Gói thầu: Gói thầu số 5 Hoa viên khu dân cư xã Mỹ Tân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211175953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ CAO LÃNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 Hoa viên khu dân cư xã Mỹ Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20211175705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 16:27:00 đến ngày 2021-12-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,098,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cây xanh và xây dựngSố lượng hợp đồng là 2 , trong đó Có 02 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 2.5 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 5.0 tỷ đồng tất cả các hợp đồng là Công trình hạ tầng kỹ thuật cây xanh và xây dựng (cấp IV trở lên).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (có phụ lục biểu giá hợp đồng kèm theo);+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản thanh lý;+ Hóa đơn kèm theo;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (có phụ lục biểu giá hợp đồng kèm theo);+ Biên Bản bàn giao mặt bằng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Giấy xác nhận đã hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý nhà nước; riêng hóa đơn không cần công chứng. Lưu ý: thời điểm ký kết hợp đồng từ 2018 trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Có Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) hạng III do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục trồng cây xanh và xây dựng có quy mô tương tự của gói thầu - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề trong lĩnh vực chăm sóc bảo dưỡng cây xanh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục trồng cây xanh và xây dựng có quy mô tương tự của gói thầu - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành về bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 22 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trong đó có 10 công nhân xây dựng (Có chứng chỉ sơ cấp đào tạo kỹ thuật xây dựng);+ Trong đó có 10 công nhân cây xanh (Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh, cây cảnh);+ Trong đó có 2 công nhân lái xe có giấy phép lái xe hạng C trở lên;+ Tất cả có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;Tất cả nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, công suất ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi, công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn, công suất ≥1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện, công suất ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe bồn tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tải tự đổ ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng hoặc xe thang hoặc xe tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ CAO LÃNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5 Hoa viên khu dân cư xã Mỹ Tân Hoa viên khu dân cư xã Mỹ Tân 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan chứng chỉ năng lực của tổ chức, trong đó Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động, bản scan báo cáo tài chính nhà thầu trong 3 năm 2018, 2019, 2020 được sao y chứng thực, kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính của năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm tài chính của năm 2018, 2019, 2020; + Có giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của chi cục thuế trong thời gian gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý công trình công cộng Thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 71/1 Lý Thường Kiệt, Phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý công trình công cộng Thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 71/1 Lý Thường Kiệt, Phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng Tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: đường Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý công trình công cộng Thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 71/1 Lý Thường Kiệt, Phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đốn hạ cây hiện trạng | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 38 | cây |
| 2 | Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 38 | cây |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng cây xanh | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 15 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 19,1631 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch KN 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 29,1242 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch KN 4x8x18cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 5,181 | m3 |
| 7 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 208,779 | m2 |
| 8 | Sơn gờ bốn hoa sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 192,136 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 17,6792 | m2 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,7999 | 100m3 |
| 11 | Rải nilong chống thấm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 6,153 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 61,53 | m3 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x32mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 615,3 | m2 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,3464 | 100m3 |
| 15 | Rải nilong chống thấm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1,283 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,2436 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,1283 | m3 |
| 18 | Lát đá Granite tự nhiên KT 30x60x2cm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 128,3 | m2 |
| 19 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,1235 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,1452 | 100m3 |
| 21 | Lát gạch bê tông số 8 KT 390x260x80mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 145,24 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,2604 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch KN 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,2604 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 2,604 | m2 |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,014 | 100m3 |
| 26 | Rải nilong chống thấm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,0519 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,519 | m3 |
| 28 | Lát đá Granite tự nhiên KT 30x60x2cm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 5,19 | m2 |
| 29 | Cung cấp, rải đá mi xung quanh nhà vệ sinh dầy 10cm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,42 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,0441 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,49 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 2 | m3 |
| 33 | Cung cấp thép tấm 200x200x10mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 31,4 | Kg |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,0314 | tấn |
| 35 | Lắp đặt lu lông ĐK 12mmm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 40 | 1bộ |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,1 | 100m2 |
| 37 | Lắp dụng cụ tập thể dục các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt băng ghế công viên | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 15 | 1cấu kiện |
| 39 | Cung cấp, ghế đá công viên KT: 1200x350x400mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 15 | bộ |
| 40 | Cung cấp đất trồng cây xanh | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 413,314 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (không tính giá máy thi công) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 4,1331 | 100m3 |
| 42 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây Dầu) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 10 | cây |
| 43 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu70x70cm (Cây Chà Là) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 8 | cây |
| 44 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu70x70cm (Cây Kè Bạc) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 6 | cây |
| 45 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây Kèn Hồng) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 10 | cây |
| 46 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây Lim Xẹt) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 4 | cây |
| 47 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây Me Tây) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | cây |
| 48 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 60x60cm (Cây Nguyệt Quế) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 4 | cây |
| 49 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (Cây Mai Vạn Phúc) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 11 | cây |
| 50 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (Cây Hồng Lộc) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 24 | cây |
| 51 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (Cây Thiên Tuế) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 2 | cây |
| 52 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 60x60cm (Cây Phát Tài Núi) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 5 | cây |
| 53 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (Cây Tùng Búp) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 18 | cây |
| 54 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 60x60cm (Cây Sanh lục Bình) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 28 | cây |
| 55 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 60x60cm (Cây Lộc Vừng Bonsai) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | cây |
| 56 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (Cây Sanh cắt cole) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 4 | cây |
| 57 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 60x60cm (Cây tạo hình con Hươu) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 4 | cây |
| 58 | Trồng cây hàng rào (Cây ắc ó) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,0772 | 100m2 |
| 59 | Trồng hoa công viên - giỏ (Cây Lài Tây) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,0962 | 100 m2 |
| 60 | Trồng hoa công viên - giỏ (Cây Đông Hầu kem) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,1809 | 100 m2 |
| 61 | Trồng hoa công viên - giỏ (Cây Phúc Lộc Thọ) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,2499 | 100 m2 |
| 62 | Trồng hoa công viên - giỏ (Cây Bạch Trinh) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,1355 | 100 m2 |
| 63 | Trồng hoa công viên - giỏ (Cây Chiều Tím) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,0314 | 100 m2 |
| 64 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 20x20cm (Cây Trúc Cần Câu) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 60 | cây |
| 65 | Cung cấp đá trang trí đồi cỏ tự nhiên KT 0,6 - 0,8m | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 15 | hòn đá |
| 66 | Cung cấp đá tiểu cảnh cao 1,2 - 1,5m | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 3 | tản đá |
| 67 | Lắp dựng các khối đá | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 18 | 1cấu kiện |
| 68 | Trồng cỏ Nhung | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 14,8173 | 100 m2 |
| 69 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 200 | 1cây / 90 ngày |
| 70 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (3tháng = 45 lần) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 701,478 | 100m2/lần |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,0487 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,0112 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,576 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 3,36 | m3 |
| 75 | Cung cấp bulong M24, L = 1,2m (4bulong/móng, bao gồm tán + long đền) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 8 | bộ |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 6mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,0133 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,1493 | tấn |
| 78 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,2688 | 100m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 3,2 | m2 |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 68,904 | m3 |
| 81 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (phần dưới đắp cát) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 40,3352 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (phần trên đắp đất) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 28,569 | m3 |
| 83 | Rải lưới Plastic màu đỏ | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,2871 | 100m2 |
| 84 | Lát gạch thẻ 4x8x18cm, vữa lót M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 34,452 | m2 |
| 85 | Cung cấp, làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 9 | 1 bộ |
| 86 | Cung cấp, lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 8 | 1 cột |
| 87 | Cung cấp, lắp cần đèn đôi D = 60mm, cao 2m, vươn xa 1,5m | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 8 | 1 cần đèn |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt đèn led chiếu sáng 80W - 5 cấp độ sáng | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 16 | 1 choá |
| 89 | Cung cấp, lắp cửa cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 8 | cửa |
| 90 | Cung cấp, lắp bảng điện cửa cột KT 120x200mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 8 | bảng |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt RCBO - 2P - 6A | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 16 | cái |
| 92 | Cung cấp, kéo rải dây cáp đồng trần 22mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 18 | m |
| 93 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 8 | 1 đầu cáp |
| 94 | Cung cấp, luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,8 | 100m |
| 95 | Cung cấp, kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x16mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 206,4 | m |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE fi50/40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 201,9 | m |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | 1 tủ |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha, MCB 1P-6A-6KA | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | cái |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt khởi động từ 3P-6A | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt Rơle thời gian | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | cái |
| 101 | Cung cấp RCBO 1P - 25A | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | cái |
| 102 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,2 | 100m |
| 103 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 5 | m2 |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤66mm (ống STK @60x2mm) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 10 | m |
| 105 | Cung cấp, kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x16mm2 (băng qua đường) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 18 | m |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE fi50/40 (băng qua đường) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 18 | m |
| 107 | Cung cấp, rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,015 | 100m2 |
| 108 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chiều cao đắp cát 0,35m) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,0106 | 100m3 |
| 109 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại I | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,006 | 100m3 |
| 110 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,0069 | 100m3 |
| 111 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,05 | 100m2 |
| 112 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,05 | 100m2 |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,364 | 100m3 |
| 114 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,0216 | 100m2 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1,2725 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK =12mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,1325 | tấn |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1,6871 | m3 |
| 118 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 4,6172 | m3 |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 24,602 | m2 |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 10m3 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | bể |
| 121 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,1432 | 100m3 |
| 122 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 72,6163 | m3 |
| 123 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (phần dưới đắp cát) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 40,4577 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (phần trên đắp đất) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 32,158 | m3 |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 2,0345 | 100m |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 38 | cái |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 11 | cái |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 2,115 | 100m |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 45 | cái |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 17 | cái |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 34mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | cái |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 32 | cái |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/16mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 64 | cái |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 16mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 0,66 | 100 m |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt thân phun Pop up | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 60 | cái |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt đầu tưới Spray 17 van, góc tưới 90-360 độ, bán kính 5,5m | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 60 | cái |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt van điện từ ĐK 42mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 3 | cái |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài ĐK 42mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 6 | cái |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt van cổng đồng DN 42mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 3 | cái |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt hộp chứa van điện từ | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 3 | cái |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt bộ béc tưới gốc (dạng xòe) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 16 | cái |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm 4HP | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | |
| 143 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 5,4 | m3 |
| 144 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (phần dưới đắp cát) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 3,1799 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (phần trên đắp đất) | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 2,22 | m3 |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE fi32/25 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 25 | m |
| 147 | Cung cấp, kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 4x6mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 15 | m |
| 148 | Cung cấp, kéo rãi dây điện đôi, loại dây CVV 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 25 | m |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P - 20A | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | cái |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt CONTACTOR 2P - 6A | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | cái |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt DOMINO 4P - 60A | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | cái |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt bộ điều khiển tưới tự động | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | cái |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển KT 300x200x150mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn | 1 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cây xanh và xây dựngSố lượng hợp đồng là 2 , trong đó Có 02 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 2.5 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 5.0 tỷ đồng tất cả các hợp đồng là Công trình hạ tầng kỹ thuật cây xanh và xây dựng (cấp IV trở lên).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (có phụ lục biểu giá hợp đồng kèm theo);+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản thanh lý;+ Hóa đơn kèm theo;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (có phụ lục biểu giá hợp đồng kèm theo);+ Biên Bản bàn giao mặt bằng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Giấy xác nhận đã hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý nhà nước; riêng hóa đơn không cần công chứng. Lưu ý: thời điểm ký kết hợp đồng từ 2018 trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG | 1 | + Trình độ Đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Có Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) hạng III do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục trồng cây xanh và xây dựng có quy mô tương tự của gói thầu - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh | 1 | + Trình độ đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề trong lĩnh vực chăm sóc bảo dưỡng cây xanh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục trồng cây xanh và xây dựng có quy mô tương tự của gói thầu - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng | 5 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành về bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng. | 4 | 1 |
| 5 | Công nhân, thợ lành nghề | 22 | + Trong đó có 10 công nhân xây dựng (Có chứng chỉ sơ cấp đào tạo kỹ thuật xây dựng);+ Trong đó có 10 công nhân cây xanh (Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh, cây cảnh);+ Trong đó có 2 công nhân lái xe có giấy phép lái xe hạng C trở lên;+ Tất cả có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;Tất cả nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, công suất ≥1,7 kW | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT | 2 |
| 2 | Máy cưa | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi, công suất ≥1,5 kW | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn, công suất ≥1 kW | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT | 2 |
| 5 | Máy hàn điện, công suất ≥23 kW | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT | 2 |
| 7 | Xe bồn tưới nước ≥ 5m3 | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ ≥ 3 tấn | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy đào | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Xe nâng hoặc xe thang hoặc xe tải có cần cẩu | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi