Gói thầu: Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo tuyến ống kênh Thắng Lợi 2 xã Thạnh Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211176199-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo tuyến ống kênh Thắng Lợi 2 xã Thạnh Lộc
Số hiệu KHLCNT 20210953013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 16:59:00 đến ngày 2021-12-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,018,805,195 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thời gian thực hiện hợp đồng bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu là 10 hợp đồng đã thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hoàn thành toàn bộ (các hợp đồng đều có thể hiện đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phải có hạng mục đã từng thi công hoàn thành toàn bộ tuyến ống cấp nước).+ Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước tương tự quy mô, tính chất gói thầu đang xét. Cụ thể: Đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình thi công lắp đặt đường ống cấp nước HDPE có đường kính ống ≥315mm với tổng chiều dài đã thi công hoàn thành tương đương ≥40% chiều dài tuyến ống gói thầu đang xét hoặc cao hơn (chiều dài thi công tuyến ống HDPE 315mm gói thầu đang xét là 12.370m ống HDPE 315mm).+ Có ít nhất 04 hợp đồng là thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước tập trung (có thi công các hạng mục thi công tuyến ống cấp nước) cấp công trình: cấp III thuộc dự án nhóm B trở lên đã hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định pháp luật hiện hành. Phạm vi hoạt động xây dựng phải đáp ứng đầy đủ theo đúng các quy định pháp luật hiện hành, và phải phù hợp quy mô, tính chất gói thầu đang xét.- Tất cả các hồ sơ trên là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực không quá 01 tháng kể từ thời điểm đăng tải E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥96.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng III trở lên.-Đồng thời phải là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 315mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 03 cán bộ tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước và 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Cả 04 cán bộ nêu trên: Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp nước cấp III trở lên(đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng), đồng thời đã tham gia trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 315mm trở lên (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Cả 04 cán bộ nêu trên có ít nhất 01 cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của các cán bộ phụ trách thi công có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, yêu cầu nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Lao động phổ thôn trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Topcon, Nikon hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 2.500w
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 2Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị hàn ống HDPE D315mm
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 40kVA
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo tuyến ống kênh Thắng Lợi 2 xã Thạnh Lộc
Xây dựng và nâng cấp hệ thống cấp nước trên địa bàn huyện Vĩnh Thạnh
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ , địa chỉ: số 189 Nguyễn Văn Cừ phường An Hòa quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty TNHH Ba Xuyên – Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thiên Phú Phát + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Cần Thơ + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ và Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ba Xuyên Địa chỉ: Số 242 Điện Biên Phủ - phường 6 – thành phố Sóc Trăng – tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại số : 0299.3612890 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Sóc Trăng Địa chỉ: Số 42 đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993.822523.


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ , địa chỉ: số 189 Nguyễn Văn Cừ phường An Hòa quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: số 02 Hòa Bình, quận Ninh Kiều, số điện thoại: (080) 710162 - 710165, số fax: (080) 710182
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235 Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO TUYẾN ỐNG KÊNH THẮNG LỢI 2 XÃ THẠNH LỘC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế3.951,221m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế32,7481100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmTheo bản vẽ thiết kế125,83100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 315mmTheo bản vẽ thiết kế123,7100m
5Khử trùng ống nước - Đường kính 315mmTheo bản vẽ thiết kế123,7100m
6Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo bản vẽ thiết kế8cái
7Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE đường kính 315/200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt,Theo bản vẽ thiết kế7cái
8Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế7bộ
9Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế3,5cặp bích
10Lắp đặt mặt bích - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế7cái
11Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
12Lắp đặt Tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
13Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,15100m
15Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/168mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
16Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm dày 4,5mmTheo bản vẽ thiết kế0,01100m
18Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/114mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
19Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế12cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
21Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế0,3100m
23Lắp đặt mặt bích - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
24Cung cấp phao cơ Malaysia D100Theo bản vẽ thiết kế2Cái
25Cung cấp bu lông M16Theo bản vẽ thiết kế12Cái
26Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,0082tấn
27Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,0082tấn
28Lắp đặt KRN D90Theo bản vẽ thiết kế3cái
29Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm dày 4mmTheo bản vẽ thiết kế0,18100m
31Lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo bản vẽ thiết kế10cái
32Lắp đặt co 135 độ nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo bản vẽ thiết kế6cái
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế201,6m3
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế1.123,21m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế8,9887100m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế161,28m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế2.016m2
38Phá dỡ nền gạch tàuTheo bản vẽ thiết kế52,5m2
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế32,1751m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,2634100m3
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế52,5m2
42Lát nền gạch tàu 30x30, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế52,5m2
43Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo bản vẽ thiết kế0,21100m
44Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo bản vẽ thiết kế0,168100m2
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế3,81151m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,0301100m3
47Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp 1)Theo bản vẽ thiết kế1,2610m2
48Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp 2)Theo bản vẽ thiết kế1,2610m2
49Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo bản vẽ thiết kế0,126100m2
50Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo bản vẽ thiết kế1,2610m2
51Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 315mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế7cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,0175100m
53Gia công các kết cấu thép vỏ bao che inoxTheo bản vẽ thiết kế0,0069tấn
54Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che inoxTheo bản vẽ thiết kế0,0069tấn
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,2254m3
56Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,0168100m2
57Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315mmTheo bản vẽ thiết kế14bộ
58Lắp bích thép - Đường kính 315mmTheo bản vẽ thiết kế7cặp bích
59Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 220mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế3cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,0075100m
61Gia công các kết cấu thép vỏ bao che inoxTheo bản vẽ thiết kế0,0029tấn
62Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che inoxTheo bản vẽ thiết kế0,0029tấn
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,0966m3
64Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,0072100m2
65Lắp đặt mặt bích - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
66Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 168mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế1cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,0025100m
68Gia công các kết cấu thép vỏ bao che inoxTheo bản vẽ thiết kế0,001tấn
69Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che inoxTheo bản vẽ thiết kế0,001tấn
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,0329m3
71Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,0024100m2
72Lắp đặt mặt bích - Đường kính 168mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
73Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế9cái
74Lắp đặt mặt bích - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế18cái
75Lắp đặt co 135 độ nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo bản vẽ thiết kế28cái
76Lắp đặt van xả khí - Đường kính 21mmTheo bản vẽ thiết kế7cái
77Lắp đặt KRN D27/21Theo bản vẽ thiết kế7cái
78Lắp đặt KRT D21Theo bản vẽ thiết kế7cái
79Gia công các kết cấu thép nắp chụp van xả khíTheo bản vẽ thiết kế0,0172tấn
80Lắp đặt kết cấu thép nắp chụp van xả khíTheo bản vẽ thiết kế0,0172tấn
81Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 315/27mmTheo bản vẽ thiết kế7cái
82Bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế14cái
83Lắp đặt co 135 độ nhựa HDPE đường kính 315mm (hàn)Theo bản vẽ thiết kế18cái
84Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 315/27mmTheo bản vẽ thiết kế9cái
85Lắp đặt van xả khí - Đường kính 21mmTheo bản vẽ thiết kế9cái
86Lắp đặt KRN D27/21Theo bản vẽ thiết kế9cái
87Lắp đặt KRT D21Theo bản vẽ thiết kế9cái
88Gia công các kết cấu thép nắp bảo vệ van xả khíTheo bản vẽ thiết kế0,0235tấn
89Lắp đặt kết cấu thép bảo vệ van xả khíTheo bản vẽ thiết kế0,0235tấn
90Gia công các kết cấu thép bát neoTheo bản vẽ thiết kế2,237tấn
91Lắp đặt kết cấu thép bát neoTheo bản vẽ thiết kế3tấn
92Bu lông D16x400Theo bản vẽ thiết kế189cái
93Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế4,9125m3
94Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,3096tấn
95Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,6879tấn
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo bản vẽ thiết kế0,495100m2
97Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo bản vẽ thiết kế30cái
98Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế3,3283tấn
99Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,3676100m
100Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,7135tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế86,851m2
102Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế26cái
103Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế80cái
104Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế1,8951tấn
105Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,3676100m
106Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế0,9579tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế80,411m2
108Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế24cái
109Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế80cái
110Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế2,0462tấn
111Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,3976100m
112Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,0238tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế86,881m2
114Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế28cái
115Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế80cái
116Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế3,598tấn
117Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,3676100m
118Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,9832tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế94,141m2
120Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế30cái
121Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế80cái
122Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế3,3283tấn
123Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,3676100m
124Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,7135tấn
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế86,851m2
126Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế26cái
127Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế80cái
128Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế2,8065tấn
129Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,3676100m
130Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,1917tấn
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế72,341m2
132Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế16cái
133Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế64cái
134Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế3,1519tấn
135Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,3676100m
136Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,5371tấn
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế82,111m2
138Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế24cái
139Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế80cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thời gian thực hiện hợp đồng bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu là 10 hợp đồng đã thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hoàn thành toàn bộ (các hợp đồng đều có thể hiện đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phải có hạng mục đã từng thi công hoàn thành toàn bộ tuyến ống cấp nước).+ Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước tương tự quy mô, tính chất gói thầu đang xét. Cụ thể: Đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình thi công lắp đặt đường ống cấp nước HDPE có đường kính ống ≥315mm với tổng chiều dài đã thi công hoàn thành tương đương ≥40% chiều dài tuyến ống gói thầu đang xét hoặc cao hơn (chiều dài thi công tuyến ống HDPE 315mm gói thầu đang xét là 12.370m ống HDPE 315mm).+ Có ít nhất 04 hợp đồng là thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước tập trung (có thi công các hạng mục thi công tuyến ống cấp nước) cấp công trình: cấp III thuộc dự án nhóm B trở lên đã hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định pháp luật hiện hành. Phạm vi hoạt động xây dựng phải đáp ứng đầy đủ theo đúng các quy định pháp luật hiện hành, và phải phù hợp quy mô, tính chất gói thầu đang xét.- Tất cả các hồ sơ trên là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực không quá 01 tháng kể từ thời điểm đăng tải E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥96.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng III trở lên.-Đồng thời phải là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 315mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.66
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 4 - Có ít nhất 03 cán bộ tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước và 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Cả 04 cán bộ nêu trên: Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp nước cấp III trở lên(đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng), đồng thời đã tham gia trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 315mm trở lên (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Cả 04 cán bộ nêu trên có ít nhất 01 cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của các cán bộ phụ trách thi công có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, yêu cầu nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.44
3 Công nhân kỹ thuật 20 Lao động phổ thôn trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Topcon, Nikon hoặc tương đương2
2 Máy khoan, đục bê tông công suất >= 2.500w4
3 Máy đầm cóc công suất >= 4Kw2
4 Máy cắt sắt công suất >= 2Kw2
5 Máy hàn công suất >= 23kw2
6 Máy bơm nước công suất >= 4Kw2
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
8 Máy cắt bê tông công suất >= 4Kw2
9 Máy hàn ống HDPE hàn ống HDPE D315mm2
10 Máy phát điện dự phòng công suất >= 40kVA2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->