công trìnhThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt67,025m3
3Ni lông chống mất nước trước khi đổ bê tôngThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.340,5m2
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt187,67m3
5Đánh mặt sân bê tông đánh mặt tạo phằngThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.292,4m2
6Cắt mạch sân trường tạo khe co giãnThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.072,4m
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,938100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt38,80761m3
9Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16,4285m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt44,4333m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,8762100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính 4 km tiếp theo)Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,8762100m3/1km
13Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt35,055m3
14Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,2306m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11,4178m3
16Ván khuôn nắp đan, tấm chớpThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6038100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3683tấn
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt149,9304m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt70,2566m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2331cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.784E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,163 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.326.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
5 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
3 Máy uốn cắt thép Còn sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
7 Máy đào Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->