Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211174881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 15:59:00 đến ngày 2021-12-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,421,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.736E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc lâm nghiệp hoặc nông nghiệp.- Đã tham gia khóa đào tạo phòng chống mối công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công chống mối ít nhất 1 công trình xây dựng .(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạch toán, cung cấp vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp và thiết bị Xây dựng trường mầm non Vạn Hương, phường Vạn Hương 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc các thỏa thuận liên quan chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà; Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | mối nối |
| 3 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,324 | 100m3 |
| 4 | Cắt đầu cọc D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | mặt cắt |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép nối cọc với đài, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép nối cọc với đài, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,972 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,968 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 9 | Sản xuất cọc dẫn 2m/cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,711 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng băng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,004 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,951 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,158 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,031 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,536 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,992 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,644 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn giằng tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220,596 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,356 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,338 | m3 |
| 24 | Trát tường bể, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,7 | m2 |
| 25 | Láng bể, dày 2,0cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,108 | m2 |
| 26 | Đánh màu bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,808 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,001 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 31 | Lấp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,441 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất đào tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,026 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,886 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,564 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,192 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,407 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,698 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,104 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,677 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,736 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,801 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,59 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,316 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,114 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,423 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,131 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,519 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,467 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,063 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,657 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, dày 120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,404 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, dày 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,666 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,182 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,335 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,836 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 44cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,439 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà dày 22cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,224 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường mái, chiều dày 22cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,488 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường chân lan can dày 22cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,653 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường trong nhà dày 22cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 331,507 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường trong nhà, chiều dày 11cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,048 | m3 |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,406 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng bản mã liên kết xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 352 | cái |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 580,87 | m2 |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,406 | tấn |
| 69 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,83 | 100m2 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,241 | m3 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,61 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,508 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 645,778 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 556,685 | m2 |
| 75 | Lát gạch đất nung 200x200, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 460,053 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.380,018 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.098,177 | m2 |
| 78 | Trát cột trong nhà, má cửa, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 722,283 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,245 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,38 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 855,92 | m2 |
| 82 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,408 | m2 |
| 83 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.910,697 | m2 |
| 84 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,7 | m2 |
| 85 | Đắp phào cổ trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.290,72 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 428,6 | m |
| 87 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,272 | m2 |
| 88 | Ốp gạch INAX vào tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 261,397 | m2 |
| 89 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 451,868 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn WC bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,257 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn hành lang bằng gạch Ceramic chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 694,578 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.472,485 | m2 |
| 93 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,257 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.013,73 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 559,033 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.098,177 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.467,343 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.707,363 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.565,52 | m2 |
| 100 | Vách ngăn WC bằng composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,28 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng mái kính cường lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,402 | m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 543,81 | m2 |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cửa chống cháy D6 ( Lối vào trên cao - theo TC phòng cháy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,703 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 224,28 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 224,28 | m2 |
| 107 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,489 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,89 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,89 | m2 |
| 110 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | tấn |
| 111 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 112 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | tấn |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,839 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,839 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,84 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,606 | 100m2 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,807 | m3 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 489,152 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 489,152 | m2 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy DCT1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | m2 |
| 121 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,072 | tấn |
| 122 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,017 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cầu thang thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,072 | tấn |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,017 | m2 |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,777 | m2 |
| 126 | Dây CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 127 | Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 128 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 129 | Dây CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 130 | Dây CU/PVC/PVC 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 131 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 132 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 133 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 134 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 135 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | m |
| 136 | Dây CU/PVC 1x16mm2 (tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 137 | Dây CU/PVC 1x10mm2 (tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 138 | Dây CU/PVC 1x6mm2 (tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 139 | Dây CU/PVC 1x4mm2 (tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 140 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 (tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 141 | Ống gen mềm bảo vệ dây D21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.250 | m |
| 142 | Aptomat RCBO 2P-6A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Aptomat RCBO 2P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 144 | Aptomat RCBO 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 145 | Aptomat MCB 1P-6A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 146 | Aptomat MCB 2P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 147 | Aptomat MCB 2P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 148 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 149 | Aptomat MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 150 | Aptomat MCB 2P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 151 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 153 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 154 | Aptomat MCB 2P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 155 | Aptomat MCB 2P-63A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 156 | Aptomat MCB 2P-80A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Aptomat MCCB 3P-16A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 158 | Aptomat MCCB 3P-25A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Aptomat MCCB 3P-63A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Aptomat MCCB 3P-16A-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Aptomat MCCB 3P-63A-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 162 | Aptomat MCCB 3P-125A-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 163 | Aptomat MCCB 3P-75A-36KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Aptomat MCCB 3P-150A-36KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Aptomat MCCB 3P-250A-36KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Aptomat MCCB 3P-300A-36KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 168 | Công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 169 | Công tắc 4 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 170 | Công tắc 5 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163 | cái |
| 172 | Bảng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 173 | Tủ điện phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 174 | Tủ điện tổng tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 175 | Quạt trần 1,2m + chiết áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cái |
| 176 | Quạt hút gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 177 | Bình nước nóng 30L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 178 | Đèn 1 tuýp led, 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | bộ |
| 179 | Đèn 2 tuýp led, 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | bộ |
| 180 | Đèn led vuông ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | bộ |
| 181 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | máy |
| 182 | Kim thu sét PULSAR R=35m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 183 | Dây đồng trần M70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 184 | Cọc đồng D16, L=2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 185 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 186 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 187 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 188 | Ống nhựa PPR DN32-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 189 | Ống nhựa PPR DN25-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100m |
| 190 | Tê 90 độ PPR DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 191 | Tê 90 độ PPR DN32-25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 192 | Tê 90 độ PPR DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 193 | Tê ren trong PPR DN25-1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 194 | Cút 90 độ PPR DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 195 | Cút 90 độ PPR DN32-25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 196 | Cút 90 độ PPR DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 197 | Cút 90 độ ren trong PPR DN25-1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 198 | Nút bịt ren D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 199 | Van khóa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 200 | Van khóa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 201 | Đầu nối thẳng PPR DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 202 | Đầu nối thẳng PPR DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 203 | Ống nhựa u.PVC D140-C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 204 | Ống nhựa u.PVC D110-C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 205 | Ống nhựa u.PVC D90-C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 206 | Ống nhựa u.PVC D42-C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 207 | Tê 45 độ PVC D140x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 208 | Tê 45 độ PVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 209 | Tê 45 độ PVC D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 210 | Cút 45 độ PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 211 | Cút 45 độ PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 212 | Cút 45 độ PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 213 | Cút 90 độ PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 214 | Cút PVC D110-42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 215 | Cút PVC D90-42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 216 | Cút PVC D140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 217 | Cút PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 218 | Cút PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 219 | Cút PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 220 | Chậu xí bệt người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 221 | Chậu xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 222 | Vòi xịt vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 223 | Chậu rửa người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 224 | Chậu rửa trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 225 | Vòi chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | bộ |
| 226 | Phễu thoát sàn inox D75 ngăn mùi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 227 | Vòi tắm hương sen nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 228 | Téc nước bằng inox ngang 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 229 | Cáp điện thoại 10 đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 230 | Cáp điện thoại 2 đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 231 | Cáp mạng CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | m |
| 232 | Ống gen mềm bảo vệ dây D21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | m |
| 233 | Ổ cắm điện thoại (mặt + hạt + đế âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 234 | Ổ cắm mạng internet (mặt + hạt + đế âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 235 | Hộp cáp điện thoại 10 đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 236 | Tủ cáp điện thoại 20 đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 237 | Tổng đài điện thoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 238 | Bộ đấu nối 24 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 239 | Bộ chia mạng 8 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 240 | Bộ chia mạng 24 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 241 | Tủ mạng RACK 22U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 242 | Tủ mạng RACK 6U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 243 | Thiết bị chống sét lan truyền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 244 | Cáp mạng CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | m |
| 245 | Ống gen mềm bảo vệ dây D21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | m |
| 246 | Bộ chia mạng 8 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 247 | Bộ chia mạng 24 cổng POE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 248 | Bộ chia mạng 32 cổng POE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây bụi, dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,646 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,646 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,229 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,418 | 100m |
| 6 | Lắp dựng phên nứa gia cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 304,08 | m2 |
| 7 | Bao cát và nhân công xúc cát vào bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17.286,3 | bao |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,429 | 100m3 |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,112 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | 100m |
| 3 | Đắp cát đen đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,894 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,497 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,285 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,371 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,773 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,871 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,352 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,791 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,601 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,52 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,522 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,616 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,522 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600mm , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,133 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,314 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,52 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,505 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,329 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,515 | m2 |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| D | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 438,224 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,5 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,069 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,436 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,547 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,536 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,71 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,465 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,583 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,265 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,941 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,076 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng móng tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,104 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,473 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,083 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,55 | m3 |
| 22 | Cốt thép khung cổng chính, D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 23 | Cốt thép khung cổng chính, D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 24 | Cốt thép khung cổng chính, D>18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 25 | Cốt thép dầm khung cổng chính. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột khung cổng chính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,045 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,885 | m3 |
| 30 | Xây tường rào. Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,488 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,896 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,535 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,885 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,912 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,167 | m3 |
| 37 | Xây tường rào đặc. Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,028 | m3 |
| 38 | Xây tường bồn hoa trước cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 39 | Xây vòm cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,468 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 913,31 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, gờ tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 448,67 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,66 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 913,31 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 448,67 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.361,98 | m2 |
| 46 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,806 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,037 | m2 |
| 48 | Gia công hàng rào thoáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,802 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hàng rào thoáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,925 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219,849 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng chữ, biển tên trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,346 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông nền nhà xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,405 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót đáy hố cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng bu lông chân côt nhà xe( bao gồm cả thép biện pháp thi công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cụm |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,021 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,695 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,46 | m2 |
| F | SÂN, ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,362 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,64 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | mối nối |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,483 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,646 | m3 |
| 9 | Xây tường rãnh thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,628 | m3 |
| 10 | Trát tường rãnh nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232,98 | m2 |
| 11 | Láng đáy rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,66 | m2 |
| 12 | Xây hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,554 | m3 |
| 13 | Trát hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,717 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan,đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,409 | 100kg |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,505 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,669 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | cái |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 22 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,175 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,656 | m3 |
| 25 | cắt khe co giãn bê tông nền sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m |
| 26 | Láng sân tạo phẳng dày 30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.126,65 | m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.126,56 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,854 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,031 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,047 | m3 |
| 31 | Trát tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,524 | m2 |
| 32 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 255 | m3 |
| 33 | Xây bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m3 |
| 34 | Trát bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m2 |
| 35 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 cây |
| 36 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 cây |
| 37 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | 100m2/ năm |
| 38 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 1 cây |
| 39 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 1 cây |
| 40 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bồn/tháng |
| G | KHU VUI CHƠI - VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Mua trang thiết bị phục vụ các trò chơi vận động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Trang trí tượng, mô hình trong khu vườn cổ tích, trò chơi dân gian | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Đào đáy bể vầy, khu chơi cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,038 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,088 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bê tông đáy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đáy khu nghịch cát, bể vầy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,941 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,598 | m3 |
| 10 | Ốp gạch vào thành tường chắn khu chơi cát, bể vầy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,359 | m2 |
| 11 | Lát gạch chống trơn đáy bể vầy, khu chơi cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,184 | m2 |
| 12 | Cát sạch khu chơi cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| H | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,459 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,674 | 100m |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng băng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,877 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,533 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,237 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,404 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,651 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,507 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,661 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,826 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,191 | 100m2 |
| 15 | Băng cản nước xung quanh chân thành bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,14 | m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,497 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nấp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,92 | m3 |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,567 | m3 |
| 20 | Trát tường bể, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 305,266 | m2 |
| 21 | Láng bể, dày 2,0cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,758 | m2 |
| 22 | Đánh màu bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 385,024 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Nắp bể INOX 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lấp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,153 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 430,563 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất đào tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,636 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,853 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,355 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,282 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,661 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,236 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,654 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,273 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, dày 120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,716 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,334 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường nhà dày 22cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,482 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mái, chiều dày 11cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,351 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xâ bổ trụ tường mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,465 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường nhà, chiều dày 11cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,586 | m3 |
| 51 | Dán chống thấm mái bằng tấm trải chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,47 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,33 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 321,306 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,907 | m2 |
| 56 | Trát cột trong nhà, má cửa, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,687 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,295 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,933 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,167 | m2 |
| 60 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,758 | m2 |
| 61 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,95 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,78 | m |
| 63 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,115 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn WC bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,056 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,407 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 316,606 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,218 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,943 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 279,193 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 391,824 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 446,136 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa nhôm kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,553 | m |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,445 | m2 |
| 74 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,429 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,6 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3 | m2 |
| 77 | Hệ thống bếp 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Tủ sấy bát công nghiệp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,013 | 100m2 |
| 81 | Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 82 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 83 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 84 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 85 | Ống gen mềm bảo vệ dây D21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 86 | Aptomat RCBO 2P-6A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Aptomat RCBO 2P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Aptomat RCBO 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Aptomat MCB 1P-6A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Aptomat MCB 2P-63A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Aptomat MCCB 3P-40A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Công tắc 4 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 97 | Tủ điện phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 98 | Đèn 1 tuýp led, 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 99 | Đèn 2 tuýp led, 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 100 | Đèn led vuông ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 101 | Ống nhựa PPR DN50-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m |
| 102 | Ống nhựa PPR DN32-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 103 | Ống nhựa PPR DN25-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 104 | Ống nhựa PPR DN25-PN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 105 | Tê 90 độ PPR DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Tê 90 độ PPR DN32-25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Tê 90 độ PPR DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Tê ren trong PPR DN25-1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Cút 90 độ PPR DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Cút 90 độ PPR DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 111 | Cút 90 độ ren trong PPR DN25-1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 112 | Côn 90 độ PPR DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Côn 90 độ PPR DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Nút bịt ren D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 115 | Van khóa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Van khóa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Đầu nối thẳng PPR DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Đầu nối thẳng PPR DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 119 | Đầu nối ren ngoài PPR DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Rắc co PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Ống nhựa u.PVC D125-C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 122 | Ống nhựa u.PVC D110-C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 123 | Ống nhựa u.PVC D75-C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m |
| 124 | Ống nhựa u.PVC D42-C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m |
| 125 | Tê 45 độ PVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 126 | Cút 45 độ PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 127 | Cút 45 độ PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 128 | Cút 45 độ PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Cút 90 độ PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Đấu nối thẳng PVC D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 131 | Đấu nối thẳng PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 132 | Chậu xí bệt người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 133 | Vòi xịt vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Chậu rửa người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 135 | Vòi chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 136 | Phễu thoát sàn inox D75 ngăn mùi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Vòi rửa tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 138 | Vòi tắm hương sen nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 139 | Téc nước bằng inox ngang 5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 140 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| I | ĐIỆN NGOÀI NHÀ, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m3 |
| 2 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,806 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,806 | m3 |
| 4 | Đắp đất hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,172 | m3 |
| 5 | Đất núi đắp hào cáp (hệ số 1,1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,889 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 810 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 1000v |
| 8 | Băng nilong báo cáp rộng 40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m3 |
| 11 | Viên sứ báo hiệu cáp (20m x 1 viên) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | viên |
| 12 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,25 | m3 |
| 13 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,659 | m3 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,659 | m3 |
| 15 | Đắp đất hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,707 | m3 |
| 16 | Đất núi đắp hào cáp (hệ số 1,1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,878 | m3 |
| 17 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,7 | viên |
| 18 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 1000v |
| 19 | Băng nilong báo cáp rộng 40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | m |
| 20 | Lưới ni lông bảo vệ cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 22 | Viên sứ báo hiệu cáp (20m x 1 viên) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | viên |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC /DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,9 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,629 | 100m |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 27 | Đầu cốt M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 29 | Aptomat MCCB 3P - 300A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Aptomat MCCB 3P - 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Đào đất móng tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,825 | m3 |
| 32 | Cốt thép bệ tủ, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | m3 |
| 35 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | m3 |
| 37 | Láng đáy hố vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| 38 | Trát tường, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,488 | m2 |
| 39 | Bulong M14x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Lấp móng (bằng 1/3 KL đào) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | m3 |
| 41 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 43 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,488 | m3 |
| 44 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,522 | m3 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm bằng cát tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,522 | m3 |
| 46 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.827,9 | viên |
| 47 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,828 | 1000v |
| 48 | Băng nilong báo cáp rộng 40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,1 | m |
| 49 | Lưới ni lông bảo vệ cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,812 | 100m2 |
| 50 | Đắp đất hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,363 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | 100m3 |
| 52 | Viên sứ báo hiệu cáp (20m x 1 viên) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | viên |
| 53 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,104 | m3 |
| 54 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,04 | m3 |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,04 | m3 |
| 56 | Đắp đất hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,589 | m3 |
| 57 | Đất núi đắp hào cáp (hệ số 1,1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,948 | m3 |
| 58 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,5 | viên |
| 59 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 1000v |
| 60 | Băng nilong báo cáp rộng 40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m |
| 61 | Lưới ni lông bảo vệ cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 63 | Viên sứ báo hiệu cáp (20m x 1 viên) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | viên |
| 64 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | 100m |
| 66 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245,5 | m |
| 67 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,455 | 100m |
| 68 | Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244,558 | m |
| 69 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,446 | 100m |
| 70 | Đấu cốt M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 71 | Đấu cốt M1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 72 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 10 đầu cốt |
| 73 | Đào hố tiếp địa, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,323 | m3 |
| 74 | Lấp đất hố tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,323 | m3 |
| 75 | Dây tiếp địa D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m |
| 76 | Thép dẹt 100x40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | kg |
| 77 | Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 78 | Bulong M14x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 79 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,048 | m3 |
| 80 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,048 | m3 |
| 81 | Thanh giằng thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m |
| 82 | Cáp CU/PVC 1x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 83 | Đầu cốt M25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 85 | Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 86 | Bulong M14x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,266 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 90 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 91 | Khung móng M 24(300x300x675) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 92 | Đắp đất nền móng cột điện (bằng 1/3 KL đào) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,089 | m3 |
| 93 | Cột thép bát giác 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 94 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 95 | Đèn led 150W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 97 | Aptomat MCB 1P - 06A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt át tômát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cái |
| 99 | Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 100 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 101 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | đầu cáp |
| 102 | Bảng điện cửa cột gỗ phíp 120x200x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bảng |
| 103 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bảng |
| J | TRẠM BIẾN ÁP 250 KV - 22/0.4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,994 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,086 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan mặt, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m2 |
| 14 | Khung móng TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | m3 |
| 16 | Sắt gia công tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,13 | kg |
| 17 | Dây Cu/PVC 1x150mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 18 | Đầu cốt M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Bulong M14x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,063 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| 23 | Trụ đỡ máy biến áp kiêm vỏ tủ hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ đỡ MBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tủ điện cao áp tủ RMU 24kV, cấp điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 27 | Cáp 24KV Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,45 | m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cáp 24KV Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m |
| 29 | Đầu cáp T- Plug 24kV 3x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 30 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 31 | Cáp 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC 1x 240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,48 | m |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cáp 24KV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m |
| 33 | Đầu cốt M70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 35 | Đầu cốt M240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 37 | (Aptomat) MCCB 3P-500A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 39 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 40 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Biển tên trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Biến báo nguy hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Khóa Hải Phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| K | ĐƯỜNG DÂY CẤP ĐIỆN VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,71 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,309 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,088 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,894 | m3 |
| 9 | Đào hố tiếp địa, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | m3 |
| 11 | Dây tiếp địa D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m |
| 12 | Thép dẹt 100x40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | kg |
| 13 | Cọc tiếp địa L63x63x6, h=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 14 | Bulong M14x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,2 | m3 |
| 16 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,394 | m3 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,394 | m3 |
| 18 | Đắp đất núi bảo vệ hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,003 | m3 |
| 19 | Đất núi đắp hào cáp (hệ số 1,1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,903 | m3 |
| 20 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.372,5 | viên |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,373 | 1000v |
| 22 | Băng nilong báo cáp rộng 40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,5 | m |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m3 |
| 25 | Viên sứ báo hiệu cáp (20m x 1 viên) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | viên |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 27 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,338 | m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,338 | m3 |
| 29 | Đắp đất hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,376 | m3 |
| 30 | Đất núi đắp hào cáp (hệ số 1,1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,514 | m3 |
| 31 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5 | viên |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 1000v |
| 33 | Băng nilong báo cáp rộng 40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 36 | Viên sứ báo hiệu cáp (20m x 1 viên) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | viên |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC /DSTA/PVC 3x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,8 | m |
| 38 | Cáp AL/XLPE/PVC /DSTA/PVC 3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3 | m |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,943 | 100m |
| 40 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,8 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,698 | 100m |
| 42 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m |
| 44 | Đầu cốt M70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 46 | Đầu cáp T- Plug 24kV 3x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 48 | Đầu cáp T- Plug 24kV 3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 50 | Lắp đặt bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 51 | Biển tên trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Biến báo an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Biến tên đường cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Vỏ Kiosk trạm cắt KT 2100x1600x1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| 55 | Lắp đặt vỏ Kios trạm cắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| L | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 11 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 12 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 13 | Thí nghiệm CDPT SF6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm dao tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sợi |
| M | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,933 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống băng cát tận dụng (bằng kl đào) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,933 | m3 |
| 3 | Ống nhựa HDPE DN40-PN10 nối măng sông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 4 | Ống nhựa HDPE DN32-PN10 nối măng sông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 5 | Ống nhựa HDPE DN25-PN10 nối măng sông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 6 | Tê nhựa 90 độ HDPE DN32-25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cút nhựa HDPE DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Cút nhựa HDPE DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Cút nhựa HDPE DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Van khóa đồng D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Nút bịt đầu ống D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Máy bơm nước 1HP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,74 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,074 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,075 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,494 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,381 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,381 | tấn |
| 20 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 21 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng miệng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng miệng ga., đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,689 | m3 |
| 24 | Trát tường ga, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 25 | Láng đáy ga có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 26 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 27 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 30 | Tính toán khối lượng lấp móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,693 | m3 |
| 31 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cống thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,936 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,935 | 100m3 |
| N | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Khảo sát điều tra sinh học | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.465,6 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,64 | m3 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,64 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,64 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.295,5 | 1m2 |
| O | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện ( Q=81m3/h; H=> 40,91m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen ( Q=81m3/h; H=> 40,91m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy động cơ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt bình nước mồi 200l ( bằng thép ) và bộ giá định vị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt van chặn thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van một chiều bằng đồng D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn thép D50 đường nước hồi về bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn thép D40 đường nước mồi bể và bình nước mồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt rọ hút D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 25KG/cm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn thép D25 cho đồng hồ áp lực 25kg/cm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao D25 bình nước mồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cáp điện từ tủ điện nguồn ( tủ điện do CĐT cấp đặt tại trạm bơm) đến bơm chữa cháy động cơ điện loại lõi đồng ( 3 x16 + 1 x6 )mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 15 | Lắp đặt ống SP D25 cùng phụ kiện bảo vệ cáp điện loại lõi đồng ( 3 x10 + 1 x16 )mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt bộ tiếp địa máy bơm động cơ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ giá bệ bơm chữa cháy bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống tráng kẽm D125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 ( 113,45 x 3,2 x 6m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 (75,6 x 2,9 x 6m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 ( 59,9 x 2,6 x 6m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 ( 48,1 x 2,5 x 6m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 23 | Gia công, lắp đặt quai U bằng thép V50 định vị ống thép D65, D50 đoạn đi nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép hàn D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép hàn D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép ren D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép ren D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt man ren D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê thép D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê thép D100/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê thép D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp bích thép D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 35 | Lắp bích thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cặp bích |
| 36 | Lắp bích thép D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp 500 x 450 x 180 vách tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 39 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 - 16bar ( 20m/cuộn ) đã buộc khớp nối nhanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 40 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp 650 x 500 x 180 ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 - 16bar ( 20m/cuộn ) đã buộc khớp nối nhanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 43 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Bulong 14 x 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | bộ |
| 45 | Sơn chống rỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 46 | Sơn đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 47 | Quét bitum bảo vệ ống thép D125; D100 đi ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 48 | Đào rãnh, san lấp hoàn trả mặt bằng rãnh đặt ống thép D125; D100; D50 và vận chuyển đất thừa ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m3 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 50 | Vệ sinh thông rửa hệ thống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ht |
| 51 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy và chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Vật tư phụ ( băng dính, đá cắt ... ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 57 | Vận chuyển vật tư | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca xe |
| 58 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC - MFZL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 59 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 60 | Lắp đặt giá đựng phương tiện chữa cháy loại 3 bình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt tiêu lệnh 4 biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 62 | Vận chuyển bình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 63 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 8 kênh đặt tại nhà bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 64 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và để đầu báo khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | 10 đầu |
| 65 | Lắp đặt chuông báo cháy 6" ( 150mm ),24V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 chuông |
| 66 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp bằng tay loại lắp chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 nút |
| 67 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 68 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn ( Việt Nam ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 69 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh ( Trung Quốc ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây cấp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.350 | m |
| 71 | Lắp đặt dây cấp nguồn tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối KT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 73 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 đèn |
| 74 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 75 | Lắp đặt dây 2x1,5mm2 cho đèn E xítt và sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 255 | m |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi kèm đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đơn kèm đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa SP D16 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.305 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa SP D16 bảo vệ dây nguồn đèn Exit và chiếu sáng sự cố báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 255 | m |
| 80 | Lắp đặt măng sông D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút góc D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cái |
| 82 | Lắp đặt T D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 83 | Lắp đặt kẹp giữ ống D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | cái |
| 84 | Vận chuyển vật tư | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 85 | Vật tư phụ ( băng dính, đá cắt ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công , giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 87 | Kết nối hệ thống các kênh báo cháy, hiệu chỉnh và chạy kiểm tra Trung tâm báo cháy tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 24.000BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường 18.000BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Thang tời thực phẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Máy biến áp 3 pha: 250kVA - 22/0,4kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 5 | Tủ trung thế RMU 24kV 3 ngăn CDPT 24kV-630A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 6 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp 24kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện ( Q=81m3/h; H=>40,91m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 8 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ diezen ( Q=81m3/h; H=>40,91m ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 9 | Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy động cơ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt bình nước mồi 200 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 11 | Trung tâm báo cháy tự động 8 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.736E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần chống mối | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc lâm nghiệp hoặc nông nghiệp.- Đã tham gia khóa đào tạo phòng chống mối công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công chống mối ít nhất 1 công trình xây dựng .(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách hạch toán, cung cấp vật tư, vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | >= 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy ủi | >= 110 CV | 1 |
| 3 | Máy xúc đào | >= 0,8 m3 | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | >= 5 tấn | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | >= 80 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | >= 250 lít | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | >= 3KW | 1 |
| 8 | Máy khoan | >= 2,5 KW | 2 |
| 9 | Máy hàn | >= 23KW | 1 |
| 10 | Đầm bàn | >= 1 KW | 2 |
| 11 | Đầm rùi | >= 1,5 KW | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | >= 1,2 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi