Gói thầu: Đầu tư trang thiết bị thí nghiệm, thực hành và nghiên cứu khoa học của Khoa Cơ khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211174188-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nha Trang
Tên gói thầu Đầu tư trang thiết bị thí nghiệm, thực hành và nghiên cứu khoa học của Khoa Cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20211085710
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Nha Trang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 16:07:00 đến ngày 2021-12-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,717,340,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.07601E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.415202E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.302.138.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.604.276.000 VND. Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.302.138.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.604.276.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Các tài liệu liên quan đến hàng hóa phải gửi đầy đủ cho Chủ đầu tư (nếu Chủ đầu tư có yêu cầu dịch sang tiếng Việt thì Nhà thầu phải cung cấp bản dịch cho Chủ đầu tư).- Khi có yêu cầu về bảo hành nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật trực tiếp tiến hành công tác bảo hành tại nơi lắp đặt thiết bị không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (ngoại trừ ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ).- Nhà thầu kê rõ địa chỉ của các cơ sở bảo hành, bảo trì- Nhà thầu phải đảm bảo có phụ tùng thay thế sau khi hết thời gian trong và sau thời gian bảo hành

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung (phụ trách chỉ huy triển khai lắp đặt)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: quản lý công nghiệp, các ngành kỹ thuật như cơ khí, điện-điện tử, tự động hóa- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp chuyên môn- Đã từng Quản lý chung (phụ trách chỉ huy triển khai lắp đặt) tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lắp đặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa, điện điện tử- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp chuyên môn- Đã từng Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lắp đặt tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Nha Trang
E-CDNT 1.2 Đầu tư trang thiết bị thí nghiệm, thực hành và nghiên cứu khoa học của Khoa Cơ khí
Đầu tư trang thiết bị thí nghiệm, thực hành và nghiên cứu khoa học của Khoa Cơ khí
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Nha Trang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nha Trang, Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – P. Vĩnh Thọ – TP Nha Trang – tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 831150.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án - Trường Đại học Nha Trang


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nha Trang , địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Nha Trang, Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – P. Vĩnh Thọ – TP Nha Trang – tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 831150.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
+ Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng hóa theo đúng chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT. + Thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Nha Trang, Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – P. Vĩnh Thọ – TP Nha Trang – tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 831150.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Nha Trang, Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – P. Vĩnh Thọ – TP Nha Trang – tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 831150
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Nha Trang, Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – P. Vĩnh Thọ – TP Nha Trang – tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 831150
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Nha Trang, Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – P. Vĩnh Thọ – TP Nha Trang – tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 831150
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tiện6CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT
2Máy phay ngang1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT
3Máy mài tròn ngoài vạn năng1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT
4Máy in 3D ba trong một2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT
5Máy hàn hồ quang tay5CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT
6Thước cặp cơ khí 0-150 x 0,05 mm10CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTDụng cụ, thiết bị đo
7Thước cặp cơ khí 0-300 x 0,05 mm3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTDụng cụ, thiết bị đo
8Thước cặp cơ khí 0-600 x 0,05 mm1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTDụng cụ, thiết bị đo
9Panme đo ngoài 0-25 mm x 0,01mm5CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTDụng cụ, thiết bị đo
10Panme đo ngoài 25-50 mm x 0,01mm5CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTDụng cụ, thiết bị đo
11Thước đo lỗ - Bộ đo lỗ: 18-35 mm1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTDụng cụ, thiết bị đo
12Thước đo lỗ - Bộ đo lỗ: 35-60 mm1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTDụng cụ, thiết bị đo
13Thước đo lỗ - Bộ đo lỗ: 50-150 mm1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTDụng cụ, thiết bị đo
14Bộ dưỡng đo ren5CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTDụng cụ, thiết bị đo
15Thước đo góc vạn năng2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTDụng cụ, thiết bị đo
16Bộ đồng hồ so3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTDụng cụ, thiết bị đo
17Thước đo cao cơ khí3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTDụng cụ, thiết bị đo
18Thước đo sâu cơ khí3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTDụng cụ, thiết bị đo
19Bộ dao tiện ngoài ghép mảnh3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTDụng cụ cắt gọt
20Bộ dao tiện trong ghép mảnh3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTDụng cụ cắt gọt
21Bộ dao tiện ren ngoài ghép mảnh3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTDụng cụ cắt gọt
22Bộ dao tiện ren trong ghép mảnh3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTDụng cụ cắt gọt
23Bộ dao tiện rãnh ghép mảnh3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTDụng cụ cắt gọt
24Mũi khoan3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTDụng cụ cắt gọt
25Mũi ta rô3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTDụng cụ cắt gọt
26Dao phay phả mặt3BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTDụng cụ cắt gọt
27Cán dao phay3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTDụng cụ cắt gọt
28Bộ dao phay ngón2BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTDụng cụ cắt gọt
29Đá mài cho máy mài phẳng2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTDụng cụ cắt gọt
30Đá mài cho máy mài hai đá2BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTDụng cụ cắt gọt
31Dao phay đĩa mô đun M 1,25; 20 độ2BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTDụng cụ cắt gọt
32Dao phay đĩa mô đun M 2,25; 20 độ2BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTDụng cụ cắt gọt
33Ổ lăn6CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTChi tiết máy
34Khớp nối bích2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTChi tiết máy
35Khớp nối mềm2BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTChi tiết máy
36Pulley2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTChi tiết máy
37Đai thang2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTChi tiết máy
38Xích con lăn 1 dãy2HộpTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTChi tiết máy
39Bánh xích4CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTChi tiết máy
40Trục cam2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTChi tiết máy
41Trục các đăng2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTChi tiết máy
42Ổ trượt4CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTChi tiết máy
43Gông từ1BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTChi tiết máy
44Máy nén khí1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTChi tiết máy
45Động cơ điện2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTChi tiết máy
46Bơm nước ly tâm1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTChi tiết máy
47Quạt ly tâm1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTChi tiết máy
48Hộp giảm tốc trục vít1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTChi tiết máy
49Mẫu đo kích thước thẳng6CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTMẫu vật dùng thực hành đo
50Mẫu đo độ tròn, độ thẳng3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTMẫu vật dùng thực hành đo
51Mẫu đo độ đồng trục3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTMẫu vật dùng thực hành đo
52Mẫu đo độ song song3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTMẫu vật dùng thực hành đo
53Mẫu đo độ đảo mặt đầu3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTMẫu vật dùng thực hành đo
54Mẫu đo độ đảo hướng kính3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTMẫu vật dùng thực hành đo
55Mẫu đo tổng hợp 12CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTMẫu vật dùng thực hành đo
56Mẫu đo tổng hợp 22CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTMẫu vật dùng thực hành đo
57Mẫu vật hàn dùng cho kiểm tra khuyết tật2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTMẫu vật dùng thực hành đo
58Mẫu vật hàn dùng cho kiểm tra khuyết tật3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTMẫu vật dùng thực hành đo
59Thiết bị đo lực căng dây đai2BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTMẫu vật dùng thực hành đo
60Dụng cụ thủy lực tháo lắp vòng bi2BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTMẫu vật dùng thực hành đo
61Bộ cảo2BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTMẫu vật dùng thực hành đo
62Bộ cờ lê móc2BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTMẫu vật dùng thực hành đo
63Bộ dụng cụ đóng vòng bi2BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTMẫu vật dùng thực hành đo
64Mô hình dùng cho đo rung động máy1BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTMẫu vật dùng thực hành đo
65Mô hình dùng cho kiểm tra rò rỉ khí1BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTMẫu vật dùng thực hành đo
66Máy hiện sóng1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTMẫu vật dùng thực hành đo
67Bộ giám sát nhiệt độ2BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTMẫu vật dùng thực hành đo
68Thiết bị đo độ ẩm vật liệu1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTMẫu vật dùng thực hành đo
69Thiết bị đo độ ẩm vật liệu3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTMẫu vật dùng thực hành đo
70Thiết bị đo lưu lượng chất lỏng1BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTMẫu vật dùng thực hành đo
71Thiết bị đo cường độ bức xạ mặt trời1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTMẫu vật dùng thực hành đo
72Thiết bị đo áp suất1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTMẫu vật dùng thực hành đo
73Bơm chân không2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTMẫu vật dùng thực hành đo
74Hệ thống sấy bơm nhiệt kết hợp đèn hồng ngoại1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTMẫu vật dùng thực hành đo
75Đồng hồ đo áp suất5CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTMẫu vật dùng thực hành đo
76Biến tần2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTMẫu vật dùng thực hành đo
77PLC S7 1200 hoặc tương đương3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTMẫu vật dùng thực hành đo
78Bàn gỗ sinh viên10CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTThiết bị văn phòng, bàn, ghế
79Bàn gỗ giáo viên1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTThiết bị văn phòng, bàn, ghế
80Tủ hồ sơ1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTThiết bị văn phòng, bàn, ghế
81Bảng viết mica1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTThiết bị văn phòng, bàn, ghế
82Máy chiếu1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMTThiết bị văn phòng, bàn, ghế
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.07601E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.415202E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.302.138.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.604.276.000 VND. Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.302.138.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.604.276.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Các tài liệu liên quan đến hàng hóa phải gửi đầy đủ cho Chủ đầu tư (nếu Chủ đầu tư có yêu cầu dịch sang tiếng Việt thì Nhà thầu phải cung cấp bản dịch cho Chủ đầu tư).- Khi có yêu cầu về bảo hành nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật trực tiếp tiến hành công tác bảo hành tại nơi lắp đặt thiết bị không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (ngoại trừ ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ).- Nhà thầu kê rõ địa chỉ của các cơ sở bảo hành, bảo trì- Nhà thầu phải đảm bảo có phụ tùng thay thế sau khi hết thời gian trong và sau thời gian bảo hành

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung (phụ trách chỉ huy triển khai lắp đặt) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: quản lý công nghiệp, các ngành kỹ thuật như cơ khí, điện-điện tử, tự động hóa- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp chuyên môn- Đã từng Quản lý chung (phụ trách chỉ huy triển khai lắp đặt) tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lắp đặt 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa, điện điện tử- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp chuyên môn- Đã từng Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lắp đặt tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->