Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị, dụng cụ kỹ thuật an toàn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211175907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp trang thiết bị, dụng cụ kỹ thuật an toàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211175802 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 16:28:00 đến ngày 2021-12-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 746,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1192445E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị theo yêu cầu trong bảng trên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp trang thiết bị, dụng cụ kỹ thuật an toàn Mua sắm trang thiết bị, dụng cụ kỹ thuật an toàn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2. Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; 3. Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ, đáp ứng của hàng hóa. 4. Cam kết bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu. 5. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 6. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07A hoặc Mẫu số 07B Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 7. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. 8. Bảng giá dự thầu của hàng hóa theo mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu 9. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp chào hàng tương đương (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa, các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa sẽ được giao kèm theo hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh (nếu có). - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của đơn vị nhập khẩu) áp dụng đối với hàng nhập khẩu và áp dụng đối với các mục 7, 10, 12. - Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của đơn vị nhập khẩu) và áp dụng đối với các mục 7, 10, 12. - Tờ khai Hải quan hàng hoá nhập khẩu có liệt kê chi tiết hàng hoá (bản sao không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của Bên bán) áp dụng đối hàng nhập khẩu và áp dụng đối với các mục 7, 10, 12. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần.
Nhà máy Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận.
- Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần. Nhà máy Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. - Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pallet nhựa -Loại: Pallet nhựa liền khối 1 mặt.-Model: PL16LK-Chất liệu: HDPE nguyên sinh-Kích thước: 1200x1200x150 mm.-Chịu được tải trọng lớn hơn 1000 kg.-Màu sắc: Xanh dương.-Nhà sản xuất: Phát Thành | 28 | cái | Pallet nhựa -Loại: Pallet nhựa liền khối 1 mặt.-Model: PL16LK-Chất liệu: HDPE nguyên sinh-Kích thước: 1200x1200x150 mm.-Chịu được tải trọng lớn hơn 1000 kg.-Màu sắc: Xanh dương.-Nhà sản xuất: Phát Thành | ||
| 2 | Thùng chứa rác 660L -Mã sản phẩm: TRC-660-Chất liệu: Nhựa composite (FRP)-Kích thước: 1300 x 800 x 900 mm (dài x rộng x cao)-Đường kính bánh xe 200mm.-Thùng rác có 4 bánh xe: 2 bánh tĩnh, 2 bánh động xoay 360 độ khóa tất cả các hướng.-Có hai nắp mở xả rác.-Đường kính bánh xe: 200 mm-Màu: Cam-Nhà sản xuấtt: Thăng Long. | 3 | Cái | Thùng chứa rác 660L -Mã sản phẩm: TRC-660-Chất liệu: Nhựa composite (FRP)-Kích thước: 1300 x 800 x 900 mm (dài x rộng x cao)-Đường kính bánh xe 200mm.-Thùng rác có 4 bánh xe: 2 bánh tĩnh, 2 bánh động xoay 360 độ khóa tất cả các hướng.-Có hai nắp mở xả rác.-Đường kính bánh xe: 200 mm-Màu: Cam-Nhà sản xuấtt: Thăng Long. | ||
| 3 | Máy đo đơn khí PAC 8000 (Cl2)Mã code: 83 26 352-Nhà sản xuấtt: Drager-Kích thước: 64x84x20Máy đo đơn khí Cl2, dãy đo: 0 – 20 ppm-Ngưỡng báo động A1/A2: 0,5/1 ppm.Mức độ bảo vệ IP68Có cảnh báo đèn, còi (>90 dB (A) trong khoảng cách 30 cm), rung.Chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị-Phụ kiện: Bộ sạc. | 1 | cái | Máy đo đơn khí PAC 8000 (Cl2)Mã code: 83 26 352-Nhà sản xuấtt: Drager-Kích thước: 64x84x20Máy đo đơn khí Cl2, dãy đo: 0 – 20 ppm-Ngưỡng báo động A1/A2: 0,5/1 ppm.Mức độ bảo vệ IP68Có cảnh báo đèn, còi (>90 dB (A) trong khoảng cách 30 cm), rung.Chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị-Phụ kiện: Bộ sạc. | ||
| 4 | Dây cáp lụa 2 tấn dài 6m Mã hiệu: W2T-6MNhà sản xuấtt: ADTECHGiấy kiểm định an toàn đạt yêu cầu. | 4 | Dây | Dây cáp lụa 2 tấn dài 6m Mã hiệu: W2T-6MNhà sản xuấtt: ADTECHGiấy kiểm định an toàn đạt yêu cầu. | ||
| 5 | Dây cáp lụa 5 tấn dài 6m Mã hiệu: Adtech W5T-6MNhà sản xuấtt: ADTECHGiấy kiểm định an toàn đạt yêu cầu. | 4 | Dây | Dây cáp lụa 5 tấn dài 6m Mã hiệu: Adtech W5T-6MNhà sản xuấtt: ADTECHGiấy kiểm định an toàn đạt yêu cầu. | ||
| 6 | Thảm cách điện 35KV-Model: TCD35KV-Kích thước: 1,0 x 2,0 x 0,06 m-Vật liệu: Cao su thiên nhiên-Điện áp kiểm tra: 35 KV-Nhà sản xuấtt: VICADI-Có giấy chứng nhận thí nghiệm điện đạt yêu cầu bởi đơn vị có chức năng. | 3 | Cái | Thảm cách điện 35KV-Model: TCD35KV-Kích thước: 1,0 x 2,0 x 0,06 m-Vật liệu: Cao su thiên nhiên-Điện áp kiểm tra: 35 KV-Nhà sản xuấtt: VICADI-Có giấy chứng nhận thí nghiệm điện đạt yêu cầu bởi đơn vị có chức năng. | ||
| 7 | Vòi chữa cháy DN50-Hãng: Titan2F-Loại: Ø50, dài 20m-Áp lực làm việc: 16 bar; Áp lực nổ: 50 bar-Lớp trong: cao su tổng hợp EPDM, chống mài mòn, chống hóa chất, tia UV-Lớp ngoài: vải sợi tổng hợp-Ngàm nối: chất liệu đồng, loại ngàm Gost DN50-Có chứng nhận + tem kiểm định của cơ quan PCCC&CNCH | 10 | cuộn | Vòi chữa cháy DN50-Hãng: Titan2F-Loại: Ø50, dài 20m-Áp lực làm việc: 16 bar; Áp lực nổ: 50 bar-Lớp trong: cao su tổng hợp EPDM, chống mài mòn, chống hóa chất, tia UV-Lớp ngoài: vải sợi tổng hợp-Ngàm nối: chất liệu đồng, loại ngàm Gost DN50-Có chứng nhận + tem kiểm định của cơ quan PCCC&CNCH | ||
| 8 | Xẻng cán gỗ(lưỡi thép, cán gỗ, màu sơn: đỏ, trắng)-Chiều dài: 1,2 m | 30 | Cây | Xẻng cán gỗ(lưỡi thép, cán gỗ, màu sơn: đỏ, trắng)-Chiều dài: 1,2 m | ||
| 9 | Giá để xẻng chữa cháy-Chất liệu: sắt (đã sơn chống rĩ và sơn phủ)-Chiều cao: 1,0 - 1,2 m-Mỗi giá có 5 chỗ treo | 6 | bộ | Giá để xẻng chữa cháy-Chất liệu: sắt (đã sơn chống rĩ và sơn phủ)-Chiều cao: 1,0 - 1,2 m-Mỗi giá có 5 chỗ treo | ||
| 10 | Van góc và ngàm chữa cháyChất liệu bằng đồng-Size: DN65Loại ngàm: GOST. | 50 | cái | Van góc và ngàm chữa cháyChất liệu bằng đồng-Size: DN65Loại ngàm: GOST. | ||
| 11 | Găng tay chống hóa chất-Loại: NF1513-Găng làm bằng cao su tự nhiên, có lớp cotton bên trong-Độ dày: 0.38 mm, độ dài: 33 cm-Nhà sản xuất: Nastah | 20 | đôi | Găng tay chống hóa chất-Loại: NF1513-Găng làm bằng cao su tự nhiên, có lớp cotton bên trong-Độ dày: 0.38 mm, độ dài: 33 cm-Nhà sản xuất: Nastah | ||
| 12 | Khẩu trang vải có lớp lọc than hoạt tính (đeo thun qua gáy).-Model: Neo Mark VC65-Gồm 3 lớp: một lớp lọc bụi cao cấp, một lớp than hoạt tính và lớp vải thấm mồ hôi+ Lớp ngoài là Vải Cotton và lớp lót hút mồ hôi. + Giữa là lớp than hoạt tính được chế tạo bằng than hoạt tính ép trong vải không dệt, có thể thay thế được. | 8.240 | cái | Khẩu trang vải có lớp lọc than hoạt tính (đeo thun qua gáy).-Model: Neo Mark VC65-Gồm 3 lớp: một lớp lọc bụi cao cấp, một lớp than hoạt tính và lớp vải thấm mồ hôi+ Lớp ngoài là Vải Cotton và lớp lót hút mồ hôi. + Giữa là lớp than hoạt tính được chế tạo bằng than hoạt tính ép trong vải không dệt, có thể thay thế được. | ||
| 13 | Kính bảo hộ (chống bụi, hóa chất)-Model: KING KY-151-Nhà sản xuất: King’s-Thiết kế gọn nhẹ ôm sát vùng mắt. Kính được làm bằng chất liệu Polycarbonate – Có khả năng chống các tia UV, UB lên tới 99,99%-Mắt kính trong 0° bên ngoài được tráng 1 lớp Anti – scratch/FogBan mang đến khả năng chống đọng sương thoát hơi nhanh, phủ 1 lớp Hardcoat chống trầy xước, chống lóa, đảm bảo tầm nhìn | 2.150 | cái | Kính bảo hộ (chống bụi, hóa chất)-Model: KING KY-151-Nhà sản xuất: King’s-Thiết kế gọn nhẹ ôm sát vùng mắt. Kính được làm bằng chất liệu Polycarbonate – Có khả năng chống các tia UV, UB lên tới 99,99%-Mắt kính trong 0° bên ngoài được tráng 1 lớp Anti – scratch/FogBan mang đến khả năng chống đọng sương thoát hơi nhanh, phủ 1 lớp Hardcoat chống trầy xước, chống lóa, đảm bảo tầm nhìn | ||
| 14 | Kính chống hóa chất-Kính ELVEX chống văn bắn hóa chất VISIONAIRE GG-30G-AF-Mã sản phẩm: GG-30-AF-Công dụng: Chống hóa chất, Chống bụi, Chống đọng sương-Mô tả: Gọng màu đen/kính màu trong-Chất liệu: Polycarbonate-Tiêu chuẩn: Z87.1/CE-EN-166-Màu sắc: Không màu-Nhà sản xuất: Elvex | 10 | cái | Kính chống hóa chất-Kính ELVEX chống văn bắn hóa chất VISIONAIRE GG-30G-AF-Mã sản phẩm: GG-30-AF-Công dụng: Chống hóa chất, Chống bụi, Chống đọng sương-Mô tả: Gọng màu đen/kính màu trong-Chất liệu: Polycarbonate-Tiêu chuẩn: Z87.1/CE-EN-166-Màu sắc: Không màu-Nhà sản xuất: Elvex | ||
| 15 | Ủng chịu hóa chấtMã hàng: R219MSTC-Tiêu chuẩn S5 (vàng).-Ủng làm bằng vật liệu PVC chịu nước tuyệt đối-Đế: + Đế được sản xuất gồm 2 lớp: Lớp cứng chống mài mòn, lớp mềm giúp đi êm chân+ Đế được đúc trực tiếp cùng với lót thép chịu lực đâm xuyên 1100 Newton+ Đế Ủng còn chống tĩnh điện, giúp không tích tụ điện trên người, không gây cháy, nổ+ Đế chịu nước, chịu dầu, chịu hóa chất, chống trơn trượt, không tạo vết trên nền nhà- Lớp lót làm bằng vật liệu Poly hút và làm khô mồ hôi, còn có khả năng chống lại một số vi khuẩn gây bệnh -Mũi thép của giầy chịu lực va chạm 200Joule.-Nhà sản xuất: Proguard | 6 | đôi | Ủng chịu hóa chấtMã hàng: R219MSTC-Tiêu chuẩn S5 (vàng).-Ủng làm bằng vật liệu PVC chịu nước tuyệt đối-Đế: + Đế được sản xuất gồm 2 lớp: Lớp cứng chống mài mòn, lớp mềm giúp đi êm chân+ Đế được đúc trực tiếp cùng với lót thép chịu lực đâm xuyên 1100 Newton+ Đế Ủng còn chống tĩnh điện, giúp không tích tụ điện trên người, không gây cháy, nổ+ Đế chịu nước, chịu dầu, chịu hóa chất, chống trơn trượt, không tạo vết trên nền nhà- Lớp lót làm bằng vật liệu Poly hút và làm khô mồ hôi, còn có khả năng chống lại một số vi khuẩn gây bệnh -Mũi thép của giầy chịu lực va chạm 200Joule.-Nhà sản xuất: Proguard | ||
| 16 | Ủng vệ sinh công nghiệpỦng được làm từ nhựa PVC tổng hợp-Có độ bền cao, chịu được nước, chống thấm nước và trơn trượt, sử dụng trong công nghiệp. | 36 | đôi | Ủng vệ sinh công nghiệpỦng được làm từ nhựa PVC tổng hợp-Có độ bền cao, chịu được nước, chống thấm nước và trơn trượt, sử dụng trong công nghiệp. | ||
| 17 | Khẩu trang y tế TANAPHAR-Khẩu trang 4 lớp với lớp lọc cao cấp có độ lọc > 99,9%. Thun đeo qua tai-Xuất xứ: Việt Nam-Đạt chuẩn chất lượng của Bộ Y tế | 100 | Hộp | Khẩu trang y tế TANAPHAR-Khẩu trang 4 lớp với lớp lọc cao cấp có độ lọc > 99,9%. Thun đeo qua tai-Xuất xứ: Việt Nam-Đạt chuẩn chất lượng của Bộ Y tế | ||
| 18 | Áo phao cứu sinh-Thiết kế: gồm 1 thân trước và 1 thân sau; thân trước được chia thành 2 vạt, mỗi vạt một tấm liền; thân sau là một tấm liền; không có gối đỡ đầu. -Được trang bị một chiếc còi được buộc chắc với phao áo bằng một sợi dây.-Màu cam -Thiết kế gồm 03 khóa nhựa để giữ chặt với cơ thể. | 40 | cái | Áo phao cứu sinh-Thiết kế: gồm 1 thân trước và 1 thân sau; thân trước được chia thành 2 vạt, mỗi vạt một tấm liền; thân sau là một tấm liền; không có gối đỡ đầu. -Được trang bị một chiếc còi được buộc chắc với phao áo bằng một sợi dây.-Màu cam -Thiết kế gồm 03 khóa nhựa để giữ chặt với cơ thể. | ||
| 19 | Phao cứu sinhSản xuất bằng nhựa composite siêu nhẹ.-Có dây giữ an toàn.-Màu cam, có dải phản quang 4 góc | 50 | cái | Phao cứu sinhSản xuất bằng nhựa composite siêu nhẹ.-Có dây giữ an toàn.-Màu cam, có dải phản quang 4 góc | ||
| 20 | Dây băng rào chắn công trìnhMã SP: CRBV-VN-01- Màu trắng – đỏ, bản rộng 8-10 cm, dài 100m/01 cuộn- Nhà sản xuất: Nhật Quang | 20 | cuộn | Dây băng rào chắn công trìnhMã SP: CRBV-VN-01- Màu trắng – đỏ, bản rộng 8-10 cm, dài 100m/01 cuộn- Nhà sản xuất: Nhật Quang | ||
| 21 | Đèn pin cầm tay- Model: WFL-H4- Loại bóng: Cree XL-L LED- Độ sáng: 1000Lumens- Chế độ sáng: 3 cấp độ sáng- Công suất bóng: 10 Watt- Loại pin: 3.7V 4600mAh Lithium ion Rechargeable Battery- Kích trước: 360x70x36 mm- Zoom: Không- Phạm vi chiếu sáng: 380m- Chống thấm nước: có- Chất liệu vỏ: Hợp kim- Dây đeo, kẹp: có- Kiểu bấm: Bấm thân- Đèn báo đầy pin: có- Nhà sản xuất: Wasing | 6 | cái | Đèn pin cầm tay- Model: WFL-H4- Loại bóng: Cree XL-L LED- Độ sáng: 1000Lumens- Chế độ sáng: 3 cấp độ sáng- Công suất bóng: 10 Watt- Loại pin: 3.7V 4600mAh Lithium ion Rechargeable Battery- Kích trước: 360x70x36 mm- Zoom: Không- Phạm vi chiếu sáng: 380m- Chống thấm nước: có- Chất liệu vỏ: Hợp kim- Dây đeo, kẹp: có- Kiểu bấm: Bấm thân- Đèn báo đầy pin: có- Nhà sản xuất: Wasing | ||
| 22 | Súng đo nhiệt độ hồng ngoại cầm tayThiết bị đo nhiệt độ hiển thị sốModel: Testo 835 – T1Dải đo nhiệt độ hồng ngoại: -50 ~ +600 °CKhoảng cách đo: 50:1Pin: 3 pin AA, thời lượng pin 25 giờBộ nhớ: 200 giá trị đoKích thước: 193 x 166 x 63 mmNhà sản xuất: Testo | 1 | cái | Súng đo nhiệt độ hồng ngoại cầm tayThiết bị đo nhiệt độ hiển thị sốModel: Testo 835 – T1Dải đo nhiệt độ hồng ngoại: -50 ~ +600 °CKhoảng cách đo: 50:1Pin: 3 pin AA, thời lượng pin 25 giờBộ nhớ: 200 giá trị đoKích thước: 193 x 166 x 63 mmNhà sản xuất: Testo | ||
| 23 | Bút thử điện hạ áp Nhà sản xuất: Matador - Kích thước (mm): 195- Trọng lượng (g): 40- Điện áp thử: 1000VAC- Art.Code: 0635 0635 | 10 | Cái | Bút thử điện hạ áp Nhà sản xuất: Matador - Kích thước (mm): 195- Trọng lượng (g): 40- Điện áp thử: 1000VAC- Art.Code: 0635 0635 | ||
| 24 | Bình chữa cháy di động Loại bình: Bình di động MFZABC4Chất chữa cháy: Bột ABCKhối lượng bột: 04 kgTổng trọng lượng: 5,3kgHiệu quả phun: > 9m/sPhạm vi phun: >4mCó chứng nhận kiểm định của cơ quan Cảnh sát PCCC&CNCH cấp. | 10 | Bình | Bình chữa cháy di động Loại bình: Bình di động MFZABC4Chất chữa cháy: Bột ABCKhối lượng bột: 04 kgTổng trọng lượng: 5,3kgHiệu quả phun: > 9m/sPhạm vi phun: >4mCó chứng nhận kiểm định của cơ quan Cảnh sát PCCC&CNCH cấp. | ||
| 25 | Găng tay len phủ hạt nhựaChất liệu: Sợi 100% cotton hoặc 100% Polyester phủ hạt nhựa chống trơn trượt trong lòng găng tay. | 240 | Đôi | Găng tay len phủ hạt nhựaChất liệu: Sợi 100% cotton hoặc 100% Polyester phủ hạt nhựa chống trơn trượt trong lòng găng tay. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1192445E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị theo yêu cầu trong bảng trên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi