Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211173953-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Hải Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211173798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách phường và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 16:08:00 đến ngày 2021-11-30 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,620,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu đường (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu, đường - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu đường (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp đảm nhiệm KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nấu tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nấu, tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND phường Hải Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Các tuyến đường tổ dân phố Xuân Hòa, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách phường và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Hải Hòa , địa chỉ: Tiểu khu 6, Thị trấn Tĩnh Gia, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND phường Hải Hòa Địa chỉ: phường Hải Hòa, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư phát triển Sơn Phát. Địa chỉ: tiểu khu Phú Tây, phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang. Địa chỉ: Thôn Tây Phúc, xã Hoằng Qùy, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: UBND phường Hải Hòa , địa chỉ: Tiểu khu 6, Thị trấn Tĩnh Gia, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND phường Hải Hòa Địa chỉ: phường Hải Hòa, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hải Hòa Địa chỉ: phường Hải Hòa, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Hải Hòa Địa chỉ: phường Hải Hòa, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND phường Hải Hòa Địa chỉ: phường Hải Hòa, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất hữu cơ nền đường bằng thủ công (10%KL), đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu29,3761m3
2Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy (90%KL), đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,6438100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,9376100m3
4Đào nền đường bằng nhân công (10%KL), đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,4281m3
5Đào nền đường bằng máy (90%KL), đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0285100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1428100m3
7Đào khuôn đường bằng nhân công (10%KL), đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu52,3651m3
8Đào khuôn đường bằng máy (90%KL), đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,7129100m3
9Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,2365100m3
10Mua đất đá thải để đắp nền đường, H=1.13Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu956,2738m3
11Đắp đất nền đường bằng nhân công (10%KL), độ chặt Kyc=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8463m3
12Đắp nền đường bằng máy đầm (90%KL), độ chặt Kyc=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,6163100m3
13Bù vênh + móng đường bằng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,4175100m3
14Móng đường bằng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,1404100m3
15Tưới nhựa dính bám mặt đường TCN1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32,1277100m2
16Thi công mặt đường 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32,1277100m2
17Gia cố lền bằng cấp phối đá dăm loại II dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2199100m3
18Đào đất thi công rãnh bằng nhân công (10%KL), đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu91,3251m3
19Đào đất thi công rãnh bằng máy (90%KL), đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,2193100m3
20Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu108,72m3
21Ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,4518100m2
22Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu298,84m3
23Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,2541100m2
24Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,2854tấn
25Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,8924tấn
26Bê tông tấm đan đá 1x2 M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu108,86m3
27Lắp dựng tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.3591cấu kiện
28Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,0442100m3
29Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,6926100m3
30Đào đất thi công hố thu bằng nhân công (10%KL), đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,5731m3
31Đào đất thi công rãnh bằng máy (90%KL), đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5016100m3
32Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,16m3
33Ván khuôn hố ga lắngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,0769100m2
34Bê tông hố ga lắng đá 1x2 mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,09m3
35Ván khuôn tấm đan hố ga lắngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4002100m2
36Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6914tấn
37Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2657tấn
38Bê tông tấm đan đá 1x2 M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,17m3
39Lắp dựng tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu431cấu kiện
40Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1858100m3
41Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3473100m3
42Đầm lèn bãi đúc dầm lớp dày 30cm, Kyc=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9100m3
43Đệm cát dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9m3
44Láng nền bãi đúc dày 2cm mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu300m2
45Hướng dẫn người tham gia giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10ca
46Biển báo công trường thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu đường (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu, đường - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
3 Cán bộ kỹ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu đường (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp đảm nhiệm KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện ≥ 5kw1
2 Máy cắt uốn sắt thép Cắt uốn thép1
3 Máy đầm bê tông các loại Đầm bê tông4
4 Máy lu rung ≥ 14T1
5 Máy lu tĩnh ≥ 9T1
6 Máy nấu tưới nhựa Nấu, tưới nhựa1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
8 Máy ủi ≥ 110 CV1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
10 Máy đào ≥ 0.4 m31
11 Máy thủy bình Đo cao độ1
12 Máy đầm cóc Đầm cóc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->