Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211174932-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211133200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 15:53:00 đến ngày 2021-12-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,904,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.856231E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.171246E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình đưa vào sử dụng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.732.907.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông, cấp IV trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên ở vị trí tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông, cấp IV trở lên.(Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên ở vị trí tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ thnah quyết toán ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên. (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên ở vị trí tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Đường bê tông nội đồng liên thôn Phú Hưng đi thôn Chào, xã Vĩnh An, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vĩnh An. Địa chỉ: xã Vĩnh An, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng hạ tầng và thương mại Thành Nam. Địa chỉ: 160 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đăng Bích: Số 84, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Lê Lợi, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vĩnh An. Địa chỉ: xã Vĩnh An, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng. + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform và yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm). + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vĩnh An. Địa chỉ: xã Vĩnh An, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vĩnh An, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. Đ/c: xã Vĩnh An, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Sơn Động Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0240.3886.114
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IChương V của E-HSMT22,1681100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5)Chương V của E-HSMT243,849110m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 5)Chương V của E-HSMT243,849110m³/1km
4Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT15,7733100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT76,0793100m3
6Mua đất về đắp nềnChương V của E-HSMT6.030,6m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT8,7m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5)Chương V của E-HSMT1,096210m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 5)Chương V của E-HSMT1,096210m³/1km
B MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT6,2191100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT777,39m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V của E-HSMT86,2510m
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V của E-HSMT9,410m
5Gỗ chèn khe giãnChương V của E-HSMT0,3m3
6Nhựa đường chèn khe co giãnChương V của E-HSMT334,4kg
7Rải nilon lótChương V của E-HSMT3.886,95m2
8Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V của E-HSMT3,7084100m2
C MƯƠNG HỞ B400
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,294m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,876m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,018100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,584m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT12,6m2
6Rải nilon lótChương V của E-HSMT5,82m2
7Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,018m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmChương V của E-HSMT0,003100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0032tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V của E-HSMT2cái
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT7,344m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT0,925310m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT0,925310m³/1km
D CỐNG BẢN B600 TẠI CỌC 3=M KM0+13 L=14M TUYẾN 1
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT1,68m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT3,37m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,204100m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,59m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6,34m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT28,8m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1,82m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0872100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,4979tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT141cấu kiện
E CỐNG BẢN B600 TẠI CỌC 23 KM0+375.3 L=14M TUYẾN 1
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT0,3m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT1,31m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0445100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,23m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT15,82m2
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT1,68m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT3,37m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,204100m2
9Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,59m3
10Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,8m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT17,28m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1,82m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0872100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,4979tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT141cấu kiện
F CỐNG TRÒN D800 TẠI CỌC 20 KM0+335.3 L=9M TUYẾN 1
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,3175100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,1058100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT1,97m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT10,9m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT1,85m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0512100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V của E-HSMT8mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V của E-HSMT91 đoạn ống
G CỐNG TRÒN D800 TẠI CỌC P2 KM0+254.6 L=9M TUYẾN 1
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2098100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0699100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT2,01m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT10,47m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT1,84m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0509100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V của E-HSMT8mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V của E-HSMT91 đoạn ống
H CỐNG TRÒN D800 TẠI CỌC TC1 KM0+136.28 L=9M TUYẾN 1
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2157100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0719100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT2,01m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT10,47m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT1,84m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0509100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V của E-HSMT8mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V của E-HSMT91 đoạn ống
I CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC 15 KM0+296.78 L=7M TUYẾN 2
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,3043100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,1014100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT2,24m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT14,8m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT1,79m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0452100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V của E-HSMT6mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V của E-HSMT71 đoạn ống
J CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC 6 KM0+60 L=8M TUYẾN 2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,4519100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,1506100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT2,36m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT14,8m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT2,15m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0528100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V của E-HSMT7mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V của E-HSMT81 đoạn ống
K CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC 19 KM0+420 L=7M TUYẾN 2
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,4317100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,1439100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT2,14m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT14,61m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT1,79m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0452100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V của E-HSMT6mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V của E-HSMT71 đoạn ống
L CỐNG HỘP BXH=4X2.5M
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT12,57m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT88,47m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT47,33m3
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT20m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT1,1617100m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của E-HSMT1,9809100m2
7Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,5288100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT3,6764tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT4,0825tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,0645tấn
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT24,1m2
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT64,96m3
13Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V của E-HSMT27,72m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT89,18m3
15Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,6927100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT7,619710m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT7,619710m³/1km
18Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,4946100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,9786100m3
20Mua đất về đắp dẫn dòngChương V của E-HSMT19,66m3
21Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,9786100m3
22Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT1,4946100m3
M GIA CỐ MÁI TALUY CHÂN KHAY CỐNG HỘP
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT23,47m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT17,93m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT40,75m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT2,99m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT44,78m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT1,791100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.856231E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.171246E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình đưa vào sử dụng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.732.907.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông, cấp IV trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên ở vị trí tương đương).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông, cấp IV trở lên.(Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên ở vị trí tương đương).31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ thnah quyết toán ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên. (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên ở vị trí tương đương).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy ủi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy lu Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Ô tô tự đổ Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy hàn điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy trộn vữa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
11 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
12 Máy thuỷ bình Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->