Gói thầu: Hệ thống Cargo Eye
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211174372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Dịch vụ hàng hóa Tân Sơn Nhất |
| Tên gói thầu | Hệ thống Cargo Eye |
| Số hiệu KHLCNT | 20211174307 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu - Ngân sách đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 15:37:00 đến ngày 2021-11-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,768,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng, trong đó giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 3,3 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu bằng 9,9 tỷ VND.(Hợp đồng tương tự là hợp đồng có liên quan đến hoạt động triển khai lắp đặt thiết bị CNTT/thiết bị hệ thống tự động hóa) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao và nghiệm thu.- Nội dung bảo hành và khắc phục sự cố:+ Trong thời gian bảo hành: Nếu xảy ra sự cố thì nhà thầu phải đến hiện trường để kiểm tra, xác nhận trong vòng 04 giờ kể từ lúc nhận được thông báo từ chủ đầu tư và thực hiện khắc phục xong trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm xác nhận. Đối với những hư hỏng cần phải gửi các bộ phận, linh kiện từ Hãng sản xuất sang để thay thế hoặc gửi các bộ phận hư hỏng sang Hãng sản xuất kiểm tra, sửa chữa thì thời gian khắc phục sự cố theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.+ Nếu quá 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư mà Nhà thầu không cử người tới xác định nguyên nhân hoặc quá 24 giờ kể từ khi xác định hư hỏng thuộc phạm vi bảo hành của nhà thầu mà nhà thầu không tổ chức thực hiện công việc bảo hành thì chủ đầu tư sẽ thuê đơn vị hoặc cá nhân bất kỳ để sửa chữa và số tiền thuê này sẽ trừ vào số tiền bảo đảm bảo hành.- Địa điểm bảo hành: Công ty TCS, số 46 – 48 Hậu Giang, P. 4, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh.- Bảo đảm bảo hành:+ Giá trị bảo đảm bảo hành bằng 5% giá trị quyết toán gói thầu.+ Hình thức bảo hành: bảo đảm bằng tiền mặt hoặc Thư Bảo lãnh Bảo hành do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành lập theo pháp luật Việt Nam phát hành, có hiệu lực trong suốt thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Điện tử/ Điện tử viễn thông/Điều khiển tự động hóa/ Kỹ thuật máy tính (CNTT, Truyền thông, mạng máy tính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự tích hợp hệ thống, kết nối và cài đặt phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Điện tử/ Điện tử viễn thông/Điều khiển tự động hóa/ Kỹ thuật máy tính (CNTT, Truyền thông, mạng máy tính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Điện tử/ Điện tử viễn thông/Điều khiển tự động hóa/ Kỹ thuật máy tính (CNTT, Truyền thông, mạng máy tính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Dịch vụ hàng hóa Tân Sơn Nhất |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống Cargo Eye Hệ thống Cargo Eye 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu - Ngân sách đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập. - Báo cáo tài chính từ năm 2018 – 2020 (Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành). Kèm theo là một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. - Hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự gói thầu cùng các Phụ lục (nếu có) đã thực hiện trong 03 năm từ năm 2018 đến nay và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính tương ứng để chứng minh. (Lưu ý: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu là hợp đồng liên quan đến hoạt động triển khai lắp đặt thiết bị CNTT/thiết bị hệ thống tự động hóa). - Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động dài hạn/ngắn hạn của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đề xuất để thực hiện gói thầu. - Bảng cam kết nhân sự được đề xuất tham gia gói thầu sẽ thực hiện gói thầu cho đến khi hoàn thành, nếu có sự thay đổi nhân sự phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư và nhân sự thay thế phải có bằng cấp chuyên môn và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu như đã nêu trong E-HSMT. - Bảng tuyên bố đáp ứng kỹ thuật E- Hồ sơ mời thầu đã yêu cầu. - Bảng cam kết thực hiện các nội dung như yêu cầu tại Chương III. (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) - Mục 3. (Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật) - Phần A.1 (Thiết bị hệ thống) – tiểu mục: 3.5, 3.6, 4.2, 4.3 và 4.17. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cam kết tất cả các hàng hoá và dịch vụ liên quan cung cấp cho dự án có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, hàng hoá phải chính hãng, còn nguyên đai nguyên kiện, mới 100%. - Cam kết cung cấp bản sao y bộ chứng từ C/O, C/Q nếu là hàng hóa nhập khẩu hoặc Giấy chứng nhận xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước cho các thiết bị sau: Thiết bị Cargo Eye (hoặc tương đương), máy trạm, UPS, thiết bị chuyển mạch. - Tài liệu kỹ thuật của thiết bị. - Các nội dung yêu cầu kỹ thuật khác được nêu tại Mục 3, Chương III -Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các nội dung liên quan đến việc bảo hành (Thời gian, nội dung, cam kết bảo hành, bảo đảm bảo hành,...). |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm đầy đủ các chi phí và dịch vụ liên quan phát sinh để thực hiện gói thầu kể cả việc vận chuyển, lắp đặt, cài đặt, cấu hình và hoàn thiện tại kho TCS để có thể sử dụng ngay cũng như các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | theo thời gian khấu hao như Luật định |
| E-CDNT 15.2 | nội dung các hồ sơ như đã nêu tại E-CDNT 10.1(g), E-CDNT 10.2(c), Chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Tân Sơn Nhất (TCS)
Địa chỉ: 46-48 Hậu Giang, Phường 4, Quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028. 38486489 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ HÀNG HOÁ TÂN SƠN NHẤT 46 – 48 Hậu Giang, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. HCM Điện thoại: 028. 38486489 95, máy nhánh: 111 (Mr. Nguyễn Minh Quang) Fax: 028. 38427944 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ HÀNG HOÁ TÂN SƠN NHẤT 46 – 48 Hậu Giang, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. HCM Điện thoại: 028. 38486489 95, máy nhánh: 241 (Mr. Nguyễn Xuân Thường) Fax: 028. 38427944 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ HÀNG HOÁ TÂN SƠN NHẤT 46 – 48 Hậu Giang, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. HCM Điện thoại: 028. 38486489 95 máy nhánh: 150 (Ms. Phương) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị Cargo Eye (hoặc tương đương) | 1 | hệ thống | (Speed Cargo - Cargo Eye X3 hoặc tương đương)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 2 | Kết nối hệ thống hiện hữu | 1 | gói | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 3 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | bộ | (Cisco C1000-8T-2G-L hoặc tương đương)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 4 | UPS | 1 | bộ | (VERTIV LIEBERT GXT5-5000IRT5UXLN hoặc tương đương) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 5 | Máy trạm điều khiển (Bao gồm màn hình) | 1 | bộ | (Dell Optiplex 3090 hoặc tương đương)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 6 | Thiết bị chuyển đổi quang điện | 4 | bộ | (GNet HHD-220G-20 hoặc tương đương) Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu đối với gói thầu | ||
| 7 | Vật tư phụ | 1 | gói | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu đối với gói thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng, trong đó giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 3,3 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu bằng 9,9 tỷ VND.(Hợp đồng tương tự là hợp đồng có liên quan đến hoạt động triển khai lắp đặt thiết bị CNTT/thiết bị hệ thống tự động hóa) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao và nghiệm thu.- Nội dung bảo hành và khắc phục sự cố:+ Trong thời gian bảo hành: Nếu xảy ra sự cố thì nhà thầu phải đến hiện trường để kiểm tra, xác nhận trong vòng 04 giờ kể từ lúc nhận được thông báo từ chủ đầu tư và thực hiện khắc phục xong trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm xác nhận. Đối với những hư hỏng cần phải gửi các bộ phận, linh kiện từ Hãng sản xuất sang để thay thế hoặc gửi các bộ phận hư hỏng sang Hãng sản xuất kiểm tra, sửa chữa thì thời gian khắc phục sự cố theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.+ Nếu quá 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư mà Nhà thầu không cử người tới xác định nguyên nhân hoặc quá 24 giờ kể từ khi xác định hư hỏng thuộc phạm vi bảo hành của nhà thầu mà nhà thầu không tổ chức thực hiện công việc bảo hành thì chủ đầu tư sẽ thuê đơn vị hoặc cá nhân bất kỳ để sửa chữa và số tiền thuê này sẽ trừ vào số tiền bảo đảm bảo hành.- Địa điểm bảo hành: Công ty TCS, số 46 – 48 Hậu Giang, P. 4, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh.- Bảo đảm bảo hành:+ Giá trị bảo đảm bảo hành bằng 5% giá trị quyết toán gói thầu.+ Hình thức bảo hành: bảo đảm bằng tiền mặt hoặc Thư Bảo lãnh Bảo hành do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành lập theo pháp luật Việt Nam phát hành, có hiệu lực trong suốt thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Điện tử/ Điện tử viễn thông/Điều khiển tự động hóa/ Kỹ thuật máy tính (CNTT, Truyền thông, mạng máy tính) | 5 | 2 |
| 2 | Nhân sự tích hợp hệ thống, kết nối và cài đặt phần mềm | 2 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Điện tử/ Điện tử viễn thông/Điều khiển tự động hóa/ Kỹ thuật máy tính (CNTT, Truyền thông, mạng máy tính) | 3 | 1 |
| 3 | Nhân sự lắp đặt thiết bị | 4 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Điện tử/ Điện tử viễn thông/Điều khiển tự động hóa/ Kỹ thuật máy tính (CNTT, Truyền thông, mạng máy tính) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi