Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211174164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211174092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 290 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 15:11:00 đến ngày 2021-12-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,947,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.784E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,163 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.326.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng Trường Tiểu học và THCS Thụy Dũng xã Hồng Dũng; Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ 290 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hồng Dũng (xã Hồng Dũng, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hồng Dũng - Địa chỉ: Xã Hồng Dũng, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 62,64 | m |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,7576 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,6581 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,0658 | 1m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 64,4625 | 100m |
| 6 | Đệm cát đầu cọc | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,19 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,935 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 80,9844 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0546 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6138 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5458 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,191 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,266 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 47,6742 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,3629 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,9442 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4435 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0921 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9528 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,7823 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5828 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,297 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5625 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0943 | tấn |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9853 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,7873 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,7835 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,7873 | 100m3/1km |
| 29 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,9602 | m3 |
| 30 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,6246 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,2328 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3146 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1868 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,718 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 34,9768 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,8005 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0909 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4251 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,4028 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3344 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1433 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1219 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 46 | cái |
| 44 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50,6701 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,5158 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,8673 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,0182 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cầu thang thường | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3434 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1912 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2166 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50,3851 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49,1642 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,632 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,4549 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1587 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1587 | m3 |
| 57 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28,0547 | m3 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 390,263 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 215,8128 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 489,9653 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 688,278 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 292,2313 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 146,511 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 273,66 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 96,5 | m |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 401,6464 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25,1224 | m2 |
| 68 | Cắt, dán chữ gạch mem màu đỏ chiều cao chữa 350 (NHÀ HIỆU BỘ) | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | ký tự |
| 69 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,7928 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33,7932 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 74,256 | m2 |
| 72 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.517,4632 | m2 |
| 73 | Quét vôi 3 nước trắng | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 606,0758 | m2 |
| 74 | Cửa đi 2 cánh hệ XINGFA FV- XINGFA TIÊU CHUẨN (phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính gián an toàn 6.38mm trắng, thanh chịu lực dày 2mm) | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,6 | m2 |
| 75 | Cửa đi 1 cánh hệ XINGFA FV- XINGFA TIÊU CHUẨN (phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính gián an toàn 6.38mm trắng, thanh chịu lực dày 2mm) | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,44 | m2 |
| 76 | Cửa mở hắt ra hệ XINGFA FV- XINGFA TIÊU CHUẨN (phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính gián an toàn 6.38mm trắng, thanh chịu lực dày 1.4mm) | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 41,4 | m2 |
| 77 | Cửa mở hắt ra hệ XINGFA FV- XINGFA TIÊU CHUẨN (phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính gián an toàn 6.38mm trắng, thanh chịu lực dày 1.4mm) | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,72 | m2 |
| 78 | SX vách kính hệ FV- XINGFA 52 (phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ, kính gián an toàn 6.38mm trắng, thanh chụi lực 2mm) | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,08 | m2 |
| 79 | Khóa Việt Tiệp hoặc tương đương | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 80 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,08 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 76,16 | 1m2 |
| 82 | Gia công cửa sổ trời | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9817 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 58,36 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 42,0745 | 1m2 |
| 85 | SX lan can hành lang, tay vịn cầu thang bằng INOX 304 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 898,044 | kg |
| 86 | Quả cầu INOX D120 + mặt bích | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 87 | Đinh vít M10 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | hộp |
| 88 | Mặt bích | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,364 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0838 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0838 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 126,1676 | 1m2 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,7511 | 100m2 |
| 94 | SX lắp đặt tấm úp nóc, máng mước khổ rộng 600 dày 0,45mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 43,4 | m |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 43,824 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 87,648 | m2 |
| 97 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4745 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,3034 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2323 | m3 |
| 100 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,059 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,5088 | m2 |
| 102 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,111 | m2 |
| 103 | Láng granitô cầu thang | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 41,3084 | m2 |
| 104 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 107,28 | m |
| 105 | Mua đất trồng cây | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,9872 | m3 |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,4648 | 1m3 |
| 107 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8276 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0169 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0642 | tấn |
| 110 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1554 | m3 |
| 111 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,7211 | m3 |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,5035 | m2 |
| 113 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,6058 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,88 | m2 |
| 115 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,704 | m3 |
| 116 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0344 | 100m2 |
| 117 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0399 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 119 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4743 | m3 |
| 120 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0462 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0118 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0546 | tấn |
| 123 | Cút sành D110 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 124 | Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kg xi măng/1m3 nước trong bể | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,393 | kg |
| 125 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0732 | 100m3 |
| 126 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt trần | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 132 | Hạt công tắc Parasonic WEV5001SW/WEV5001-7SW (hoặc tương đương) | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38 | cái |
| 133 | Mặt góc vuông cho 2 thiết bị Parasonic WEG68020SW (hoặc tương đương) | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 134 | Mặt góc vuông cho 3 thiết bị Parasonic WEG68030SW (hoặc tương đương) | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 135 | Mặt góc vuông cho 4 thiết bị Parasonic WEG6804SW (hoặc tương đương) | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 136 | Mặt góc vuông cho 1 thiết bị Parasonic WEG68010SW (hoặc tương đương) | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25 | cái |
| 137 | Ổ cắm đơn WE1081SW/WE1081-7SW (hoặc tương đương) | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35 | cái |
| 138 | Móc quạt trần | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 139 | Hạt công tắc 2 chiều Parasonic WEV5002SW/WEV5002-7SW (hoặc tương đương) | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | hộp |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 105 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 217,16 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 492 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 605 | m |
| 146 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,144 | 1m3 |
| 147 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1814 | 100m3 |
| 148 | Gia công, đóng cọc chống sét | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cọc |
| 149 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 64,8 | m |
| 150 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 152 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 81,7 | m |
| 153 | Ca máy kiểm tra | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | ca |
| 154 | Sơn chống gỉ | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | kg |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 172 | Van phao | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt xí bệt | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 181 | Lắp đặt gương soi | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt giá treo | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bể |
| 185 | Ga thu nước D100 INOX | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,684 | 100m |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 190 | Rọ chắn rác | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 191 | Đai ống | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 88 | cái |
| 192 | Biển tiêu lệnh nội quy PCCC | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 193 | Bình bọt chữa cháy loại 4 kg | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bình |
| 194 | Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3 kg | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bình |
| 195 | Giá treo trên tường | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,4137 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,2774 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,0957 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,7577 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 47,2908 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0504 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1278 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0917 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,4718 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0857 | 100m3 |
| 12 | Nilong lót chống mất nước | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 104,15 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,023 | m3 |
| 14 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 73,4 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm nước 10CV | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | Ca |
| 2 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 165,716 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất I | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,6286 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,2858 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tính 4 km tiếp theo) | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,2858 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,123 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45,0713 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,0262 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3005 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tính 4 km tiếp theo) | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3005 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,9144 | 100m |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,9105 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,9105 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5178 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0988 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,4805 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,9273 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3997 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6926 | 100m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,601 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,601 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,1358 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,875 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0719 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1375 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1808 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0036 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1825 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1038 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0049 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,004 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,0834 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3306 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0319 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0959 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,257 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,9255 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 65,244 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 115,152 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 81,426 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30,834 | m2 |
| 39 | Đắp nền móng công trình | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,8087 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1652 | m3 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,968 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33,056 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,3966 | m2 |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa cánh mở hệ FV-XING 55 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,04 | m2 |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa cánh mở hệ FV-XING 55 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | m2 |
| 46 | Mua thùng rác nhỏ | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | Cái |
| 47 | Mua thùng rác chung | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 48 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,04 | 1m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 98,97 | m2 |
| 50 | Quét vôi 3 nước trắng | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 57,024 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt bảng nhựa viền đơn 2 lỗ (Comet) | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,141 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,438 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1282 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,088 | 100m |
| 63 | Van phao | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt xí xổm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 77 | Ga thu INOX D130 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1752 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1789 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,064 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 50mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 50mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 50mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,32 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 46,137 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,819 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3364 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính 4 km tiếp theo) | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3364 | 100m3/1km |
| 6 | Bu lông cường độ cao D22 chờ từ móng liên kết với chân cột thép | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 80 | cái |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,7288 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,8663 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0382 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,28 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,296 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6281 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1487 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2757 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1768 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0791 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4955 | tấn |
| 18 | Đắp nền móng công trình | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,5806 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33,1612 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 336 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,6584 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1616 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,88 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4224 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3398 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,116 | tấn |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 350,868 | m2 |
| 29 | Quét vôi 3 nước trắng | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 350,868 | m2 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2861 | tấn |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2861 | tấn |
| 32 | Gia công giằng mái thép | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,6651 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,6651 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,7944 | 100m2 |
| 35 | Sâu nẹp mái tôn với xà gồ | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.488 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 254,3748 | 1m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ (Hoàn chỉnh: sơn, chốt...) | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,6 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung thép huỳnh tôn (Hoàn chỉnh khoá + chốt + sơn + ray trên, dưới) | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3649 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4892 | tấn |
| 41 | Gia công giằng mái thép | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6325 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3649 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,1217 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 215,0102 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,746 | 100m2 |
| 46 | Sâu nẹp liên kết tôn với xà gồ | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.896 | cái |
| 47 | Bu lông D20 cường độ cao liên kết vì kèo với đầu cột | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 80 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 49 | Đai thép không rỉ bắt ống vào xà gồ | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48 | cái |
| 51 | Quả cầu chắn rác | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | Quả |
| 52 | SXLD máng thu nước | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48,6 | m |
| 53 | Thép gia cố máng thu nước | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | kg |
| 54 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50,3764 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,7921 | m3 |
| 56 | Gia công, đóng cọc chống sét | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cọc |
| 57 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 77,3 | m |
| 58 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 64,4 | m |
| 61 | Ren chân kim thu | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | công |
| 62 | Ca máy kiểm tra | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Ca |
| 63 | Đệm gỗ lim | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 64 | Chân bật d8 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | cái |
| 65 | Que hàn | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | kg |
| 66 | Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi công | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | kg |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 150,9 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 202,9 | m |
| 70 | Lắp bảng điện cửa cột | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | bảng |
| 71 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | bảng |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Hạt công tắc | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | Hạt |
| 75 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200x150 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Hộp |
| 76 | Lắp đặt đèn cao áp led 150W KT 34x31x5,5cm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt hút gió bằng D800 Inox KT 0,9x0,9m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | Bộ |
| F | HẠNG MỤC: TƯỜNG DẬU, CỔNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9935 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4258 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 47,31 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9462 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính 4 km tiếp theo) | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9462 | 100m3/1km |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40,668 | 100m |
| 7 | Đắp cát phủ đầu cọc | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,8448 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,8448 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30,87 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,1924 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,6595 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8224 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9896 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,4403 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,7784 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,1677 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 349,1535 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 116,3536 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 135,366 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 106,8 | m |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 65,328 | m2 |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 216,8 | m |
| 23 | Đắp đấu cột trụ | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 51 | Cái |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 666,4146 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6192 | tấn |
| 26 | Mũi giáo bằng gang đúc | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 287 | Cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 51,552 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 68,3808 | m2 |
| 29 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0427 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0427 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính 4 km tiếp theo) | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0427 | 100m3/1km |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0142 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,3625 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9973 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0234 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0328 | tấn |
| 37 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,072 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0032 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0423 | tấn |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,847 | m3 |
| 42 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,588 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1176 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0137 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1196 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0576 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0295 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,083 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0707 | tấn |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1396 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4764 | m3 |
| 52 | Ván khuôn sàn mái | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2559 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,131 | tấn |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,678 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 39,5784 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,0838 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,6336 | m2 |
| 58 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,6336 | m2 |
| 59 | Ngói úp nóc loại 5v/m | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 81,45 | viên |
| 60 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25,5942 | m2 |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,92 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 344,52 | m |
| 63 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 47,2 | m2 |
| 64 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 79,25 | m2 |
| 65 | Cắt, dán chữ gạch mem màu đỏ chiều cao chữ 150 (Trường tiểu học và Trung học cơ sở Thụy Dũng) | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35 | ký tự |
| 66 | Đắp chữ bằng vữa XMC mác 100 (Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy -Phòng giáo dục & đào tạo - Địa chỉ : Thôn Diêm Tỉnh, xã Hồng Dũng, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình) | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Bộ chữ |
| 67 | Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp INOX 304 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 363,4 | kg |
| 68 | Bản lề cổng loại INOX | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 69 | Khoá âm INOX | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 70 | Mũ Inox cổng | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 66 | Cái |
| 71 | Đinh lúm trang trí Inox | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 378 | Cái |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3634 | m2 |
| 73 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,045 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất II | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7083 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 67,025 | m3 |
| 3 | Ni lông chống mất nước trước khi đổ bê tông | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.340,5 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 187,67 | m3 |
| 5 | Đánh mặt sân bê tông đánh mặt tạo phằng | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.292,4 | m2 |
| 6 | Cắt mạch sân trường tạo khe co giãn | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.072,4 | m |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,938 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38,8076 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,4285 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 44,4333 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8762 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính 4 km tiếp theo) | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8762 | 100m3/1km |
| 13 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35,055 | m3 |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,2306 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,4178 | m3 |
| 16 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6038 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3683 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 149,9304 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 70,2566 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Thiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 233 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.784E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,163 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.326.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy uốn cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi