Gói thầu: Gói 5: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211175453-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Chiến lược, Chính sách tài nguyên và môi trường
Tên gói thầu Gói 5: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20201105315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (sự nghiệp KHCN)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 16:08:00 đến ngày 2021-11-30 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,976,211,068 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.964316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.92863E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.383.347.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.150.041.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn giá trị tới thời điểm đóng thầu;- Đã là chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy 02 công trình (Kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có số CMND/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư phòng cháy chữa cháy: 02 người.- Kỹ sư điện: 01 người.- Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người.- Đã ở vị trí công việc tương tự 02 công trình (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có số CMND/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo học nghề phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động/Thẻ an toàn lao động.- Có số CMND/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thử áp lực đường ống
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ren cắt ống
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viện Chiến lược, Chính sách tài nguyên và môi trường
E-CDNT 1.2 Gói 5: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Cung cấp hàng hoá dịch vụ dự án Tăng cường trang thiết bị phục vụ công tác NCKH cho tư vấn và xd CLCS QLTN BVMT và ứng phó với BĐKH
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (sự nghiệp KHCN)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Chiến lược, Chính sách tài nguyên và môi trường, địa chỉ: 479 Hoàng Quốc Việt - Quận Cầu Giấy - Hà Nội , điện thoại: 0437931627
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Vintax. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Coteco công nghiệp. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại ND. Địa chỉ: Số 18, ngõ 141 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. +Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam. Địa chỉ: Số 6 Đặng Xuân Bảng - Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viện Chiến lược, Chính sách tài nguyên và môi trường , địa chỉ: 479 Hoàng Quốc Việt - Quận Cầu Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Chiến lược, Chính sách tài nguyên và môi trường, địa chỉ: 479 Hoàng Quốc Việt - Quận Cầu Giấy - Hà Nội , điện thoại: 0437931627


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa: + Cam kết chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa như: Giấy chứng nhận xuất xứ C/O, giấy chứng nhận chất lượng C/Q đối với hàng hóa nhập khẩu. + Nhà thầu cam kết cung cấp thư uỷ quyền của hãng sản xuất hoặc đại diện nhà phân phối tại Việt Nam đối với các hàng hóa: Máy bơm cứu hỏa, thiết bị báo cháy - Cam kết Năng lực, kinh nghiệm theo quy định của HSMT và phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Chiến lược, Chính sách tài nguyên và môi trường, địa chỉ: 479 Hoàng Quốc Việt - Quận Cầu Giấy - Hà Nội , điện thoại: 0437931627
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Chiến lược, Chính sách tài nguyên và môi trường, địa chỉ: 479 Hoàng Quốc Việt - Quận Cầu Giấy - Hà Nội, điện thoại: 0437931627.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Chiến lược, Chính sách tài nguyên và môi trường, địa chỉ: 479 Hoàng Quốc Việt - Quận Cầu Giấy - Hà Nội, điện thoại: 0437931627.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Viện Chiến lược, Chính sách tài nguyên và môi trường, địa chỉ: 479 Hoàng Quốc Việt - Quận Cầu Giấy - Hà Nội, điện thoại: 0437931627.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ loại 1 LoopChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trung tâm
2Lắp đặt Ắc quy dự phòng 12VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
3Lắp đặt đầu báo cháy khói địa chỉ + đếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,410 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,25 chuông
5Lắp đặt Nút ấn báo cháy địa chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,25 nút
6Lắp đặt đèn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,25 đèn
7Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông đèn nút ấnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
8Lắp đặt Module điều khiển thang máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25 nút
9Lắp đặt Module điều khiển điện sinh hoạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25 nút
10Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật 100X100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
11Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật860m
12Lắp đặt dây cấp nguôn 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180m
13Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy đi nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật920m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 đi ngầm luồn dây báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110m
15Lắp đặt phá dỡ trần đi dây báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m2
16Lặt đặt trần chìm thạch cao hoàn trả mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m2
B HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25 đèn
2Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15 đèn
3Lắp đặt attomat 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt dây cấp nguôn 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180m
5Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây đi nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật155m
C HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm phương pháp măng sông D50 dày 3,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm phương pháp măng sông D65 dày 3,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m
3Lắp đặt ống thép đen phương pháp hàn D100 dày 4,78mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
4Lắp đặt bích thép D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bích
5Lắp đặt bích thép D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bích
6Lắp đặt bích thép D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bích
7Lắp đặt bích thép D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bích
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
10Lắp đặt cút thép đen D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
11Lắp đặt tê thép đen D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt tê thép đen D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt côn thu D100/65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt nối mềm D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1mối
15Lắp đặt nối mềm D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1mối
16Lắp đặt nối mềm D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4mối
17Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt van 1 chiều D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt van chặn D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt van chặn D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt van chặn D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
22Lắp đặt van xả khí D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt van ren D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Lắp đặt van ren D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt lọc rác chữ Y D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt lọc rác chữ Y D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt rọ hút D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt rọ hút D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt bể nước mồi 1000LChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Lắp đặt công tắc áp suất 2 ngưỡngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
33Lắp đặt bơm chữa cháy chính động cơ điện khi H=50m.c.n; Q=27M3/HChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
34Lắp đặt bơm chữa cháy chính động cơ Xăng dự phòng khi H=50m.c.n; Q=27M3/HChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
35Lắp đặt bơm bù áp H=60m.c.n; Q=1l/sChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
36Lắp đặt bình tích áp 200 lítChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt dây cáp cho máy bơm chữa cháy động cơ điện 3x10+1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
38Lắp đặt dây cáp cho máy bơm bù động cơ điện 3x4+1x2,5mm3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
39Đổ bệ bê tông cho máy bơm chữa cháy mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m3
40Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1200x700x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
41Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
42Lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
43Lắp đặt lăng phun D13Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
44Lắp đặt bộ khớp nối ren trong D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
45Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
46Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
47Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
48Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
49Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
51Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
52Khoan rút lõi đi ống chữa cháy D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51lỗ khoan
D BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY 27M3
1Cắt nền bê tông dày 20cm trước khi phá dỡ nền bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4m3
3ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,962100m3
5Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép chống chuyển vịChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1949tấn
6Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1949tấn
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2506100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2506100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0218100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (bê tông lót móng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,914m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0342tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8231tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, ván khuôn đáy bể, dầm đáy bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,544m3
16Chống thấm bằng sika latex hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật121,2m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,25m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,6m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27m2
20Trát trần, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2007tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0471tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
25Băng cản nước v20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22m
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,228100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, thép sàn bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9746tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,56m3
29Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4100m3
32Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4100m3
33Đắp cát nền móng bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3135m3
35Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,528m3
36Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,2704m2
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0102100m2
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0065tấn
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0693m3
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27m2
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,5m3
E NHÀ CHE MÁY BƠM
1Tháo dỡ mái tôn cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m2
2Lợp mái tôn múi chiều dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m2
3Tôn úp nóc, máng nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,5md
4Cắt rãnh bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5989m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0086100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3483m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,392m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0083tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0108100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1782m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,976m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0238100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0125tấn
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,736m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,494m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,23m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
21sản xuất thép hộp nhà che máy bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0457tấn
22lắp dựng thép hộp máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0457tấn
23Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bảng
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0625100m2
32Lắp dựng, kết cấu thép hệ khung sắt gác che mái tôn, sắt hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0285tấn
33Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5346m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, bê tông hoàn trả mặt bằng nhà xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,101m3
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6m2
36Máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m2
F Hạng mục chung
1Chi phí hạng mục chung1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.964316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.92863E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.383.347.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.150.041.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn giá trị tới thời điểm đóng thầu;- Đã là chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy 02 công trình (Kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có số CMND/Căn cước công dân.32
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - Kỹ sư phòng cháy chữa cháy: 02 người.- Kỹ sư điện: 01 người.- Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người.- Đã ở vị trí công việc tương tự 02 công trình (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có số CMND/Căn cước công dân.21
3 Công nhân kỹ thuật lành nghề 5 - Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo học nghề phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động/Thẻ an toàn lao động.- Có số CMND/Căn cước công dân.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thử áp lực đường ống Hoạt động tốt1
2 Đồng hồ đo điện vạn năng Hoạt động tốt2
3 Máy ren cắt ống Hoạt động tốt2
4 Máy cắt sắt Hoạt động tốt1
5 Máy xúc Hoạt động tốt1
6 Máy mài Hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
10 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
11 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt2
12 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->