Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị phòng hội trường các huyện trực thuộc BHXH tỉnh Bến Tre
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211175750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị phòng hội trường các huyện trực thuộc BHXH tỉnh Bến Tre |
| Số hiệu KHLCNT | 20211141082 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 16:44:00 đến ngày 2021-11-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,642,209,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ vách ốp tường gỗ, các bộ chữ, logo, hệ thống âm thanh;“03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu được hiểu là từ 36 tháng trở lại kể từ thời điểm đóng thầu”; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.480.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn bản cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 48 giờ làm việc, kể từ khi nhận được thông báo của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật. Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án, chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, chứng nhận an toàn lao động(Tài liệu đính kèm: Scan bản gốc/bản sao công chứng (trong vòng 6 tháng) bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trung cấp trở lên và có chứng nhận an toàn lao động(Tài liệu đính kèm: Scan bản gốc/bản sao công chứng (trong vòng 6 tháng) bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị phòng hội trường các huyện trực thuộc BHXH tỉnh Bến Tre Trang bị hệ thống vách tiêu âm và thiết bị phòng hội trường BHXH các huyện trực thuộc BHXH tỉnh Bến Tre 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng như sau: + Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng nhập khẩu; + Đối với hàng hóa trong nước nhà thầu phải cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa của nhà sản xuất; + Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 3, chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm cung cấp, đã bao gồm chi phí lắp đặt (nếu có)) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Bến Tre (Địa chỉ: 14C3 Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, TP.Bến Tre, tỉnh Bến Tre, số điện thoại: 02753.827238) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bến Tre (Địa chỉ: 14C3 Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, TP.Bến Tre, tỉnh Bến Tre, số điện thoại: 02753.827238) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bến Tre (Địa chỉ: 14C3 Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, TP.Bến Tre, tỉnh Bến Tre, số điện thoại: 02753.827238) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bến Tre (Địa chỉ: 14C3 Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, TP.Bến Tre, tỉnh Bến Tre, số điện thoại: 02753.827238) |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vách ốp tường gỗ MDF lõi xanh kháng ẩm, phủ Melamine 2 mặt đục lỗ CNC. | 117,3 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Phào góc trần PVC vân gỗ | 39,92 | md | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Nẹp chân tường PVC vân gỗ | 35,42 | md | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Nẹp góc trong và góc ngoài PVC vân gỗ | 111,16 | md | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ chữ "BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH BẾN TREBẢO HIỂM XÃ HỘI HUYỆN CHỢ LÁCH" | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Logo Bảo hiểm xã hội Việt Nam | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Cờ Đảng và cờ Tổ quốc | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Vách ốp tường gỗ MDF lõi xanh kháng ẩm, phủ Melamine 2 mặt đục lỗ CNC. | 106,19 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Phào góc trần PVC vân gỗ | 42,92 | md | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Nẹp chân tường PVC vân gỗ | 36,92 | md | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Nẹp góc trong và góc ngoài PVC vân gỗ | 138,04 | md | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ chữ "BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH BẾN TREBẢO HIỂM XÃ HỘI HUYỆN MỎ CÀY NAM" | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Logo Bảo hiểm xã hội Việt Nam | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Cờ Đảng và cờ Tổ quốc | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bục để tượng Bác | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Loa thùng Electro-Voice | 4 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Cục đẩy công suất AV | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bàn trộn tín hiệu (mixer) Yamaha | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Micro để bục cổ ngỗng TOA | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ micro không dây 2 tay cầm AV | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Giá treo loa | 4 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Dây tín hiệu Soundking | 100 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Dây tín hiệu chuyên dụng Soundking | 20 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Giắc canon đực/cái | 5 | Cặp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Giắc speakon | 8 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Vách ốp tường gỗ MDF lõi xanh kháng ẩm, phủ Melamine 2 mặt đục lỗ CNC. | 101,72 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Phào góc trần PVC vân gỗ | 42,5 | md | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Nẹp chân tường PVC vân gỗ | 36,5 | md | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Nẹp góc trong và góc ngoài PVC vân gỗ | 132,19 | md | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ chữ "BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH BẾN TREBẢO HIỂM XÃ HỘI HUYỆN THẠNH PHÚ" | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Logo Bảo hiểm xã hội Việt Nam | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Cờ Đảng và cờ Tổ quốc | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Loa thùng Electro-Voice | 4 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Cục đẩy công suất AV | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bàn trộn tín hiệu (mixer) Yamaha | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Micro để bục cổ ngỗng TOA | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ micro không dây 2 tay cầm AV | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Giá treo loa | 4 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Dây tín hiệu Soundking | 100 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Dây tín hiệu chuyên dụng Soundking | 20 | Mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Giắc canon đực/cái | 5 | Cặp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Giắc speakon | 8 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Vách ốp tường gỗ MDF lõi xanh kháng ẩm, phủ Melamine 2 mặt đục lỗ CNC. | 101,52 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Phào góc trần PVC vân gỗ | 37,34 | md | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Nẹp chân tường PVC vân gỗ | 34,32 | md | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Nẹp góc trong và góc ngoài PVC vân gỗ | 99,58 | md | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ chữ "BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH BẾN TREBẢO HIỂM XÃ HỘI HUYỆN GIỒNG TRÔM" | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Logo Bảo hiểm xã hội Việt Nam | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Cờ Đảng và cờ Tổ quốc | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Vách ốp tường gỗ MDF lõi xanh kháng ẩm, phủ Melamine 2 mặt đục lỗ CNC. | 94,46 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Phào góc trần PVC vân gỗ | 37,12 | md | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Nẹp chân tường PVC vân gỗ | 34,12 | md | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Nẹp góc trong và góc ngoài PVC vân gỗ | 107,28 | md | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Bộ chữ "BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH BẾN TREBẢO HIỂM XÃ HỘI HUYỆN CHÂU THÀNH" | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Logo Bảo hiểm xã hội Việt Nam | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Cờ Đảng và cờ Tổ quốc | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Bàn hội trường | 10 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ vách ốp tường gỗ, các bộ chữ, logo, hệ thống âm thanh;“03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu được hiểu là từ 36 tháng trở lại kể từ thời điểm đóng thầu”; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.480.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn bản cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 48 giờ làm việc, kể từ khi nhận được thông báo của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật. Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án, chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, chứng nhận an toàn lao động(Tài liệu đính kèm: Scan bản gốc/bản sao công chứng (trong vòng 6 tháng) bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát an toàn lao động | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trung cấp trở lên và có chứng nhận an toàn lao động(Tài liệu đính kèm: Scan bản gốc/bản sao công chứng (trong vòng 6 tháng) bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi