Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất Bệnh xá Công an tỉnh phục vụ công tác khám, chữa bệnh và công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211175649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất Bệnh xá Công an tỉnh phục vụ công tác khám, chữa bệnh và công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211158047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 16:22:00 đến ngày 2021-11-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 887,870,799 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét.- Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 621.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.243.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ gồm: 2 khung chân và 2 chéo. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn. Cung cấp giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực của xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất Bệnh xá Công an tỉnh phục vụ công tác khám, chữa bệnh và công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất Bệnh xá Công an tỉnh phục vụ công tác khám, chữa bệnh và công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Bộ Công an |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu được yêu cầu theo quy định tại E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp Bản gốc hoặc Bản sao y chứng thực tất cả các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoai: 02513.822.505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ SỐ 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | 100m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | nt | 51,7 | 1m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | nt | 51,7 | 1m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | nt | 103,4 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 51,7 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 51,7 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng | nt | 103,4 | 1m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 62,04 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 62,04 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 62,04 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 62,04 | m2 |
| 12 | Vệ sinh gạch ceramic, làm mới ron gạch | nt | 22,56 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 40,2 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 40,2 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 40,2 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 40,2 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | nt | 36,681 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 330,129 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 36,681 | 1m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 366,81 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 366,81 | m2 |
| 22 | Vệ sinh gạch ceramic, làm mới ron gạch | nt | 330,195 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 9,6 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 1,92 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,6 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | nt | 9,6 | 1m2 |
| 27 | Vệ sinh gạch ceramic, làm mới ron gạch | nt | 197,5 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 108,9 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 16,208 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 108,9 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | nt | 108,9 | 1m2 |
| 32 | Vệ sinh gạch ceramic, làm mới ron gạch | nt | 9,03 | m2 |
| 33 | Vệ sinh, đánh bóc bậc đá mài | nt | 17,55 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | nt | 2,0536 | m2 |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2,054 | 1m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 10,9 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 10,9 | 1m2 |
| 38 | Vệ sinh gạch ceramic, làm mới ron gạch | nt | 18,355 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 118,1512 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 118,151 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 435,5464 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 396,078 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 153,155 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 549,233 | m2 |
| 45 | Vệ sinh gạch ceramic, làm mới ron gạch | nt | 576,46 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 86,481 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 86,481 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 778,329 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 864,81 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 864,81 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 17,3122 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 17,312 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 328,9327 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 346,245 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 346,245 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 107,04 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 107,04 | 1m2 |
| 58 | CCLĐ kính màu dày 5mm | nt | 41,28 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 2,04 | m2 |
| 60 | CC cửa sổ S2, S3 (Cửa sổ mở lật khung cánh sắt hộp 20x40x1.4mm, hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, khung bao sắt L40x40x3mm, nẹp kính+phụ kiện đầy đủ, kính dày 5mm ) | nt | 2,04 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 2,04 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2,04 | 1m2 |
| 63 | CC Khóa cửa đi | nt | 7 | bộ |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 38 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 38 | 1m2 |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | nt | 1 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 4 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 2 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | nt | 11 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | nt | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt gương soi | nt | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng | nt | 3 | cái |
| 78 | Vệ sinh, tẩy rửa sàn WC | nt | 28,84 | m2 |
| 79 | Vệ sinh, tẩy rửa gạch ốp tường WC cao 1.6m | nt | 40,4 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 53,12 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 53,12 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 53,12 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ trần | nt | 28,84 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 28,84 | 1m2 |
| 85 | Vệ sinh, súc rửa bồn chứa nước | nt | 4 | bể |
| 86 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | nt | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 11 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | nt | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 24 | cái |
| B | KHỐI NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 1,13 | 100m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | nt | 81,4508 | 1m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | nt | 7,16 | 1m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | nt | 88,611 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 81,451 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,16 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng | nt | 88,611 | 1m2 |
| 8 | Vệ sinh gạch ceramic, làm mới ron gạch | nt | 419,7133 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 561,4533 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 561,453 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 623,837 | m2 |
| 12 | Vệ sinh gạch ceramic, làm mới ron gạch | nt | 345,9118 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 229,6042 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 229,604 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.148,0212 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 87,6667 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 87,667 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 438,3337 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 127,86 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 51,144 | m2 |
| 21 | Sơn tĩnh điện cửa khung nhôm | nt | 51,144 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 127,86 | m2 cấu kiện |
| 23 | CCLĐ kính màu dày 5mm | nt | 35,448 | m2 |
| 24 | CCLĐ Decal mờ cửa đi, cửa sổ | nt | 43,152 | m2 |
| 25 | CC Khóa cửa đi | nt | 18 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | nt | 6 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 6 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 3 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | nt | 133 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | nt | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi | nt | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng | nt | 18 | cái |
| 38 | CCLĐ Bộ xả xí bệt | nt | 12 | bộ |
| 39 | CCLĐ nắp bồn xí bệt | nt | 12 | bộ |
| 40 | CCLĐ Van ấn xả chậu tiểu | nt | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nt | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | nt | 14 | cái |
| 43 | Vệ sinh, tẩy rửa sàn WC | nt | 67,5634 | m2 |
| 44 | Vệ sinh, tẩy rửa gạch ốp tường WC cao 1.7m | nt | 176,1287 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 187,7598 | m2 |
| 46 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | nt | 187,76 | 1m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 187,76 | 1m2 |
| 48 | Tháo dỡ trần | nt | 67,5634 | m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 67,5634 | 1m2 |
| 50 | Vệ sinh, súc rửa bồn chứa nước | nt | 3 | bể |
| 51 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | nt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 14 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | nt | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 26 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 20 | cái |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | nt | 4,2885 | m3 |
| 2 | Vệ sinh, hút hầm tự hoại | nt | 4 | bể |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 42,89 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét.- Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 621.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.243.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Dàn giáo (bộ) | 1 bộ gồm: 2 khung chân và 2 chéo. Còn sử dụng tốt | 50 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn. Cung cấp giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực của xe. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi