Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư văn phòng hành chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200600868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Gia Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư văn phòng hành chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20200553483 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách, thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 15:09:00 đến ngày 2020-06-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,070,747,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bút bi xanh (đen) | 6.512 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bút bi đỏ | 300 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bút nhớ | 79 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bút viết bảng | 142 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bút dạ kim viết kính | 225 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Sổ ghi chép | 194 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Vở học sinh | 224 | Quyển | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Hồ dán | 1.794 | Lọ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cặp 3 dây | 289 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Túi cúc đựng hồ sơ | 1.254 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Mực dấu đỏ | 42 | Lọ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Mực dấu xanh | 49 | Lọ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Giấy in A4 | 4.108 | Gram | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Giấy in A5 | 813 | Gram | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Giấy in A3 | 10 | Gram | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Giấy in ảnh mầu A4 | 104 | Tập | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Giấy in ảnh mầu A6 | 80 | Gram | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Giấy in ảnh mầu (dùng cho máy siêu âm 4D) | 5 | Hộp | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Giấy bìa màu | 108 | Gram | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bàn dập ghim nhỏ | 96 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bàn dập ghim trung | 23 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ghim gài bé | 224 | Hộp | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ghim gài to | 88 | Hộp | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Ghim dập nhỏ | 838 | Hộp | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ghim dập trung | 70 | Hộp | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ghim dập to 23/24 | 31 | Hộp | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ghim dập 23/17 | 108 | Hộp | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ghim dập 23/13 | 3 | Hộp | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Kẹp bướm loại trung (51mm) | 141 | Hộp | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Kẹp bướm loại nhỡ (41mm) | 146 | Hộp | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Kẹp bướm loại nhỏ (32mm) | 86 | Hộp | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Giấy ghi nhớ to | 18 | Tập | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Giấy ghi nhớ Nhỡ | 69 | Tập | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Giấy ghi nhớ Nhỏ | 87 | Tập | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Dép xốp tổ ong | 166 | Đôi | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | ủng nhựa | 28 | Đôi | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Chiếu giường bệnh 0,9m | 63 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Chiếu 1,2m | 18 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Chiếu 1,6m | 5 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Màn bệnh nhân KT 90x190 | 121 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Màn KT 160x200 | 8 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Chăn hè | 118 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Khăn mặt bông nhỏ | 678 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Găng tay cao su dài | 282 | Đôi | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Chổi lau nhà | 12 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Chổi lau đa năng 360 | 44 | Bộ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Chổi chít (chổi đót) | 435 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Chổi lúa cán dài | 118 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Chổi tre | 117 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Chổi quét trần nhà | 21 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Chổi cước vệ sinh | 132 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bàn chải giặt | 69 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Chậu nhựa (đường kính 60cm) | 18 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Chậu nhựa (đường kính 30 cm) | 22 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Túi rác loại 5kg (mầu vàng) | 292 | Kg | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Túi rác loại 5kg (màu xanh) | 147 | Kg | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Túi rác loại 5kg (mầu trắng) | 113 | Kg | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Túi rác loại 5kg (mầu đen) | 26 | Kg | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Túi rác loại 10kg (mầu vàng) | 130 | Kg | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Túi rác loại 10kg (mầu xanh ) | 160 | Kg | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Túi rác loại 10kg (mầu trắng) | 45 | Kg | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Túi rác loại 20kg (mầu vàng) | 61 | Kg | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Túi nilon 0,5Kg | 56 | Kg | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Túi nilon 2kg | 34 | Kg | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Túi zip số 1 | 19,5 | Kg | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Chổi cọ bệt vệ sinh | 113 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Giấy vệ sinh | 5.290 | Cuộn | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Xọt rác mắt cáo (màu xanh) | 44 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Khay hót rác | 66 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Nước tẩy nhà vệ sinh | 669 | Chai | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Nước lau sàn nhà | 414 | Chai | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Nước lau kính | 67 | Chai | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Nước tẩy | 434 | Chai | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Xà phòng | 275 | Túi | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Xà phòng giặt máy cửa ngang | 600 | Túi | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Xà phòng bánh | 254 | Bánh | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Nước rửa tay | 372 | Chai | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Thùng nhựa 220l | 1 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Xô nhựa xanh 20 lít | 22 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Xô nhựa 15 lít | 25 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Thùng nhựa 160 lít mầu xanh | 1 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Thùng nhựa 80 lít | 1 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Thùng rác mầu vàng có bánh xe | 5 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Thùng rác mầu xanh có bánh xe | 7 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Xô đựng chất thải y tế | 9 | Bộ | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Hộp đựng chất thải sắc nhọn có giá treo | 28 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Pin vuông | 170 | Quả | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Thảm chùi chân | 98 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Pin trung | 346 | Đôi | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Pin đại | 149 | Đôi | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Dao lam | 43 | Hộp | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Pin tiểu | 1.530 | Đôi | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bao tải | 439 | Cái | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Chè lạng | 48 | Kg | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Cà phê hòa tan | 5.592 | Gói | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bánh ngọt | 772 | Hộp | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Bánh gạo | 1.192 | Gói | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Sữa tươi tiệt trùng | 10.920 | Hộp | Quy định tại Mục 2.2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi