Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường thủy của 4 tháng cuối năm 2021, năm 2022 và năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211169944-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường thủy của 4 tháng cuối năm 2021, năm 2022 và năm 2023
Số hiệu KHLCNT 20211160546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Sự nghiệp giao thông năm 2021 đến năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 26 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 18:31:00 đến ngày 2021-12-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,848,362,297 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1383E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.636E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 11.424.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 22.848.000.000 VND. Trong đó X= N x V.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng quản lý và bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường thủy.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 11.424.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; Phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt dự toán giá sản phẩm dịch vụ). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; Phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt dự toán giá sản phẩm dịch vụ).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt dự toán giá sản phẩm dịch vụ, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.424.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.848.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc(Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đảm bảo an toàn đường thủy hoặc ngành công trình thủy.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông đường thủy hoặc đã làm trạm trưởng quản lý đường thủy nội địa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành công trình thủy.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông đường thủy hoặc đã làm trạm trưởng quản lý đường thủy nội địa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trạm trưởng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành công trình thủy.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông đường thủy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trạm phó
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành công trình thủy.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông đường thủy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình thủy.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông đường thủy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông đường thủy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thuyền trưởng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng thuyền trưởng hạng III trở lênGhi chú: Không yêu cầu Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến chuyên ngành đường thủy hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa liên quan đến đường thủy bậc 5 trở lên.Ghi chú: Không yêu cầu Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60CVCòn hoạt động tốt, có trang bị cần trục, tích hợp định vị vệ tinh GPS
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xáng cạp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy uốn ống
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
6-Đèn chóp hoặc đèn nháy
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 10
7-Ống nhòm hoặc fly cam
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
8-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phao, áo phản quang, bảo hộ lao động)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 10
9-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
10-Nhà trạm quản lý
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo nhà trạm thuộc một trong các khu vực sau:Nhà trạm 01: huyện Kiên Lương, huyện Hòn Đất, huyện Giang Thành;Nhà trạm 02: huyện Giồng Riềng, huyện Gò Quao, huyện Châu Thành, huyện Tân Hiệp;Nhà trạm 03: huyện An Minh, huyện U Minh Thượng, huyện Vĩnh Thuận, huyện An Biên.
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường thủy của 4 tháng cuối năm 2021, năm 2022 và năm 2023
Giá sản phẩm, dịch vụ công: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường thủy (4 tháng cuối năm 2021, năm 2022 và năm 2023)
26 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí Sự nghiệp giao thông năm 2021 đến năm 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Kiên Giang; Địa chỉ: 1190 Nguyễn Trung Trực, Phường An Bình, Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hạ tầng Kỹ thuật Đô thị Hưng Thịnh; Địa chỉ: Số 36 đường Hàm Nghi, Phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. + Đơn vị thẩm định dự toán: Sở Giao thông Vận tải Kiên Giang. Địa chỉ: 1190 Nguyễn Trung Trực, Phường An Bình, Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; địa chỉ: Số 22, đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia thuộc Sở Giao thông Vận tải Kiên Giang. Địa chỉ: 1190 Nguyễn Trung Trực, Phường An Bình, Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Kiên Giang; Địa chỉ: 1190 Nguyễn Trung Trực, Phường An Bình, Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Kiên Giang; Địa chỉ: 1190 Nguyễn Trung Trực, Phường An Bình, Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: Số 6 Nguyễn Công Trứ, Vĩnh Thanh, Rạch Giá, Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 0297.3862037.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: Số 9 Mậu Thân, Vĩnh Thanh, Rạch Giá, Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 4 THÁNG CUỐI NĂM 2021
B KHU VỰC VÙNG U MINH THƯỢNG
C Kênh chống Mỹ (đoạn 1)
D Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế179,2Km
2Trực đảm bảo giao thông thông tin điện thoạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế91,25vị trí/ năm
3Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
4Trực phong chống lũ bãoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15ngày
5Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
6Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế59lần
E Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế59Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế93Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
5Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ cột-biển
6Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
7Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
8Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
9Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
F Kênh chống Mỹ (đoạn 2)
G Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế256,8Km
2Trực đảm bảo giao thông thông tin điện thoạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Vị trí
3Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
4Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
5Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế77lần
H Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế77Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế111Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
5Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ cột-biển
6Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
7Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
8Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
9Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
I Kênh Làng Thứ 7
J Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế436Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế58lần
K Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế54Cột
2Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cột
3Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44Biển
4Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23Biển
5Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
6Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Biển
7Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
8Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
9Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ cột-biển
10Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế201 biển, đèn
11Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế801 biển, đèn
12Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
13Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế201 biển
14Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41 biển
15Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
16Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
17Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2100m3
L Kênh 2 Minh Thuận
M Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế84Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
N Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
O Kênh Xẻo Nhàu
P Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế97,6Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
Q Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
R Kênh Xẻo Cạn
S Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế80Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
T Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
U Kênh KT1
V Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế169,6Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
W Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
X Kênh Thứ Tám
Y Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế112Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
Z Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
AA Kênh Hãng
AB Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế84,8Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
AC Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
AD Kênh Thứ Ba biển
AE Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế96Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
AF Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
AG Kênh Đê bao ngoài rừng U Minh thượng
AH Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế480Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
AI Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
AJ KHU VỰC TÂY SÔNG HẬU
AK Kênh Ông Hiển - Tà Niên
AL Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế58,4Km
2Trực đảm bảo giao thông thông tin điện thoạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế91,25vị trí/ năm
3Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
4Trực phòng chỗng lũ bãoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15ngày
5Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
6Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19lần
AM Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cột
2Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D120, H=8,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18Cột
3Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41Biển
4Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22Biển
5Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
6Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
7Sơn màu biển thước nước ngượcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,4501 m2
8Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 7,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ cột-biển
9Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 8,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ cột-biển
10Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế301 biển, đèn
11Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế101 biển, đèn
12Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời trên cầu (nội suy)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16Đèn
13Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
14Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế201 biển
15Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41 biển
16Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
17Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
18Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
AN Kênh Tắc Ráng
AO Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14lần
AP Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cột
2Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D120, H=8,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13Cột
3Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14Biển
4Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
5Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
6Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 8,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ cột-biển
7Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
8Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
9Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
10Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
AQ Kênh Đòn Dông
AR Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế224Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế39lần
AS Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D120, H=8,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3Biển
3Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15Cột
4Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15Biển
5Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21Cột
6Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21Biển
7Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
8Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
9Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 8,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ cột-biển
10Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
11Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
12Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
13Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
AT Kênh KH1
AU Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế284,8Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế65lần
AV Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16Biển
3Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Biển
4Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20Cột
5Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21Cột
6Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29Biển
7Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
8Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
9Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
10Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi, Ngã ba _ Loại cột sắt tròn 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ cột-biển
11Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 7,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
12Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
13Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
14Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
15Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
AW Sông Cái Bé (nhánh)
AX Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế140Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
AY Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
AZ Kênh KH7
BA Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế171,2Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
BB Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
BC Kênh Thác Lác - Ô Môn
BD Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế180Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70lần
BE Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế58Biển
3Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7Biển
4Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
5Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
6Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi, Ngã ba _ Loại cột sắt tròn 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ cột-biển
7Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
8Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
9Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
10Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
BF Kênh Thốt Nốt
BG Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế96Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
BH Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
BI Kênh Giồng Riềng Bến Nhứt _ KG034
BJ Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế85,6Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
BK Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
BL Kênh Lộ Mới _ KG035
BM Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế128,4Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8lần
BN Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Biển
3Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
4Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
5Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
6Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 7,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ cột-biển
7Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
8Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
9Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
10Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
BO Kênh Lộ Xe _ KG036
BP Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế80Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
BQ Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
5Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi, Ngã ba _ Loại cột sắt tròn 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ cột-biển
6Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
7Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
8Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
9Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
BR Kênh Nước Mặn _ KG040
BS Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) (đoạn Châu Thành)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế193,6Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2lần
BT Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
2Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Biển
3Sơn màu biển thước nước ngượcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,901 m2
4Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế201 biển, đèn
5Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế101 biển, đèn
6Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời trên cầu (nội suy)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Đèn
7Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
8Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Biển
9Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế601 biển, đèn
10Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế101 biển, đèn
11Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
12Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
13Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
14Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
15Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
16Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
BU Kênh Chưng Bầu _ KG041 (30,00km)
BV Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế240Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế47lần
BW Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
3Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Biển
4Sơn màu biển thước nước ngượcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1401 m2
5Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế601 biển, đèn
6Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế801 biển, đèn
7Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế43Cột
8Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29Biển
9Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12Biển
10Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
11Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
12Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
13Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
14Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế201 biển
15Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41 biển
16Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
17Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
18Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
BX Kênh KH3
BY Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế225,6Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
BZ Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
CA Kênh KH5
CB Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế308,8Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
CC Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
CD Kênh KH6
CE Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế280Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
CF Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
CG KHU VỰC TỨ GIÁC LONG XUYÊN
CH Kênh Vĩnh Tế
CI Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế124Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
CJ Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
CK Sông Giang Thành
CL Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế228,8Km
2Trực đảm bảo giao thông thông tin điện thoạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế91vị trí/ năm
3Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
4Trực phòng chống lũ bão Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15ngày
5Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
6Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
CM Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
CN Kênh Kiên Hảo
CO Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế192,8Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
CP Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
CQ Kênh Mỹ Thái
CR Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế141,6Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
CS Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
CT Kênh Lung Lớn 2
CU Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế124Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
CV Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
CW Kênh Lung Lớn
CX Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế68Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
CY Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
CZ Kênh T4
DA Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế94,4Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
DB Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
DC Kênh T3
DD Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế216Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
DE Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
DF Kênh Hà Giang
DG Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế180Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
DH Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
DI Kênh Nông Trường
DJ Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế200Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
DK Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
DL Kênh Ba Hòn
DM Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20Km
2Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
DN Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D200, H=6,5, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13Biển
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D200, H=6,5, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
5Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi, Ngã ba _ Loại cột sắt tròn 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ cột-biển
6Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời trên cầu (nội suy)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9Đèn
7Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
8Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
9Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
10Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
DO CÁC CẦU TRÊN TUYẾN QL 80, QL 63, QL61 và ĐT
DP Các cầu địa bàn Hòn Đất (9 cầu tuyến QL80 (từ km138-km171)
DQ Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế81Biển
3Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế64Biển
4Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cột
5Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Biển
6Sơn màu biển thước nước ngượcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9601 m2
7Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1801 biển, đèn
8Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6401 biển, đèn
9Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế601 biển
10Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế81 biển
11Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ cột-biển
12Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ cột-biển
DR Các cầu địa bàn Kiên Lương (3 cầu tuyến QL80 (từ km138-km171)
DS Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21Biển
3Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16Biển
4Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cột
5Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Biển
6Sơn màu biển thước nước ngượcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10m2
7Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế601 biển, đèn
8Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1601 biển, đèn
9Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời trên cầu (nội suy)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12Đèn
10Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế201 biển
11Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41 biển
12Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ cột-biển
13Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ cột-biển
DT 08 cầu tuyến QL63
DU Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế48Biển
2Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32Biển
3Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1601 biển, đèn
4Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3201 biển, đèn
5Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế201 biển
6Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41 biển
DV 05 Cầu tuyến ĐT.963 - cập kênh Lộ Mới
DW Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28Biển
3Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40Biển
4Sơn màu biển thước nước ngượcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37,801 m2
5Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1001 biển, đèn
6Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4001 biển, đèn
7Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế201 biển
8Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41 biển
DX NĂM 2022
DY KHU VỰC VÙNG U MINH THƯỢNG
DZ Kênh chống Mỹ (đoạn 1) _KG001
EA Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế537,6Km
2Trực đảm bảo giao thông thông tin điện thoạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế365vị trí/ năm
3Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
4Trực phòng chống lũ bãoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18ngày
5Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
6Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế59lần
EB Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế59Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế93Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
5Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ cột-biển
6Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
7Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
8Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
9Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
EC Kênh chống Mỹ (đoạn 2) _ KG001
ED Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế770,4Km
2Trực đảm bảo giao thông thông tin điện thoạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
4Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
5Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế77lần
EE Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế77Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế111Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
5Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ cột-biển
6Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
7Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
8Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
9Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
EF Kênh Làng Thứ 7 _ KG002
EG Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.308Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế58lần
EH Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế54Cột
2Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cột
3Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44Biển
4Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23Biển
5Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
6Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Biển
7Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
8Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
9Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ cột-biển
10Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 7,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ cột-biển
11Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế201 biển, đèn
12Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế801 biển, đèn
13Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
14Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế201 biển
15Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41 biển
16Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
17Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
18Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2100m3
EI Kênh 2 Minh Thuận
EJ Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế252Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
EK Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
EL Kênh Xẻo Nhàu
EM Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế292,8Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
EN Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
EO Kênh Xẻo Cạn
EP Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế240Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
EQ Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
ER Kênh KT1
ES Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế508,8Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
ET Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
EU Kênh Thứ Tám
EV Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế336Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
EW Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
EX Kênh Hãng
EY Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế254,4Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
EZ Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
FA Kênh Thứ Ba biển
FB Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế288Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
FC Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
FD Kênh Đê bao ngoài rừng U Minh thượng
FE Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.440Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
FF Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
FG KHU VỰC TÂY SÔNG HẬU
FH Kênh Ông Hiển - Tà Niên _ KG016
FI Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế175,2Km
2Trực đảm bảo giao thông thông tin điện thoạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế365vị trí/ năm
3Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
4Trực phòng chống lũ bãoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18ngày
5Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
6Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19lần
FJ Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cột
2Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D120, H=8,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18Cột
3Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41Biển
4Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22Biển
5Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
6Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
7Sơn màu biển thước nước ngượcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,901 m2
8Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 7,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ cột-biển
9Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế301 biển, đèn
10Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế101 biển, đèn
11Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời trên cầu (nội suy)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32Đèn
12Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
13Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế201 biển
14Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41 biển
15Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
16Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
17Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
FK Kênh Tắc Ráng _ KG024
FL Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế96Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14lần
FM Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cột
2Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D120, H=8,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13Cột
3Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14Biển
4Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
5Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
6Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 8,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ cột-biển
7Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
8Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
9Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
10Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
FN Kênh Đòn Dông
FO Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế672Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế39lần
FP Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D120, H=8,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3Biển
3Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15Cột
4Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15Biển
5Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21Cột
6Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21Biển
7Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12Cột
8Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12Biển
9Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 7,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ cột-biển
10Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
11Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
12Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
13Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
FQ Kênh KH1
FR Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế854,4Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế65lần
FS Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16Biển
3Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Biển
4Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20Cột
5Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21Cột
6Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29Biển
7Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
8Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
9Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
10Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi, Ngã ba _ Loại cột sắt tròn 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ cột-biển
11Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 7,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
12Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
13Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
14Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
15Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
FT Sông Cái Bé (nhánh)
FU Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế420Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
FV Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
FW Kênh KH7
FX Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế513,6Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
FY Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
FZ Kênh Thác Lác - Ô Môn
GA Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế540Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70lần
GB Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế58Biển
3Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7Biển
4Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12Cột
5Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12Biển
6Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi, Ngã ba _ Loại cột sắt tròn 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ cột-biển
7Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
8Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
9Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
10Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
GC Kênh Thốt Nốt
GD Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế288Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2lần
GE Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
GF Kênh Giồng Riềng Bến Nhứt _ KG034
GG Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế256,8Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2lần
GH Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
GI Kênh Lộ Mới _ KG035
GJ Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế374,4Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8lần
GK Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Biển
3Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
4Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
5Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
6Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 7,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ cột-biển
7Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
8Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
9Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
10Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
GL Kênh Lộ Xe _ KG036
GM Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế240Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
GN Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
5Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi, Ngã ba _ Loại cột sắt tròn 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ cột-biển
6Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
7Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
8Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
9Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
GO Kênh Nước Mặn _ KG040
GP Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) (đoạn Châu Thành)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế580,8Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6lần
GQ Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
2Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Biển
3Sơn màu biển thước nước ngượcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,801 m2
4Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế201 biển, đèn
5Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế101 biển, đèn
6Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời trên cầu (nội suy)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Đèn
7Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
8Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Biển
9Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế601 biển, đèn
10Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế101 biển, đèn
11Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
12Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
13Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
14Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
15Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
16Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
GR Kênh Chưng Bầu
GS Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế720Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế47lần
GT Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
3Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Biển
4Sơn màu biển thước nước ngượcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2801 m2
5Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế601 biển, đèn
6Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế801 biển, đèn
7Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế43Cột
8Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29Biển
9Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12Biển
10Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
11Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
12Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
13Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
14Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế201 biển
15Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41 biển
16Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
17Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
18Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
GU Kênh KH3
GV Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế676,8Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
GW Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
GX Kênh KH5
GY Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế926,4Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
GZ Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
HA Kênh KH6
HB Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế840Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
HC Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
HD KHU VỰC TỨ GIÁC LONG XUYÊN
HE Kênh Vĩnh Tế
HF Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế372Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
HG Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
HH Sông Giang Thành
HI Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế686,4Km
2Trực đảm bảo giao thông thông tin điện thoạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế365vị trí/ năm
3Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
4Trực phòng chống lũ bãoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18ngày
5Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
6Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
HJ Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
HK Kênh Kiên Hảo
HL Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế578,4Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
HM Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
HN Kênh Mỹ Thái
HO Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế424,8Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
HP Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
HQ Kênh Giồng Riềng Bến Nhứt
HR Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế372Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
HS Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
HT Kênh Lung Lớn
HU Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế204Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
HV Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
HW Kênh T4
HX Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế283,2Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
HY Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
HZ Kênh T3
IA Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế648Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44lần
IB Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế56Biển
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44Cột
4Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
5Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi, Ngã ba _ Loại cột sắt tròn 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
6Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
7Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
8Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
9Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
10Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
IC Kênh Hà Giang
ID Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế540Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
IE Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
IF Kênh Nông Trường
IG Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế600Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
IH Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
II Kênh Ba Hòn
IJ Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60Km
2Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
IK Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D200, H=6,5, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13Biển
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D200, H=6,5, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
5Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi, Ngã ba _ Loại cột sắt tròn 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ cột-biển
6Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời trên cầu (nội suy)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18Đèn
7Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
8Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
9Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
10Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
IL CÁC CẦU TRÊN TUYẾN QL 80, QL 63, QL61 và ĐT
IM Các cầu địa bàn Hòn Đất (9 cầu tuyến QL80 (từ km138-km171)
IN Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế81Biển
3Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế64Biển
4Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
5Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
6Sơn màu biển thước nước ngượcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19201 m2
7Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1801 biển, đèn
8Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6401 biển, đèn
9Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế601 biển
10Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế81 biển
11Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
12Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
IO Các cầu địa bàn Kiên Lương (3 cầu tuyến QL80 (từ km138-km171)
IP Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21Biển
3Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16Biển
4Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
5Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
6Sơn màu biển thước nước ngượcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2001 m2
7Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế601 biển, đèn
8Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1601 biển, đèn
9Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời trên cầu (nội suy)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12Đèn
10Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế201 biển
11Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41 biển
12Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
13Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
IQ 08 cầu tuyến QL63
IR Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế48Biển
2Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32Biển
3Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1601 biển, đèn
4Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3201 biển, đèn
5Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế201 biển
6Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41 biển
IS 05 Cầu tuyến ĐT.963 - cập kênh Lộ Mới
IT Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28Biển
3Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40Biển
4Sơn màu biển thước nước ngượcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7601 m2
5Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1001 biển, đèn
6Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4001 biển, đèn
7Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế201 biển
8Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41 biển
IU NĂM 2023
IV KHU VỰC VÙNG U MINH THƯỢNG
IW Kênh chống Mỹ (đoạn 1) _KG001
IX Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế537,6Km
2Trực đảm bảo giao thông thông tin điện thoạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế365vị trí/ năm
3Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
4Trực phòng chống lũ bãoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18ngày
5Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
6Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế61lần
IY Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế61Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế95Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
5Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ cột-biển
6Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
7Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
8Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
9Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
IZ Kênh chống Mỹ (đoạn 2)
JA Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế770,4Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế79lần
JB Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế79Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế113Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
5Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ cột-biển
6Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
7Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
8Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
9Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
JC Kênh Làng Thứ 7 _ KG002
JD Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.308Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60lần
JE Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế56Cột
2Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cột
3Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44Biển
4Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25Biển
5Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
6Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Biển
7Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
8Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
9Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ cột-biển
10Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế201 biển, đèn
11Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế801 biển, đèn
12Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
13Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế201 biển
14Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41 biển
15Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
16Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
17Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6100m3
JF Kênh 2 Minh Thuận
JG Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế252Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2lần
JH Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
5Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
6Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
7Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
JI Kênh Xẻo Nhàu
JJ Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế292,8Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
JK Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
5Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
6Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
7Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
JL Kênh Xẻo Cạn
JM Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế240Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
JN Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
5Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
6Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
7Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
JO Kênh KT1
JP Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế508,8Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
JQ Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
5Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
6Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
7Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
JR Kênh Thứ Tám
JS Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế336Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
JT Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
5Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
6Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
7Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
JU Kênh Hãng
JV Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế254,4Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
JW Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
5Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
6Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
7Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
JX Kênh Thứ Ba biển
JY Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế288Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
JZ Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
5Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
6Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
7Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
KA Kênh Đê bao ngoài rừng U Minh thượng
KB Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.440Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
KC Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
5Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
6Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
7Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
KD KHU VỰC TÂY SÔNG HẬU
KE Kênh Ông Hiển - Tà Niên
KF Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế175,2Km
2Trực đảm bảo giao thông thông tin điện thoạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế365vị trí/ năm
3Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
4Trực phòng chống lũ bãoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18ngày
5Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
6Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21lần
KG Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cột
2Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D120, H=8,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18Cột
3Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế43Biển
4Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22Biển
5Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
6Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
7Sơn màu biển thước nước ngượcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,901 m2
8Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt trònMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế66bộ cột-biển
9Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế301 biển, đèn
10Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế101 biển, đèn
11Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời trên cầu (nội suy)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32Đèn
12Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
13Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế201 biển
14Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41 biển
15Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
16Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
17Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
KH Kênh Tắc Ráng
KI Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế96Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16lần
KJ Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cột
2Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D120, H=8,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13Cột
3Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16Biển
4Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
5Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
6Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 8,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ cột-biển
7Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
8Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
9Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
10Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
KK Kênh Đòn Dông
KL Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế672Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41lần
KM Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D120, H=8,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3Biển
3Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17Cột
4Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17Biển
5Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21Cột
6Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21Biển
7Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12Cột
8Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12Biển
9Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 7,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
10Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 8,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ cột-biển
11Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
12Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
13Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
14Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
KN Kênh KH1
KO Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế854,4Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế67lần
KP Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16Biển
3Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Biển
4Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22Cột
5Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21Cột
6Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31Biển
7Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
8Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
9Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
10Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi, Ngã ba _ Loại cột sắt tròn 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ cột-biển
11Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 7,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
12Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
13Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
14Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
15Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
KQ Sông Cái Bé (nhánh)
KR Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế420Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
KS Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
5Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
6Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
7Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
KT Kênh KH7
KU Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế513,6Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
KV Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
2Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
3Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
4Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
5Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
KW Kênh Thác Lác - Ô Môn
KX Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế540Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế72lần
KY Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế72Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60Biển
3Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7Biển
4Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12Cột
5Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12Biển
6Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi, Ngã ba _ Loại cột sắt tròn 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ cột-biển
7Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
8Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
9Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
10Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
KZ Kênh Thốt Nốt
LA Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế288Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2lần
LB Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
5Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
6Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
7Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
LC Kênh Giồng Riềng Bến Nhứt
LD Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế256,8Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2lần
LE Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
5Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
6Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
7Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
LF Kênh Lộ Mới
LG Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế374,4Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10lần
LH Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
3Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
4Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
5Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
6Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 7,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ cột-biển
7Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
8Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
9Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
10Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
LI Kênh Lộ Xe
LJ Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế240Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4lần
LK Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
5Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi, Ngã ba _ Loại cột sắt tròn 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ cột-biển
6Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
7Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
8Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
9Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
LL Kênh Nước Mặn
LM Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) (đoạn Châu Thành)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế580,8Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6lần
LN Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
2Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Biển
3Sơn màu biển thước nước ngượcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,801 m2
4Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế201 biển, đèn
5Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế101 biển, đèn
6Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời trên cầu (nội suy)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Đèn
7Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
8Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Biển
9Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế601 biển, đèn
10Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế101 biển, đèn
11Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
12Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
13Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
14Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
15Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
16Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
LO Kênh Chưng Bầu
LP Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế720Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế49lần
LQ Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
3Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Biển
4Sơn màu biển thước nước ngượcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2801 m2
5Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế601 biển, đèn
6Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế801 biển, đèn
7Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế45Cột
8Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29Biển
9Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14Biển
10Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
11Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
12Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
13Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
14Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế201 biển
15Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41 biển
16Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
17Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
18Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
LR Kênh KH3
LS Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế676,8Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
LT Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
5Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
6Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
7Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
LU Kênh KH5
LV Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế926,4Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
LW Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
5Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
6Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
7Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
LX Kênh KH6
LY Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế840Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
LZ Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
5Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
6Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
7Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
MA KHU VỰC TỨ GIÁC LONG XUYÊN
MB Kênh Vĩnh Tế
MC Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế372Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
MD Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
5Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
6Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
7Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
ME Sông Giang Thành
MF Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế686,4Km
2Trực đảm bảo giao thông thông tin điện thoạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế365vị trí/ năm
3Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
4Trực phòng chống lũ bãoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18ngày
5Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
6Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
MG Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
5Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
6Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
7Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
MH Kênh Kiên Hảo
MI Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế578,4Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
MJ Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
5Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
6Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
7Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
MK Kênh Mỹ Thái
ML Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế424,8Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
MM Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
5Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
6Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
7Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
MN Kênh Lung Lớn 2
MO Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế372Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
MP Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
5Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
6Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
7Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
MQ Kênh Lung Lớn
MR Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế204Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
MS Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
5Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
6Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
7Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
MT Kênh T4
MU Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế283,2Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
MV Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
5Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
6Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
7Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
MW Kênh T3
MX Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế648Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44lần
MY Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế56Biển
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44Cột
4Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
5Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi, Ngã ba _ Loại cột sắt tròn 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
6Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
7Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
8Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
9Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
10Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
MZ Kênh Hà Giang
NA Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế540Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
NB Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
5Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
6Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
7Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
NC Kênh Nông Trường
ND Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế600Km
2Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1vị trí/ năm
3Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
4Phát quang cây cối che khuất báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
NE Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
5Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
6Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
7Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
NF Kênh Ba Hòn
NG Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ
1Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60Km
2Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12lần
NH Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D200, H=6,5, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15Biển
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15Biển
3Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D200, H=6,5, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
4Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Biển
5Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi, Ngã ba _ Loại cột sắt tròn 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ cột-biển
6Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời trên cầu (nội suy)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18Đèn
7Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
8Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
9Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ cột-biển
10Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m3
NI CÁC CẦU TRÊN TUYẾN QL 80, QL 63, QL61 và ĐT
NJ Các cầu địa bàn Hòn Đất (9 cầu tuyến QL80 (từ km138-km171)
NK Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế81Biển
3Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế64Biển
4Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
5Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
6Sơn màu biển thước nước ngượcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19201 m2
7Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1801 biển, đèn
8Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6401 biển, đèn
9Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế601 biển
10Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế81 biển
11Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
12Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
NL Các cầu địa bàn Kiên Lương (3 cầu tuyến QL80 (từ km138-km171)
NM Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21Biển
3Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16Biển
4Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
5Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Biển
6Sơn màu biển thước nước ngượcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,601 m2
7Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế601 biển, đèn
8Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1601 biển, đèn
9Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời trên cầu (nội suy)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12Đèn
10Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế201 biển
11Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41 biển
12Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
13Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ cột-biển
NN 08 cầu tuyến QL63
NO Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế48Biển
2Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32Biển
3Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1601 biển, đèn
4Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3201 biển, đèn
5Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế201 biển
6Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41 biển
NP 05 Cầu tuyến ĐT.963 - cập kênh Lộ Mới
NQ Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng)
1Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10Cột
2Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28Biển
3Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40Biển
4Sơn màu biển thước nước ngượcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế75,601 m2
5Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1001 biển, đèn
6Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4001 biển, đèn
7Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế201 biển
8Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41 biển
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1383E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.636E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 11.424.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 22.848.000.000 VND. Trong đó X= N x V.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng quản lý và bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường thủy.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 11.424.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; Phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt dự toán giá sản phẩm dịch vụ). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; Phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt dự toán giá sản phẩm dịch vụ).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt dự toán giá sản phẩm dịch vụ, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.424.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.848.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc(Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đảm bảo an toàn đường thủy hoặc ngành công trình thủy.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông đường thủy hoặc đã làm trạm trưởng quản lý đường thủy nội địa.73
2 Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành công trình thủy.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông đường thủy hoặc đã làm trạm trưởng quản lý đường thủy nội địa.53
3 Trạm trưởng 3 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành công trình thủy.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông đường thủy.53
4 Trạm phó 3 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành công trình thủy.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông đường thủy.32
5 Quản lý kỹ thuật công trình 2 - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình thủy.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông đường thủy.32
6 Cán bộ quản lý tiến độ, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông đường thủy.32
7 Thuyền trưởng 3 Có bằng thuyền trưởng hạng III trở lênGhi chú: Không yêu cầu Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự11
8 Nhân viên kỹ thuật 3 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến chuyên ngành đường thủy hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa liên quan đến đường thủy bậc 5 trở lên.Ghi chú: Không yêu cầu Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu Công suất ≥ 60CVCòn hoạt động tốt, có trang bị cần trục, tích hợp định vị vệ tinh GPS3
2 Xáng cạp Dung tích ≥ 1,25 m33
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m33
4 Máy hàn Công suất 23kw5
5 Máy uốn ống Không yêu cầu5
6 Đèn chóp hoặc đèn nháy Không yêu cầu10
7 Ống nhòm hoặc fly cam Không yêu cầu5
8 Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phao, áo phản quang, bảo hộ lao động) Không yêu cầu10
9 Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) Không yêu cầu5
10 Nhà trạm quản lý Đảm bảo nhà trạm thuộc một trong các khu vực sau:Nhà trạm 01: huyện Kiên Lương, huyện Hòn Đất, huyện Giang Thành;Nhà trạm 02: huyện Giồng Riềng, huyện Gò Quao, huyện Châu Thành, huyện Tân Hiệp;Nhà trạm 03: huyện An Minh, huyện U Minh Thượng, huyện Vĩnh Thuận, huyện An Biên.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->