Gói thầu: Gói số 5: Mua sắm Găng tay và vật tư y tế phòng mổ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211153514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói số 5: Mua sắm Găng tay và vật tư y tế phòng mổ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211143124 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ y tế năm 2021 và dự kiến nguồn thu năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 15:34:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,362,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có các mặt hàng trang thiết bị y tế (vật tư y tế, hóa chất y tế, trang thiết bị y tế) nhưng không bắt buộc là mặt hàng trang thiết bị y tế (vật tư y tế, hóa chất y tế, trang thiết bị y tế) dự thầu.- Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng (Có tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.533.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.066.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thay thế ngay khi sản phẩm bị sự cố lỗi của nhà sản xuất hoặc do vận chuyển |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kinh doanh hoặc kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học như điện, điện tử, điện tử y sinh, viễn thông, dược sỹ … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 5: Mua sắm Găng tay và vật tư y tế phòng mổ Nguồn thu dịch vụ y tế năm 2021 và dự kiến nguồn thu năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ y tế năm 2021 và dự kiến nguồn thu năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Hợp đồng tương tự như yêu cầu tại mục 2 – chương III Tiêu chuẩn đánh giá E- HSDT - Bản sao bằng tốt nghiệp kèm hợp đồng lao động như yêu cầu tại mục 2 – chương III Tiêu chuẩn đánh giá E- HSDT. - Nhà thầu tham dự phải có phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới 100%. - Hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Hàng hóa phải bảo đảm có: + Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành của Bộ Y tế; hoặc tài liệu chứng minh hàng hóa nhập khẩu không cần giấy phép. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy phép lưu hành của Bộ Y tế (trừ những trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). + Giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng: Tiêu chuẩn cơ sở hoặc TCVN (đối với hàng hóa trong nước); Chứng nhận EC hoặc FDA hoặc ISO,.... (đối với hàng hóa nhập khẩu, phải có bản dịch tiếng việt). + Hàng hóa dự thầu phải theo quy định về phân nhóm (kèm tài liệu chứng minh) và dự thầu vào các nhóm gói thầu phù hợp với thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (theo yêu cầu cụ thể trong danh mục mời thầu tại mục 2, Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật). Nhà thầu phải liệt kê theo Bảng tại Mục 3- Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật. + Đối với các mặt hàng vật tư y tế (theo công văn số 488/BHXH-CSYT, ngày 13/02/2012 của BHXH Việt Nam về việc hướng dẫn quản lý tem trong thanh toán vật tư y tế) có giá trị dự thầu ≥ 2.000.000 đồng, thì bắt buộc nhà thầu phải có tem và kê khai số lượng tem sản phẩm ứng với từng mặt hàng trong hồ sơ dự thầu (số lượng tem theo qui định của nhà sản xuất). |
| E-CDNT 12.2 | nhà thầu chào giá đã bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển đến đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 06 tháng (kể từ ngày chủ đầu tư nhận được hàng) |
| E-CDNT 15.2 | - Vật tư y tế (VTYT) là hàng hóa đặc thù để phục vụ cho bệnh nhân, không thể thiếu được trong quá trình điều trị vì vậy đề nghị nhà thầu tham dự gói thầu này phải có “Giấy cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác bảo đảm cung cấp đủ số lượng như trong E-HSMT”. (theo danh mục(DM) được đánh dấu ở cột Ghi chú tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT) - Nhà thầu phải cam kết thu hồi VTYT trong trường hợp đã giao nhưng không bảo đảm chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. - Nhà thầu phải cam kết thực hiện cung ứng VTYT theo giá trúng thầu (kể cả những trường hợp ký kết hợp đồng cung cấp VTYT được thực hiện theo nhiều đợt trong năm). - Nhà thầu tham dự gói thầu này bắt buộc phải gửi hàng mẫu (HM) khi dự thầu (theo DM được đánh dấu ở cột hàng mẫu thuộc DM mời thầu tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT) * Quy định về hàng mẫu: + Trường hợp nhà thầu không nộp HM theo yêu cầu, mặt hàng đó xem như không hợp lệ và không được đánh giá, không xét các bước tiếp theo. + Từng loại HM phải được đóng bao bì và ghi rõ mã số hàng hóa theo số thứ tự từng mặt hàng nêu tại cột HM thuộc DM mời thầu tại Chương V. Phạm vi cung cấp của E-HSMT, tất cả đóng chung vào 01 thùng, bên ngoài có ghi danh mục, số lượng HM để tiện kiểm tra. + HM được nộp trước thời điểm đóng thầu tại Phòng Vật tư TBYT – Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Văn Hải, tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Sau thời điểm đóng thầu, bên mời thầu không nhận bất kỳ HM nào mà nhà thầu nộp muộn. + Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm HM để các khoa phòng dùng thử, nếu nhà thầu trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được thông báo mà không cung cấp HM thì xem như bị loại. + HM phải được Tổ tư vấn và Tổ thẩm định thông qua nếu không thì không được xét các bước tiếp theo. + HM sẽ được trả lại sau khi có kết quả trúng thầu. + HM có thể gởi hộp không (Đầy đủ hãng nước sản xuất) + Mỗi mặt HM được đóng gói và dán nhãn với nội dung sau: Tên gói thầu:.................................................... Tên nhà thầu:..................................................... Mã hàng theo số thứ tự trong danh mục mời thầu:......................... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Văn Hải, tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Văn Hải, tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Văn Hải, tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Văn Hải, tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo phẫu thuật | 500 | Cái | Áo dành cho phẫu thuật viên sử dụng trong phòng mổ. Được tiệt trùng bằng khí EOBao gồm:1. Áo phẫu thuật size L 135cm x 160cm, Vải không dệt y tế 5 lớp SMMMS 50 gsm, tiêu chuẩn AAMI mức độ 3: 01 cái2. Khăn thấm 40cm x 57cm, Spunlace: 02 cái | ||
| 2 | Bao chụp đầu đèn | 600 | Cái | Sử dụng chụp đầu đèn trong phòng kỹ thuật. Được tiệt trùng bằng khí EOBao chụp đầu đèn có may thun co giãn ø 65cm, màng phim PE trong | ||
| 3 | Bao kính chắn chì | 2.000 | Cái | Được cấu tạo từ màng phim PE trongKích thước: 100cm x 120cm | ||
| 4 | Bộ khăn chỉnh hình tổng quát | 50 | Bộ | Sử dụng trong các ca phẫu thuật chỉnh hình tổng quát, thay khớp háng.Vải không dệt y tế 5 lớp SMMMS 50 gsm, tiêu chuẩn AAMI mức độ 3. Được tiệt trùng bằng khí EOBộ khăn bao gồm:1. Khăn trải bàn dụng cụ gia cố lớp chống thấm SMMMS, màng phim PE xanh, kích thước: 165cm x 200cm: 01 cái2. Khăn trải bàn dụng cụ gia cố lớp chống thấm SMMMS, Vải SMMMS, màng phim PE xanh, kích thước: 165cm x 160cm: 01 cái3. Khăn thấm, Spunlace, kích thước: 40cm x 57cm: 04 cái4. Băng keo y tế , Vải SMMMS, kích thước: 10cm x 50cm: 02 cái5. Khăn tiếp cận , Vải SMMMS, kích thước: 90cm x 100cm: 01 cái6. Khăn chữ U (12cm x 75cm) gia cố vùng siêu thấm dày 130gsm và băng keo y tế xung quanh chữ U 260cm x 310cm, Vải SMMMS, vải siêu thấm: 01 cái7. Khăn chữ U dùng để trải lớp dưới, có băng keo y tế quanh chữ U (12cm x 75cm), màng phim PE xanh, kích thước 165cm x 240cm: 01 cái8. Khăn phủ ngang , Vải SMMMS, vải thấm, kích thước: 165cm x 260cm: 01 cái9. Bao chi dưới , Vải SMMMS, kích thước: 35cm x 115cm: 01 cái | ||
| 5 | Bộ khăn chụp mạch vành | 100 | Bộ | Sử dụng trong các ca chụp và can thiệp mạch vànhVải không dệt y tế 5 lớp SMMMS 50 gsm, tiêu chuẩn AAMI mức độ 3. Được tiệt trùng bằng khí EOBộ khăn bao gồm:1. Khăn trải bàn dụng cụ 2 lớp , Vải SMMMS, màng phim PE xanh, kích thước: 200cm x 240cm : 01 cái 2. Bao chụp đầu đèn, Màng phim PE trong, kích thước: ø65cm: 01 cái3. Bao kính chắn chì , Màng phim PE trong, kích thước: 75cm x 100cm: 01 cái4. Tấm phủ bàn dụng cụ , Màng phim PE trong, kích thước: 150cm x 180cm: 01 cái5. Tấm phủ chắn chì, Màng phim PE trong, kích thước: 100cm x 140cm: 01 cái6. Bao đựng remote, Màng phim PE trong, kích thước: 10cm x 26cm: 01 cái7. Khăn lót , Màng phim PE trong, kích thước: 50cm x 60cm: 01 cái8. Khăn chụp mạch vành 2 lỗ đùi và 1 lỗ tay , Vải SMMMS, vải thấm, màng phim PE trong, kích thước: 220cm x 370cm: 01 cái | ||
| 6 | Bộ khăn nội soi khớp gối D | 50 | Bộ | Sử dụng trong các ca nội soi khớp gối, thay khớp gốiVải không dệt y tế 5 lớp SMMMS 50 gsm, tiêu chuẩn AAMI mức độ 3.Được tiệt trùng bằng khí EOBộ khăn bao gồm:1. Khăn trải bàn dụng cụ 2 lớp, Vải SMMMS, màng phim PE xanh, kích thước: 165cm x 200cm: 01 cái2. Khăn thấm, Spunlace, kích thước: 40cm x 57cm: 02 cái3. Băng keo y tế, Vải SMMMS, kích thước: 10cm x 50cm: 02 cái4. Bao phủ chi , Vải SMMMS, kích thước: 32cm x 85cm: 01 cái5. Khăn nội soi khớp gối hình chữ T có 1 lỗ. vải SMMMS, vải thấm, băng keo y tế.Kích thước: 240cm x 320cm: 01 cái | ||
| 7 | Bộ khăn nội soi khớp vai | 50 | Bộ | Sử dụng trong các ca mổ nội soi khớp vaiVải không dệt y tế 5 lớp SMMMS 50 gsm, tiêu chuẩn AAMI mức độ 3.Được tiệt trùng bằng khí EOBộ khăn bao gồm:1. Khăn trải bàn dụng cụ 2 lớp, Vải SMMMS, màng phim PE xanh, kích thước: 165cm x 200cm: 01 cái2. Khăn thấm, Spunlace, kích thước: 40cm x 57cm: 02 cái3. Băng keo y tế, vải SMMMS, kích thước: 10cm x 50cm: 03 cái4. Bao phủ tay , Vải SMMMS, kích thước: 35cm x 115cm: 01 cái5. Khăn tiếp cận, Vải SMMMS, kích thước: 90cm x 100cm:1 cái6. Khăn U không thấm, băng keo y tế, Màng phim PE xanh, kích thước: 160cm x 230cm: 01 cái7. Khăn nội soi khớp vai với túi chứa dịch, kích thước: 200cm x 320 cm: 01 cái | ||
| 8 | Bộ khăn phẫu thuật cột sống | 50 | Bộ | Sử dụng trong các ca tổng quát.Vải không dệt y tế 5 lớp SMMMS 50 gsm, tiêu chuẩn AAMI mức độ 3. Được tiệt trùng bằng khí EOBộ khăn bao gồm:1. Khăn trải bàn dụng cụ, Vải không thấm SMMMS, màng phim PE xanh, kích thước: 165cm x 200cm: 01 cái 2. Khăn thấm, vải Spunlace thấm nước, dịch, cồn, không có bụi vải, kích thước: 40cm x 57cm: 04 cái3. Băng keo OP , Vải SMMMS, kích thước: 10cm x 50cm: 01 cái4. Khăn phủ chân có băng keo y tế , Vải SMMMS, vải thấm, kích thước: 200cm x 200cm: 01 cái 5. Khăn phủ đầu có băng keo y tế, Vải SMMMS, vải thấm kích thước: 150cm x 270cm: 01 cái6. Khăn phủ bên có băng keo y tế , Vải SMMMS, vải thấm, kích thước: 80cm x 90cm: 02 cái | ||
| 9 | Bộ khăn phẫu thuật sanh mổ | 50 | Bộ | Sử dụng trong các ca sinh mổVải không dệt y tế 5 lớp SMMMS 50 gsm, tiêu chuẩn AAMI mức độ 3. Được tiệt trùng bằng khí EOBộ khăn bao gồm:1. Khăn trải bàn dụng cụ 2 lớp , Vải SMMMS, màng phim PE xanh, kích thước: 165cm x 200cm: 01 cái2. Khăn thấm, Spunlace, kích thước: 40cm x 57cm: 05 cái3. Khăn trải bàn Mayo, Vải SMMMS, màng phim PE xanh, kích thước: 60cm x 100cm: 01 cái4. Khăn lót em bé, Vải thấm, kích thước: 90cm x 100cm: 01 cái5. Khăn thấm lau em bé, Spunlace, kích thước: 60cm x 120cm: 02 cái6. Khăn trải mổ có màng phẫu thuật cắt sẵn, túi chứa dịch có 2 van xả được làm bằng cao su non giúp thao tác dễ dàng.Vải SMMMS, vải thấm, màng phẫu thuật, Kích thước: 174cm x 340cm: 01 cái | ||
| 10 | Bộ khăn phẫu thuật sanh thường | 50 | Bộ | Sử dụng trong các ca sinh thường.Vải không dệt y tế 5 lớp SMMMS 50 gsm, tiêu chuẩn AAMI mức độ 3. Được tiệt trùng bằng khí EOBộ khăn bao gồm:1. Khăn trải bàn dụng cụ 2 lớp , Vải không dệt y tế 5 lớp (SMMMS), màng phim PE xanh, kích thước: 90cm x 100cm: 01 cái2. Khăn trải dưới mông có túi thu dịch với lớp lọc hình vảy cá có chức năng chứa các chất thải rắn và vạch đo giúp kiểm tra được lượng dịch. Màng phim PE xanh, vải thấm, màng phim PE trong. Kích thước: 80cm x 112cm: 01 cái3. Bao chân , Vải SMMMS, kích thước: 35cm x 115cm: 02 cái 4. Khăn lau em bé, Spunlace, kích thước: 60cm x 150cm: 02 cái | ||
| 11 | Bộ khăn phẫu thuật sọ não | 50 | Bộ | Sử dụng trong các ca phẫu thuật sọ não.Vải không dệt y tế 5 lớp SMMMS 50 gsm, tiêu chuẩn AAMI mức độ 3. Được tiệt trùng bằng khí EOBộ khăn bao gồm:1. Khăn phủ bàn dụng cụ, Vải không dệt y tế 5 lớp (SMMMS), màng phim PE xanh, kích thước: 140cm x 200cm: 01 cái2. Khăn thấm, Spunlace, kích thước: 40cm x 57cm: 02 cái 3. Băng keo OP, Vải SMMMS, kích thước: 10cm x 50cm: 01 cái4. Khăn có băng keo y tế, Vải SMMMS, kích thước: 45cm x 60cm: 04 cái5. Khăn đa dụng, Vải SMMMS, kích thước: 70cm x 160cm: 01 cái 6. Khăn phẫu thuật sọ C có túi chứa dịch , băng keo y tế , Vải SMMMS, vải thấm, kích thước: 250cm x 300cm: 01 cái | ||
| 12 | Bộ khăn phẫu thuật tổng quát | 50 | Bộ | Sử dụng trong các ca tổng quát.Vải không dệt y tế 5 lớp SMMMS 50 gsm, tiêu chuẩn AAMI mức độ 3. Được tiệt trùng bằng khí EOBộ khăn bao gồm:1. Khăn trải bàn dụng cụ, Vải không thấm SMMMS, màng phim PE xanh, kích thước: 165cm x 200cm: 01 cái2. Khăn thấm , vải Spunlace thấm nước, dịch, cồn, không có bụi vải, kích thước: 40cm x 57cm:04 cái3. Băng keo y tế, Vải SMMMS, kích thước: 10cm x 50cm:01 cái4. Khăn phủ chân có băng keo y tế, Vải SMMMS, vải thấm, kích thước: 200cm x 200cm: 01 cái 5. Khăn phủ đầu có băng keo y tế, Vải SMMMS, vải thấm, kích thước: 150cm x 270cm: 01 cái6. Khăn phủ bên có băng keo y tế, Vải SMMMS, vải thấm, kích thước: 80cm x 90cm: 02 cái | ||
| 13 | Găng tay khám bệnh | 600.000 | Đôi | Size M, chưa tiệt trùng | ||
| 14 | Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng | 1.000 | Đôi | số 6,5 | ||
| 15 | Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng | 1.000 | Đôi | số 7 | ||
| 16 | Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng | 120.000 | Đôi | số 7,5 | ||
| 17 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | 1.000 | Đôi | số 6,5, tiệt trùng bằng tia Gamma hoặc EO gas | ||
| 18 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | 60.000 | Đôi | số 7, tiệt trùng bằng tia Gamma hoặc EO gas | ||
| 19 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | 1.500 | Đôi | số 7,5, tiệt trùng bằng tia Gamma hoặc EO gas | ||
| 20 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | 1.000 | Đôi | số 8, tiệt trùng bằng tia Gamma hoặc EO gas | ||
| 21 | Găng tay soát tử cung | 1.000 | Đôi | số 7, tiệt trùng từng đôi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có các mặt hàng trang thiết bị y tế (vật tư y tế, hóa chất y tế, trang thiết bị y tế) nhưng không bắt buộc là mặt hàng trang thiết bị y tế (vật tư y tế, hóa chất y tế, trang thiết bị y tế) dự thầu.- Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng (Có tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.533.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.066.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thay thế ngay khi sản phẩm bị sự cố lỗi của nhà sản xuất hoặc do vận chuyển | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kinh doanh hoặc kỹ thuật | 2 | tốt nghiệp đại học như điện, điện tử, điện tử y sinh, viễn thông, dược sỹ … | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi