Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211175174-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đăng Bích
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211175040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 16:01:00 đến ngày 2021-12-03 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,307,228,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.460842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.292168E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.015.059.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đăng Bích
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xây dựng khu di tích Giếng làng Tự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đăng Bích , địa chỉ: Số 84 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bích Động – Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế xây dựng công trình: Công ty cổ phần xây dựng Trung Dũng Bắc Giang. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang – Điện thoại: 092.229.6886 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang - Địa chỉ: Số nhà 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang – Điện thoại: 0585.137.777


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đăng Bích , địa chỉ: Số 84 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bích Động – Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bích Động – Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Bích Động – Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đình Chính (Phần chuyên ngành)
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,3394m3
2Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản, gỗ SếnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0105m3
3Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản, gỗ SếnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9912m3
4Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản, gỗ SếnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,362m3
5Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản, gỗ SếnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1616m3
6Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn, gỗ SếnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,0189m2
7Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản, gỗ SếnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4244m3
8Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật, gỗ SếnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,4879m3
9Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, đơn giản, gỗ SếnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4392m3
10Tu bổ, phục hồi tàu máI gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản, gỗ SếnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4502m3
11Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản, gỗ SếnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt39,0048m2
12Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự gỗ SếnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0689m3
13Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản, gỗ SếnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4035m3
14Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản, gỗ LimTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,23m2
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoànhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,524m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,5937m3
17Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1599m3
18Tu bổ, phục hồi Cột trụ, bộ phận xây dựng bằng đá đẽoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6254m3
19Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36,046m
20Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0,2mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2con
21Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9hiện vật
22Lắp dựng các con thú khácTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11con
23Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt128,4244m2
24Mua và lắp dựng gạch hoa chanh máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt159,625viên
B Hạng mục: Đình (Phần xây dựng)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1779100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1642100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,26m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,9286m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35,3454m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2525tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7582tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4828100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2827100m2
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,1216m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2931100m3
12Đất cấp 3 (đất đồi) san nềnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,4578m3
13Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,2404m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,6333m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt164,9912m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt92,4413m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt164,9912m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt92,4413m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,04m
20Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,52m
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0626100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0518tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,689m3
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3167100m2
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,824100m2
26Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt99,677m2
27Hoa bê tông đúc sắn ĐK 90cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
28Sơn cửa bằng sơn PUTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,1664m2
29Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2512100m3
30Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,584m3
31Tạo hào phòng mối bên trongTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,5327m3
32Phòng mối nền công trình xây mớiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46,91741m2
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2512100m3
34Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Các loại gỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt557,4795m2
35Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 36wTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10bộ
36Lắp đặt Aptomat MCB 2P - 32A - 10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
37Lắp đặt Aptomat MCB 1P - 25A - 10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
38Lắp đặt Aptomat MCB 1P - 10A - 10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
39Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
40Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
42Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
43Lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
44Lắp đặt dây nối đất Cu/Pvc 1x2,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
45Lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt200m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt160m
48Lắp đặt tủ điện phòng 4 át, vỏ tôn dày 1,5mm, lắp nhựa màuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
49Sản xuất và lắp dựng conson đón điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
50Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L= 2,4mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cọc
51Lắp đặt dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5m
52Kéo rải dây dây cáp đồng M50mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,5m
53Bình chữa cháy khí CO2-3 kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
54Bình chữa cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
55Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 45x65x22cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2hộp
56Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
C Hạng mục: Tường rào + Sân + Đường bê tông + Giếng làng
1San đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,8578100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0391100m3
3Mua đất cấp 3 về đắpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.520,057m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9455100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3152100m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,3616m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,4419m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2086100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0439tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2853tấn
11Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt61,0056m3
12Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,2746m3
13Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,499m3
14Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,9478m3
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,2754m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt651,1652m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt73,703m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt92,8m
19Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt158,256m
20Chữ thọ đường kính 900mm, lắp 2 chữ 1 ôTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt56cái
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt724,8682m2
22Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,775m2
23Gia công inox 304Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0984tấn
24Lắp dựng cổng inox 304Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,437m2
25Bản lềTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
26Bánh xeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
27Chốt cổngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
28Khóa cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
29Mũi mác loại nhỏ inox 40x20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
30Mũi mác loại lớn inox 80x40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
31Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2312100m3
32Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46,242m3
33Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt462,42m2
34Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0427100m3
35Nilong chống mất nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt85,48m2
36Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,096m3
37Cắt khe coTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,82610m
38Nhựa đường phuy 60/70Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,5876kg
39Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0403100m3
40Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,0288m3
41Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,1547m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46,583m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46,583m2
44Bơm hút toàn bộ nước trong giếngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4ca
45Nạo vét kênh mương, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1304100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0727100m3
47Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt212,3441m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,214m3
49Đắp cát vàng, không yêu cầu độ chặtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1396100m3
50Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1875100m2
51Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 48mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,915100m
52Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0225100m3
53Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0915m3
54Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1792100m2
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1114100m2
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0111tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4235tấn
58Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,8378m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7016m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,828m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,16m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,2032m2
63Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,6m2
64Lan can đá tự nhiên mầu ghi sáng; KT trụ: 180x180mm, chiều cao 122cm; tay vịn lan can tiết diện 120x160mm, bưng thành lan can bằng đá nguyên tấm dầy 60mm có trạm khắc hoa văn hai mặt, tiết diện chân 150x160mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35,07m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.460842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.292168E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.015.059.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm đất Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
10 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
11 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->