Gói thầu: Gói thầu số 03: In ấn, phô tô sổ sách, giấy tờ chuyên môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200601140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Gia Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: In ấn, phô tô sổ sách, giấy tờ chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200553483 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách, thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 15:13:00 đến ngày 2020-06-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 483,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phiếu cam đoan thủ thuật nội soi tiêu hóa gây mê, can thiệp | 50 | Tập | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Giấy xác nhận về việc được thực hiện thủ thuật | 60 | Tập | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Danh mục thuốc, vật tư tiêu hao nội soi tiêu hóa gây mê, can thiệp | 50 | Tập | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cam đoan PT, TT | 425 | Tập | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Trích biên bản hội chẩn | 341 | Tập | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Chứng nhận phẫu thuật | 505 | tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Phiếu PT, TT | 14 | Tập | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Chăm sóc 3 trong1 | 21.400 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Đơn thuốc | 432 | Tập | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Phiếu khám chuyên khoa | 12 | Tập | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tờ điều trị | 453 | Tập | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Phiếu công khai thuốc vật tư | 330 | Tập | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Công khai danh mục kỹ thuật dung cho nội trú | 330 | Tập | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Phiếu theo dõi dị ứng thuốc | 160 | tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Sơ kết 15 ngày điều trị | 500 | tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Phiếu công khai thủ thuật đông y | 20 | Tập | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Phiếu GMHS (A3) | 1.600 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Phiếu gây mê hồi sức A4 ( CĐHA) | 50 | Tập | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 1.500 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Phiếu Thuốc, vật tư dùng tại khoa phẫu thuật | 1.500 | tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | biểu đồ chuyển dạ đẻ | 15 | tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bảng kiểm gạc và dụng cụ | 1.500 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | túi đựng phim CLVT; KT: (35 x 43)cm | 3.600 | túi | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Túi đựng phim Xquang; KT: (27 x 32)cm | 24.000 | túi | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | BA phụ khoa | 300 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | BA sản khoa | 1.529 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | BA mắt | 200 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | BA TMH | 1.000 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | BA RHM | 100 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | BA ngoại trú RHM | 700 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | BA nhi khoa | 2.000 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | BA sơ sinh | 300 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | BA nội khoa | 11.500 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | BA truyền nhiễm | 1.000 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | BA ngoại trú(hen) | 1.600 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | BA huyết áp | 5.771 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | BA tiểu đường | 1.500 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | BA ngoại trú YHCT | 1.500 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | BA nội trú YHCT | 600 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | BA da liễu | 100 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | BA ngoại | 2.000 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Sổ khám bệnh thường | 10.000 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Sổ nội tiết | 5.000 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | sổ chụp CLVT | 4 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Sổ pha hóa chất khử khuẩn dụng cụ không chịu nhiệt | 10 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Sổ theo dõi pha hóa chất làm sạch, khử khuẩn, dụng cụ chịu nhiệt | 34 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | sổ sai sót chuyên môn | 4 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | sổ báo cáo công tác tháng | 8 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Sổ sinh hoạt hội đòng người bệnh | 9 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trưc | 14 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | sổ bàn giao thuốc | 9 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Sổ bàn giao tư trang người bệnh tử vong | 3 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Sổ ra vào viện | 8 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Sổ ghi biên bản hội chẩn | 32 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Sổ mời hội chẩn | 17 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Sổ thủ thuật | 16 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Sổ y lệnh thuốc | 15 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Sổ theo dõi tai nạn rủi ro nghề nghiệp | 2 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | phiếu lĩnh vật tư y tế tiêu hao | 15 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | phiếu lĩnh thuốc | 5 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | sổ CT chí dạo tuyến | 4 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | sổ quán lý sửa chữa TBYT | 3 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | sổ giao ban | 62 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Sổ KT y tá trưởng | 7 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Sổ bàn giao thuốc hướng thần gây nghiện | 5 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Sổ theo dõi thuốc gây nghiện | 4 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Sổ theo dõi xuất nhập tồn thuốc phối hợp có chứa chất gây nghiện | 3 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Thẻ kho | 50 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Sổ trưởng khoa | 11 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Sổ kiểm tra trưởng khoa | 8 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Sổ nghị quyết khoa | 7 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Sổ nhật ký máy | 50 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Lý lịch máy | 50 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Sổ họp hội đồng thuốc và điều trị | 3 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Sổ thông tin thuốc | 2 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Sổ kiểm tra , cha chiếu thuốc | 10 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Sổ kế hoạch | 4 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | sổ phẫu thuật | 5 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | sổ bàn giao bệnh án | 7 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Sổ giao ban | 9 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Sổ bàn giao bệnh nhân chuyển viện | 5 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | sổ giao và nhận bệnh phẩm | 11 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Sổ điện tim | 1 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | sổ kiểm tra | 2 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Sổ bàn giao bệnh nhân nặng | 20 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Sổ quản lý trương trình hen | 1 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Sổ quản lý chương trình HIV | 1 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Sổ quản lý chương trình tăng huyết áp | 2 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Sổ quản lý chương trình đái tháo đường | 1 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Vỏ bệnh án viêm gan, HIV | 50 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Sổ quản lý viêm gan | 1 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Sổ quản lý chương trình suy giáp | 1 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Chăm sóc 3 trong1 khoa sản | 2.000 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | giấy khám sức khỏe đi làm cho người trên 18 tuổi | 1.500 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | giấy khám sức khỏe đi làm cho người dưới 18 tuổi | 500 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Giấy khám sức khỏe lái xe | 500 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Sổ quản lý chương trình cường giáp | 1 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Hồ sơ bệnh án phá thai | 200 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Tờ điều trị sử dụng cho phá thai bằng phương pháp hút chân không | 100 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Tờ điều trị sử dụng cho phá thai bằng thuốc | 100 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Cam đoan tự nguyện phá thai | 200 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Sổ giao nhận chất thải y tế, VSN các khoa gửi đến xử lý | 50 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Sổ giao nhận đồ vải giờ trực | 4 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Sổ giao nhận dụng cụ phòng mổ | 4 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Sổ giao nhận dụng cụ hấp sấy các khoa | 20 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Vỏ mẫu bệnh án lao | 30 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Sổ quản lý bệnh nhân HIV | 1 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Sổ quản lý bệnh nhân lao | 1 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Sổ quản lý đối tượng nguy cơ cao | 1 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Lệnh điều xe | 10 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Giấy chuyển viện | 15 | Tập | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Sổ tiêm chủng cơ bản cho trẻ em | 14 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Sổ tiêm vắc xin uốn ván cho phụ nữ | 11 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Sổ khám thai | 14 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Sổ thực hiện biện pháp kế hoạch hóa gia đình | 14 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Sổ theo dõi Bệnh nhân sốt rét | 11 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Sổ theo dõi BN Lao tại cộng đồng | 10 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Sổ theo dõi, quản lý BN HIV tại cộng đồng | 11 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Sổ theo dõi công tác truyền thông giáo dục sức khỏe | 13 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Sổ quản lý bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính | 11 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Phiếu theo dõi bệnh nhân Phong | 23 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Sổ nhận, báo dịch | 16 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Sổ kiểm nhập | 23 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Sổ theo dõi BN mắc bệnh truyền nhiễm | 13 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Sổ quản lý sức khỏe người cao tuổi | 15 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Sổ theo dõi Bệnh nhân tiêm vắc xin dịch vụ | 5 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Sổ theo dõi các phản ứng bất thường sau tiêm chủng | 13 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Sổ quản lý vắc xin, bơm kim tiêm, hộp an toàn chương trình TCMR | 14 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Sổ thu thập số liệu nước sạch và VSMT | 9 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Sổ thăm sản phụ sau đẻ | 18 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Sổ theo dõi, PHCN cho BN khuyết tật cộng đồng | 13 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Phiếu cấp thuốc các chương trình y tế | 280 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Biểu đồ phát triển bé trai | 1.170 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Biểu đồ phát triển bé gái | 1.140 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Sổ theo dõi công tác dân số - KHHGĐ (của CBCT Dân số xã) | 14 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | - Bìa sổ theo dõi công tác dân số - KHHGĐ | 81 | Bộ bìa | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | - Theo dõi tình hình biến động dân số năm 202 | 190 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | - Theo dõi thực hiện KHHGĐ năm 202 | 190 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | - Danh sách người sử dụng đình sản nam | 190 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | - Danh sách người sử dụng đình sản nữ | 190 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | - Danh sách người sử dụng biện pháp khác | 190 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | - Danh sách người sử dụng que cấy TT | 190 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | - Danh sách người sử dụng thuốc tiêm TT | 190 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | - Danh sách người sinh | 380 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | - Danh sách người chết | 380 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | - Danh sách người chuyển đến | 380 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | - Danh sách người chuyển đi | 380 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Danh sách phụ nữ mang thai và thông tin mới về sự kiện thai sản | 380 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | - Danh sách thay đổi thông tin cơ bản | 380 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | - Danh sách người sử dụng vòng TT | 570 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | - Danh sách người sử dụng thuốc uống TT | 570 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | - Danh sách người sử dụng bao cao su | 570 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | - Danh sách người chưa sử dụng BPTT | 570 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | - Danh sách tuyên truyền tư vấn đối tượng | 570 | Tờ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Sổ theo dõi tình trang dinh dưỡng trẻ em từ 0-23 tháng tuổi | 50 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Sổ theo dõi tình trang dinh dưỡng trẻ em từ 24-60 tháng tuổi | 50 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi