Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211175102-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211108749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện, xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 15:49:00 đến ngày 2021-12-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,430,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ.- HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng,- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu và các ghi chú trong HSMT được đính kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Xây dựng hạng II trở lên (Có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự,+ Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (≥ 60 tháng) tính thời gian làm việc thực tế của nhân sự;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (≥ 36 tháng) tính thời gian làm việc thực tế của nhân sự (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Giao thông vận tải trở lên;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự, (Có cùng cấp công trình trở lên. quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét).- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.* Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (≥ 36 tháng) tính thời gian làm việc thực tế của nhân sự;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (≥ 36 tháng) tính thời gian làm việc thực tế của nhân sự (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng trở lên;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự, (Có cùng cấp công trình trở lên. quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét).* Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (≥ 36 tháng) tính thời gian làm việc thực tế của nhân sự;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (≥ 36 tháng) tính thời gian làm việc thực tế của nhân sự (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách vật tư thiết bị:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế Xây dựng trở lên,- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự, (Có cùng cấp công trình trở lên. quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét).* Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (≥ 36 tháng) tính thời gian làm việc thực tế của nhân sự;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (≥ 36 tháng) tính thời gian làm việc thực tế của nhân sự (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,2 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào >0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,2 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá 1,2 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Xây dựng nhà văn hóa Làng Đông, xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện, xã và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND Xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A-Ngõ 9-Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND Xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Vật liệu đất đắp, cát, đá các loại… phải được cấp có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác còn hiệu lực. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảohợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, danh sách đóng BHXH có xác nhận của Bảo hiểm và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A-Ngõ 9-Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,2259100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 24,7322m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 34,3263m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,3627100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,831tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,5159tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 56,1868m3
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4154100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2298tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,5695m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13,3079m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0611tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6019tấn
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2796100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,6052m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,8493100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 28,7652m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1814tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,1541tấn
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,3113100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,5716m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,0151tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,9492tấn
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,0036100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,7691m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,1497tấn
27Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,7895100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 25,8162m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3604tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,7613100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,1297m3
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,0411tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,0411tấn
34Gia công xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2,4586tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2,4586tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 192,9504m2
37Lợp mái che bằng tôn múi lợp mái dày 0,47mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4,3477100m2
38Tôn úp nócTheo chương V và BVTK được phê duyệt 72,5138m
39Ke chống bão, 3 cái/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 144,9233cái
40Gia công xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5204tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5204tấn
42Trần tônTheo chương V và BVTK được phê duyệt 141,696m2
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 114,4357m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,654m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13,246m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 185,9952m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 470,634m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 432,62m2
49Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 278,8m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 139,8135m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 93,48m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 34,606m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 79,68m
54Đắp chữ ''NHÀ VĂN HÓA LÀNG ĐÔNG''Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,4m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 325,809m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 877,52m2
57Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 300,1012m2
58Láng granitô nền sànTheo chương V và BVTK được phê duyệt 16,902m2
59Cửa đi 4 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- kính trắng Việt Nhật 6,38mm, phụ kiện kim khí Kinlong - Cửa Tập đoàn Austdoor)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,16m2
60Cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- kính trắng Việt Nhật 6,38mm, phụ kiện kim khí Kinlong - Cửa Tập đoàn Austdoor)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12,32m2
61Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- kính trắng Việt Nhật 6,38mm, phụ kiện kim khí Kinlong - Cửa Tập đoàn Austdoor)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,92m2
62Cửa sổ 1 cánh mở hất kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- kính trắng Việt Nhật 6.38mm, phụ kiện kim khí Kinlong - Cửa Tập đoàn Austdoor)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,6m2
63Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- kính trắng Việt Nhật 6,38mm, phụ kiện kim khí Kinlong - Cửa Tập đoàn Austdoor)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14,56m2 
64Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 7bộ
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2bộ
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 12bộ
67Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
68Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
69Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4cái
70Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 16cái
71Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 12cái
72Tủ điện đế thép mặt nhựa carabonat âm tường chứa 4-8 modulTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V và BVTK được phê duyệt 3cái
75Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
76Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 444m
77Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 160m
78Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 100m
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 220m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 80m
81Hộp nối dâyTheo chương V và BVTK được phê duyệt 5hộp
82Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 3cái
83Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 50m
84Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 25m
85Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 5cọc
86Chân bậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 10cái
87Hộp kiểm tra tiếp địaTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2hộp
88Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,5m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,115100m3
B NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,9012m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,0695m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,95m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,7392m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,812m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0162tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0723tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,3007100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,9091m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,9091m3
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,0906m2
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0818100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4356m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0145tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0715tấn
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1906100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,016m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1756tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0249100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1188m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0061tấn
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8,0388m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,0867m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 42,42m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 47,778m2
26Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,96m2
27Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 19,1m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 42,42m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 35,3m2
30Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- kính trắng Việt Nhật 6,38mm, phụ kiện kim khí Kinlong - Cửa Tập đoàn Austdoor)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,94md
31Cửa sổ 1 cánh mở hất kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- kính trắng Việt Nhật 6.38mm, phụ kiện kim khí Kinlong - Cửa Tập đoàn Austdoor)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,08m2
32Lát nền, sàn, Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,3964m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 35,538m2
34Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,3964m2
35Lát gạch vỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,3964m2
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt 8,9158m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2,972m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4872m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,9664m3
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3966m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0327100m2
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0065100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0585tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0207tấn
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,7496m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12,312m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,56m2
48Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,268m2
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 41 cấu kiện
50Hệ thống ống thông hơi bể phốtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1TB
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,22100m
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 10cái
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 3cái
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1bộ
56Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2bộ
57Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2bộ
58Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1bể
59Lắp đặt gương soiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
60Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
61Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
62Giếng khoanTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
63Máy bơmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,04100m
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,05100m
67Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,07100m
69Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,05100m
71Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
72Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
73Chóp thông hơiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
C NHÀ KHO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8,8938m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,215m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,455m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6683m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5346m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0266tấn
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,5376m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,5376m3
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15,3755m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1408m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0243100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0095tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10,142m3
14Gia công xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0684tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0684tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 5,04m2
17Lợp mái che tường bằng Tôn múi lợp mái dày 0,47mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2029100m2
18Ke chống bãoTheo chương V và BVTK được phê duyệt 70cái
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 46,1m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 46,1m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 46,1m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 46,1m2
23Cửa đi hai cánh khung sắt hộp 30x60x2.0, tôn dập 0.3lyTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4,5m2
24Cửa sổ hai cánh khung sắt hộp 30x60x2.0, tôn dập 0.3lyTheo chương V và BVTK được phê duyệt 3,36m2
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1bộ
26Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 12cái
27Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5m
28Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10m
29Ống nhựa chống cháy D16Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5m
30Hộp nối dâyTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4hộp
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,3818m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,1273m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,252m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,112100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,12m3
6Bu lông móng M16+ecuTheo chương V và BVTK được phê duyệt 28bộ
7Sản xuất khung thép nhà xe bằng thép mạ kẽmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4745tấn
8Lắp đặt khung thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4745tấn
9Gia công xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,7516tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,7516tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 102,4155m2
12Lợp mái tôn màu xanh dày 0.47mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,0638100m2
13Ke chống bão (3 cái/m2)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 321cái
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt 9,5m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,0904m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 110,904m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,0923m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 20,522m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V và BVTK được phê duyệt 20,522m2
E SÂN BÊ TÔNG + MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 131,45m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V và BVTK được phê duyệt 131,45m3
3Lớp ni lông chống mất nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1.314,5m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 26,7473m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0892100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,308m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15,312m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 107,88m2
9Ốp gạch thẻ bó vỉaTheo chương V và BVTK được phê duyệt 78,3m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2405100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5685m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt 2,10291m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 8,9074m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,6292m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,696m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,3981m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0414100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0399tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,541m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,6777m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3737100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0858tấn
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 38,1248m2
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 97cấu kiện
25Vận chuyển tấm đan bằng ô tôTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2ca
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 97cấu kiện
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt 97cấu kiện
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V và BVTK được phê duyệt 7,35m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 49m2
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,7084100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,671m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14,4m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6151100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,16100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,2m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,81000v
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 13,5m3
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/30Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2100m
11Ống thép tráng kẽm D65Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14m
12Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,7100m
13Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,55100m
14Khung bu lông móng M24x300Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5cái
15Hệ thống tiếp địa cột đèn chiếu sángTheo chương V và BVTK được phê duyệt 5bộ
16Ống nhựa luồn cáp D60Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,01100m
17Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5cột
18Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 51 bộ
19Đèn chiếu sáng Led 70WTheo chương V và BVTK được phê duyệt 5cái
20Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 5bảng
G CỔNG + HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt 5,2606m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,7535m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,392m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,9523m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0192100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3001m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0818100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0107tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0866tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,7283m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15,1768m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V và BVTK được phê duyệt 15,1768m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 26,4m
14Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,28m
15Cánh cổng bằng sắt hộp, sơn màu xanh dươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 8,4376m2
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,2168100m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16,9306m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,1287100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,2574100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,5148100m3/1km
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V và BVTK được phê duyệt 42,7m3
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V và BVTK được phê duyệt 170,8m3
23Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V và BVTK được phê duyệt 356,85m3
24Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1064100m3
25Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0973100m3
26Thi công tầng lọc bằng cátTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1642100m3
27Đất sét luyện dẻoTheo chương V và BVTK được phê duyệt 58,368m3
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,52100m
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 23,868m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,128100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,71m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4279tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,8166m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,4212100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1955tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,7999tấn
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12,84m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12,6048m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 313,296m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 131,64m2
41Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V và BVTK được phê duyệt 444,936m2
42Hàng rào sắt đặc 16x16 ( đơn giá bao gồm sơn và lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 282,48m2
H CỘT CỜ + BIỂN TÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt 6,93441m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 3,712m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,033m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0668100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,72m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1451tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,6769m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt 6,0823m3
9Láng granitô nền sànTheo chương V và BVTK được phê duyệt 23,12m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,645m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5054m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0256100m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 33,896m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 18,64m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 33,896m2
16Cột cờ bằng ống thép D100, D75, D50 cao 10m (bao gồm bản mã, cáp kéo, ròng rọc, móc neo, khóa cáp, tăng đơ và lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2cột
17Bộ cờ tổ quốc, cờ Đảng kích thước 0.9m x 1.4mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
18Đắp chữ "Trung tâm sinh hoạt cộng đồng làng Đông"Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,8m2
I SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V và BVTK được phê duyệt 12,627100m3
2Đào nền bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V và BVTK được phê duyệt 66,458m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13,2916100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 26,5832100m3/1km
5Tiền mua đất (Mỏ Hưng Phú - cự ly 11km)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7.980,9422m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.436,569610m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 7.182,84810m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1.053,484310m³/1km
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 56,9565100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,3285100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ.- HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng,- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu và các ghi chú trong HSMT được đính kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Xây dựng hạng II trở lên (Có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự,+ Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (≥ 60 tháng) tính thời gian làm việc thực tế của nhân sự;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (≥ 36 tháng) tính thời gian làm việc thực tế của nhân sự (Có tài liệu chứng minh).53
2 An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Giao thông vận tải trở lên;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự, (Có cùng cấp công trình trở lên. quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét).- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.* Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (≥ 36 tháng) tính thời gian làm việc thực tế của nhân sự;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (≥ 36 tháng) tính thời gian làm việc thực tế của nhân sự (Có tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng trở lên;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự, (Có cùng cấp công trình trở lên. quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét).* Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (≥ 36 tháng) tính thời gian làm việc thực tế của nhân sự;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (≥ 36 tháng) tính thời gian làm việc thực tế của nhân sự (Có tài liệu chứng minh).33
4 Phụ trách vật tư thiết bị: 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế Xây dựng trở lên,- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự, (Có cùng cấp công trình trở lên. quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét).* Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (≥ 36 tháng) tính thời gian làm việc thực tế của nhân sự;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (≥ 36 tháng) tính thời gian làm việc thực tế của nhân sự (Có tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,2 kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
3 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
5 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
6 Máy đào >0,8m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
7 Máy cắt gạch đá 1,2 kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
9 Máy cắt gạch đá 1,2 kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->