Gói thầu: Gói thầu số 11-Xây dựng 20 phòng học, 01 phòng tin học và các hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211172480-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
Tên gói thầu Gói thầu số 11-Xây dựng 20 phòng học, 01 phòng tin học và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210866423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện đối ứng năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 15:45:00 đến ngày 2021-12-04 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,700,557,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kiểm tra chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toántối thiểu 01 (một) công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nề hoặc xây, tô
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cốp pha
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cốt thép
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sơn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
17-Coppha nhựa hoặc thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 200
18-Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11-Xây dựng 20 phòng học, 01 phòng tin học và các hạng mục phụ
Trường Tiểu học Long Thắng 2
420 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện đối ứng năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá HSDT. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung;Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.848235 Số fax: 02773.848330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773. 655088 Số fax: 02773. 655088
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773. 655088 Số fax: 02773. 655088
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối 20 phòng + 01 phòng Tin học và các HM phụ (Khối 1) (cấp III)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,3438100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,4773100m3
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I47,321100m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn3,4562m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,6665100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4014,8852m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB407,414m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4036,4365m3
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)288,1031m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4068,5196m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4018,3752m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4031,4201m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4095,6296m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40114,1082m3
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,8201m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4026,0177m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm10,5942tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm0,9928tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm29,1771tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm0,1948tấn
21CC thép tấm dày 8ly8.906,3kg
22Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm2,2121tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm0,1666tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm1,7509tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m0,8069tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m0,2529tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m0,2777tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m0,4295tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m2,4638tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m4,7878tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m2,3143tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m0,0433tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m0,8422tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m8,7885tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m3,3569tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m0,9756tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m6,6409tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m1,4157tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m5,9789tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m0,9562tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m0,3694tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m1,4209tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,1448tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,0713tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,0371tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,6068tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m0,2876tấn
48Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông18,6084100m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột22,6532100m2
50Ván khuôn móng cột2,1792100m2
51Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m7,6835100m2
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m9,8724100m2
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m14,2979100m2
54Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,6917100m2
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan5,6703100m2
56Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4013,4491m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,7134m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4026,1117m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,9858m3
60Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)7,5092m3
61Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)2,3832m3
62Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)42,48m3
63Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)21,0074m3
64Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)81,42m3
65Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)38,6334m3
66Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)12,7574m3
67Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)4,0972m3
68Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiên31,4202m2
69Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 5x20cm28,006m2
70Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB4047,685m2
71Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT 300x600mm, XM PCB40399,6m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40434,085m2
73Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)1.175,0792m2
74Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4049,698m2
75Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)1.311,908m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40440,5356m2
77Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40573,455m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40443,685m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB401.369,44m2
80Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40140,6m
81Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40641,45m
82Vận dụng kẻ ron tường rộng 20 sâu 10120m
83Đắp vữa trang trí, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB403,87m2
84Bả bằng bột bả vào tường ngoài1.432,501m2
85Bả bằng bột bả vào tường trong1.361,606m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.827,1156m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.005,956m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.615,2666m2
89Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB4079,236m2
90Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4081,49m2
91Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4081,49m2
92Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x32mm, XM PCB4018,24m2
93Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 400x400mm, XM PCB401.093,08m2
94Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt - KT 300x300mm, XM PCB40245,34m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng243,336m2
96Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngày243,336m2
97CCLĐ trần nhựa KT 600x600mm, khung nhôm Vĩnh Tường (bao gồm nhân công + vật tư)162,57m2
98Cung cấp xà gồ STK thép C45x125 dày 2ly2.583,91kg
99Lắp dựng xà gồ thép2,5839tấn
100Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ5,9334100m2
101Lợp mái che tường bằng tôn phằng dày 4,5dem, chiều dài bất kỳ0,4855100m2
102Lắp dựng lan can INOX11,84m2
103CC Ống INOX D42 dày 1,2ly63,64Mét
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm282,96m2
105Lắp dựng khung sắt bảo vệ183,08m2
106CC thép la tráng kẽm rộng 20 dày 2,2ly (0,34 kg/m)82,824kg
107CC thép ống tráng kẽm D27 dày 1,2ly (0,75 kg/m)135,15kg
108CC thép ống tráng kẽm D60 dày 2ly (2,86 kg/m)262,262kg
109CC thép hộp mạ kẽm 14x14 dày 1,2ly (0,47 kg/m)952,3704Kg
110CC thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 1,2ly (0,94 kg/m)9,306kg
111CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)115,44M2
112CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)167,52M2
113CC & LĐ vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1, dày 12mm (bao gồm nhân công + vật tư + phụ kiện)189,19m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ156,95961m2
115Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm (bao gồm vật tư lắp đặt, sơn PU)16,5m
116Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung759,36m2
117Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4276100m3
118Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1531100m3
119Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,0185100m3
120Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,128m3
121Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm0,2054tấn
122Trải tấm ni long lót chống mất nước bê tông0,1848100m2
123Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,064100m2
124Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,0042m3
125Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3162m3
126Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4047,424m2
127Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4036,48m2
128Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB4010,62m2
129Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg8cái
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm2,34100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm1,23100m
132Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm10cái
133Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 34mm2cái
134Lắp đặt van phao - Đường kính 34mm2cái
135Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm18cái
136Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm10cái
137Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm18cái
138Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm12cái
139Lắp đặt co răng trong (răng thau) - Đường kính 21mm57cái
140Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm36cái
141Lắp đặt tê răng trong (răng thau) - Đường kính 21mm35cái
142Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng (răng thau) - Đường kính 21mm92cái
143Lắp đặt xí bệt37bộ
144Lắp đặt vòi rửa vệ sinh37cái
145Lắp đặt chậu rửa 1 vòi37bộ
146Lắp đặt gương soi37cái
147Lắp đặt kệ kính37cái
148Lắp đặt chậu tiểu nam18bộ
149Lắp đặt bể nước Inox 1m32bể
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm1,83100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm3,611100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,38100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm1,06100m
154Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm72cái
155Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm39cái
156Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm36cái
157Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm12cái
158Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm30cái
159Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm38cái
160Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm33cái
161Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm27cái
162Lắp đặt tê cong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm12cái
163Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm31cái
164Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm168cái
165Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm1cái
166Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mm24cái
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,08100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,02100m
169Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm10cái
170Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
171Lắp đặt khâu nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm2cái
172Lắp nút bịt răng ngoài nhựa nối măng sông - Đường kính 300mm2cái
173Lắp đặt ly giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300/220mm2cái
B KHỐI 20 PHÒNG HỌC + HẠNG MỤC PHỤ (KHỐI PHÒNG HỌC 2)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,3216100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,8046100m3
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I26,0565100m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn1,9031m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,9452100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB408,5252m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB404,6485m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4020,4757m3
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)158,6391m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4037,6867m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4011,0264m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4018,3542m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4053,1474m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4062,8194m3
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,8201m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4015,8974m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm5,6945tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm0,5467tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm16,0659tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm0,1073tấn
21CC thép tấm dày 8ly4.904,1kg
22Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm1,2331tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm0,0839tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm1,0018tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m0,5452tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m0,1818tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m0,038tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m0,1492tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m0,1813tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m1,6419tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m3,5693tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m1,3055tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m0,4444tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m4,8274tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m1,9413tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m0,7317tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m3,7525tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m0,7118tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m3,4563tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m0,5727tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m0,2731tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m0,9941tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,1448tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,0713tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,0371tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,6068tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m0,2876tấn
48Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông10,2854100m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột12,4736100m2
50Ván khuôn móng cột1,1981100m2
51Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m4,5512100m2
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m5,447100m2
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m7,8367100m2
54Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,6917100m2
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan4,021100m2
56Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,2621m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,5313m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4016,0452m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,99m3
60Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)3,7546m3
61Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)2,1384m3
62Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)21,24m3
63Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)10,2234m3
64Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)40,71m3
65Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)19,8254m3
66Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)4,864m3
67Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)2,6201m3
68Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiên26,4078m2
69Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 5x20cm24,32m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40227,4525m2
71Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)736,0436m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4024,75m2
73Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)790,616m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40282,8755m2
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40464,8512m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40243,9288m2
77Trát trần, vữa XM M75, PCB40754,3876m2
78Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4081m
79Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40404,155m
80Vận dụng kẻ ron tường rộng 20 sâu 10120m
81Đắp vữa trang trí, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB402,43m2
82Bả bằng bột bả vào tường ngoài864,6445m2
83Bả bằng bột bả vào tường trong815,366m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.746,0431m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.329,4957m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.096,5579m2
87Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB4050,22m2
88Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4055,54m2
89Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4055,54m2
90Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt KT 400x400mm, XM PCB40715,525m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng50,22m2
92Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngày50,22m2
93Cung cấp xà gồ STK thép C45x125 dày 2ly1.391,33kg
94Lắp dựng xà gồ thép1,3913tấn
95Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,3457100m2
96Lợp mái che tường bằng tôn phằng dày 4,5dem, chiều dài bất kỳ0,2623100m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm174,96m2
98Lắp dựng khung sắt bảo vệ134,84m2
99CC thép la tráng kẽm rộng 20 dày 2,2ly (0,34 kg/m)70,176Kg
100CC thép ống tráng kẽm D27 dày 1,2ly (0,75 kg/m)95,925Kg
101CC thép ống tráng kẽm D60 dày 2ly (2,86 kg/m)199,628Kg
102CC thép hộp mạ kẽm 14x14 dày 1,2ly (0,47 kg/m)714,2778Kg
103CC thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 1,2ly (0,94 kg/m)9,306kg
104CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)65,52M2
105CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)109,44M2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ86,29341m2
107Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm (bao gồm vật tư lắp đặt, sơn PU)16,5m
108Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung401,04m2
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm1,292100m
110Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm10cái
111Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm10cái
C HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ
1Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần, 1x24W24bộ
2Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 1,2m - 18W24bộ
3Lắp đặt đèn LED TUBE đôi loại ống dài 1,2m - 36W72bộ
4Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc48cái
5Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 600x400x250x1,211 tủ
6Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 500x300x150x1,221 tủ
7Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 công tắc3cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 công tắc15cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 công tắc12cái
10Lắp đặt cầu chì loại âm tường15cái
11Lắp đặt ổ cắm điện đôi24cái
12Lắp đặt MCCB 3 pha 40A, 10KA (3 pha)1cái
13Lắp đặt MCCB 2 pha 30A, 10KA (1 pha)5cái
14Lắp đặt MCB 2 pha 20A, 10KA (1 pha)12cái
15Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm22.135m
16Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2450m
17Lắp đặt dây đơn 1x6mm2165m
18Lắp đặt dây cáp 2 (1xCVV10mm2)220m
19Lắp đặt dây cáp 1 (4xCVV16mm2)20m
20Lắp đặt cáp đồng trần 25mm215m
21Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m3cọc
22CC Kẹp xiết cáp3bộ
23CC Thanh đồng 2x40 (80mm2)1m
24CC đầu cos D1012cái
25CC đầu cos D164cái
26CC bass thép sơn tĩnh điện (200x350x20)144cái
27CC tắc kê nở ống D8, 60x0,6432con
28Lắp đặt hộp nối15hộp
29Lắp đặt hộp + mặt nhựa âm tường dùng cho CB, CT, ổ cắm67hộp
30Lắp đặt hộp nối 1 đường80hộp
31Lắp đặt hộp nối 2 đường90hộp
32Lắp đặt hộp nối 2 đường vuông góc45hộp
33Lắp đặt hộp nối 3 đường10hộp
34Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm1.550m
35Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn - TD 22x60mm100m
36Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần, 1x24W12bộ
37Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 1,2m - 18W2bộ
38Lắp đặt đèn LED TUBE đôi loại ống dài 1,2m - 36W54bộ
39Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc36cái
40Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 600x400x250x1,211 tủ
41Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 500x300x150x1,221 tủ
42Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 công tắc3cái
43Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 công tắc3cái
44Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 công tắc9cái
45Lắp đặt cầu chì loại âm tường6cái
46Lắp đặt ổ cắm điện đôi18cái
47Lắp đặt MCCB 3 pha 60A, 5KA (3 pha)1cái
48Lắp đặt MCCB 3 pha 40A, 10KA (3 pha)2cái
49Lắp đặt MCCB 2 pha 30A, 10KA (1 pha)5cái
50Lắp đặt MCB 2 pha 20A, 10KA (1 pha)9cái
51Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm21.750m
52Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2350m
53Lắp đặt dây đơn 1x6mm2136m
54Lắp đặt dây cáp 2 (1xCVV10mm2)192m
55Lắp đặt dây cáp 1 (4xCVV16mm2)20m
56Lắp đặt cáp đồng trần 25mm215m
57Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m3cọc
58CC Kẹp xiết cáp3bộ
59CC Thanh đồng 2x40 (80mm2)1m
60CC đầu cos D1012cái
61CC đầu cos D254cái
62CC bass thép sơn tĩnh điện (200x350x20)108cái
63CC tắc kê nở ống D8, 60x0,6324con
64Lắp đặt hộp nối12hộp
65Lắp đặt hộp + mặt nhựa âm tường dùng cho CB, CT, ổ cắm42hộp
66Lắp đặt hộp nối 1 đường52hộp
67Lắp đặt hộp nối 2 đường52hộp
68Lắp đặt hộp nối 2 đường vuông góc5hộp
69Lắp đặt hộp nối 3 đường15hộp
70Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm1.050m
71Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn - TD 18x39mm70m
D HÀNG RÀO, NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0278100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0139100m3
3Trải ni long lót chống mất nước bê tông0,0216100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,1728m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,75m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,0779m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,1121tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,2263tấn
9Ván khuôn móng cột0,06100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,5141100m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4051,408m2
12CC kẽm gai 3ly trọng lượng 5,5m/kg1.351,5m
13Căng dây kẽm gai làm hàng rào (chỉ tính nhân công kéo dây)266m
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,9238100m3
15Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, @Ngọn 4,1cm - Cấp đất II24100m
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,6965100m3
17Trải ni long lót chống mất nước bê tông0,7273100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB406,4498m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4014,4m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,2808m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,366m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,2785tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,2692tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,3844tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,1151tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,1849tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0571tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,3014tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,0481tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,196tấn
31Ván khuôn móng cột0,816100m2
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,3872100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2548100m2
34Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)5,46m3
35Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)27,3m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40133,848m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB409,1m2
38CC lưới B40 khổ 1,8m dày 3ly254m
39Căng lưới B40 làm hàng rào (chỉ tính nhân công kéo lưới)254m
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,5246100m3
41Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, @Ngọn 4,1cm - Cấp đất II35,82100m
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,3536100m3
43Trải nilon lót chống mất nước bê tông0,4451100m2
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB404,451m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB408,955m3
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,9096m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,017m3
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,8072m3
49Ván khuôn móng cột0,1602100m2
50Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,8983100m2
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,2239100m2
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,6678100m2
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,2527tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,1364tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,0121tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,7047tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,3143tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,0471tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,1767tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,176tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m1,1206tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m0,1946tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m0,2004tấn
64Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)7,2734m3
65Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)14,49m3
66Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)10,8415m3
67Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)2,705m3
68Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)0,2628m3
69Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)329,6501m2
70Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)27,05m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4010,26m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4028,925m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB4062,82m2
74Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4039,6m
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40280,56m
76Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75, XM PCB4046,644m2
77Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB4029,41m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng29,41m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x240mm, XM PCB4017,526m2
80Bả bằng bột bả vào tường ngoài262,384m2
81Bả bằng bột bả vào tường trong27,05m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần102,005m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ364,389m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ27,05m2
85Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB407,84m2
86Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB4025,8616m2
87Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB400,6342100m2
88Sản xuất xà gồ thép0,7235tấn
89Lắp dựng xà gồ thép0,7235tấn
90CC Xà gồ 45x80x15x1.8ly299,84kg
91CC thép hộp 30x60x1.4ly183,04kg
92CC thép hộp 20x20x1,2ly159,38kg
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,02m2
94Lắp dựng khung sắt bảo vệ3,08m2
95CC cửa đi sắt kính (bao gồm nhân công, vật tư và phụ kiện: kính, ổ khóa, chốt gài...)1,6m2
96CC cửa sổ sắt kính (bao gồm nhân công, vật tư và phụ kiện: kính, ổ khóa, chốt gài...)2,42m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,21m2
98Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox2,52m2
99CC&LĐ bộ chữ INOX bảng tên cổng1bộ
100Gia công cổng sắt0,4462tấn
101CC Thép tròn D16mm132,1kg
102CC thép bản dày 3ly6,76kg
103CC thép bản dày 1ly0,0612kg
104CC thép hộp vuông 20x20x1,2ly110,51kg
105CC thép hộp vuông 30x30x1,4ly36,21kg
106CC thép hộp vuông 50x50x1,4ly99,36kg
107CC bộ bánh xe cửa cổng3bộ
108Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm15,742m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ45,61511m2
110Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0752100m3
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0527100m3
112Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1142100m3
113Trải ni long lót chống mất nước bê tông0,1638100m2
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB406,726m3
115Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,0935m3
116Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,36m3
117Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,6947m3
118Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,4598m3
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,044tấn
120Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0075tấn
121Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,0384tấn
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,081tấn
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,2892tấn
124Ván khuôn móng cột0,0324100m2
125Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,072100m2
126Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3598100m2
127Ván khuôn gỗ đan tam cấp0,0058100m2
128Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5456m3
129Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)8,6841m3
130Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB406,7104m2
131Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)14,1489m2
132Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4071,64m2
133Lắp dựng lan can INOX40,278m2
134CC ống INOX D60x1,4ly91,85m
135CC ống INOX D21x1,4ly122,8m
136Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m112,42m2
137Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m1,4447tấn
138Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại97,6668m2
139Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2059100m3
140Đắp đất nền móng công trình, nền đường16,152m3
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,44m3
142Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402m3
143Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401m3
144Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,66m3
145Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,3924m3
146Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,13100m2
147Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0157100m2
148Rải nilon chống mất nước bê tông0,7435100m2
149Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm0,0213tấn
150Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,082tấn
151Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm0,0533tấn
152Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0416tấn
153Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,1372tấn
154Gia công, lắp đặt cốt thép đan nền , ĐK =6mm0,2302tấn
155Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,3m2
156Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB403,6625m2
157Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ97,66681m2
158Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x43,310m
159Xoa phẳng nền35,808m2
160CCLD Bulong D16, L=300mm60con
161Lắp dựng xà gồ thép0,4407tấn
162Lắp cột thép các loại0,2697tấn
163Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,7343tấn
164Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,1242100m2
E HỆ THỐNG PCCC - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)21 máy
2CC máy bơm chữa cháy Diezen, Q=27-78m3/h, H=58-78m) (Chi phí tính chung trong chi phí thiết bị)2cái
3CCLĐ Trụ tiếp nước chữa cháy1trụ
4Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600x400x200 (gồm 1 lăng + 1 cuộn vòi)91 tủ
5CC Luppe gang D902cái
6CCLĐ ống STK D60 dày 2,3ly9m
7CCLĐ ống STK D76 dày 2,3ly42m
8CCLĐ ống STK D90 dày 2,3ly118m
9CCLĐ ống STK D114 dày 2,3ly6m
10Lắp đặt van khóa 1 chiều STK - Đường kính 90mm2cái
11CC khớp nối mềm4cái
12CC Đồng hồ áp suất1cái
13Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm7cái
14Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm2cái
15Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm6cái
16CC Bình chữa cháy bột ABC (8kg) (Chi phí tính chung trong chi phí thiết bị)12bình
17CC Kệ đôi đựng bình chữa cháy6cái
18Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháy6bộ
19CC vật tư phụ1
20Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 Zone (bao gồm biến thế sạc bình, bình Acquy dự phòng + Bàn phím LED và phụ kiện)11 trung tâm
21Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói3,510 đầu
22Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp1,25 nút
23Lắp đặt chuông báo cháy1,25 chuông
24CC Bộ biến thế sạc bình 24V1bộ
25CC Bình Acquy 24V 7AH1bộ
26Lắp đặt dây tín hiệu nguồn 2 ruột 2x 1mm2900m
27Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm820m
28Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L=2,4m1cọc
29CC phụ kiện lắp đặt1
30Lắp đặt đèn thoát hiểm0,85 đèn
31Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố1,25 đèn
32Lắp đặt dây tín hiệu nguồn 2 ruột 2x 1mm2330m
33Lắp đặt ống nhựa dẹt 18x39mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn310m
34Lắp đặt MCB 1 pha 20A3cái
35CC phụ kiện lắp đặt1
36CC&LĐ đầu kim thu sét cấp III, Rp=110m1bộ
37Lắp đặt cột đỡ kim thu sét ống STK@42, dài 5m11 cột
38Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L=2,4m8cọc
39Lắp đặt cáp đồng trần 50mm275m
40Mối hàn Cadwell14mối
41CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở2bộ
42CCLĐ Bộ đếm sét1bộ
43Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=34mm55m
44CC phụ kiện lắp đặt1
F HT ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột 41 cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 41 cần đèn
3Lắp choá cao áp, bóng Led năng lượng mặt trời 90W41 choá
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,1561m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,196m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,08100m2
8CCLĐ bulong D24, L=1,0m4bộ
9Lắp dựng trụ BTLT, L=8,5m, D30071 cột
10CCLĐ bulong D22, L=500mm1bộ
11CCLĐ bulong D22, L=800mm3bộ
12CCLĐ bulong ghép trụ D16, L=500mm6bộ
13CCLĐ bulong ghép trụ D16, L=650mm3bộ
14CCLĐ kẹp treo + bulong móc D16, L=250mm1bộ
15CCLĐ kẹp dừng + bulong móc D16, L=250mm3bộ
16CCLĐ kẹp dừng + bulong móc D16, L=400mm3bộ
17Kéo dây cáp LV ABC 4x35mm21,8100m
18Làm tiếp địa cho cột điện D16, L2,4m1cọc
19CCLĐ cáp đồng trần D25mm23kg
20CC kẹp IPC loại 2 bulon2cái
21CC kẹp tiếp đất1cái
22CC đầu cos D358cái
23CCLĐ ống nhựa HDPE D80/1058m
24Lắp đặt MCCB 3P-100A-25kA1cái
25CC thanh đồng 40x8mm1m
26Lắp đặt tủ điện Composite, KT 450x630x420mm11 tủ
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II11,42961m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,6706m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0864100m2
G SÂN ĐAN, CỘT CỜ, BỒN HOA, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I24,961m3
2Trải nilong lót chống mất nước bê tông23,711100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB408,32m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40188,776m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =6mm7,453tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =8mm2,0158tấn
7Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4014,976m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40124,8m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ124,8m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,627100m
11Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4269,610m
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I52,53251m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I147,44181m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,6666100m3
15Trải nilong chống mất nước xi măng4,348100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4019,0208m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)10,6992m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =6mm0,5737tấn
19Ván khuôn móng cột0,4755100m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3566100m2
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg262cái
22Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4020,4551m3
23Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,5711m3
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40319,9726m2
25Láng hố ga, rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40129,76m2
26Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm0,506100m
27Khoan đường (bao gồm NC, VT, hoàn trả mặt bằng)1toàn bộ
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I21,41951m3
29Trải nilong chống mất nước xi măng0,714100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB407,1398m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1428100m3
32Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4013,5752m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4075,4176m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ75,4176m2
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,5716100m
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,48961m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0218100m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,7775m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,293m3
40Trải nilong chống mất nước xi măng0,0878100m2
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,04m3
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,01100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0002tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,0051tấn
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,886m3
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4011,7122m2
47Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán11,7122m2
48CCLD thép hộp STK 60x120x1,43,2m
49CC&LD ống INOX D90 dày 3ly3m
50CC&LD ống INOX D60 dày 2,5ly3m
51CC&LD ống INOX D42 dày 2ly3,1m
52CC&LD ống INOX D30 dày 2ly0,7m
53CC&LD nối giảm INOX 90/601cái
54CC&LD nối giảm INOX 60/421cái
55CC&LD bulon D18, L=3002con
56CC dây + ròng rọc kéo cờ + lá cờ1Bộ
H HỒ NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,6718100m3
2Đóng cọc tràm L=4m, @Ngọn>=4,2cm, bằng thủ công - Cấp đất II23,76100m
3Vét bùn đầu cừ2,584m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2239100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0258100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,584m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,988m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,0583m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1764m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0678tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,0309tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m0,3078tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0892tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,1051tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,527tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m1,2471tấn
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,9818100m2
18SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp0,005100m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB4031,53m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB4013,53m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4046,885m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB408,1m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1cái
24CC thang thép (bao gồm nhân công, vật tư)1cái
I SAN LẮP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I31,691100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m328,81100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,72100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm2,88100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm0,165100m
6Thi công tầng lọc đá mi0,02100m3
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập1,24100m2
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km150,5968100m3
9CC cát bơm san lấp15.059,68m3
10Khoan ống qua đường1Toàn bộ
J THIẾT BỊ THEO CÔNG TRÌNH
1Bình chữa cháy bột ABC (8kg)12cái
2Máy bơm chữa cháy Dieezen (động cơ đốt trong), Q=27-78m3/h, H=78-58m2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.21
2 Đội trưởng thi công 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.21
3 Kiểm tra chất lượng 1 - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.21
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.21
5 Phụ trách nghiệm thu quyết toán 1 - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toántối thiểu 01 (một) công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.21
6 Thợ nề hoặc xây, tô 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.11
7 Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.11
8 Thợ cốp pha 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.11
9 Thợ cốt thép 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.11
10 Thợ sơn 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.11
11 Thợ hàn 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.11
12 Thợ điện 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.11
13 Thợ nước 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT1
2 Máy khoan cầm tay Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT1
3 Máy trộn bê tông Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT2
4 Máy đầm bàn Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT1
5 Máy đầm dùi Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT2
6 Máy hàn điện Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT1
7 Máy cắt uốn thép Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT1
8 Máy đào bánh xích Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT2
9 Ô tô vận tải Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT1
10 Máy vận thăng Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT1
11 Máy ép cọc Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT1
12 Cần trục bánh xích Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT1
13 Cần trục ô tô Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT1
14 Máy cắt gạch đá Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT1
15 Máy bơm nước Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT1
16 Máy thủy bình Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT1
17 Coppha nhựa hoặc thép (m2) Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT200
18 Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ) Kèm theo ghi chú mẫu 4B trang 67 E-HSMT50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->