Gói thầu: Mua hóa chất, dụng cụ phụ tùng vật rẻ tiền mau hỏng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211173344-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô
Tên gói thầu Mua hóa chất, dụng cụ phụ tùng vật rẻ tiền mau hỏng
Số hiệu KHLCNT 20211135123
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 01 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 16:34:00 đến ngày 2021-11-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 244,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.66E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.32E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 341.600.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất, dụng cụ phụ tùng vật rẻ tiền mau hỏng
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học cho sản xuất xenlulo tan từ gỗ cứng làm nguyên liệu cho sản xuất CMC (carboxy methyl cellulose).
01 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô , địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội - Chủ đầu tư: Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô, địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3858107
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu - Xây dựng E-HSMT: Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô, địa chỉ số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. - Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia tư vấn, Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ số 103 B4 KTT Nam Thành Công - Láng Hạ - Đống Đa - TP. Hà Nội -Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia tư vấn, Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô, địa chỉ số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô , địa chỉ: 59 Vũ Trọng Phụng - Thanh Xuân - Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô , địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội - Chủ đầu tư: Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô, địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3858107


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. Bản sao công chứng hoặc chứng thực. 2. Báo cáo tài chính hoặc giấp nộp tiền vào ngân sách nhà nước 3 năm gần nhất. Bản sao công chứng hoặc chứng thực. 3. Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) hoặc Báo cáo tinh hình sử dụng hóa đơn từ năm 2018 đến năm 2020. Bản sao công chứng hoặc chứng thực. 4. 03 Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính,.. 5. Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư. 6. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. Đối với hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện, danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất, nhà thầu cần đảm bảo nhà thầu có đủ văn bản pháp lý về việc kinh doanh các loại hóa chất này
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá đã bao gồm chi phí: các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 30 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứn minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô , địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội - Chủ đầu tư: Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô, địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3858107
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Văn Sơn, Viện trưởng Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô Địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế toán, Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô Địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02438581072 - 122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô Địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02438581072
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1H2SO435lítDạng lỏng, trong suốt, không mùi, tinh khiết 98%, chai nâu 500ml
2HNO334lítDạng lỏng trong suốt, không mùi, độ tinh khiết 68%, Chai thủy tinh nâu 500ml.
3CuSO4 .5H2O6kgDạng rắn, màu xanh nước biển, không mùi, tan trong nước. Chai nhựa 500g
4Na2S11kgDạng rắn màu vàng, mùi thối, đóng chai 500g.
5NaOH 98%35kgDạng vảy không màu hoặc màu trắng ngà, chai 500g.
6Etylendiamin5lítDạng chất lỏng không màu có mùi giống amoniac, chai 1000ml
7NH4OH5lítDạng chất lỏng màu vàng nhạt, tan toàn trong nước, có mùi khai, chai 500ml.
8Dung dịch chuẩn Na2S2O3 0,1N15ốngDạng ống chứa chất lỏng, không màu.
9Dung dịch chuẩn NaOH 0,1N16ốngDạng ống chứa chất lỏng, không màu.
10Dung dịch chuẩn HCl 0,1N15ốngDạng ống chứa chất lỏng.
11HCl15lítDạng lỏng trong suốt, ánh vàng, độ tinh khiết 36%, chai 500 ml
12NaCl16kgDạng tinh thể màu trắng đục, vị mặn, độ tinh khiết 99,5%, chai 500g.
13KI3kgDạng chất rắn, chai nâu 500g.
14Ethanol 99%25lítDạng chất lỏng, không màu, mùi nặng, độ tinh khiết 99%, chai 500ml.
15CH3COOH25lítDạng lỏng không màu, mùi gắt, vị chua, độ tinh khiết 99,5%,chai 500ml.
16Na2SO415kgDạng chất rắn, màu trắng, độ tinh khiết 99%, lọ 500g
17Axeton30lítDạng chất lỏng, không màu, chai 50ml
18KBr20kgDạng bột màu trắng, chai 500g
19KBrO320kgDạng bột màu trắng, chai 500g
20Khí Oxy15lítKhí oxy hóa lỏng có màu xanh nhạt.
21Ống chuẩn I2, 0,1 N12ốngDạng ống có thể tích pha vừa đủ với nước tạo thành 1000ml dung dịch nồng độ 0,1N
223,5 Dinitrosalicylic Himedia2lọ 100 gDạng chất rắn màu trắng, độ tinh khiết ≥ 98%, lọ100g
23Oat spelts xylan1lọDạng bột màu trắng vàng, dùng trong phân tích, Xylose ≥70 % sau khi thủy phân, lọ 25g
24ZnSO4.7H2O0,5kgDạng tinh thể màu trắng, hóa chất tinh khiết hàm lượng ≥99%, lọ 500g
25Carboxy methyl cellulose1lọDạng bột, màu trắng ngà hoặc vàng nhạt, độ nhớt ở 4%., dùng cho phân tích và nuôi cấy, lọ 500g
26Cazein thủy phân1kgDạng bột, màu vàng nhạt, tan trong kiềm. Dùng cho phân tích và nuôi cấy.
27Glucose3kgBột màu trắng, tan tốt trong nước. Tinh khiết dùng cho phân tích.
28K2HPO41kgDạng bột màu trắng, hóa chất tinh khiết hàm lượng ≥ 98%, lọ 500g
29KH2PO41kgTinh thể không màu hoặc dạng bột màu trắng, hóa chất tinh khiết hàm lượng ≥ 98%, lọ 500g.
30Cao malt0,5kgDạng bột, màu vàng nhạt, tan trong nước. pH (0.5%) 5.4 ±0,4 ở 25oC chai 500g
31Cao nấm men1kgDạng bột, màu vàng, tan trong nước, pH (0,5%) 7,0 ±0,2 ở 25 oC chai 1000g.
32Pepton1kgDạng bột, màu vàng nâu, tan trong nước, dùng cho nuôi cấy, chai nhựa 1000g
33MnSO40,5kgDạng chất rắn, màu hồng nhạt, hóa chất tinh khiết hàm lượng ≥ 98%, Chai 500g
34MgSO4,0,5kgDạng tinh thể trắng, hóa chất tinh khiết dùng cho phòng thí nghiệm, chai 500g
35MnCl2.4H2O0,5kgDạng rắn có màu hồng nhạt, hóa chất tinh khiết hàm lượng ≥ 98%, chai 500g
36Na2HPO40,5kgDạng tinh thể màu trắng, hóa chất tinh khiết hàm lượng ≥ 99%, chai 500g
37NH4NO30,5kgDạng bột màu trắng, hóa chất tinh khiết hàm lượng ≥ 99%, chai 500g
38Cazein thủy phân1kgDạng bột, màu vàng nhạt, tan trong kiềm. Dùng cho phân tích và nuôi cấy
39Tween 800,5lítChất lỏng nhớt, màu hổ phách, mùi nhẹ
40Agar6kgDạng bột trắng ngà hoặc vàng
41Tris HCl2lọCông thức phân tử NH2C(CH2OH)3HCl
422,2′-Azino-bis(3-ethylben​zthiazoline-6-sulfonic acid) (ABTS)5lọDạng bột màu trắng, độ tinh khiết cao dùng trong công nghệ sinh học.
43Ampicillin, 5g1lọDạng bột, hàm lượng tinh khiết 99,3%, lọ 1g.
44CaCO31kgDạng bột, hàm lượng khan (HPLC) 96,00 -100,5%, lọ 5g.
45Glycerin5lítDạng bột màu trắng, tan tốt trong nước, độ tinh khiết ≥99%, chai 500g
46Guaiacol, 250ml1lọChất lỏng không màu, độ nhớt cao, hóa chất thí nghiệm, chai 500ml.
47H2O20,5lítCông thức phân tử:  (CH3O)C6H4OH
48O-dianisidine2lọTrạng thái lỏng, lọ 250ml
49Phenol red1lọDạng dung dịch, có tính oxy hóa mạnh, dùng trong phòng thí nghiệm, chai 500ml.
50p-nitrophenol1lọDạng bột màu trắng vàng, dùng trong phân tích. Độ tinh khiết cao ≥99%, lọ 5g
51p-nitrophenyl butyrate1lọCông thức phân tử: C10H11NO4, độ tinh khiết ≥ 98%, lọ 5g.
52Streptomycin1lọCông thức phân tử: C21H39N7O12·15 H2SO4, độ tinh khiết ≥ 98%, lọ 25g
53Syringaldazin2lọDạng tinh thể, Công thức phân tử: [HOC6H2(OCH3)2CH=N-]2, độ tinh khiết ≥ 99%, lọ 1g.
54Sodium potassium tartrate tetrahydrate1lọCông thức phân tử: OCOCH(OH)CH(OH)COONa · 4H2O, dạng bột trắng, hóa chất thí nghiệm hàm lượng ≥ 99%, lọ 250g
55Giấy lọc không tro, 11mm10hộpGiấy lọc định lượng, hình tròn đường kính 11mm, bề mặt mịn có thể gắp gọn để đặt trong lòng phễu lọc. đóng hộp 100 tờ.
56Giấy lọc60tờGiấy lọc tờ  kích thước 60x60cm.
57Găng tay y tế25hộpGăng tay y tế là loại găng tay bảo hộ lao động nhưng mỏng, nhẹ, dai và chuyên được dùng trong lĩnh vực y tế, thực phẩm, phòng thí nghiệm, công nghiệp nhẹ... Đóng hộp 100 đôi.
58Khẩu trang hoạt tính25hộpKhâu trang giấy gồm 4 lớp là lớp vải không dệt, 1 lớp vải than hoạt tính,1 lớp kháng khuẩn và 1 lớp vaỉ kháng khuẩn siêu mịn. Hộp gồm 50 chiếc.
59Găng tay cao su chống hóa chất11đôiLà găng tay cao su tổng hợp chống được hóa chất.
60Phễu thủy tinh, 11mm20cáiPhễu bằng thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất ăn mòn. Dùng để lọc, tách, rót chất lỏng sang các dụng cụ miệng nhỏ có đường kính 11mm. Hộp 8 cái
61Phễu lọc G4-50ml4cáiLà phễu lọc có đường kính 35ml, dung tích 50ml, hộp 1 cái.
62Phễu lọc G4-125ml2cáiLà phễu lọc có đường kính 60ml, dung tích 125ml, hộp 1 cái.
63Buret MBL-B 50ml4cáiBuret loại MBL-B bằng thủy tinh, khóa nhựa, vạch chia độ màu xanh, thể tích 50ml, độ chia 0,1ml, chiều cao 820mm.
64Buret AS- 25ml9cáiBuret loại AS khóa nhựa PTFE đầu mài, vạch chia 0,05mm.
65Pipet bầu 50ml10cáiPipet dạng bầu bằng thủy tinh, dung tích 50ml, vạch chia độ 0,1ml.
66Pipet bầu 25ml15cáiPipet dạng bầu bằng thủy tinh, dung tích 25ml, vạch chia độ 0,1ml.
67Bình định mức 1 lít10cáiBình thủy tinh, nút nhựa PE mới, vạch xanh class A, dung tích 1000ml, đường kính 125mm, chiều cao 300mm, cổ 23 ±2mm, kích thước nút 24/28.
68Bình định mức 500 ml20cáiBình thủy tinh, nút nhựa PE mới, vạch xanh class A, dung tích 500ml, đường kính 100mm, chiều cao 260mm, cổ 19 ±2mm, kích thước nút 19/26.
69Cốc thủy tinh 3 lít10cáiCốc thủy tinh loại A dạng tròn, có mỏ, có vạch chia dung tích 200ml, dung tích cốc 3000ml
70Cốc thủy tinh 250 ml10cáiCốc thủy tinh loại A dạng tròn, có mỏ, có vạch chia dung tích 25ml, dung tích cốc 250ml
71Cốc thủy tinh 100ml15cáiCốc thủy tinh loại A dạng tròn, có mỏ, có vạch chia dung tích 20ml, dung tích cốc 100ml
72Cốc thủy tinh 500 ml20cáiCốc thủy tinh loại A dạng tròn, có mỏ, có vạch chia dung tích 50ml, dung tích cốc 500ml
73Cốc thủy tinh 1000ml14cáiCốc thủy tinh loại A dạng tròn, có mỏ, có vạch chia dung tích 100ml, dung tích cốc 1000ml
74Bình tam giác 250ml20cáiChất liệu thủy tinh, dung tích 250ml, đường kính đáy 85mm đường kính cổ 50mm, chiều cao 140mm, thang chia vạch 50ml. Phù hợp cho việc pha chế chất lỏng.
75Pipet tip 0,2 ml2túiĐầu tuýp vàng 2-200µ, dài 78mm, dung tích 0,2ml, đóng tùi 1000 cái.
76Pipet tip 1 ml2túiĐầu tuýp vàng 5-1000µ, dài 78mm, dung tích 1ml, đóng tùi 1000 cái.
77Ống falcon 50ml5túiỐng ly tâm falcom làm bằng nhựa pp chất lượng cao dùng trong y tế, ống có dung tích 50ml 9400RCE, có vạch chia rõ ràng dễ nhìn, phù hợp với hầu hết các dòng máy ly tâm. Đóng gói 25 ống/túi
78Lam6hộpLam kính hiển vi làm bằng thủy tinh, kích thước 25,4x76,2, độ dày 1-1,2mm.
79Túi nilong khử trùng được2kgSản phẩm túi hấp tiệt trùng dùng cho hấp tẩy tiệt trùng các y cụ và vật tư tiêu hao trong các bệnh viện, phòng khám, đảm bảo vô khuẩn các dụng cụ khám chữa, dụng cụ phẫu thuật.
80Phin lọc vô khuẩn 0,2mm1hộpSản phẩm làm từ vật liệu màng PTFE, vật liệu vỏ polypropylene cỡ lỗ 0,2/0,45µ, diện tích màng 20 cm2.
81Đĩa Petri f1040chiếcĐĩa bằng thủy tinh kích thước 100x15mm. Bề mặt nắp phẳng, không bọt và vết thủy tinh. Dùng cho các ứng dụng sinh học, y tế, cấy vi sinh, quan sát bằng kính hiển vi.
82Ống nghiệm50cáiLàm bằng thủy tinh soda-lime, có lắp vặn đen kích thước dxh18x180mm.
83Túi nilon 12x2415kgTúi PE, kích thước 12x24 cm.
84Túi nilon 800x120015cáiTúi PE, kích thước 800x1200cm.
85Xô nhựa 10 lít15cáiXô nhựa chính phẩm cao cấp, kích thước DxRxC 28,2x26,4x24,6 cm, Thể tích 10 lít
86Bảo hộ lao động6bộBộ quần áo bảo hộ lao động rời nhau,chất liệu vải kaki hàn Quốc, thoáng mát, hút ẩm tốt. size 5-8.
87Ủng cao su6đôiỦng làm bằng cao su tổng hợp, chống nước, chống trơn trượt. Đế chắc chắn giúp ngăn các vật nhọn đâm xuyên.
88Kính bảo hộ6cáiKính bảo hộ gọng nhựa vinyl mềm, tròng bằng vật liệu polycarbon. Chống chịu va đập, chống tia UV, chống trầy xước, chống đọng hơi nước
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.66E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.32E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 341.600.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->