Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất và sinh phẩm xét nghiệm bệnh COVID-19 cho người được xét nghiệm tự nguyện chi trả

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211175015-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất và sinh phẩm xét nghiệm bệnh COVID-19 cho người được xét nghiệm tự nguyện chi trả
Số hiệu KHLCNT 20211149255
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thu sự nghiệp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 16:20:00 đến ngày 2021-12-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,627,194,591 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.440791887E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.088158377E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có tối thiểu 03 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.539.036.214 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.539.036.214 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.617.108.642 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ, không đảm bảo chất lượng, bên mua (bên A) lập biên bản khiếu nại gửi bên bán (bên B), bên bán phải có trách nhiệm bồi thường cho bên mua trong vòng 01 tuần. + Thời gian bảo hành: 06 tháng kể từ ngày cung cấp. Thu hồi hàng hóa trong trường hợp sinh phẩm đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô hàng hóa khác đảm bảo chất lượng cho bên mua.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, hóa chất và sinh phẩm xét nghiệm bệnh COVID-19 cho người được xét nghiệm tự nguyện chi trả
Mua sắm vật tư, hóa chất và sinh phẩm xét nghiệm bệnh COVID-19 cho người được xét nghiệm tự nguyện chi trả
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thu sự nghiệp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất và sinh phẩm xét nghiệm bệnh COVID-19 cho người được xét nghiệm tự nguyện chi trả. Tên dự toán là: Mua sắm vật tư, hóa chất và sinh phẩm xét nghiệm bệnh COVID-19 cho người được xét nghiệm tự nguyện chi trả. Thời gian giao hàng: Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 30 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 96, Tổ 10, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất và sinh phẩm xét nghiệm bệnh COVID-19 cho người được xét nghiệm tự nguyện chi trả. Tên dự toán là: Mua sắm vật tư, hóa chất và sinh phẩm xét nghiệm bệnh COVID-19 cho người được xét nghiệm tự nguyện chi trả. Thời gian giao hàng: Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 30 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng.


E-CDNT 10.1(g)
a) File quét (scan) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; b) File quét (scan) Bản chụp chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) hoặc Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước. c) File quét (scan) Bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT; d) Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư. e) File quét (scan) bảo lãnh dự thầu theo quy định.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thầu, cơ sở tham gia sản xuất, số đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế cấp và các thông tin khác có liên quan; - Các thông tin phải phù hợp với thông tin về hàng hóa đã được cấp giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu được Bộ Y tế công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế (địa chỉ: congkhaiketquathau.moh.gov.vn).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại kho của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí vận chuyển theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng.
E-CDNT 15.2
- Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Cung cấp chứng minh tình hình tài chính lành mạnh; Xác nhận nộp thuế đầy đủ. - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí vận chuyển) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương và yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng dịch vụ sau bán hàng như bảo hành: Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao cho bên mua nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô hàng hóa khác đảm bảo chất lượng cho bên mua.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất và sinh phẩm xét nghiệm bệnh COVID-19 cho người được xét nghiệm tự nguyện chi trả. Tên dự toán là: Mua sắm vật tư, hóa chất và sinh phẩm xét nghiệm bệnh COVID-19 cho người được xét nghiệm tự nguyện chi trả. Thời gian giao hàng: Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 30 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 1A, P. Phùng Chí Kiên, Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 0209 3870014
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Nghiệp vụ, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn + Địa chỉ: Số 96, tổ 10, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Số điện thoại: 0209 3878276
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 14, tổ 7B, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện thoại: 0209 3870578
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đầu côn có màng lọc 10µL75Hộp- Đầu tip có lọc 10 μL, chia vạch.- Làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose.- Màng lọc làm bằng vật liệu trơ, kích thước lỗ lọc nhỏ hơn 3 – 4 lần so với màng lọc khác.- Đầu típ có lọc được sản xuất từ polyme tinh khiết đảm bảo chất lỏng ít bám dính đầu tip.(Quy cách đóng gói: Hộp 96 tip)
2Đầu côn có màng lọc 200 µL90HộpĐầu tip có lọc 200 μL, chia vạch - Làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose - Màng lọc làm bằng vật liệu trơ, kích thước lỗ lọc nhỏ hơn 3 – 4 lần so với màng lọc khác - Đầu típ có lọc được sản xuất từ polyme tinh khiết đảm bảo chất lỏng ít bám dính đầu tip(Quy cách đóng gói: Hộp 96 tip)
3Đầu côn có màng lọc 1000 µL350Hộp- Đầu tip có lọc 1000 μL, chia vạch - Làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose - Màng lọc làm bằng vật liệu trơ, kích thước lỗ lọc nhỏ hơn 3 – 4 lần so với màng lọc khác- Đầu típ có lọc được sản xuất từ polyme tinh khiết đảm bảo chất lỏng ít bám dính đầu tip(Quy cách đóng gói: Hộp 96 tip)
4Khẩu trang y tế 4 lớp2.500CáiChất liệu vải không dệt ,4 lớp, 1 lớp giấy lọc kháng khuẩn, các lớp còn lại vải 2s , hiệu xuất lọc 99,9% . Đạt chuẩn Iso 9001:2015&13485
5Găng tay không bột4.000ĐôiĐược làm từ cao su tổng hợp Nitrile Butadien Rubber, không chứa Protein, không gây dị ứng, màu trắng. Dùng được cả 2 tay, cổ tay được se viền, có gân nhám ở đầu ngón tay. Độ rộng lòng bàn tay 75 -105 ± 5 mm, chiều dài tối thiểu 230mm. Độ dày:Đầu ngón tay:(min 0.08 mm) và lòng bàn tay (min 0.06mm). Độ bền sức căng nhỏ nhất trước lão hoá: 14 Mpa; % độ co giãn min 500, Sau lão hoá 14 Mpa, % độ co giãn 400. Độ co giãn nhỏ nhất trước lão hoá là 650%, sau lão hoá là 500%. Trọng lượng 3.5gr. Tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001:2015; 13485:2016; ISO 22000:2005. Dựa theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ ASTM D 3578 (O5). Áp dụng GMP theo hướng dẫn của FDA.
6Găng tay khám có bột, chưa tiệt trùng2.000ĐôiGăng tay cao su khám bệnh có bột dài 230mm. Có tem chống hàng giả được dán ở hai đầu hộp găng. Được sản xuất bởi công nghệ Malaysia (Made by Malaysia technology) Được chế tạo từ hỗn hợp: Cao su tự nhiên, Hitensile (canxi cacbonat), lưu huỳnh, bột bắp biến tính (USP Grade). Hàm lượng độ bột: Max 10mg/dm2 (dựa theo tiêu chuẩn ASTM D6124, EN455-03). Hàm lượng Protein: Max 200µg/dm2 (dựa theo tiêu thuẩn ASTM D5712, EN455-3). Màu sắc: Màu trắng tự nhiên của latex. Đặc điểm: Thuận cả hai tay, cổ tay được se viền.
7Trang phục chống dịch cấp độ 4200BộThành phần 1 bộ gồm : - Bộ áo, quần, mũ dạng liền vải PP: 1 Bộ - Bọc giầy: 1 đôi -Khẩu trang y tế AN 95: 1 Cái -Tấm che mặt: 1 cái - Găng tay y tế: 1 đôi + Bộ mũ, áo, quần dạng liền và bao giầy làm từ chất liệu vải PP nguyên sinh và hỗn hợp màng PE tráng phủ trực tiếp lên vải bằng công nghệ laminate. Định lượng: 55-65g/ m2. Có hiệu suất rào cản đạt cấp độ 4 theo tiêu chuẩn ASTMF1671 + Khẩu trang y tế AN95 đạt tiêu chuẩn TCVN 8389-1:2010 + Tấm che mặt: được làm từ nhựa Polyethylene terephthalate (PET) trong suốt. Có thể làm sạch hoặc khử trùng (dùng nhiều lần hoặc dùng 01 lần). + Găng tay y tế: Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Có độ đàn hồi tốt giúp cho việc chuyển động dễ dàng, cảm giác cầm nắm chính xác. - Tiệt trùng bằng EO.Gas - Không có Vi sinh vật hiếu khí, men mốc, Candida albicans Theo phương pháp thử TK TCVN11528:2016. - Không có kim loại nặng Theo phương pháp thử TK TCVN 8389-1:2010.- Đạt Tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015; - Đạt cấp độ 4 theo các chỉ tiêu kỹ thuật Quyết Định số 1616/QĐ-BYT
8Khẩu trang 3M-N95200CáiKhẩu trang 3M-N95 1860 Xuất xứ: Chính hãng 3M Trọng lượng nhẹ, thoải mái và thuận tiện Dây đeo và các loại bằng cao su Vật liệu lọc carbon cho khí cấp độ yếu và hơi nhẹ Hiệu quả lọc vi khuẩn 99%
9Cồn 70 độ160ChaiCồn 70 độ khả năng diệt khuẩn tốt. Chai 500ml. Công thức hóa học C2H5OH, sử dụng trong y tế
10Ống nghiệm nhựa có nắp5.000CáiNhựa PP màu trắng. Nắp bao ngoài màu đỏ. Có nhãn để ghi thông số bệnh nhân. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
11Ống Falcon 15ml20.000CáiỐng ly tâm đáy chóp được sản xuất từ nhựa PP siêu tinh khiết (ultra-clear polypropylene). - Nắp vặn: Thiết kế bằng, chất liệu HDPE - Tiệt trùng: EO (loại tiệt trùng) - Thiết kế kín, chống rò rỉ - Chia vạch được in bằng mực đen trên thân ống giúp dễ dàng quan sát.- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
12Tăm bông lấy dịch tỵ hầu20.000CáiChất liệu: - Cán bằng nhựa PP/ABS - Đầu bông: Bông nylon flocked, chiều dài 150mm. - Có khấc bẻ ở vị trí 80mm. - Tiệt trùng: đã tiệt trùng bằng phương pháp EO Gas. - Mục đích sử dụng: sử dụng để lấy dịch tỵ hầu trong các xét nghiệm tìm virus.
13Que lấy mẫu dịch họng20.000CáiCán bằng nhựa, dài 150mm, có khất bẻ vị trí 85mm. Đầu bông nylon flocked, rộng 6mm; dày 6mm; dài 20mm. Tiệt trùng, đóng gói riêng từng chiếc.
14Đè lưỡi dùng 1 lần2.000QueQue gỗ đè lưỡi: Rộng 2cm, dài 15cm. Không bị ẩm , mốc. Không bị xơ gây tổn thương niêm mạc.
15Túi đựng rác màu vàng có dây , có logo ATSH, có chữ: Túi đựng rác thải y tế50KgTúi đựng rác màu vàng có logo ATSH 'Vật liệu: HDPE, LDPE, LLDPE. Có vạch giới hạn: KHÔNG ĐƯỢC ĐỰNG QUÁ VẠCH NÀY.
16Dải 8 ống realtime PCR480DảiỐng 0,2ml có nắp dùng để chứa đựng mẫu dùng cho phản ứng chuỗi polymerase PCR. Dạng dải 8 ống, nắp đơn/nắp liền - Không chứa: chất ức chế phản ứng chuỗi polymerase PCR, pyrogens, DNA, RNAse, DNAse. - Không chứa kim loại, khử trùng được ở 121 độ C trong 15 phút
17Tube eppendorff 1.5 ml có nắp đính kèm16GóiTube ly tâm 1.5 ml màu trong, đã khử trùng và có công nghệ Maxymum Recovery chống bám dính. Có nắp bật, có bề mặt nắp mờ để ghi nhãn, tấm dán mờ ở mặt bên để có thể viết lên và một lỗ nhỏ ở giữa nắp. Chịu được lực tới 14,000 RCF, nắp bấm đảm bảo hiệu quả . Màng mỏng ở giữa nắp cho phép việc dễ dàng thao tác bằng kim tiêm RNase-/DNase-free Nonpyrogenic (Quy cách đóng gói: Gói 500 cái)
18Môi trường vận chuyển virus500TubeMôi trường vận chuyển mẫu. Thể tích 3 ml Thành Phần môi trường: • BSA • Cipro-HCl • Kanamycine • Sodium Bicarbonate Solution • DMEN/F-12 Cung cấp bao gồm: 01 ống UTM 3ml đựng trong fancol 15ml vô trùng
19Bộ tách chiết DNA/ RNA3.520TestThanh phần gồm:- Hạt từ: 04 lọ- Dung dịch rửa-1: 01 lọ- Dung dịch rửa-2: 01 lọ- Dung dịch ly giải: 01 lọ- Hóa chất hạt từ: 01 lọ- Dung dịch rửa: 01 lọ- Đĩa phản ứng: 02 chiếc- Proteinase K: 01 lọ- Dầu paraffin: 01 lọ
20Hóa chất tách chiết DNA&RNA37HộpBộ tách chiết bằng công nghệ hạt từ, thành phần chính: Hạt từ bọc silica; lysis buffer; wash 1buffer; wash 2buffer;wash 3buffer; proteinace K; tris, EDTA (Quy cách: Hộp 96 test)
21Vật tư tiêu hao cho King Fisher Duo Prime37BộBao gồm: - Deepwell 96D ( 2Túi, mỗi túi 4c) - Típ com D (Túi 8c) - Elution Strip D (Túi 1c)(Quy cách: 4 túi/bộ )
22Kít xét nghiệm phát hiện Covid37BộPhát hiện SARS-CoV-2 bằng phương pháp: Taqman Real-time Onestep RT-PCR. • Thời gian: 1 giờ. Chứng nội: Tích hợp sẵn trong kit. • Thành phần: 24/48/96 tubes Real-time PCR 0.1/0.2ml “ready to use” chứa các thành phần thực hiện Real-time Onestep RT-PCR. Chứng âm, chứng dương, gene chứng nội (tùy chọn). (Quy cách đóng gói: Bộ/ 96 test)
23Bộ hóa chất phát hiện Virus Sars-Cov-2 bằng phương pháp real-time PCR3.500TestNguyên lý: Phát hiện virus SARS-CoV-2 bằng phương pháp RT-PCR trên các mẫu bệnh phẩm đường hô hấp - Loại mẫu bệnh phẩm: Dịch phết mũi họng, Dịch rửa phế quản, dịch rửa mũi họng, dịch tỵ hầu, đờm - Phát hiện 3 gen đích: E gene, N gene, RdRP gene trong cùng một ống - Bộ kit tích hợp chứng nội IC - Thời gian chạy chu trình nhiệt trên máy real-time PCR: 93% 500 µl 2019-nCOV MOM; + 200 µl Real-time One-step Enzyme; + 500 µl 5X Real-time One-step Buffer; + 80 µl 2019-nCOV PC+ 1000 µl RP-V IC+ Rnase –free Water; Nhiệt độ bảo quản: -20°C (Quy cách đóng gói: Bộ 100 test)
24Natri Clorid 0,9%100ChaiDung dịch Natri Clorid 4,5g, nước cất pha (Quy cách: Chai 500ml)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.440791887E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.088158377E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có tối thiểu 03 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.539.036.214 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.539.036.214 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.617.108.642 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ, không đảm bảo chất lượng, bên mua (bên A) lập biên bản khiếu nại gửi bên bán (bên B), bên bán phải có trách nhiệm bồi thường cho bên mua trong vòng 01 tuần. + Thời gian bảo hành: 06 tháng kể từ ngày cung cấp. Thu hồi hàng hóa trong trường hợp sinh phẩm đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô hàng hóa khác đảm bảo chất lượng cho bên mua.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->