Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211074372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG NCB |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 16:21:00 đến ngày 2021-12-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,091,358,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu kèm theo hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định phê duyệt bản vẽ thiết kế - dự toán hoặc báo cáo KTKT, quyết định phê duyệt kế hoạch LCNT, quyết định phê duyệt kết quả LCNT, Biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn VAT (trường hợp công trình đã hoàn thành), giấy xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp công trình chưa hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngvà có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huythi công ít nhất 01 công trình từ cấp II(hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây và phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư tại hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 2 người có trình độ đại học chuyên ngành giao thông- 1 người có trình độ đại học chuyên ngành điện- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, ngành điện,ngành giao thông có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II(hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1 người có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có kinh nghiệmtối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III(hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây. Đã được cấp chứng chỉ về an toàn lạo động và vệ sinh môi trường(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành phù hợp |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (Số lượng công nhân kỹ thuật ≥ 20 người(bậc thợ phải từ bậc 3/7 trở lên Trong đó có tối thiểu 05người bậc thợ 5/7 trở lên hoặc tối thiểu có 15 người có kinh nghiệm tương tự 6 năm trở lên, còn lại có kinh nghiệm tương tự 3 năm trở lên. Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với phương án thi công của nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có bằng trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bịCác thiết bị phục vụ cho gói thầu đang còn hạn sử dung và đảm bảo an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bịCác thiết bị phục vụ cho gói thầu đang còn hạn sử dung và đảm bảo an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bịCác thiết bị phục vụ cho gói thầu đang còn hạn sử dung và đảm bảo an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bịCác thiết bị phục vụ cho gói thầu đang còn hạn sử dung và đảm bảo an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bịCác thiết bị phục vụ cho gói thầu đang còn hạn sử dung và đảm bảo an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 80-500m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bịCác thiết bị phục vụ cho gói thầu đang còn hạn sử dung và đảm bảo an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bịCác thiết bị phục vụ cho gói thầu đang còn hạn sử dung và đảm bảo an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bịCác thiết bị phục vụ cho gói thầu đang còn hạn sử dung và đảm bảo an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bịCác thiết bị phục vụ cho gói thầu đang còn hạn sử dung và đảm bảo an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn, máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bịCác thiết bị phục vụ cho gói thầu đang còn hạn sử dung và đảm bảo an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5Kv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bịCác thiết bị phục vụ cho gói thầu đang còn hạn sử dung và đảm bảo an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Bồn nước 2000 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bịCác thiết bị phục vụ cho gói thầu đang còn hạn sử dung và đảm bảo an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vi tính, máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bịCác thiết bị phục vụ cho gói thầu đang còn hạn sử dung và đảm bảo an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG NCB |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Hạ tầng chia lô đất ở khu dân cư tại vùng Đồng Lũng xóm 1, xã Diễn Quảng, huyện Diễn Châu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đấu giá cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2/ Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp, cụ thể: - Số lao động do Nhà thầu quản lý, sử dụng và trả lương, trả công có ký kết hợp đồng lao động. - Nộp Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020 đã được kiểm toán hoặc cơ quan thuế xác nhận. - Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ các loại thuế tính đến hết ngày 30/9/2021 trở về sau. 3/ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. 4/ Biên bản khảo sát hiện trường công trình. Trong thời gian đăng tải E-HSMT nhà thầu tham dự tự liên hệ với Bên mời thầu (Chủ đầu tư) để kiểm tra, khảo sát thực địa và mặt bằng của gói thầu trước thời điểm đóng thầu. Chủ đầu tư sẽ tạo điều kiện thuận lợi nhất để nhà thầu có phương án tổ chức thi công, an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường, phương án cung cấp nguyên vật liệu để gói thầu hoàn thành chất lượng, đúng tiến độ và đạt hiệu quả. Trường hợp nhà thầu không đi khảo sát hiện trường thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá tính hợp lệ của HSDT là không đạt. 5.Các tài liệu yêu cầu tại chương 3 và bảng tiêu chuẩn đánh giá |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Diễn Quảng. Địa chỉ: Xã Diễn Quảng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ủy ban nhân dân xã Diễn Quảng. Địa chỉ: Xã Diễn Quảng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng NCB; địa chỉ: 168, đường Nguyễn Trãi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An Địa chỉ : Số 20 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An ĐT: 038 3 844 636 Fax: 038 3 844 974 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II (5%) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 285,473 | 1m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 54,24 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 23,593 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,483 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km, đất C2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 49,451 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 49,451 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (15%) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 26,275 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (85%) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 148,89 | 100m3 |
| 9 | Giá đất cấp 3 tại công trình, vận chuyển từ mỏ Lèn Dơi Nghi Yên | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 21.155,352 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 52,691 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.053,818 | m3 |
| 3 | Đắp lớp cát 3cm móng công trình, thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 158,073 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,296 | 100m2 |
| 5 | Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5.598,66 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 12 | cái | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| C | MẶT LÁNG NHỰA VUỐT NỐI | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 3 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| D | MƯƠNG BÊ TÔNG XI MĂNG SAU CÁC LÔ ĐẤT BxHtb=50x50cm | |||
| 1 | Đào đất mương bằng thủ công, đất cấp II (5%) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 39,306 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,468 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km, đất C2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,503 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,503 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (5%) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 86,475 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 16,43 | 100m3 |
| 7 | Giá đất cấp 3 tại công trình, vận chuyển từ mỏ Lèn Dơi Nghi Yên | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.959,092 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép liên kết đáy và thành mương, ĐK >10mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,566 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,679 | tấn |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 129,17 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12,92 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 34,54 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép thân mương | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 13,01 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,586 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 42,12 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 468 | cái |
| E | MƯƠNG BÊ TÔNG CỐT THÉP BxHtb=60X60cm (Hai bên tuyến đường) | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20,425 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 13,649 | tấn |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 313,63 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 31,36 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 121,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép thân mương | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 27,298 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 14,23 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 96,8 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 968 | cái |
| F | MƯƠNG BÊ TÔNG CỐT THÉP BxHtb=80X80cm (mương kẹp bên phải tuyến đường số 3 và số 4) | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,498 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,49 | tấn |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 57,13 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,71 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 21,49 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép thân mương | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,996 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,387 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 16,56 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 138 | cái |
| G | MƯƠNG BÊ TÔNG CỐT THÉP BxHtb=100X100cm (mương tiêu kẹp bên trái tuyến đường số 1) | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,703 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,91 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,325 | tấn |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 112,39 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11,24 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 41,41 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép thân mương | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,857 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,438 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 31,22 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 223 | cái |
| H | ĐỔ THÊM THÀNH MƯƠNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 2 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 200 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép thân mương | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,644 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,38 | m2 |
| I | CỐNG HỘP BxHtb=80x110cm | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20,3 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,542 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,161 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - thân cống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,408 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 92,4 | m2 |
| J | CỐNG HỘP BxHtb=80x80cm | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,28 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10,92 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 41,73 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,154 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,549 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - thân cống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,704 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 187,2 | m2 |
| K | CỐNG HỘP BxHtb=100x110cm | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 34,65 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,229 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,056 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - thân cống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,232 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 151,2 | m2 |
| L | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,4077 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,8467 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2444 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,4391 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 21,882 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,6598 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,9342 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,8825 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,3494 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1637 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,3797 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11,68 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2407 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,3858 | 100m3 |
| 19 | Tiếp địa lặp lại | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,82 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 22 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,86 | kg |
| 23 | Thép f12 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,157 | kg |
| 24 | Thép L75x75x7 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 41,392 | kg |
| 25 | Dây đồng mềm Cu/PVC 35 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,8 | m |
| 26 | Ống nhựa xoắn f25 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 27 | Đai thép và khóa đai | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Ghíp nối 2 bulong | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 31 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0364 | 100kg |
| M | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 29 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 29 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,649 | km |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,649 | km/dây |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,225 | km |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,225 | km/dây |
| 7 | Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-T | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | công/bộ |
| 8 | Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-T | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 18 | công/bộ |
| 9 | Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-T | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | công/bộ |
| 10 | Cổ dề cột tròn kép 2 móc ngang tuyến CDK2N-T | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | công/bộ |
| 11 | Aptomat 3P-200A | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 200A | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Kẹp hãm KH-4x95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 14 | Kẹp hãm KH-4x50 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Ghíp nối 2 bulong | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| N | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1sợi, 1ruột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu kèm theo hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định phê duyệt bản vẽ thiết kế - dự toán hoặc báo cáo KTKT, quyết định phê duyệt kế hoạch LCNT, quyết định phê duyệt kết quả LCNT, Biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn VAT (trường hợp công trình đã hoàn thành), giấy xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp công trình chưa hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngvà có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huythi công ít nhất 01 công trình từ cấp II(hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây và phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư tại hiện trường | 3 | - 2 người có trình độ đại học chuyên ngành giao thông- 1 người có trình độ đại học chuyên ngành điện- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, ngành điện,ngành giao thông có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II(hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư an toàn lao động | 1 | 1 người có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có kinh nghiệmtối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III(hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây. Đã được cấp chứng chỉ về an toàn lạo động và vệ sinh môi trường(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh) | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành phù hợp | 20 | (Số lượng công nhân kỹ thuật ≥ 20 người(bậc thợ phải từ bậc 3/7 trở lên Trong đó có tối thiểu 05người bậc thợ 5/7 trở lên hoặc tối thiểu có 15 người có kinh nghiệm tương tự 6 năm trở lên, còn lại có kinh nghiệm tương tự 3 năm trở lên. Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với phương án thi công của nhà thầu đề xuất) | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ thí nghiệm | 1 | 01 người có bằng trung cấp trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bịCác thiết bị phục vụ cho gói thầu đang còn hạn sử dung và đảm bảo an toàn | 4 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bịCác thiết bị phục vụ cho gói thầu đang còn hạn sử dung và đảm bảo an toàn | 2 |
| 3 | Xe lu | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bịCác thiết bị phục vụ cho gói thầu đang còn hạn sử dung và đảm bảo an toàn | 2 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bịCác thiết bị phục vụ cho gói thầu đang còn hạn sử dung và đảm bảo an toàn | 2 |
| 5 | Xe tưới nước | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bịCác thiết bị phục vụ cho gói thầu đang còn hạn sử dung và đảm bảo an toàn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 80-500m3 | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bịCác thiết bị phục vụ cho gói thầu đang còn hạn sử dung và đảm bảo an toàn | 4 |
| 7 | Máy đầm cóc | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bịCác thiết bị phục vụ cho gói thầu đang còn hạn sử dung và đảm bảo an toàn | 4 |
| 8 | Máy cắt, uốn sắt | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bịCác thiết bị phục vụ cho gói thầu đang còn hạn sử dung và đảm bảo an toàn | 4 |
| 9 | Máy bơm nước | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bịCác thiết bị phục vụ cho gói thầu đang còn hạn sử dung và đảm bảo an toàn | 2 |
| 10 | Máy hàn, máy phát điện | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bịCác thiết bị phục vụ cho gói thầu đang còn hạn sử dung và đảm bảo an toàn | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5Kv | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bịCác thiết bị phục vụ cho gói thầu đang còn hạn sử dung và đảm bảo an toàn | 3 |
| 12 | Bồn nước 2000 lít | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bịCác thiết bị phục vụ cho gói thầu đang còn hạn sử dung và đảm bảo an toàn | 1 |
| 13 | Máy vi tính, máy in | Tất cả máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bịCác thiết bị phục vụ cho gói thầu đang còn hạn sử dung và đảm bảo an toàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi