Gói thầu: Thuê hệ thống giải pháp AI ChatBot trong hoạt động CSKH tại VCB giai đoạn 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211151614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thuê hệ thống giải pháp AI ChatBot trong hoạt động CSKH tại VCB giai đoạn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211151398 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động kinh doanh của VCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 15:47:00 đến ngày 2021-12-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,662,373,846 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.395.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Giá trị hợp đồng được xem xét đánh giá dưới đây là tổng giá trị của các hạng mục cung cấp dịch vụ cho thuê hệ thống giải pháp AI ChatBot. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.564.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế hoặc CNTT, điện tử viễn thông trở lên- Trình độ: chứng chỉ PMP/tương đương trở lên- Tham gia tối thiểu 02 dự án triển khai hệ thống CNTT/phần mềm ứng dụng cho tài chính ngân hàng với vai trò quản lý dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học về lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử viễn thông- Tham gia tối thiểu 01 dự án triển khai hệ thống AI Chatbot với vai trò trưởng nhóm kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên phát triển phần mềm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học về lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử viễn thông- Tham gia tối thiểu 01 dự án triển khai hệ thống AI Chatbot với vai trò chuyên viên phát triển phần mềm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên vận hành khai thác ứng dụng CNTT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học về lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử viễn thông- Tham gia tối thiểu 01 dự án triển khai hệ thống AI Chatbot với vai trò chuyên viên vận hành khai thác ứng dụng CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên kiểm thử kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học về lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử viễn thông- Tham gia tối thiểu 01 dự án triển khai hệ thống AI Chatbot với vai trò chuyên viên kiểm thử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm dữ liệu, nghiệp vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học về lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành Tài chính, Ngân hàng, kinh tế, ngoại thương- Tham gia tối thiểu 01 dự án triển khai hệ thống AI Chatbot với vai trò trưởng nhóm dữ liệu, nghiệp vụ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên phân tích, xây dựng dữ liệu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học về lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành Tài chính, Ngân hàng, kinh tế, ngoại thương- Tham gia tối thiểu 01 dự án triển khai hệ thống AI ChatBot với vai trò chuyên viên phân tích, xây dựng dữ liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên kiểm thử dữ liệu AI Chatbot |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học về lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành Tài chính, Ngân hàng, kinh tế, ngoại thương.- Tham gia tối thiểu 01 dự án triển khai hệ thống AI Chatbot với vai trò chuyên viên kiểm thử dữ lieu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên phân tích yêu cầu nghiệp vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học về lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành Tài chính, Ngân hàng, kinh tế, ngoại thương.- Tham gia tối thiểu 01 dự án triển khai hệ thống AI Chatbot với vai trò phân tích yêu cầu nghiệp vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia dữ liệu (Tương đương với vị trí Data scientist) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp thạc sĩ về lĩnh vực Khoa học máy tính, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông trở lên.- Tham gia tối thiểu 01 dự án triển khai hệ thống AI Chatbot với vai trò chuyên gia dữ liệu hoặc có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm làm trong lĩnh vực nghiên cứu liên quan đến xử lý ngôn ngữ tự nhiên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê hệ thống giải pháp AI ChatBot trong hoạt động CSKH tại VCB giai đoạn 1 Thuê hệ thống giải pháp AI ChatBot trong hoạt động CSKH tại VCB giai đoạn 1 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động kinh doanh của VCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam là chủ đầu tư do Tổng giám đốc là người đại diện thực hiện trách nhiệm của Chủ đầu tư; Địa chỉ: Tòa Vietcombank, 198 Trần Quang Khải, Lý Thai Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 0243.9343137 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam là chủ đầu tư do Tổng giám đốc là người đại diện thực hiện trách nhiệm của Chủ đầu tư; Địa chỉ: Tòa Vietcombank, 198 Trần Quang Khải, Lý Thai Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 0243.9343137 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa Vietcombank, 198 Trần Quang Khải, Lý Thai Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 0243.9343137 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa Vietcombank, 198 Trần Quang Khải, Lý Thai Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 0243.9343137 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê hệ thống giải pháp AI ChatBot trong hoạt động CSKH tại VCB | Theo quy định tại Mục 2 Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Tháng | 12 | |
| 2 | Dịch vụ triển khai, tích hợp hệ thống | Theo quy định tại Mục 2 Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 3 | Đào tạo và chuyển giao | Theo quy định tại Mục 2 Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.395E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.395.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Giá trị hợp đồng được xem xét đánh giá dưới đây là tổng giá trị của các hạng mục cung cấp dịch vụ cho thuê hệ thống giải pháp AI ChatBot. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.564.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế hoặc CNTT, điện tử viễn thông trở lên- Trình độ: chứng chỉ PMP/tương đương trở lên- Tham gia tối thiểu 02 dự án triển khai hệ thống CNTT/phần mềm ứng dụng cho tài chính ngân hàng với vai trò quản lý dự án. | 8 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học về lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử viễn thông- Tham gia tối thiểu 01 dự án triển khai hệ thống AI Chatbot với vai trò trưởng nhóm kỹ thuật. | 8 | 5 |
| 3 | Chuyên viên phát triển phần mềm | 3 | - Tốt nghiệp Đại học về lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử viễn thông- Tham gia tối thiểu 01 dự án triển khai hệ thống AI Chatbot với vai trò chuyên viên phát triển phần mềm. | 3 | 3 |
| 4 | Chuyên viên vận hành khai thác ứng dụng CNTT | 2 | - Tốt nghiệp Đại học về lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử viễn thông- Tham gia tối thiểu 01 dự án triển khai hệ thống AI Chatbot với vai trò chuyên viên vận hành khai thác ứng dụng CNTT | 2 | 2 |
| 5 | Chuyên viên kiểm thử kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học về lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử viễn thông- Tham gia tối thiểu 01 dự án triển khai hệ thống AI Chatbot với vai trò chuyên viên kiểm thử. | 2 | 2 |
| 6 | Trưởng nhóm dữ liệu, nghiệp vụ | 1 | - Tốt nghiệp Đại học về lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành Tài chính, Ngân hàng, kinh tế, ngoại thương- Tham gia tối thiểu 01 dự án triển khai hệ thống AI Chatbot với vai trò trưởng nhóm dữ liệu, nghiệp vụ | 8 | 5 |
| 7 | Chuyên viên phân tích, xây dựng dữ liệu | 4 | - Tốt nghiệp Đại học về lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành Tài chính, Ngân hàng, kinh tế, ngoại thương- Tham gia tối thiểu 01 dự án triển khai hệ thống AI ChatBot với vai trò chuyên viên phân tích, xây dựng dữ liệu. | 2 | 2 |
| 8 | Chuyên viên kiểm thử dữ liệu AI Chatbot | 2 | - Tốt nghiệp Đại học về lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành Tài chính, Ngân hàng, kinh tế, ngoại thương.- Tham gia tối thiểu 01 dự án triển khai hệ thống AI Chatbot với vai trò chuyên viên kiểm thử dữ lieu | 2 | 2 |
| 9 | Chuyên viên phân tích yêu cầu nghiệp vụ | 1 | - Tốt nghiệp Đại học về lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành Tài chính, Ngân hàng, kinh tế, ngoại thương.- Tham gia tối thiểu 01 dự án triển khai hệ thống AI Chatbot với vai trò phân tích yêu cầu nghiệp vụ. | 2 | 2 |
| 10 | Chuyên gia dữ liệu (Tương đương với vị trí Data scientist) | 1 | - Tốt nghiệp thạc sĩ về lĩnh vực Khoa học máy tính, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông trở lên.- Tham gia tối thiểu 01 dự án triển khai hệ thống AI Chatbot với vai trò chuyên gia dữ liệu hoặc có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm làm trong lĩnh vực nghiên cứu liên quan đến xử lý ngôn ngữ tự nhiên. | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi