Gói thầu: Gói thầu số 11-Xây dựng 20 phòng học, 01 phòng tin học và các hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211172480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11-Xây dựng 20 phòng học, 01 phòng tin học và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210866423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện đối ứng năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 15:45:00 đến ngày 2021-12-04 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,700,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toántối thiểu 01 (một) công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nề hoặc xây, tô |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cốp pha |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cốt thép |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ sơn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Coppha nhựa hoặc thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 18-Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11-Xây dựng 20 phòng học, 01 phòng tin học và các hạng mục phụ Trường Tiểu học Long Thắng 2 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện đối ứng năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá HSDT. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp
Số điện thoại: 02773 849 522.
Số fax: 02773 848 081
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung;Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.848235 Số fax: 02773.848330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773. 655088 Số fax: 02773. 655088 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773. 655088 Số fax: 02773. 655088 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối 20 phòng + 01 phòng Tin học và các HM phụ (Khối 1) (cấp III) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,3438 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,4773 | 100m3 | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 47,321 | 100m | |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 3,4562 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,6665 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 14,8852 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 7,414 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 36,4365 | m3 | |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 288,1031 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 68,5196 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,3752 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 31,4201 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 95,6296 | m3 | |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 114,1082 | m3 | |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,8201 | m3 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 26,0177 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | 10,5942 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | 0,9928 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | 29,1771 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | 0,1948 | tấn | |
| 21 | CC thép tấm dày 8ly | 8.906,3 | kg | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 2,2121 | tấn | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,1666 | tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 1,7509 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 0,8069 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | 0,2529 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | 0,2777 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | 0,4295 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | 2,4638 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | 4,7878 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 2,3143 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 0,0433 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | 0,8422 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | 8,7885 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | 3,3569 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | 0,9756 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 6,6409 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | 1,4157 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 5,9789 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 0,9562 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | 0,3694 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 1,4209 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,1448 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,0713 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,0371 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,6068 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,2876 | tấn | |
| 48 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông | 18,6084 | 100m2 | |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 22,6532 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn móng cột | 2,1792 | 100m2 | |
| 51 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 7,6835 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 9,8724 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 14,2979 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,6917 | 100m2 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 5,6703 | 100m2 | |
| 56 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,4491 | m3 | |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,7134 | m3 | |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 26,1117 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,9858 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 7,5092 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 2,3832 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 42,48 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 21,0074 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 81,42 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 38,6334 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 12,7574 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 4,0972 | m3 | |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiên | 31,4202 | m2 | |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 5x20cm | 28,006 | m2 | |
| 70 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | 47,685 | m2 | |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT 300x600mm, XM PCB40 | 399,6 | m2 | |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 434,085 | m2 | |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | 1.175,0792 | m2 | |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 49,698 | m2 | |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | 1.311,908 | m2 | |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 440,5356 | m2 | |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 573,455 | m2 | |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 443,685 | m2 | |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.369,44 | m2 | |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 140,6 | m | |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 641,45 | m | |
| 82 | Vận dụng kẻ ron tường rộng 20 sâu 10 | 120 | m | |
| 83 | Đắp vữa trang trí, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | 3,87 | m2 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 1.432,501 | m2 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 1.361,606 | m2 | |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2.827,1156 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.005,956 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.615,2666 | m2 | |
| 89 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 79,236 | m2 | |
| 90 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 81,49 | m2 | |
| 91 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 81,49 | m2 | |
| 92 | Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x32mm, XM PCB40 | 18,24 | m2 | |
| 93 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 400x400mm, XM PCB40 | 1.093,08 | m2 | |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt - KT 300x300mm, XM PCB40 | 245,34 | m2 | |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 243,336 | m2 | |
| 96 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngày | 243,336 | m2 | |
| 97 | CCLĐ trần nhựa KT 600x600mm, khung nhôm Vĩnh Tường (bao gồm nhân công + vật tư) | 162,57 | m2 | |
| 98 | Cung cấp xà gồ STK thép C45x125 dày 2ly | 2.583,91 | kg | |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,5839 | tấn | |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 5,9334 | 100m2 | |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn phằng dày 4,5dem, chiều dài bất kỳ | 0,4855 | 100m2 | |
| 102 | Lắp dựng lan can INOX | 11,84 | m2 | |
| 103 | CC Ống INOX D42 dày 1,2ly | 63,64 | Mét | |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 282,96 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ | 183,08 | m2 | |
| 106 | CC thép la tráng kẽm rộng 20 dày 2,2ly (0,34 kg/m) | 82,824 | kg | |
| 107 | CC thép ống tráng kẽm D27 dày 1,2ly (0,75 kg/m) | 135,15 | kg | |
| 108 | CC thép ống tráng kẽm D60 dày 2ly (2,86 kg/m) | 262,262 | kg | |
| 109 | CC thép hộp mạ kẽm 14x14 dày 1,2ly (0,47 kg/m) | 952,3704 | Kg | |
| 110 | CC thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 1,2ly (0,94 kg/m) | 9,306 | kg | |
| 111 | CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | 115,44 | M2 | |
| 112 | CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | 167,52 | M2 | |
| 113 | CC & LĐ vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1, dày 12mm (bao gồm nhân công + vật tư + phụ kiện) | 189,19 | m2 | |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 156,9596 | 1m2 | |
| 115 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm (bao gồm vật tư lắp đặt, sơn PU) | 16,5 | m | |
| 116 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 759,36 | m2 | |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4276 | 100m3 | |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1531 | 100m3 | |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0185 | 100m3 | |
| 120 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,128 | m3 | |
| 121 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | 0,2054 | tấn | |
| 122 | Trải tấm ni long lót chống mất nước bê tông | 0,1848 | 100m2 | |
| 123 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,064 | 100m2 | |
| 124 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,0042 | m3 | |
| 125 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3162 | m3 | |
| 126 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,424 | m2 | |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,48 | m2 | |
| 128 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,62 | m2 | |
| 129 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 8 | cái | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 2,34 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 1,23 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | 10 | cái | |
| 133 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 134 | Lắp đặt van phao - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 135 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 18 | cái | |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 10 | cái | |
| 137 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 18 | cái | |
| 138 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 12 | cái | |
| 139 | Lắp đặt co răng trong (răng thau) - Đường kính 21mm | 57 | cái | |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 36 | cái | |
| 141 | Lắp đặt tê răng trong (răng thau) - Đường kính 21mm | 35 | cái | |
| 142 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng (răng thau) - Đường kính 21mm | 92 | cái | |
| 143 | Lắp đặt xí bệt | 37 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 37 | cái | |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 37 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt gương soi | 37 | cái | |
| 147 | Lắp đặt kệ kính | 37 | cái | |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 18 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 2 | bể | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 1,83 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 3,611 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,38 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 1,06 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 72 | cái | |
| 155 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 39 | cái | |
| 156 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 36 | cái | |
| 157 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 158 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 30 | cái | |
| 159 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 38 | cái | |
| 160 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 33 | cái | |
| 161 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 27 | cái | |
| 162 | Lắp đặt tê cong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 163 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | 31 | cái | |
| 164 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 168 | cái | |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 166 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mm | 24 | cái | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,08 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,02 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 10 | cái | |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 171 | Lắp đặt khâu nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm | 2 | cái | |
| 172 | Lắp nút bịt răng ngoài nhựa nối măng sông - Đường kính 300mm | 2 | cái | |
| 173 | Lắp đặt ly giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300/220mm | 2 | cái | |
| B | KHỐI 20 PHÒNG HỌC + HẠNG MỤC PHỤ (KHỐI PHÒNG HỌC 2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,3216 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,8046 | 100m3 | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 26,0565 | 100m | |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 1,9031 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9452 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 8,5252 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,6485 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 20,4757 | m3 | |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 158,6391 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 37,6867 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,0264 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,3542 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 53,1474 | m3 | |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 62,8194 | m3 | |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,8201 | m3 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 15,8974 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | 5,6945 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | 0,5467 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | 16,0659 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | 0,1073 | tấn | |
| 21 | CC thép tấm dày 8ly | 4.904,1 | kg | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 1,2331 | tấn | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,0839 | tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 1,0018 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 0,5452 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | 0,1818 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 0,038 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | 0,1492 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | 0,1813 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | 1,6419 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | 3,5693 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 1,3055 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | 0,4444 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | 4,8274 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | 1,9413 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | 0,7317 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 3,7525 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | 0,7118 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 3,4563 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 0,5727 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | 0,2731 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 0,9941 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,1448 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,0713 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,0371 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,6068 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,2876 | tấn | |
| 48 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông | 10,2854 | 100m2 | |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 12,4736 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn móng cột | 1,1981 | 100m2 | |
| 51 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 4,5512 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 5,447 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 7,8367 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,6917 | 100m2 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 4,021 | 100m2 | |
| 56 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,2621 | m3 | |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,5313 | m3 | |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 16,0452 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,99 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 3,7546 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 2,1384 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 21,24 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 10,2234 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 40,71 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 19,8254 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 4,864 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 2,6201 | m3 | |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiên | 26,4078 | m2 | |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 5x20cm | 24,32 | m2 | |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 227,4525 | m2 | |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | 736,0436 | m2 | |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 24,75 | m2 | |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | 790,616 | m2 | |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 282,8755 | m2 | |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 464,8512 | m2 | |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 243,9288 | m2 | |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 754,3876 | m2 | |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 81 | m | |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 404,155 | m | |
| 80 | Vận dụng kẻ ron tường rộng 20 sâu 10 | 120 | m | |
| 81 | Đắp vữa trang trí, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | 2,43 | m2 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 864,6445 | m2 | |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 815,366 | m2 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.746,0431 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.329,4957 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.096,5579 | m2 | |
| 87 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 50,22 | m2 | |
| 88 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 55,54 | m2 | |
| 89 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 55,54 | m2 | |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt KT 400x400mm, XM PCB40 | 715,525 | m2 | |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 50,22 | m2 | |
| 92 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngày | 50,22 | m2 | |
| 93 | Cung cấp xà gồ STK thép C45x125 dày 2ly | 1.391,33 | kg | |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3913 | tấn | |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,3457 | 100m2 | |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn phằng dày 4,5dem, chiều dài bất kỳ | 0,2623 | 100m2 | |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 174,96 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ | 134,84 | m2 | |
| 99 | CC thép la tráng kẽm rộng 20 dày 2,2ly (0,34 kg/m) | 70,176 | Kg | |
| 100 | CC thép ống tráng kẽm D27 dày 1,2ly (0,75 kg/m) | 95,925 | Kg | |
| 101 | CC thép ống tráng kẽm D60 dày 2ly (2,86 kg/m) | 199,628 | Kg | |
| 102 | CC thép hộp mạ kẽm 14x14 dày 1,2ly (0,47 kg/m) | 714,2778 | Kg | |
| 103 | CC thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 1,2ly (0,94 kg/m) | 9,306 | kg | |
| 104 | CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | 65,52 | M2 | |
| 105 | CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | 109,44 | M2 | |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 86,2934 | 1m2 | |
| 107 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm (bao gồm vật tư lắp đặt, sơn PU) | 16,5 | m | |
| 108 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 401,04 | m2 | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,292 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 10 | cái | |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần, 1x24W | 24 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 1,2m - 18W | 24 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn LED TUBE đôi loại ống dài 1,2m - 36W | 72 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | 48 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 600x400x250x1,2 | 1 | 1 tủ | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 500x300x150x1,2 | 2 | 1 tủ | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 công tắc | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 công tắc | 15 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 công tắc | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cầu chì loại âm tường | 15 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi | 24 | cái | |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3 pha 40A, 10KA (3 pha) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt MCCB 2 pha 30A, 10KA (1 pha) | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt MCB 2 pha 20A, 10KA (1 pha) | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 2.135 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 450 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 165 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây cáp 2 (1xCVV10mm2) | 220 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây cáp 1 (4xCVV16mm2) | 20 | m | |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | 15 | m | |
| 21 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | 3 | cọc | |
| 22 | CC Kẹp xiết cáp | 3 | bộ | |
| 23 | CC Thanh đồng 2x40 (80mm2) | 1 | m | |
| 24 | CC đầu cos D10 | 12 | cái | |
| 25 | CC đầu cos D16 | 4 | cái | |
| 26 | CC bass thép sơn tĩnh điện (200x350x20) | 144 | cái | |
| 27 | CC tắc kê nở ống D8, 60x0,6 | 432 | con | |
| 28 | Lắp đặt hộp nối | 15 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt hộp + mặt nhựa âm tường dùng cho CB, CT, ổ cắm | 67 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt hộp nối 1 đường | 80 | hộp | |
| 31 | Lắp đặt hộp nối 2 đường | 90 | hộp | |
| 32 | Lắp đặt hộp nối 2 đường vuông góc | 45 | hộp | |
| 33 | Lắp đặt hộp nối 3 đường | 10 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | 1.550 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn - TD 22x60mm | 100 | m | |
| 36 | Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần, 1x24W | 12 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 1,2m - 18W | 2 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt đèn LED TUBE đôi loại ống dài 1,2m - 36W | 54 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | 36 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 600x400x250x1,2 | 1 | 1 tủ | |
| 41 | Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 500x300x150x1,2 | 2 | 1 tủ | |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 công tắc | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 công tắc | 3 | cái | |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 công tắc | 9 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cầu chì loại âm tường | 6 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi | 18 | cái | |
| 47 | Lắp đặt MCCB 3 pha 60A, 5KA (3 pha) | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt MCCB 3 pha 40A, 10KA (3 pha) | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt MCCB 2 pha 30A, 10KA (1 pha) | 5 | cái | |
| 50 | Lắp đặt MCB 2 pha 20A, 10KA (1 pha) | 9 | cái | |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 1.750 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 350 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 136 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây cáp 2 (1xCVV10mm2) | 192 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây cáp 1 (4xCVV16mm2) | 20 | m | |
| 56 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | 15 | m | |
| 57 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | 3 | cọc | |
| 58 | CC Kẹp xiết cáp | 3 | bộ | |
| 59 | CC Thanh đồng 2x40 (80mm2) | 1 | m | |
| 60 | CC đầu cos D10 | 12 | cái | |
| 61 | CC đầu cos D25 | 4 | cái | |
| 62 | CC bass thép sơn tĩnh điện (200x350x20) | 108 | cái | |
| 63 | CC tắc kê nở ống D8, 60x0,6 | 324 | con | |
| 64 | Lắp đặt hộp nối | 12 | hộp | |
| 65 | Lắp đặt hộp + mặt nhựa âm tường dùng cho CB, CT, ổ cắm | 42 | hộp | |
| 66 | Lắp đặt hộp nối 1 đường | 52 | hộp | |
| 67 | Lắp đặt hộp nối 2 đường | 52 | hộp | |
| 68 | Lắp đặt hộp nối 2 đường vuông góc | 5 | hộp | |
| 69 | Lắp đặt hộp nối 3 đường | 15 | hộp | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | 1.050 | m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn - TD 18x39mm | 70 | m | |
| D | HÀNG RÀO, NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0278 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0139 | 100m3 | |
| 3 | Trải ni long lót chống mất nước bê tông | 0,0216 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,1728 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,75 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,0779 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,1121 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,2263 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,06 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,5141 | 100m2 | |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 51,408 | m2 | |
| 12 | CC kẽm gai 3ly trọng lượng 5,5m/kg | 1.351,5 | m | |
| 13 | Căng dây kẽm gai làm hàng rào (chỉ tính nhân công kéo dây) | 266 | m | |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,9238 | 100m3 | |
| 15 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, @Ngọn 4,1cm - Cấp đất II | 24 | 100m | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6965 | 100m3 | |
| 17 | Trải ni long lót chống mất nước bê tông | 0,7273 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 6,4498 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,4 | m3 | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,2808 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,366 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,2785 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,2692 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,3844 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,1151 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,1849 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0571 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,3014 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,0481 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,196 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn móng cột | 0,816 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,3872 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2548 | 100m2 | |
| 34 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 5,46 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | 27,3 | m2 | |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 133,848 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 9,1 | m2 | |
| 38 | CC lưới B40 khổ 1,8m dày 3ly | 254 | m | |
| 39 | Căng lưới B40 làm hàng rào (chỉ tính nhân công kéo lưới) | 254 | m | |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5246 | 100m3 | |
| 41 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, @Ngọn 4,1cm - Cấp đất II | 35,82 | 100m | |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3536 | 100m3 | |
| 43 | Trải nilon lót chống mất nước bê tông | 0,4451 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,451 | m3 | |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,955 | m3 | |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,9096 | m3 | |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,017 | m3 | |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,8072 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn móng cột | 0,1602 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,8983 | 100m2 | |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,2239 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,6678 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,2527 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,1364 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,0121 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,7047 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,3143 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,0471 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,1767 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,176 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 1,1206 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 0,1946 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | 0,2004 | tấn | |
| 64 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 7,2734 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 14,49 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 10,8415 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 2,705 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 0,2628 | m3 | |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | 329,6501 | m2 | |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | 27,05 | m2 | |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,26 | m2 | |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 28,925 | m2 | |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 62,82 | m2 | |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 39,6 | m | |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 280,56 | m | |
| 76 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75, XM PCB40 | 46,644 | m2 | |
| 77 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 29,41 | m2 | |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 29,41 | m2 | |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x240mm, XM PCB40 | 17,526 | m2 | |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 262,384 | m2 | |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 27,05 | m2 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 102,005 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 364,389 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 27,05 | m2 | |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | 7,84 | m2 | |
| 86 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | 25,8616 | m2 | |
| 87 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6342 | 100m2 | |
| 88 | Sản xuất xà gồ thép | 0,7235 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7235 | tấn | |
| 90 | CC Xà gồ 45x80x15x1.8ly | 299,84 | kg | |
| 91 | CC thép hộp 30x60x1.4ly | 183,04 | kg | |
| 92 | CC thép hộp 20x20x1,2ly | 159,38 | kg | |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,02 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ | 3,08 | m2 | |
| 95 | CC cửa đi sắt kính (bao gồm nhân công, vật tư và phụ kiện: kính, ổ khóa, chốt gài...) | 1,6 | m2 | |
| 96 | CC cửa sổ sắt kính (bao gồm nhân công, vật tư và phụ kiện: kính, ổ khóa, chốt gài...) | 2,42 | m2 | |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,2 | 1m2 | |
| 98 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 2,52 | m2 | |
| 99 | CC&LĐ bộ chữ INOX bảng tên cổng | 1 | bộ | |
| 100 | Gia công cổng sắt | 0,4462 | tấn | |
| 101 | CC Thép tròn D16mm | 132,1 | kg | |
| 102 | CC thép bản dày 3ly | 6,76 | kg | |
| 103 | CC thép bản dày 1ly | 0,0612 | kg | |
| 104 | CC thép hộp vuông 20x20x1,2ly | 110,51 | kg | |
| 105 | CC thép hộp vuông 30x30x1,4ly | 36,21 | kg | |
| 106 | CC thép hộp vuông 50x50x1,4ly | 99,36 | kg | |
| 107 | CC bộ bánh xe cửa cổng | 3 | bộ | |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 15,742 | m2 | |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 45,6151 | 1m2 | |
| 110 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0752 | 100m3 | |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0527 | 100m3 | |
| 112 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1142 | 100m3 | |
| 113 | Trải ni long lót chống mất nước bê tông | 0,1638 | 100m2 | |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 6,726 | m3 | |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0935 | m3 | |
| 116 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,36 | m3 | |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,6947 | m3 | |
| 118 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4598 | m3 | |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,044 | tấn | |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0075 | tấn | |
| 121 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,0384 | tấn | |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,081 | tấn | |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,2892 | tấn | |
| 124 | Ván khuôn móng cột | 0,0324 | 100m2 | |
| 125 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,072 | 100m2 | |
| 126 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3598 | 100m2 | |
| 127 | Ván khuôn gỗ đan tam cấp | 0,0058 | 100m2 | |
| 128 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5456 | m3 | |
| 129 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 8,6841 | m3 | |
| 130 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 6,7104 | m2 | |
| 131 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | 14,1489 | m2 | |
| 132 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 71,64 | m2 | |
| 133 | Lắp dựng lan can INOX | 40,278 | m2 | |
| 134 | CC ống INOX D60x1,4ly | 91,85 | m | |
| 135 | CC ống INOX D21x1,4ly | 122,8 | m | |
| 136 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 112,42 | m2 | |
| 137 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,4447 | tấn | |
| 138 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 97,6668 | m2 | |
| 139 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2059 | 100m3 | |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16,152 | m3 | |
| 141 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,44 | m3 | |
| 142 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2 | m3 | |
| 143 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1 | m3 | |
| 144 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,66 | m3 | |
| 145 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,3924 | m3 | |
| 146 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,13 | 100m2 | |
| 147 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0157 | 100m2 | |
| 148 | Rải nilon chống mất nước bê tông | 0,7435 | 100m2 | |
| 149 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | 0,0213 | tấn | |
| 150 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,082 | tấn | |
| 151 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | 0,0533 | tấn | |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0416 | tấn | |
| 153 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,1372 | tấn | |
| 154 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan nền , ĐK =6mm | 0,2302 | tấn | |
| 155 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,3 | m2 | |
| 156 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 3,6625 | m2 | |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 97,6668 | 1m2 | |
| 158 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 3,3 | 10m | |
| 159 | Xoa phẳng nền | 35,808 | m2 | |
| 160 | CCLD Bulong D16, L=300mm | 60 | con | |
| 161 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4407 | tấn | |
| 162 | Lắp cột thép các loại | 0,2697 | tấn | |
| 163 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,7343 | tấn | |
| 164 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,1242 | 100m2 | |
| E | HỆ THỐNG PCCC - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 2 | 1 máy | |
| 2 | CC máy bơm chữa cháy Diezen, Q=27-78m3/h, H=58-78m) (Chi phí tính chung trong chi phí thiết bị) | 2 | cái | |
| 3 | CCLĐ Trụ tiếp nước chữa cháy | 1 | trụ | |
| 4 | Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600x400x200 (gồm 1 lăng + 1 cuộn vòi) | 9 | 1 tủ | |
| 5 | CC Luppe gang D90 | 2 | cái | |
| 6 | CCLĐ ống STK D60 dày 2,3ly | 9 | m | |
| 7 | CCLĐ ống STK D76 dày 2,3ly | 42 | m | |
| 8 | CCLĐ ống STK D90 dày 2,3ly | 118 | m | |
| 9 | CCLĐ ống STK D114 dày 2,3ly | 6 | m | |
| 10 | Lắp đặt van khóa 1 chiều STK - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 11 | CC khớp nối mềm | 4 | cái | |
| 12 | CC Đồng hồ áp suất | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | 7 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 16 | CC Bình chữa cháy bột ABC (8kg) (Chi phí tính chung trong chi phí thiết bị) | 12 | bình | |
| 17 | CC Kệ đôi đựng bình chữa cháy | 6 | cái | |
| 18 | Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháy | 6 | bộ | |
| 19 | CC vật tư phụ | 1 | lô | |
| 20 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 Zone (bao gồm biến thế sạc bình, bình Acquy dự phòng + Bàn phím LED và phụ kiện) | 1 | 1 trung tâm | |
| 21 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | 3,5 | 10 đầu | |
| 22 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 1,2 | 5 nút | |
| 23 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,2 | 5 chuông | |
| 24 | CC Bộ biến thế sạc bình 24V | 1 | bộ | |
| 25 | CC Bình Acquy 24V 7AH | 1 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt dây tín hiệu nguồn 2 ruột 2x 1mm2 | 900 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm | 820 | m | |
| 28 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L=2,4m | 1 | cọc | |
| 29 | CC phụ kiện lắp đặt | 1 | lô | |
| 30 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 0,8 | 5 đèn | |
| 31 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 1,2 | 5 đèn | |
| 32 | Lắp đặt dây tín hiệu nguồn 2 ruột 2x 1mm2 | 330 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa dẹt 18x39mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 310 | m | |
| 34 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | 3 | cái | |
| 35 | CC phụ kiện lắp đặt | 1 | lô | |
| 36 | CC&LĐ đầu kim thu sét cấp III, Rp=110m | 1 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét ống STK@42, dài 5m | 1 | 1 cột | |
| 38 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L=2,4m | 8 | cọc | |
| 39 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | 75 | m | |
| 40 | Mối hàn Cadwell | 14 | mối | |
| 41 | CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở | 2 | bộ | |
| 42 | CCLĐ Bộ đếm sét | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=34mm | 55 | m | |
| 44 | CC phụ kiện lắp đặt | 1 | lô | |
| F | HT ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột | 4 | 1 cột | |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 4 | 1 cần đèn | |
| 3 | Lắp choá cao áp, bóng Led năng lượng mặt trời 90W | 4 | 1 choá | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,156 | 1m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,196 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,08 | 100m2 | |
| 8 | CCLĐ bulong D24, L=1,0m | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp dựng trụ BTLT, L=8,5m, D300 | 7 | 1 cột | |
| 10 | CCLĐ bulong D22, L=500mm | 1 | bộ | |
| 11 | CCLĐ bulong D22, L=800mm | 3 | bộ | |
| 12 | CCLĐ bulong ghép trụ D16, L=500mm | 6 | bộ | |
| 13 | CCLĐ bulong ghép trụ D16, L=650mm | 3 | bộ | |
| 14 | CCLĐ kẹp treo + bulong móc D16, L=250mm | 1 | bộ | |
| 15 | CCLĐ kẹp dừng + bulong móc D16, L=250mm | 3 | bộ | |
| 16 | CCLĐ kẹp dừng + bulong móc D16, L=400mm | 3 | bộ | |
| 17 | Kéo dây cáp LV ABC 4x35mm2 | 1,8 | 100m | |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện D16, L2,4m | 1 | cọc | |
| 19 | CCLĐ cáp đồng trần D25mm2 | 3 | kg | |
| 20 | CC kẹp IPC loại 2 bulon | 2 | cái | |
| 21 | CC kẹp tiếp đất | 1 | cái | |
| 22 | CC đầu cos D35 | 8 | cái | |
| 23 | CCLĐ ống nhựa HDPE D80/105 | 8 | m | |
| 24 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-25kA | 1 | cái | |
| 25 | CC thanh đồng 40x8mm | 1 | m | |
| 26 | Lắp đặt tủ điện Composite, KT 450x630x420mm | 1 | 1 tủ | |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 11,4296 | 1m3 | |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,6706 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0864 | 100m2 | |
| G | SÂN ĐAN, CỘT CỜ, BỒN HOA, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 24,96 | 1m3 | |
| 2 | Trải nilong lót chống mất nước bê tông | 23,711 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 8,32 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 188,776 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =6mm | 7,453 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =8mm | 2,0158 | tấn | |
| 7 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,976 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 124,8 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 124,8 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,627 | 100m | |
| 11 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 269,6 | 10m | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 52,5325 | 1m3 | |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 147,4418 | 1m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6666 | 100m3 | |
| 15 | Trải nilong chống mất nước xi măng | 4,348 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 19,0208 | m3 | |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 10,6992 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =6mm | 0,5737 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn móng cột | 0,4755 | 100m2 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3566 | 100m2 | |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 262 | cái | |
| 22 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 20,4551 | m3 | |
| 23 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,5711 | m3 | |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 319,9726 | m2 | |
| 25 | Láng hố ga, rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 129,76 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm | 0,506 | 100m | |
| 27 | Khoan đường (bao gồm NC, VT, hoàn trả mặt bằng) | 1 | toàn bộ | |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 21,4195 | 1m3 | |
| 29 | Trải nilong chống mất nước xi măng | 0,714 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 7,1398 | m3 | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1428 | 100m3 | |
| 32 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,5752 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 75,4176 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 75,4176 | m2 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,5716 | 100m | |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,4896 | 1m3 | |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0218 | 100m3 | |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,7775 | m3 | |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,293 | m3 | |
| 40 | Trải nilong chống mất nước xi măng | 0,0878 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,04 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,01 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0002 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,0051 | tấn | |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,886 | m3 | |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 11,7122 | m2 | |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 11,7122 | m2 | |
| 48 | CCLD thép hộp STK 60x120x1,4 | 3,2 | m | |
| 49 | CC&LD ống INOX D90 dày 3ly | 3 | m | |
| 50 | CC&LD ống INOX D60 dày 2,5ly | 3 | m | |
| 51 | CC&LD ống INOX D42 dày 2ly | 3,1 | m | |
| 52 | CC&LD ống INOX D30 dày 2ly | 0,7 | m | |
| 53 | CC&LD nối giảm INOX 90/60 | 1 | cái | |
| 54 | CC&LD nối giảm INOX 60/42 | 1 | cái | |
| 55 | CC&LD bulon D18, L=300 | 2 | con | |
| 56 | CC dây + ròng rọc kéo cờ + lá cờ | 1 | Bộ | |
| H | HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,6718 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm L=4m, @Ngọn>=4,2cm, bằng thủ công - Cấp đất II | 23,76 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | 2,584 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2239 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0258 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,584 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,988 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,0583 | m3 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1764 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0678 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,0309 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,3078 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0892 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,1051 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,527 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 1,2471 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,9818 | 100m2 | |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | 0,005 | 100m2 | |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 31,53 | m2 | |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 13,53 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 46,885 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,1 | m2 | |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 24 | CC thang thép (bao gồm nhân công, vật tư) | 1 | cái | |
| I | SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 31,691 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 28,81 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,72 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 2,88 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm | 0,165 | 100m | |
| 6 | Thi công tầng lọc đá mi | 0,02 | 100m3 | |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,24 | 100m2 | |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 150,5968 | 100m3 | |
| 9 | CC cát bơm san lấp | 15.059,68 | m3 | |
| 10 | Khoan ống qua đường | 1 | Toàn bộ | |
| J | THIẾT BỊ THEO CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột ABC (8kg) | 12 | cái | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy Dieezen (động cơ đốt trong), Q=27-78m3/h, H=78-58m | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Kiểm tra chất lượng | 1 | - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách nghiệm thu quyết toán | 1 | - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toántối thiểu 01 (một) công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. | 2 | 1 |
| 6 | Thợ nề hoặc xây, tô | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. | 1 | 1 |
| 7 | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. | 1 | 1 |
| 8 | Thợ cốp pha | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. | 1 | 1 |
| 9 | Thợ cốt thép | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. | 1 | 1 |
| 10 | Thợ sơn | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. | 1 | 1 |
| 11 | Thợ hàn | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. | 1 | 1 |
| 12 | Thợ điện | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. | 1 | 1 |
| 13 | Thợ nước | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy đào bánh xích | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT | 2 |
| 9 | Ô tô vận tải | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT | 1 |
| 11 | Máy ép cọc | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT | 1 |
| 12 | Cần trục bánh xích | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT | 1 |
| 17 | Coppha nhựa hoặc thép (m2) | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT | 200 |
| 18 | Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ) | Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi