Gói thầu: Gói thầu số 01: Đào tạo, tập huấn hỗ trợ cho chủ thể OCOP thiết lập, hoàn thiện bộ hồ sơ sản phẩm dự thi OCOP, tham gia thi, chấm điểm cấp Huyện và Thành phố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh Tế huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Đào tạo, tập huấn hỗ trợ cho chủ thể OCOP thiết lập, hoàn thiện bộ hồ sơ sản phẩm dự thi OCOP, tham gia thi, chấm điểm cấp Huyện và Thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20211164238 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 16:40:00 đến ngày 2021-11-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 271,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là271.900.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 81.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng liên quan đến mỗi xã một sản phẩm (OCOP) về hỗ trợ chủ thể/phát triển sản phẩm/hoàn thiện hồ sơ dự thi/tập huấn. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh hợp đồng...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia đào tạo hoàn thành bộ tiêu chí theo Quyết định số 1048/QĐ-TTg và 781/QĐ-TTg để thiết lập hoàn thiện hồ sơ và sản phẩm dự thi OCOP |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành khối kinh tế - tài chính hoặc nông lâm nghiệp, có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo quản lý chương trình mỗi xã một sản phẩm OCOP, đã tham gia tối thiểu 03 gói thầu liên quan đến mỗi xã một sản phẩm (OCOP) về hỗ trợ chủ thể/phát triển sản phẩm/hoàn thiện hồ sơ dự thi/tập huấn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tổng hợp hoàn thiện hồ sơ cập nhật lên phần mềm quản lý & phân hạng đánh giá sản phẩm OCOP - Việt Nam |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành khối kinh tế - tài chính hoặc nông lâm nghiệp hoặc CNTT, có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo quản lý chương trình mỗi xã một sản phẩm OCOP, đã tham gia tối thiểu 03 gói thầu liên quan đến mỗi xã một sản phẩm (OCOP) về hỗ trợ chủ thể/phát triển sản phẩm/hoàn thiện hồ sơ dự thi/tập huấn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia viện dẫn, thuyết trình trước hội đồng |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sĩ chuyên ngành khối kinh tế - tài chính hoặc nông lâm nghiệp, có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo quản lý chương trình mỗi xã một sản phẩm OCOP, đã tham gia tối thiểu 03 gói thầu liên quan đến mỗi xã một sản phẩm (OCOP) về hỗ trợ chủ thể/phát triển sản phẩm/hoàn thiện hồ sơ dự thi/tập huấn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh Tế huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Đào tạo, tập huấn hỗ trợ cho chủ thể OCOP thiết lập, hoàn thiện bộ hồ sơ sản phẩm dự thi OCOP, tham gia thi, chấm điểm cấp Huyện và Thành phố Triển khai thực hiện chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP) trên địa bàn huyện Phúc Thọ năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để kiểm tra, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Có cam kết tổ chức tập huấn đảm bảo đúng quy định của Trung Ương, thành phố về công tác phòng, chống dịch Covid-19. |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng đầy đủ các tài liệu theo mục 29: Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024 33642139; Fax: 024 33642122 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024 33642139; Fax: 024 33642122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thù lao cho cán bộ chuyên gia đào tạo hoàn thành bộ tiêu chí theo Quyết định số 1048/QĐ-TTg để thiết lập hoàn thiện hồ sơ và sản phẩm dự thi OCOP | 2 người x 4 ngày/sản phẩm x 30 sản phẩm. Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | công | 240 | |
| 2 | Hỗ trợ tiền ăn cho cán bộ chuyên gia đào tạo hoàn thành bộ tiêu chí theo Quyết định số 1048/QĐ-TTg để thiết lập hoàn thiện hồ sơ và sản phẩm dự thi OCOP | 2 người x 4 ngày/sản phẩm x 30 sản phẩm. Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ngày | 240 | |
| 3 | Hỗ trợ tiền phụ cấp đi đường cho cán bộ chuyên gia đào tạo hoàn thành bộ tiêu chí theo Quyết định số 1048/QĐ-TTg để thiết lập hoàn thiện hồ sơ và sản phẩm dự thi OCOP | 2 người x 2 lượt (đi và về) x 4 ngày/sản phẩm x 30 sản phẩm. Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | lượt | 480 | |
| 4 | Thù lao cho cán bộ chuyên gia Tổng hợp hoàn thiện hồ sơ cập nhật lên phần mềm quản lý & phân hạng đánh giá sản phẩm OCOP - Việt Nam | 2 người x 2 ngày/sản phẩm x 30 sản phẩm. Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | công | 120 | |
| 5 | Scan hồ sơ | 300 trang/bộ hồ sơ x 30 sản phẩm. Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | trang | 9.000 | |
| 6 | Phần mềm phục vụ hội nghị chấm điểm cấp Huyện và cấp Thành phố | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | chức năng | 1 | |
| 7 | Thù lao cho cán bộ chuyên gia viện dẫn, thuyết trình trước hội đồng chấm điểm cấp Huyện | 6 chuyên gia x 1 ngày. Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | công | 6 | |
| 8 | Thù lao cho cán bộ chuyên gia viện dẫn, thuyết trình trước hội đồng chấm điểm cấp Thành phố | 6 chuyên gia x 1 ngày. Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | công | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.719E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 81.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là271.900.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 81.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng liên quan đến mỗi xã một sản phẩm (OCOP) về hỗ trợ chủ thể/phát triển sản phẩm/hoàn thiện hồ sơ dự thi/tập huấn. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh hợp đồng...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia đào tạo hoàn thành bộ tiêu chí theo Quyết định số 1048/QĐ-TTg và 781/QĐ-TTg để thiết lập hoàn thiện hồ sơ và sản phẩm dự thi OCOP | 6 | Trình độ đại học chuyên ngành khối kinh tế - tài chính hoặc nông lâm nghiệp, có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo quản lý chương trình mỗi xã một sản phẩm OCOP, đã tham gia tối thiểu 03 gói thầu liên quan đến mỗi xã một sản phẩm (OCOP) về hỗ trợ chủ thể/phát triển sản phẩm/hoàn thiện hồ sơ dự thi/tập huấn | 4 | 2 |
| 2 | Chuyên gia tổng hợp hoàn thiện hồ sơ cập nhật lên phần mềm quản lý & phân hạng đánh giá sản phẩm OCOP - Việt Nam | 2 | Trình độ đại học chuyên ngành khối kinh tế - tài chính hoặc nông lâm nghiệp hoặc CNTT, có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo quản lý chương trình mỗi xã một sản phẩm OCOP, đã tham gia tối thiểu 03 gói thầu liên quan đến mỗi xã một sản phẩm (OCOP) về hỗ trợ chủ thể/phát triển sản phẩm/hoàn thiện hồ sơ dự thi/tập huấn | 1 | 1 |
| 3 | Chuyên gia viện dẫn, thuyết trình trước hội đồng | 6 | Trình độ thạc sĩ chuyên ngành khối kinh tế - tài chính hoặc nông lâm nghiệp, có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo quản lý chương trình mỗi xã một sản phẩm OCOP, đã tham gia tối thiểu 03 gói thầu liên quan đến mỗi xã một sản phẩm (OCOP) về hỗ trợ chủ thể/phát triển sản phẩm/hoàn thiện hồ sơ dự thi/tập huấn | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi