Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211175917-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211175506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 02 tỷ đồng, phần còn lại Ngân sách xã Mỹ Thủy và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 16:23:00 đến ngày 2021-12-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,044,587,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.566E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.08E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(12) được ký kết hợp đồng và thực hiện hoàn thành trong vòng 03 (13) năm (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) trở lại đây: ≥ 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu sau:- Tương tự về quy mô: Có giá trị tương đương ≥ 2.131.000.000 đồng/01hợp đồng; - Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.131.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.(Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách công tác thanh quyết toán xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỷ sư Định giá xây dựng, hạng III trở lên.- Đã từng Phụ trách về công tác thanh quyết toán thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ.- Đã từng Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.(Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,3-0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp + Thiết bị
Nhà làm việc trụ sở UBND xã Mỹ Thủy
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ 02 tỷ đồng, phần còn lại Ngân sách xã Mỹ Thủy và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh , địa chỉ: Đường Trương Phúc Hùng, thôn 6, Xã Lộc Ninh, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Thủy. Địa chỉ: xã Mỹ Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3882138;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Trương Phúc Hùng, thôn 6 xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Trương Phúc Hùng, thôn 6 xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng T&Q


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh , địa chỉ: Đường Trương Phúc Hùng, thôn 6, Xã Lộc Ninh, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Thủy. Địa chỉ: xã Mỹ Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3882138;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Thủy. Địa chỉ: xã Mỹ Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3882138;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Xuân Tùng - Chủ tịch UBND Địa chỉ: xã Mỹ Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0918704071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Trương Phúc Hùng, thôn 6 xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 02323845598
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Mỹ Thủy. Địa chỉ: xã Đức Ninh, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3882138
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,179100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,789100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,789100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,772100m3
B PHÁ DỠ NHÀ 1 CỬA CŨ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,839m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,396tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V78,24m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V70,694m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V53,409m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,976100m3
7Bốc xếp phế thải các loại lên ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V2,217100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V221,703m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V221,703m3
C XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,812100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,604100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,626m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,129m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,421100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,257m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,506100m2
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,69m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,672m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,605100m2
11Xây chèn móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,72m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,267tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,609tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,764tấn
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,965100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,67m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,019m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,23100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,469tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,853tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,768m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,798100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,719tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,981tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,598tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,222m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,522100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,132tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92tấn
31Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m3
32Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,297m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,224100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,191tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,359tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,587m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,919m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,122tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,222tấn
45Xây gạch đặc không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,115m3
46Xây tường ngoài gạch tuynel 2 lỗ câu ngang bằng gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,145m3
47Xây tường ngoài gạch tuynel 2 lỗ câu ngang bằng gạch đặc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,318m3
48Xây gạch trong nhà gạch không nung 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,116m3
49Xây tường thẳng bằng không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,029m3
50Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,006m3
51Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,683m3
52Xây lan can bằng gạch tuynel 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,578m3
53Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087m3
54Xây tường gạch bánh ú xi măng 20x20x6 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V387,211m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V522,481m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,184m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V406,6m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V571,4m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,32m
61Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,642m2
62Quét dung dịch CT Pro chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,642m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,389m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 600x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,974m2
65Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,748m2
66Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic 600x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V418,817m2
67Lát bậc tam cấp bằng đá Granit sẫm màu, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,717m2
68Lát đá Granit sẫm màu bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,882m2
69Cắt gạch sâu 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V118,481m
70Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,396m2
71Công tác ốp gạch thẻ màu đen 75x300 mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,138m2
72Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,29tấn
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,29tấn
74Lắp dựng lan can inox mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,39m2
75SXLD bảng hiệu công trình bằng AluMô tả kỹ thuật theo Chương V1,677m2
76SXLD thang lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,801m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
80Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Công tác ốp đá granit vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,553m2
82SXLD trụ inox KT 50x50x1,5, L=600Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
83SXLD bộ chữ inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
84SXLD tấm nhựa PVC vân gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V25,767m2
85SXLD cửa nhựa PVC vân gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,548m2
86Nẹp đồng T20Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,45m
87SXLD bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Lắp dựng cửa đi 1,2,4 cánh nhôm Xingfa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,92m2
89Lắp dựng cửa sổ 1,2,4 cánh nhôm Xingfa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,76m2
90Lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm Xingfa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
91Lắp dựng vách kính nhôm Xingfa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,573m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V44,1m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V194,965m2
94Lợp mái tôn sóng dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,671100m2
95SXLD ke chống bão 4 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.065,20.0
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn (Dulux hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V387,211m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn (Dulux hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.610,665m2
98Thi công trần nhựa PVC dày 8,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,384m2
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,533100m
101Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
102Lắp rọ chắn rác inox DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,108100m2
104Đắp chữ nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
D ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt tủ điện tôn lắp âm tường kt: 400X600, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Lắp đặt tủ điện tầng, lắp âm tường kt:400X300X150, tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
3Lắp đặt tủ aptomat, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt công tắc đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
11Lắp đặt công tắc đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Lắp đặt công tắc ba âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
13Lắp đặt công tắc đảo chiều âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
15Lắp đặt bóng đèn led 18w kt:1200X26mm + máng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
16Lắp đặt đèn led ốp trần led D350X350 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V52bộ
17Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ + REMOTEMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
18Lắp đặt điều hòa nhiệt độ 1.5HP + remote + cục nóng + công tắc điều hòa + giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
19SXLD ống đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
20SXLD ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
21Lắp đặt dây cu/pvc (dây cv) 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
22Lắp đặt dây cu/pvc (dây cv) 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
23Lắp đặt dây cu/pvc (dây cv) 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
24Lắp đặt dây cu/pvc (dây cv) 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
25Lắp đặt dây cu/pvc (dây cv) 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
26Lắp đặt cáp cu/xlpe/pvc (dây cxv) 2x16mm2 - 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
27Lắp đặt dây ruột gà d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V624m
28Lắp đặt dây ruột gà d16Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
29Lắp đặt hộp nối dây kt:110x110x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
30Cầu đấu dây MCB 4P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
E VẬT LIỆU CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
14Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
16Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Lắp đặt phao cơ tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Lắp đặt chậu rửa inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Lắp đặt LavabôMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
20Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
22Lắp đặt chậu xí bệt 2 nhấnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
23Lắp đặt xịt hangMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Lắp đặt hộp giấy inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
26Lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 1m3 (Tân Á hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
F VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu inox đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
5Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48/75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48/75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
G BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,187100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,592m3
4Xây gạch đặc không nung, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,79m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,269m2
6Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,269m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V31,269m2
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2đoạn ống
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,961m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V221 cấu kiện
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,152m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
15Đổ than củi vào hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
16Đổ than xỉ vào hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
17Làm tầng lọc bằng gạch vỡ 30x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
18Làm tầng lọc bằng gạch vỡ 45x45Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
19Làm tầng lọc bằng cát thôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
20Làm tầng lọc bằng sỏi 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
21Làm tầng lọc bằng sạn ngang 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
H CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m3
3Lắp đặt kim thu sét CT d16 dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Đóng cọc tiếp địa L63x63X6, L=2500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
6Kéo rải dây tiếp địa lập là 40X4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
7Lắp đặt kẹp kểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt hộp kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9SXLD bu lông + đai ốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10SXLD đệm chì lá 40x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
11SXLD chi tiết chân bật 1,5m/cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
12SXLD bách hàn liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
14SXLD kẹp chống sét tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
I NHÀ CẦU NỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,143100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,901m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,847m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,375tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,944m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,182tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,268tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,391m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,339100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,219tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,187tấn
21Xây gạch đặc không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,234m3
22Xây lan can bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,144m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,61m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,9m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,331m
28Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic 600x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,912m2
29Lát bậc tam cấp bằng đá Granit sẫm màu, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,141m2
30Lắp dựng lan can inox mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn (Dulux hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,61m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn (Dulux hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V71,1m2
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148100m
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Lắp rọ chắn rác inox DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
J PHẦN THIẾT BỊ
1Ghế chân xoay nhân viên văn phòng có tay đệm bọc vải nỉ (Hòa Phát SG550 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Ghế quầy bar (Hòa Phát SB03 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
3Ghế băng chờ 3 chỗ (Hòa Phát IM1074 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Bàn Làm việc (Hòa Phát ROF CRH120SC7 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Tủ hồ sơ thấp (Hòa Phát TU06BD hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Kệ sắt để tài liệu văn phòng ( Hòa Phát GS5K3 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.566E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.08E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(12) được ký kết hợp đồng và thực hiện hoàn thành trong vòng 03 (13) năm (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) trở lại đây: ≥ 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu sau:- Tương tự về quy mô: Có giá trị tương đương ≥ 2.131.000.000 đồng/01hợp đồng; - Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.131.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.(Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.54
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.54
3 Phụ trách công tác thanh quyết toán xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỷ sư Định giá xây dựng, hạng III trở lên.- Đã từng Phụ trách về công tác thanh quyết toán thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.54
4 Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ.- Đã từng Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.(Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.54
5 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu 15 Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đính kèm bao gồm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
2 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
7 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,3-0,80 m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
8 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
9 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
10 Ô tô tự đổ 5-10T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->