Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211175030-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211131455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 16:31:00 đến ngày 2021-12-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,069,668,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Gồm: đường/hè; thoát nước, chiếu sáng…)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 01 người;Kỹ sư điện: 01 người;Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người,Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (*).Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công kỹ thuật thi công trực tiếp công trình
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 15 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, hàn, thép, điện, nước… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: ≥ 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa - dung tích:
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo sắp xếp đường dây đi nổi trong các ngõ Hàm Long 2, ngõ Vạn Hạnh, phường Phan Chu Trinh và các ngõ 109 Phủ Doãn, ngõ Nhà Chung, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm. Địa chỉ: số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.38254330
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập dự án: + Tư vấn khảo, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế khảo sát và đo đạc Việt Phát + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần Vicoinco + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Khoa học và Công nghệ Xây dựng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Á Châu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm. Địa chỉ: số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.38254330


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: *) Đối với năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công hạ tầng kỹ thuật *) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng đối với các gói thầu đang thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản thanh lý, biên bản quyết toán công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện, Tài liệu chứng minh loại công trình. *) Đối với thiết bị thi công: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán, Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với các thiết bị theo quy định phải có đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì nhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng hoặc chứng thực đăng ký, đăng kiểm/kiểm định của thiết bị đó
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm. Địa chỉ: số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.38254330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V và HSTK207,73m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V và HSTK77,23m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IVChương V và HSTK44,98m3
4Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kếtChương V và HSTK329,94m3
5Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK329,94m3
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK329,94m3
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V và HSTK329,94m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V và HSTK329,94m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChương V và HSTK3,2994100m3
10Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChương V và HSTK3,2994100m3
11Bốc xếp các loại vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V và HSTK64,13m3
12Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK64,13m3
13Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK64,13m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V và HSTK0,6413100m3
15Rải nilon làm móng công trìnhChương V và HSTK12,8100m2
16Ván khuôn nền đường bê tông xi măng ( tạm tính bằng 1/2 chiều dài tuyến)Chương V và HSTK0,3371100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V và HSTK153,6m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IVChương V và HSTK44,98m3
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK44,98m3
20Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK44,98m3
21Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK44,98m3
22Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V và HSTK44,98m3
23Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChương V và HSTK0,4498100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChương V và HSTK0,4498100m3
25Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChương V và HSTK0,4498100m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V và HSTK1,403100m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V và HSTK1,2772tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V và HSTK0,2687tấn
29Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V và HSTK8,6336m3
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênChương V và HSTK53,961 cấu kiện
31Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V và HSTK2,158410 tấn/1km
32Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmChương V và HSTK2,158410 tấn/1km
33Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 15km ngoài cự lý 10kmChương V và HSTK2,158410 tấn/1km
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V và HSTK21,584tấn
35Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V và HSTK21,584tấn
36Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 150m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V và HSTK21,584tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V và HSTK53,961cấu kiện
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,2374100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,533tấn
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V và HSTK3,2376m3
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênChương V và HSTK107,921 cấu kiện
42Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V và HSTK0,809410 tấn/1km
43Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 9kmChương V và HSTK0,809410 tấn/1km
44Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 15km ngoài cự lý 10kmChương V và HSTK0,809410 tấn/1km
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V và HSTK8,094tấn
46Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V và HSTK8,094tấn
47Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 150m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V và HSTK8,094tấn
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công (rãnh 0,5m/ck)Chương V và HSTK107,92cái
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V và HSTK0,1079100m2
50Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V và HSTK2,0752m3
51Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK2,0752m3
52Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK2,0752m3
53Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V và HSTK3,3642m3
54Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiChương V và HSTK3,3642m3
55Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiChương V và HSTK3,3642m3
56Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK0,7749tấn
57Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK0,7749tấn
58Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK0,7749tấn
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Chương V và HSTK3,78m3
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V và HSTK19,26m3
61Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK19,26m3
62Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK19,26m3
63Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V và HSTK0,1926100m3
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IVChương V và HSTK1,983m3
65Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kếtChương V và HSTK1,983m3
66Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK1,983m3
67Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK1,983m3
68Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V và HSTK1,983m3
69Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChương V và HSTK0,0198100m3
70Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChương V và HSTK0,0198100m3
71Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChương V và HSTK0,0198100m3
72Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V và HSTK0,528m3
73Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK0,528m3
74Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK0,528m3
75Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V và HSTK0,528m3
76Ván khuôn móng gaChương V và HSTK0,0149100m2
77Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V và HSTK0,2336m3
78Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK0,2336m3
79Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK0,2336m3
80Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V và HSTK0,3848m3
81Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiChương V và HSTK0,3848m3
82Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiChương V và HSTK0,3848m3
83Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK0,1355tấn
84Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK0,1355tấn
85Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK0,1355tấn
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Chương V và HSTK4,95m3
87Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V và HSTK0,78651000v
88Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Chương V và HSTK0,78651000viên
89Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Chương V và HSTK0,78651000viên
90Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V và HSTK1,7017m3
91Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK1,7017m3
92Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK1,7017m3
93Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK0,7865tấn
94Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK0,7865tấn
95Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK0,7865tấn
96Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V và HSTK1,43m3
97Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V và HSTK6,6758m3
98Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK6,6758m3
99Vận chuyển bằng thủ công 150m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK6,6758m3
100Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK1,7338tấn
101Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK1,7338tấn
102Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK1,7338tấn
103Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V và HSTK5,76m2
104Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V và HSTK2,1474m3
105Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK2,1474m3
106Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK2,1474m3
107Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK0,4338tấn
108Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK0,4338tấn
109Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK0,4338tấn
110Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V và HSTK1,8m2
111Ván khuôn mũ mốChương V và HSTK0,0652100m2
112Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V và HSTK0,2543m3
113Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK0,2543m3
114Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK0,2543m3
115Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V và HSTK0,419m3
116Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiChương V và HSTK0,419m3
117Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiChương V và HSTK0,419m3
118Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK0,1475tấn
119Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK0,1475tấn
120Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK0,1475tấn
121Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mũ mố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V và HSTK0,49m3
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,0576100m2
123Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V và HSTK0,1019tấn
124Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V và HSTK0,43m3
125Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênChương V và HSTK31 cấu kiện
126Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V và HSTK0,107510 tấn/1km
127Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 9kmChương V và HSTK0,107510 tấn/1km
128Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 15km ngoài cự lý 10kmChương V và HSTK0,107510 tấn/1km
129Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V và HSTK1,075tấn
130Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V và HSTK1,075tấn
131Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 150m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V và HSTK1,075tấn
132Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V và HSTK6cái
133Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V và HSTK0,558m3
134Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK0,558m3
135Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK0,558m3
136Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V và HSTK0,0056100m3
137Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V và HSTK22,5m3
138Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V và HSTK237,6254m3
139Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kếtChương V và HSTK22,5m3
140Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK22,5m3
141Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK22,5m3
142Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V và HSTK22,5m3
143Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V và HSTK22,5m3
144Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0TChương V và HSTK22,5m3
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 110mmChương V và HSTK2,5100m
146Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 110mmChương V và HSTK150cái
147Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤30cmChương V và HSTK1.033,46m
148Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V và HSTK1.105,46cấu kiện
149Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V và HSTK1.105,46cái
150Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChương V và HSTK57,31m3
151Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK57,31m3
152Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK57,31m3
153Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK57,31m3
154Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V và HSTK0,5731100m3
155Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IChương V và HSTK0,5731100m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 15km, đất cấp IChương V và HSTK0,5731100m3
157Hồ dầu xi măng liên kết bê tông cũ mớiChương V và HSTK227,3612m2
158Bê tông tường, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa bê tông M250Chương V và HSTK51,1746m3
159Ván khuôn gia cố tườngChương V và HSTK4,6522m2
160Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50Chương V và HSTK465,224m2
B Hạng mục: Phần điện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo loại cáp Chương V và HSTK0,31km
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo loại cáp Chương V và HSTK0,08km
3Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo loại Chương V và HSTK0,92km
4Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 5.0Chương V và HSTK24cột
5Móng cột M1Chương V và HSTK24móng
6Xà kép dùng cho cột LT đơn: XT-KĐChương V và HSTK28bộ
7Giá đỡ hộp chia dâyChương V và HSTK9bộ
8Giá đỡ hòm công tơChương V và HSTK8bộ
9Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3Chương V và HSTK24cột
10Móng cột M1Chương V và HSTK24móng
11Xà kép dùng cho cột LT đơn: XT-KĐChương V và HSTK28bộ
12Đai bó cáp VT - D150Chương V và HSTK180bộ
13Cáp lụa bọc nhựa HDPE D10 đỡ cáp viễn thôngChương V và HSTK0,31km
14Tăng đơ M14Chương V và HSTK113cái
15Kẹp 3 bulong khóa cuối dây cáp lụa D10Chương V và HSTK226cái
16Cáp thép 1x1.15mm2 (Bó gọn cáp VT)Chương V và HSTK156,1m
17Bó gọn lại cáp Viễn thôngChương V và HSTK0,31km
18Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V và HSTK9Cột
19Tháo lắp hộp phân dâyChương V và HSTK9hộp
20Tháo lắp đèn đườngChương V và HSTK6bộ
21Tháo lắp hòm 4 công tơChương V và HSTK13hòm
22Tháo lắp hòm 2 công tơChương V và HSTK2hòm
23Tháo lắp hòm 1 công tơChương V và HSTK11hòm
24Tháo hạ và căng lại dây đồng bằng thủ công, tiết diện Chương V và HSTK0,4km
25Cáp D4 dây văng sau công tơ (TT 4 công tơ/1 dây văng)Chương V và HSTK100m
26Sứ quả bàng buộc dây sau công tơ vào dây văng (TT 1 quả/1 m dây văng)Chương V và HSTK80quả
27Bó gọn lại dây sau công tơChương V và HSTK0,1m
28Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV 2x10mm2Chương V và HSTK170,3m
29Con sơn bắt tường có treo đènChương V và HSTK26bộ
30Con sơn bắt tườngChương V và HSTK3bộ
31Đèn HALUMOS 100wChương V và HSTK23bộ
32Hộp đấu dây chống nướcChương V và HSTK23cái
33Dây cáp Cu-PVC/PVC 2x2,5 mm2Chương V và HSTK57,5m
34Tiếp địa lặp lại RLLChương V và HSTK29vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Gồm: đường/hè; thoát nước, chiếu sáng…)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)75
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 01 người;Kỹ sư điện: 01 người;Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người,Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.43
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (*).Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.43
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.43
5 Nhân công kỹ thuật thi công trực tiếp công trình 15 Tối thiểu 15 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, hàn, thép, điện, nước… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén ≥ 1,2m3/ph1
2 Cần cẩu tự hành sức nâng: ≥ 2,5 T2
3 Máy cắt bê tông công suất: 1,5 kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW2
5 Máy đầm bàn 1kW1
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5kW1
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg2
8 Máy nén khí diezel ≥ 60m3/h1
9 Máy trộn bê tông 250 lít2
10 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít2
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->