Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211175189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211164885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đảm bảo trật tự ATGT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 15:43:00 đến ngày 2021-12-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 649,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,700,000 VNĐ ((Chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.74E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc, ở thường trực Đội CSGT Công an huyện Con Cuông 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí đảm bảo trật tự ATGT năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến quý III/2021, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. Lưu ý: - Đối với nhân sự chủ chốt và công nhân tham gia thực hiện gói thầu phải xuất trình được chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân tại bất kỳ thời điểm nào khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư; - Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản scan đăng tải trên hệ thống thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại; - Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo; - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có thì nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Nghệ An;
Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Hồ Văn Tứ - Phó Giám đốc; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng ICC Nghệ An; Địa chỉ: Khối Hòa Đông, thị trấn Hòa Bình, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An; Người phụ trách: Lê Khắc Hảo - Giám đốc; Số điện thoại di động: 0986.471.586 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Người phụ trách: Hồ Sỹ Linh - Cán bộ phòng Hậu cần; Số điện thoại di động: 0947.515.885 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC, Ở CBCS 03 TẦNG | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mục III chương V của E-HSMT | 1.151,329 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mục III chương V của E-HSMT | 280,06 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục III chương V của E-HSMT | 1.383,796 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn 1 lót, 1 phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 1.399,25 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 lót, 1 phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 1.383,79 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục III chương V của E-HSMT | 13,896 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Mục III chương V của E-HSMT | 147,494 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục III chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Mục III chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục III chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục III chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục III chương V của E-HSMT | 92,339 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục III chương V của E-HSMT | 70,147 | m2 |
| 14 | Quét chống thấm 6 lớp gia cường sợi thủy tinh | Mục III chương V của E-HSMT | 120,197 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 92,339 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 0.25x0.25m, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 92,339 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0.25x0.4m, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 70,147 | m2 |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục III chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục III chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục III chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục III chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục III chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mục III chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mục III chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 25 | Thi công lắp đặt trần nhựa hoa văn 600x600 | Mục III chương V của E-HSMT | 147,494 | m2 |
| 26 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổ | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Công |
| 27 | Khoan rút lõi bê tông đường kính D114 dày 100mm | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Lỗ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm | Mục III chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 29 | Trám vá lỗ thoát bằng vữa tự chảy không co ngót và chống thấm | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Lỗ |
| B | CẢI TẠO PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III chương V của E-HSMT | 42,75 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mục III chương V của E-HSMT | 69,1 | m |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục III chương V của E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch | Mục III chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III chương V của E-HSMT | 0,238 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 17,318 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Mục III chương V của E-HSMT | 68,5 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục III chương V của E-HSMT | 17,318 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 85,818 | m2 |
| 11 | Thi công lắp đặt trần thạch cao | Mục III chương V của E-HSMT | 33,408 | m2 |
| 12 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) - Cửa đi mở quay 1 cánh | Mục III chương V của E-HSMT | 12,15 | m2 |
| 13 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) - Cửa đi mở quay 2 cánh | Mục III chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 14 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) - Cửa sổ mở trượt 2 cánh | Mục III chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục III chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục III chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mục III chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục III chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mục III chương V của E-HSMT | 27,6 | m |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 6,072 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục III chương V của E-HSMT | 6,072 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 6,072 | m2 |
| 29 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) Cửa đi mở quay 2 cánh | Mục III chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 30 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) Cửa sổ mở trượt 2 cánh | Mục III chương V của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục III chương V của E-HSMT | 2,785 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục III chương V của E-HSMT | 12,76 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 2,785 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 12,76 | m2 |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 25mm | Mục III chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 32mm | Mục III chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mục III chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 65mm | Mục III chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| C | NHÀ LÀM VIỆC SỐ 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III chương V của E-HSMT | 94,08 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 245,096 | m2 |
| 3 | Sửa chữa, lắp đặt lại | Mục III chương V của E-HSMT | 18,816 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục III chương V của E-HSMT | 94,08 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mục III chương V của E-HSMT | 285,03 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mục III chương V của E-HSMT | 835,014 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mục III chương V của E-HSMT | 152,275 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mục III chương V của E-HSMT | 94,5 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 379,53 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 987,289 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục III chương V của E-HSMT | 4,536 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.74E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250 lít | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi