Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211174093-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211173980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 16:36:00 đến ngày 2021-12-03 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,361,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1041551E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.20831E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.152.724.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.305.448.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành công trình điện.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động PCCC và CNCH
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện;- Có chứng chỉ giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành quản lý xây dựng;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≤10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp khu lẻ Cộng Thành, trường mầm non Phượng Nghi, huyện Như Thanh
07 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh , địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường mầm non Phượng Nghi. Địa chỉ: xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Xuân Cường. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường. + Thẩm định E-HSMT, đánh giá KQLCNT: Công ty TNHH Nghiên cứu Ứng dụng Chuyển giao Công nghệ Xây Dựng Mới.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh , địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường mầm non Phượng Nghi. Địa chỉ: xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2018,2019,2020. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường mầm non Phượng Nghi. Địa chỉ: xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường mầm non Phượng Nghi. Địa chỉ: xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường mầm non Phượng Nghi. Địa chỉ: xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nhà lớp học 02 tầng 06 phòng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt4,079100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (Tính 10% KL)Theo bản vẽ đã được duyệt45,3151m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt27,972m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo bản vẽ đã được duyệt0,348100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt104,415m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băngTheo bản vẽ đã được duyệt1,434100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt2,058tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ đã được duyệt2,073tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ đã được duyệt2,508tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt56,307m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt1,699m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móngTheo bản vẽ đã được duyệt0,082100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt12,222m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,825100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,51tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,304tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt4,67m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,553100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,103tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,343tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,771tấn
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt3,206100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt1,326100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt1,326100m3/1km
25Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt33,898m3
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt52,482m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt52,482m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt13,527m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt1,442100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,392tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,985tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt2,242tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt3,578m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,613100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,106tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,397tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt46,868m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt4,237100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt1,242tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt4,162tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt1,017tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt87,371m3
43Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ đã được duyệt9,358100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt8,361tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,923m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồiTheo bản vẽ đã được duyệt0,214100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,186tấn
48Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ đã được duyệt1,751tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ đã được duyệt1,751tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt141,921m2
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt3,09m3
52Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo bản vẽ đã được duyệt0,283100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,339tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,739m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,051100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,015tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,06tấn
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch khung nung đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,814m3
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt29,958m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt33,904m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt5,1m2
62Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tay vịn cầu thang bên phía tường xây bằng thép tròn Inox 304 D50,8mm dày 1,5mm (Bao gồm các phụ kiện hoàn thiện)Theo bản vẽ đã được duyệt20,8m
63Cung cấp, lắp đặt sơn hoàn thiện lan can cầu thang bằng inox 304Theo bản vẽ đã được duyệt12,54m2
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt2,0831m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt0,248m3
66Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo bản vẽ đã được duyệt0,012100m2
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,936m3
68Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,063100m2
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,007100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,014100m3
71Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,014100m3/1km
72Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ đã được duyệt0,133tấn
73Lắp cột thép các loạiTheo bản vẽ đã được duyệt0,133tấn
74Gia công thang sắtTheo bản vẽ đã được duyệt0,747tấn
75Mặt bậc bằng tôn nhám dày 4mmTheo bản vẽ đã được duyệt684,014kg
76Lắp dựng kết cấu thép thangTheo bản vẽ đã được duyệt1,431tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt87,7321m2
78Cung cấp, lắp đặt sơn hoàn thiện lan can cầu thang thoát hiểm bằng thép ống D60x2,5mm kết hợp với 30x30x2,5mm, thép tròn D12mmTheo bản vẽ đã được duyệt14,993m2
79Bulong liên kết móng M16 L350mm, cấp độ bền 8,8Theo bản vẽ đã được duyệt16bộ
80Bu lông liên kết M16 L250mm, cấp độ bền 8,8Theo bản vẽ đã được duyệt12bộ
81Bulong liên kết M12, cấp độ bền 8,8Theo bản vẽ đã được duyệt8bộ
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ đã được duyệt7,686100m2
83Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt149,831m3
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt20,344m3
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt6,424m3
86Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt14,813m3
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt249,132m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt352,712m2
89Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt534,726m2
90Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1.004,454m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt362,536m2
92Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt935,8m2
93Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt45,96m
94Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt145,94m
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt887,438m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt2.302,79m2
97Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo bản vẽ đã được duyệt68,221m2
98Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện lan can hành lang Inox 304Theo bản vẽ đã được duyệt62,062m2
99Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện lam chắn nắng Aluminium 132S dày 0,6mm khung thép hộp 40x40x1,2mmTheo bản vẽ đã được duyệt18,711m
100Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt216,003m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ đã được duyệt216,003m2
102Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ đã được duyệt3,459100m2
103Tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mmTheo bản vẽ đã được duyệt50,28m
104Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện ke chống bão mật độ 4 cái/1m2Theo bản vẽ đã được duyệt1.383,6cái
105Cung cấp, lắp dựng ô thang lên mái và tấm tôn bịt ô mái dày 2mmTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
106Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện Logo Giáo dục D800mm bằng Inox 304Theo bản vẽ đã được duyệt1bộ
107Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện chữ " TRƯỜNG MẦM NON PHƯỢNG NGHI" bằng Aluminium nhôm gương màu đồngTheo bản vẽ đã được duyệt3,5m2
108Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt120,183m2
109Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt563,414m2
110Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mmTheo bản vẽ đã được duyệt33,54m2
111Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mmTheo bản vẽ đã được duyệt34,74m2
112Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mmTheo bản vẽ đã được duyệt28,08m2
113Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mmTheo bản vẽ đã được duyệt14,04m2
114Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh vách kính cố định nhôm hệ, kính 6,38 mmTheo bản vẽ đã được duyệt25,92m2
115Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mmTheo bản vẽ đã được duyệt7,68m2
116Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact chịu nước dày 12mm, vách ngăn nhà WC (Bao gồm cả phụ kiện)Theo bản vẽ đã được duyệt17,28m2
117Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng hộp inox 304 20x20x1,2mmTheo bản vẽ đã được duyệt56,16m2
118Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt8,2281m3
119Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,027100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,055100m3
121Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,055100m3/1km
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt3,29m3
123Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo bản vẽ đã được duyệt0,043100m2
124Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt13,707m3
125Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt39,505m2
126Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt1,5311m3
127Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,005100m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,01100m3
129Bê tông lót móng, M100, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt0,613m3
130Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,178m3
131Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt12,646m2
132Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt12,646m2
133Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ màu đỏ kích thước 60x240x9 mmTheo bản vẽ đã được duyệt5,73m2
134Đắp đất bồn hoa, tận dụng đất bề mặt công trìnhTheo bản vẽ đã được duyệt2,865m3
135Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt8,5681m3
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,086100m3
137Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
138Đóng cọc chống sét đã có sẵn, Cọc chống sét L63x63x6mm L2,5mTheo bản vẽ đã được duyệt6cọc
139Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo bản vẽ đã được duyệt32m
140Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện dây tiếp địa bằng lập là 40x4mmTheo bản vẽ đã được duyệt23m
141Cung cấp, lắp dựng hộp kiểm traTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
142Cung cấp, lắp đặt kẹp dây định vị chống sét trên máiTheo bản vẽ đã được duyệt20bộ
143Lắp đặt quạt trần và điều tốcTheo bản vẽ đã được duyệt24cái
144Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo bản vẽ đã được duyệt6cái
145Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ đã được duyệt36bộ
146Lắp đặt đèn sát trần D200mmTheo bản vẽ đã được duyệt35bộ
147Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ đã được duyệt32cái
148Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt13cái
149Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt13cái
150Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
151Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo bản vẽ đã được duyệt1cái
152Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo bản vẽ đã được duyệt2cái
153Lắp đặt các automat 3 pha 32ATheo bản vẽ đã được duyệt4cái
154Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo bản vẽ đã được duyệt19cái
155Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo bản vẽ đã được duyệt6cái
156Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo bản vẽ đã được duyệt6cái
157Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo bản vẽ đã được duyệt2cái
158Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x6+1x4)mm2Theo bản vẽ đã được duyệt60m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo bản vẽ đã được duyệt60m
160Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt540m
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt870m
162Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt150m
163Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo bản vẽ đã được duyệt520m
164Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2Theo bản vẽ đã được duyệt50hộp
165Cung cấp, lắp dựng tủ điện 450x350x180mmTheo bản vẽ đã được duyệt1tủ
166Cung cấp, lắp dựng tủ điện 300x300x150mmTheo bản vẽ đã được duyệt1tủ
167Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường mặt chống cháy 4 ModulTheo bản vẽ đã được duyệt6tủ
168Cung cấp, lắp đặt mặt Aptomat góc đơn âm tườngTheo bản vẽ đã được duyệt6cái
169Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 20mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,6100m
170Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo bản vẽ đã được duyệt30cái
171Cung cấp, lắp đặt bộ đai ôm ống D20mm và vít nởTheo bản vẽ đã được duyệt40bộ
172Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,288100m3
173Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt3,1951m3
174Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,107100m3
175Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,214100m3
176Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,214100m3/1km
177Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt1,566m3
178Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,022100m2
179Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,35m3
180Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,021100m2
181Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,095tấn
182Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt5,807m3
183Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt34,944m2
184Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ đã được duyệt1,448m3
185Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ đã được duyệt0,067100m2
186Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,091tấn
187Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ đã được duyệt61cấu kiện
188Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện bộ máng rửa 3 vòi, chân và phụ kiện bằng inox 304, kích thước 1,5x0,36x0,25mTheo bản vẽ đã được duyệt6bộ
189Lắp đặt xí bệt két liền vòi xịt kèm phụ kiện Viglacera - V37M giành cho người lớnTheo bản vẽ đã được duyệt6bộ
190Lắp đặt xí bệt két liền vòi xịt kèm phụ kiện Viglacera- BTE giành cho trẻ emTheo bản vẽ đã được duyệt18bộ
191Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera - TV5 dành cho trẻ emTheo bản vẽ đã được duyệt12bộ
192Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Viglacera phụ kiện - VG511Theo bản vẽ đã được duyệt12bộ
193Lắp đặt bình nóng lạnh 20LTheo bản vẽ đã được duyệt6bộ
194Lắp đặt bể nước Inox 3m3, Bồn ngangTheo bản vẽ đã được duyệt2bể
195Máy bơm nước công suất 5,4m3/h, cột áp 25mTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
196Bộ van phao tự độngTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
197Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ đã được duyệt12cái
198Lắp đặt ống nhựa PPR D90 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,08100m
199Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,24100m
200Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,12100m
201Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,12100m
202Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,6100m
203Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,72100m
204Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20 (ống nhiệt)Theo bản vẽ đã được duyệt0,32100m
205Lắp đặt cút nhựa PPR D90 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt3cái
206Lắp đặt cút nhựa PPR D63 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt7cái
207Lắp đặt cút nhựa PPR D25 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt12cái
208Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt102cái
209Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN20Theo bản vẽ đã được duyệt18cái
210Lắp đặt tê nhựa PPR D90 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt2cái
211Lắp đặt tê nhựa PPR D63 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt4cái
212Lắp đặt tê nhựa PPR D42 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt3cái
213Lắp đặt tê nhựa PPR D20 PN20Theo bản vẽ đã được duyệt3cái
214Lắp đặt tê nhựa thu PPR D90-63 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt1cái
215Lắp đặt tê nhựa thu PPR D63-42 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt3cái
216Lắp đặt tê nhựa thu PPR D32-25 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt12cái
217Lắp đặt tê nhựa thu PPR D32-20 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt12cái
218Lắp đặt tê nhựa thu PPR D25-20 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt36cái
219Lắp đặt côn nhựa thu PPR D90-63 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt1cái
220Lắp đặt côn nhựa thu PPR D63-42 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt3cái
221Lắp đặt côn nhựa thu PPR D40-32 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt12cái
222Lắp đặt côn nhựa thu PPR D40-25 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt3cái
223Lắp đặt côn nhựa thu PPR D32-25 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt6cái
224Lắp đặt côn nhựa thu PPR D32-20 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt6cái
225Lắp đặt côn nhựa thu PPR D25-20 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt18cái
226Lắp đặt van ren - Đường kính 89mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
227Lắp đặt van ren - Đường kính 67mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
228Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo bản vẽ đã được duyệt6cái
229Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo bản vẽ đã được duyệt6cái
230Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nướcTheo bản vẽ đã được duyệt50bộ
231Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,18100m
232Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt10cái
233Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
234Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,44100m
235Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,48100m
236Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,44100m
237Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,48100m
238Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
239Lắp đặt cút nhựa PVC D75mmTheo bản vẽ đã được duyệt10cái
240Lắp đặt cút nhựa PVC D50mmTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
241Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmTheo bản vẽ đã được duyệt48cái
242Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mmTheo bản vẽ đã được duyệt52cái
243Lắp đặt chếch nhựa PVC D75mmTheo bản vẽ đã được duyệt18cái
244Lắp đặt chếch nhựa PVC D50mmTheo bản vẽ đã được duyệt9cái
245Lắp đặt Tê nhựa PVC D75mmTheo bản vẽ đã được duyệt6cái
246Lắp đặt tê nhựa PVC D50mmTheo bản vẽ đã được duyệt16cái
247Lắp đặt tê nhựa PVC D110mmTheo bản vẽ đã được duyệt24cái
248Lắp đặt tê nhựa PVC D110/63mmTheo bản vẽ đã được duyệt6cái
249Lắp đặt tê nhựa PVC D110/50mmTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
250Lắp đặt tê nhựa PVC D75mmTheo bản vẽ đã được duyệt6cái
251Lắp đặt tê nhựa PVC D75/63mmTheo bản vẽ đã được duyệt6cái
252Lắp đặt tê nhựa PVC D50mmTheo bản vẽ đã được duyệt6cái
253Lắp đặt côn nhựa PVC 110-50mmTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
254Lắp đặt côn nhựa PVC 110-42mmTheo bản vẽ đã được duyệt6cái
255Lắp đặt côn nhựa PVC 75-50mmTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
256Lắp đặt côn nhựa PVC 75-42mmTheo bản vẽ đã được duyệt12cái
257Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmTheo bản vẽ đã được duyệt12cái
258Xi phông con thỏ PVC D50mmTheo bản vẽ đã được duyệt12cái
259Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nướcTheo bản vẽ đã được duyệt80bộ
260Cầu chắn rác inox D105Theo bản vẽ đã được duyệt15cái
261Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,68100m
262Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
263Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo bản vẽ đã được duyệt16cái
264Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmTheo bản vẽ đã được duyệt10cái
265Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,012100m
266Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nướcTheo bản vẽ đã được duyệt40bộ
B Phần nhà bếp ăn
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,771100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt3,5371m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt4,6461m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt6,478m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo bản vẽ đã được duyệt0,164100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt5,826m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,256100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,243tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,613m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,183100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,026tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,208tấn
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt19,24m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt15,936m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt4,731m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt0,208m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móngTheo bản vẽ đã được duyệt0,01100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt5,625m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,126100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,119tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,504tấn
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,538100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,319100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,319100m3/1km
25Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt7,205m3
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt18,648m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt18,648m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,36m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,429100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,063tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,362tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,855m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,243100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,021tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,118tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt5,587m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,471100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,116tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,481tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt14,062m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ đã được duyệt1,254100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt1,264tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,773m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,091100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,093tấn
46Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ đã được duyệt0,589tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ đã được duyệt0,589tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt46,9571m2
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,542m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn bàn bếpTheo bản vẽ đã được duyệt0,067100m2
51Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,038tấn
52Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ đã được duyệt2,042100m2
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt24,948m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt10,624m3
55Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,472m3
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt58,544m2
57Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt298,636m2
58Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt142,508m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt44,22m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt39,167m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt125,4m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt47,48m
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt507,423m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt142,508m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ đã được duyệt30,554m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt30,554m2
67Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt73,209m2
68Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt10,759m2
69Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt4,16m2
70Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo bản vẽ đã được duyệt0,652m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo bản vẽ đã được duyệt1,161100m2
72Ke chống bão (4 cái/m2)Theo bản vẽ đã được duyệt464,4cái
73Tôn úp nóc dày 0,4mm khổ 0,6mTheo bản vẽ đã được duyệt28m
74Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mmTheo bản vẽ đã được duyệt10,75m2
75Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mmTheo bản vẽ đã được duyệt5,805m2
76Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mmTheo bản vẽ đã được duyệt7,02m2
77Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mmTheo bản vẽ đã được duyệt1,215m2
78Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mmTheo bản vẽ đã được duyệt4,84m2
79Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh vách kính cố định nhôm hệ, kính 6,38 mmTheo bản vẽ đã được duyệt6,21m2
80Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng hộp inox 304 20x20x1,2mmTheo bản vẽ đã được duyệt13,4m2
81Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt1,3711m3
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,005100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,01100m3
84Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,01100m3/1km
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt0,548m3
86Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo bản vẽ đã được duyệt0,012100m2
87Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,176m3
88Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,199m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt1,199m2
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt11,151m2
91Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt4,831m3
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,048100m3
93Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
94Đóng cọc chống sét đã có sẵn, Cọc chống sét L63x63x6mm L2,5mTheo bản vẽ đã được duyệt4cọc
95Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo bản vẽ đã được duyệt18m
96Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện dây tiếp địa bằng lập là 40x4mmTheo bản vẽ đã được duyệt12m
97Cung cấp, lắp dựng hộp kiểm traTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
98Cung cấp, lắp đặt kẹp dây định vị chống sét trên máiTheo bản vẽ đã được duyệt10bộ
99Lắp đặt quạt trần và điều tốcTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
100Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
101Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ đã được duyệt9bộ
102Lắp đặt đèn ốp trần LED D200mmTheo bản vẽ đã được duyệt3bộ
103Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ đã được duyệt9cái
104Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
105Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo bản vẽ đã được duyệt1cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo bản vẽ đã được duyệt1cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo bản vẽ đã được duyệt1cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo bản vẽ đã được duyệt4cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo bản vẽ đã được duyệt2cái
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo bản vẽ đã được duyệt40m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt25m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt110m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo bản vẽ đã được duyệt100m
115Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2Theo bản vẽ đã được duyệt9hộp
116Cung cấp, lắp dựng tủ điện 300x350x150mmTheo bản vẽ đã được duyệt1tủ
117Cung cấp, lắp đặt mặt Aptomat góc đơn âm tườngTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
118Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện bộ chậu rửa hai hố hai cánh kèm hai vòi kích thước 750x750x2200mm bằng inox 304Theo bản vẽ đã được duyệt1bộ
119Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglarcera VTL2Theo bản vẽ đã được duyệt1bộ
120Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
121Lắp đặt giá treoTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
122Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
123Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện bể thu mỡ 3 ngăn 100L bằng inox kích thước 600x400x400mm ống vào D90mmTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
124Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ đã được duyệt12cái
125Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
126Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,36100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,06100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,06100m
129Lắp đặt cút nhựa PPR D40 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt10cái
130Lắp đặt cút nhựa PPR D25 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt3cái
131Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt10cái
132Lắp đặt tê nhựa PPR D42 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt1cái
133Lắp đặt tê nhựa PPR D20 PN20Theo bản vẽ đã được duyệt1cái
134Lắp đặt tê nhựa PPR D42-25 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt4cái
135Lắp đặt tê nhựa PPR D42-20 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt3cái
136Lắp đặt côn nhựa thu PPR D40-25 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt1cái
137Lắp đặt côn nhựa thu PPR D25-20 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt6cái
138Lắp đặt côn nhựa thu PPR D32-25 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt6cái
139Lắp đặt côn nhựa thu PPR D32-20 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt18cái
140Lắp đặt côn nhựa thu PPR D25-20 PN10Theo bản vẽ đã được duyệt2cái
141Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
142Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nướcTheo bản vẽ đã được duyệt20bộ
143Co inox đục lỗ téc nước D42Theo bản vẽ đã được duyệt1bộ
144Lắp đặt Ống nhựa PVC D90mm PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,04100m
145Lắp đặt Ống nhựa PVC D76mm PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,06100m
146Lắp đặt Ống nhựa PVC D50mm PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,02100m
147Lắp đặt Ống nhựa PVC D40mm PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,04100m
148Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo bản vẽ đã được duyệt12cái
149Lắp đặt cút nhựa PVC D75mmTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
150Lắp đặt cút nhựa PVC D50mmTheo bản vẽ đã được duyệt7cái
151Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmTheo bản vẽ đã được duyệt5cái
152Lắp đặt Tê nhựa PVC D75mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
153Lắp đặt tê nhựa PVC D90-75mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
154Lắp đặt tê nhựa PVC D90-50mmTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
155Lắp đặt Tê nhựa PVC D75-50mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
156Lắp đặt côn nhựa PVC D75-42mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
157Xi phông con thỏ PVC D75mmTheo bản vẽ đã được duyệt12cái
158Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nướcTheo bản vẽ đã được duyệt80bộ
159Cầu chắn rác inox D105Theo bản vẽ đã được duyệt5cái
160Lắp đặt Ống nhựa PVC D90mm PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,24100m
161Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmTheo bản vẽ đã được duyệt10cái
162Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo bản vẽ đã được duyệt5cái
163Lắp đặt Ống nhựa PVC D76mm PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,008100m
164Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nướcTheo bản vẽ đã được duyệt15bộ
165Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện bếp GAS công nghiệpTheo bản vẽ đã được duyệt4bộ
166Bình Gas công nghiệp loại 45KgTheo bản vẽ đã được duyệt4bình
167Bộ dây Gas cao áp, van ren D13 dài 1mTheo bản vẽ đã được duyệt8bộ
168Cần tổng thép ống DN25, chuẩn SCH40 cho cụm 4 bình ga kèm tê, côn và phụ kiệnTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
169Ống dẫn GAS thép DN20 chuẩn SCH 40Theo bản vẽ đã được duyệt12m
170Van điều áp GAS công suất 10Kg/hTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
171Đồng hồ báo áp suất nhánh 3,5 BarTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
172Đồng hồ báo áp suất tổng 7 BarTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
173Tê thu DN25/20 bằng thép chuẩn SHC 40Theo bản vẽ đã được duyệt1cái
174Tê thu DN20/13 bằng thép chuẩn SHC 40Theo bản vẽ đã được duyệt4cái
175Cút 90 độ DN20 bằng thép chuẩn SHC 40Theo bản vẽ đã được duyệt3cái
176Khóa nhánh cụm giàn DN25Theo bản vẽ đã được duyệt2cái
177Khóa bình, bếp DN13Theo bản vẽ đã được duyệt8cái
C Phần cổng tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,054100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,61m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt0,5m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo bản vẽ đã được duyệt0,02100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,8m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,04100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,028tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,853m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,137100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,208tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,118tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,06100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,036100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,036100m3/1km
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt6,007m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt32,55m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt42m
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt32,55m2
19Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện cánh cổng chính ray cố định bánh xe. Sơn hoàn thiện và bao kèm cả phụ kiện lắp đặtTheo bản vẽ đã được duyệt7,65m2
20Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện cánh cổng phụ. Sơn hoàn thiện và bao kèm cả phụ kiện lắp đặtTheo bản vẽ đã được duyệt7,28m2
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,746100m3
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt8,2991m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,276100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,553100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,553100m3/1km
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt8,646m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo bản vẽ đã được duyệt0,266100m2
28Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt32,924m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt8,04m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,589100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,491tấn
32Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt5,957m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt20,362m3
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt308,756m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt208,84m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt517,596m2
37Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện hoa sắt tường rào. Sơn hoàn thiện và bao kèm cả phụ kiện lắp đặtTheo bản vẽ đã được duyệt66,525m2
D Phần hạ tầng
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Theo bản vẽ đã được duyệt651m khoan
2Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 108mmTheo bản vẽ đã được duyệt65m ống
3Chèn sỏiTheo bản vẽ đã được duyệt4m3
4Chèn sétTheo bản vẽ đã được duyệt1m3
5Cung cấp, lắp dựng máy bơm hỏa tiễn, máy bơm chìm 3P - 1,1KW lưu lượng 9,6m3/h cột áp 69m họng xả D50mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
6Ống nhựa PVC D50mm PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,4100m
7Lắp đặt Tê nhựa PVC D50mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
8Lắp đặt Cút nhựa PVC D50mmTheo bản vẽ đã được duyệt10cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,6100m
10Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt10cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,498100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt5,4591m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,184100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,368100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,368100m3/1km
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt8,943m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ đã được duyệt0,289100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt14,649m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt116,448m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt42,51m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ đã được duyệt5,885m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ đã được duyệt0,354100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,46tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ đã được duyệt1551cấu kiện
26Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,025100m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,281m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,009100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,018100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,018100m3/1km
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt0,255m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ đã được duyệt0,012100m2
33Vận chuyển ống cống từ thành phố Thanh Hóa lên tới chân công trìnhTheo bản vẽ đã được duyệt2ca
34Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo bản vẽ đã được duyệt51 đoạn ống
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo bản vẽ đã được duyệt10cái
36Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo bản vẽ đã được duyệt4,71m2
37Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmTheo bản vẽ đã được duyệt4mối nối
38Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,104100m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt1,1551m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,039100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,078100m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,078100m3/1km
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt0,992m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,972m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ đã được duyệt0,04100m2
46Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,767m3
47Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt15,941m2
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt4,095m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ đã được duyệt0,905m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ đã được duyệt0,047100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,103tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ đã được duyệt101cấu kiện
53Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA (3x25+1x16)mm2Theo bản vẽ đã được duyệt85m
54Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA (3x10+1x6)mm2Theo bản vẽ đã được duyệt7m
55Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA (3x2,5+1x1,5)mm2Theo bản vẽ đã được duyệt60m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột DSTA 2x6mm2Theo bản vẽ đã được duyệt40m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE D35/25mmTheo bản vẽ đã được duyệt110m
58Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo bản vẽ đã được duyệt1cái
59Lắp đặt các automat 3 pha 20ATheo bản vẽ đã được duyệt1cái
60Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tủ điện 3 pha kèm đèn báo hiệu kích thước 400x800x180mmTheo bản vẽ đã được duyệt1tủ
61Ca máy san gạt mặt bằng đường và sân trước khi đổ bê tôngTheo bản vẽ đã được duyệt1ca
62Nilong lót nền, nilon tái sinhTheo bản vẽ đã được duyệt382,4m2
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt38,24m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt50,54m3
65Lát gạch tezzaro 400x400mm, XMM75 PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt505,4m2
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt7,1841m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt2,395m3
68Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo bản vẽ đã được duyệt0,184100m2
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,533m3
70Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt51,576m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt51,576m2
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,024100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,048100m3
74Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,048100m3/1km
75Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ đã được duyệt0,063100m3
76Mua đất cấp 3 vận chuyển thành phầm về chân công trìnhTheo bản vẽ đã được duyệt23,1m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,231100m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,231100m3
79Cung cấp và trồng cỏ nhật vào khuôn viên trườngTheo bản vẽ đã được duyệt153,2m2
80Cung cấp, trồng cây bóng mát đường kính gốc 10cm cao 3mTheo bản vẽ đã được duyệt16cây
81Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,04100m3
82Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,4491m3
83Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,163100m2
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt5,28m3
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,015100m3
86Lắp dựng cột điện chữ H cao 7,5m. Kích thước quy cách theo nhà sản xuấtTheo bản vẽ đã được duyệt21 cột
87Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện bộ đai đỡ dây trên cộtTheo bản vẽ đã được duyệt1gói
88Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo bản vẽ đã được duyệt2cọc
89Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo bản vẽ đã được duyệt3m
90Bộ đai tiếp địaTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
91Vận chuyển điện Chữ H từ Thành phố Thanh Hóa lên Như Xuân, Bao gồm cẩu xuốngTheo bản vẽ đã được duyệt2ca
92Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,127100m3
93Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt1,4181m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt1,313m3
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt3,939m3
96Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ đã được duyệt0,063100m2
97Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,351tấn
98Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt13,056m3
99Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo bản vẽ đã được duyệt0,935100m2
100Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,002tấn
101Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,373tấn
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,044100m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,088100m3
104Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,088100m3/1km
105Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,583m3
106Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt90,03m2
107Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ đã được duyệt90,03m2
108Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt7,023m2
109Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,492m3
110Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,051100m2
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,016tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,035tấn
113Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt5,1m2
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ đã được duyệt0,523m3
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ đã được duyệt0,027100m2
116Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ đã được duyệt0,038tấn
117Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo bản vẽ đã được duyệt6cái
118Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,536m3
119Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ đã được duyệt0,003100m2
120Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ đã được duyệt0,055tấn
121Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt1,268m2
122Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt5,358m2
123Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt6,4521m3
124Lớp nilon lót tái sinhTheo bản vẽ đã được duyệt20,428m2
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt2,042m3
126Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt4,777m3
127Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo bản vẽ đã được duyệt0,047100m2
128Lắp đặt Ống nhựa PVC D50mm PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,12100m
129Lắp đặt Ống nhựa PVC D27mm PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,02100m
130Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo bản vẽ đã được duyệt10cái
131Lắp đặt Côn nhựa PVC D27/20mmTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
132Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20mmTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
133Lắp đặt Ống nhựa PVC D27mm PN10Theo bản vẽ đã được duyệt0,05100m
134Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo bản vẽ đã được duyệt3cái
135Cát lọc Thạch Anh (D = 0,6-1,2mm)Theo bản vẽ đã được duyệt0,7m3
136Than hoạt tínhTheo bản vẽ đã được duyệt0,23m3
137Cát man ganTheo bản vẽ đã được duyệt0,15m3
138Sỏi lọc đường kính 5-10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,45m3
E Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt6,675m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo bản vẽ đã được duyệt96,778m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo bản vẽ đã được duyệt16,056m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ đã được duyệt112,834m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo bản vẽ đã được duyệt112,834m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo bản vẽ đã được duyệt112,834m3
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt92,664m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,253tấn
9Tháo dỡ hệ vì kèo thép bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt8công
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo bản vẽ đã được duyệt2,16m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ đã được duyệt2,16m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo bản vẽ đã được duyệt2,16m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo bản vẽ đã được duyệt2,16m3
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt6,6m2
15Tháo dỡ chậu rửaTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
16Tháo dỡ chậu tiểuTheo bản vẽ đã được duyệt6bộ
17Tháo dỡ bệ xíTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo bản vẽ đã được duyệt8,82m3
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo bản vẽ đã được duyệt34,735m3
20Ca bơm hút bể phốt trước khi phá dỡTheo bản vẽ đã được duyệt1ca
21Phá dỡ bể phốt hiện trạngTheo bản vẽ đã được duyệt1gói
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ đã được duyệt43,555m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo bản vẽ đã được duyệt43,555m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo bản vẽ đã được duyệt43,555m3
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt58,08m2
26Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt233,064m2
27Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ đã được duyệt0,439tấn
28Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo bản vẽ đã được duyệt63,127m3
29Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo bản vẽ đã được duyệt65,035m3
30Tháo dỡ lam chắn nắng bằng thép hộpTheo bản vẽ đã được duyệt10công
31Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo bản vẽ đã được duyệt138,24m3
32Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt0,904100m3
33Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ đã được duyệt267,306m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo bản vẽ đã được duyệt267,306m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo bản vẽ đã được duyệt267,306m3
F Phần PCCC
1Trung tâm báo cháy 5 kênhTheo bản vẽ đã được duyệt1chiếc
2Lắp đặt biến áp cho trung tâm báo cháyTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
3Lắp đặt dây cấp nguồn trung tâm báo cháy, loại dây 2x2,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt5m
4Lắp đặt đầu báo khói quang điệnTheo bản vẽ đã được duyệt18bộ
5Chuông báo cháy khẩn cấpTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
6Đèn báo cháyTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
7Nút ấn báo cháyTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
8Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn thoát nạnTheo bản vẽ đã được duyệt1bộ
9Lắp đặt đèn báo sáng sự cốTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
10Dây tín hiệu báo cháy PVC/VCmod, tiết diện 2x0,75mm - VNTheo bản vẽ đã được duyệt260m
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo bản vẽ đã được duyệt20m
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo bản vẽ đã được duyệt290m
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo bản vẽ đã được duyệt4hộp
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo bản vẽ đã được duyệt2cái
15Lắp đặt nội quy PCCCTheo bản vẽ đã được duyệt6bộ
16Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo bản vẽ đã được duyệt6bộ
17Dàn giáo trong thi côngTheo bản vẽ đã được duyệt3bộ
18Vật liệu phụ lắp đặt hệ thốngTheo bản vẽ đã được duyệt1HT
19Hiệu chỉnh toàn bộ hệ thốngTheo bản vẽ đã được duyệt2Công
20Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy trong nhà, tôn dầy 1mm, sơn tĩnh điện.Theo bản vẽ đã được duyệt8cái
21Lắp đặt bình chữa cháy MFZ 4Theo bản vẽ đã được duyệt16bình
22Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3Theo bản vẽ đã được duyệt8bình
23Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65Theo bản vẽ đã được duyệt4cuộn
24Lăng phun D65Theo bản vẽ đã được duyệt4Cái
25Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi chữa cháy D65Theo bản vẽ đã được duyệt4khớp nối
26Ren trong D65Theo bản vẽ đã được duyệt8cái
27Máy bơm chữa cháy, máy bơm xăng có Q => 10 l/s; H=> 35 M.C.NTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
28Máy bơm chữa cháy, máy bơm điện có Q=> 10 l/s; H=> 35 M.C.NTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
29Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà nhà 800x700x180mm tôn dầy 1mm, sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ đã được duyệt2hộp
30Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo bản vẽ đã được duyệt2trụ
31Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D100x3,2mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,67100m
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt10,21m3
33Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt2,3m3
34Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo bản vẽ đã được duyệt6cái
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt481m2
36Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
37Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
38Cáp điện điều khiển bơm chữa cháy 3x20 + 1x25Theo bản vẽ đã được duyệt25m
39Rọ bơm D100Theo bản vẽ đã được duyệt2bộ
40Cài đặt, chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệTheo bản vẽ đã được duyệt2HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1041551E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.20831E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.152.724.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.305.448.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành công trình điện.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động PCCC và CNCH 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện;- Có chứng chỉ giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
6 Cán bộ quản lý xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành quản lý xây dựng;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
2 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt4
5 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≤10 tấn. Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
6 Máy tời điện Hoạt động tốt2
7 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt2
8 Máy phát điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->