Gói thầu: Đầu tư trang thiết bị thí nghiệm, thực hành và nghiên cứu khoa học của Khoa Cơ khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211174188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nha Trang |
| Tên gói thầu | Đầu tư trang thiết bị thí nghiệm, thực hành và nghiên cứu khoa học của Khoa Cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20211085710 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Nha Trang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 16:07:00 đến ngày 2021-12-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,717,340,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.07601E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.415202E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.302.138.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.604.276.000 VND. Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.302.138.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.604.276.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Các tài liệu liên quan đến hàng hóa phải gửi đầy đủ cho Chủ đầu tư (nếu Chủ đầu tư có yêu cầu dịch sang tiếng Việt thì Nhà thầu phải cung cấp bản dịch cho Chủ đầu tư).- Khi có yêu cầu về bảo hành nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật trực tiếp tiến hành công tác bảo hành tại nơi lắp đặt thiết bị không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (ngoại trừ ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ).- Nhà thầu kê rõ địa chỉ của các cơ sở bảo hành, bảo trì- Nhà thầu phải đảm bảo có phụ tùng thay thế sau khi hết thời gian trong và sau thời gian bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung (phụ trách chỉ huy triển khai lắp đặt) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: quản lý công nghiệp, các ngành kỹ thuật như cơ khí, điện-điện tử, tự động hóa- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp chuyên môn- Đã từng Quản lý chung (phụ trách chỉ huy triển khai lắp đặt) tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa, điện điện tử- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp chuyên môn- Đã từng Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lắp đặt tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Đầu tư trang thiết bị thí nghiệm, thực hành và nghiên cứu khoa học của Khoa Cơ khí Đầu tư trang thiết bị thí nghiệm, thực hành và nghiên cứu khoa học của Khoa Cơ khí 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Nha Trang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng hóa theo đúng chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT. + Thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Nha Trang, Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – P. Vĩnh Thọ – TP Nha Trang – tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 831150. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Nha Trang, Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – P. Vĩnh Thọ – TP Nha Trang – tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 831150 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Nha Trang, Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – P. Vĩnh Thọ – TP Nha Trang – tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 831150 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Nha Trang, Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – P. Vĩnh Thọ – TP Nha Trang – tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 831150 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tiện | 6 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 2 | Máy phay ngang | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 3 | Máy mài tròn ngoài vạn năng | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 4 | Máy in 3D ba trong một | 2 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 5 | Máy hàn hồ quang tay | 5 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | ||
| 6 | Thước cặp cơ khí 0-150 x 0,05 mm | 10 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Dụng cụ, thiết bị đo | |
| 7 | Thước cặp cơ khí 0-300 x 0,05 mm | 3 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Dụng cụ, thiết bị đo | |
| 8 | Thước cặp cơ khí 0-600 x 0,05 mm | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Dụng cụ, thiết bị đo | |
| 9 | Panme đo ngoài 0-25 mm x 0,01mm | 5 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Dụng cụ, thiết bị đo | |
| 10 | Panme đo ngoài 25-50 mm x 0,01mm | 5 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Dụng cụ, thiết bị đo | |
| 11 | Thước đo lỗ - Bộ đo lỗ: 18-35 mm | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Dụng cụ, thiết bị đo | |
| 12 | Thước đo lỗ - Bộ đo lỗ: 35-60 mm | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Dụng cụ, thiết bị đo | |
| 13 | Thước đo lỗ - Bộ đo lỗ: 50-150 mm | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Dụng cụ, thiết bị đo | |
| 14 | Bộ dưỡng đo ren | 5 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Dụng cụ, thiết bị đo | |
| 15 | Thước đo góc vạn năng | 2 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Dụng cụ, thiết bị đo | |
| 16 | Bộ đồng hồ so | 3 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Dụng cụ, thiết bị đo | |
| 17 | Thước đo cao cơ khí | 3 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Dụng cụ, thiết bị đo | |
| 18 | Thước đo sâu cơ khí | 3 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Dụng cụ, thiết bị đo | |
| 19 | Bộ dao tiện ngoài ghép mảnh | 3 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Dụng cụ cắt gọt | |
| 20 | Bộ dao tiện trong ghép mảnh | 3 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Dụng cụ cắt gọt | |
| 21 | Bộ dao tiện ren ngoài ghép mảnh | 3 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Dụng cụ cắt gọt | |
| 22 | Bộ dao tiện ren trong ghép mảnh | 3 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Dụng cụ cắt gọt | |
| 23 | Bộ dao tiện rãnh ghép mảnh | 3 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Dụng cụ cắt gọt | |
| 24 | Mũi khoan | 3 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Dụng cụ cắt gọt | |
| 25 | Mũi ta rô | 3 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Dụng cụ cắt gọt | |
| 26 | Dao phay phả mặt | 3 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Dụng cụ cắt gọt | |
| 27 | Cán dao phay | 3 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Dụng cụ cắt gọt | |
| 28 | Bộ dao phay ngón | 2 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Dụng cụ cắt gọt | |
| 29 | Đá mài cho máy mài phẳng | 2 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Dụng cụ cắt gọt | |
| 30 | Đá mài cho máy mài hai đá | 2 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Dụng cụ cắt gọt | |
| 31 | Dao phay đĩa mô đun M 1,25; 20 độ | 2 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Dụng cụ cắt gọt | |
| 32 | Dao phay đĩa mô đun M 2,25; 20 độ | 2 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Dụng cụ cắt gọt | |
| 33 | Ổ lăn | 6 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Chi tiết máy | |
| 34 | Khớp nối bích | 2 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Chi tiết máy | |
| 35 | Khớp nối mềm | 2 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Chi tiết máy | |
| 36 | Pulley | 2 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Chi tiết máy | |
| 37 | Đai thang | 2 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Chi tiết máy | |
| 38 | Xích con lăn 1 dãy | 2 | Hộp | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Chi tiết máy | |
| 39 | Bánh xích | 4 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Chi tiết máy | |
| 40 | Trục cam | 2 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Chi tiết máy | |
| 41 | Trục các đăng | 2 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Chi tiết máy | |
| 42 | Ổ trượt | 4 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Chi tiết máy | |
| 43 | Gông từ | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Chi tiết máy | |
| 44 | Máy nén khí | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Chi tiết máy | |
| 45 | Động cơ điện | 2 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Chi tiết máy | |
| 46 | Bơm nước ly tâm | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Chi tiết máy | |
| 47 | Quạt ly tâm | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Chi tiết máy | |
| 48 | Hộp giảm tốc trục vít | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Chi tiết máy | |
| 49 | Mẫu đo kích thước thẳng | 6 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Mẫu vật dùng thực hành đo | |
| 50 | Mẫu đo độ tròn, độ thẳng | 3 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Mẫu vật dùng thực hành đo | |
| 51 | Mẫu đo độ đồng trục | 3 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Mẫu vật dùng thực hành đo | |
| 52 | Mẫu đo độ song song | 3 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Mẫu vật dùng thực hành đo | |
| 53 | Mẫu đo độ đảo mặt đầu | 3 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Mẫu vật dùng thực hành đo | |
| 54 | Mẫu đo độ đảo hướng kính | 3 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Mẫu vật dùng thực hành đo | |
| 55 | Mẫu đo tổng hợp 1 | 2 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Mẫu vật dùng thực hành đo | |
| 56 | Mẫu đo tổng hợp 2 | 2 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Mẫu vật dùng thực hành đo | |
| 57 | Mẫu vật hàn dùng cho kiểm tra khuyết tật | 2 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Mẫu vật dùng thực hành đo | |
| 58 | Mẫu vật hàn dùng cho kiểm tra khuyết tật | 3 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Mẫu vật dùng thực hành đo | |
| 59 | Thiết bị đo lực căng dây đai | 2 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Mẫu vật dùng thực hành đo | |
| 60 | Dụng cụ thủy lực tháo lắp vòng bi | 2 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Mẫu vật dùng thực hành đo | |
| 61 | Bộ cảo | 2 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Mẫu vật dùng thực hành đo | |
| 62 | Bộ cờ lê móc | 2 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Mẫu vật dùng thực hành đo | |
| 63 | Bộ dụng cụ đóng vòng bi | 2 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Mẫu vật dùng thực hành đo | |
| 64 | Mô hình dùng cho đo rung động máy | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Mẫu vật dùng thực hành đo | |
| 65 | Mô hình dùng cho kiểm tra rò rỉ khí | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Mẫu vật dùng thực hành đo | |
| 66 | Máy hiện sóng | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Mẫu vật dùng thực hành đo | |
| 67 | Bộ giám sát nhiệt độ | 2 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Mẫu vật dùng thực hành đo | |
| 68 | Thiết bị đo độ ẩm vật liệu | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Mẫu vật dùng thực hành đo | |
| 69 | Thiết bị đo độ ẩm vật liệu | 3 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Mẫu vật dùng thực hành đo | |
| 70 | Thiết bị đo lưu lượng chất lỏng | 1 | Bộ | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Mẫu vật dùng thực hành đo | |
| 71 | Thiết bị đo cường độ bức xạ mặt trời | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Mẫu vật dùng thực hành đo | |
| 72 | Thiết bị đo áp suất | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Mẫu vật dùng thực hành đo | |
| 73 | Bơm chân không | 2 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Mẫu vật dùng thực hành đo | |
| 74 | Hệ thống sấy bơm nhiệt kết hợp đèn hồng ngoại | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Mẫu vật dùng thực hành đo | |
| 75 | Đồng hồ đo áp suất | 5 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Mẫu vật dùng thực hành đo | |
| 76 | Biến tần | 2 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Mẫu vật dùng thực hành đo | |
| 77 | PLC S7 1200 hoặc tương đương | 3 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Mẫu vật dùng thực hành đo | |
| 78 | Bàn gỗ sinh viên | 10 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Thiết bị văn phòng, bàn, ghế | |
| 79 | Bàn gỗ giáo viên | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Thiết bị văn phòng, bàn, ghế | |
| 80 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Thiết bị văn phòng, bàn, ghế | |
| 81 | Bảng viết mica | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Thiết bị văn phòng, bàn, ghế | |
| 82 | Máy chiếu | 1 | Cái | Theo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V – E. HSMT | Thiết bị văn phòng, bàn, ghế |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.07601E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.415202E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.302.138.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.604.276.000 VND. Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.302.138.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.604.276.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Các tài liệu liên quan đến hàng hóa phải gửi đầy đủ cho Chủ đầu tư (nếu Chủ đầu tư có yêu cầu dịch sang tiếng Việt thì Nhà thầu phải cung cấp bản dịch cho Chủ đầu tư).- Khi có yêu cầu về bảo hành nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật trực tiếp tiến hành công tác bảo hành tại nơi lắp đặt thiết bị không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (ngoại trừ ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ).- Nhà thầu kê rõ địa chỉ của các cơ sở bảo hành, bảo trì- Nhà thầu phải đảm bảo có phụ tùng thay thế sau khi hết thời gian trong và sau thời gian bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung (phụ trách chỉ huy triển khai lắp đặt) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: quản lý công nghiệp, các ngành kỹ thuật như cơ khí, điện-điện tử, tự động hóa- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp chuyên môn- Đã từng Quản lý chung (phụ trách chỉ huy triển khai lắp đặt) tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lắp đặt | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí, cơ điện tử, tự động hóa, điện điện tử- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp chuyên môn- Đã từng Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lắp đặt tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi