Gói thầu: Xây dựng cơ sở 2 trường mầm non Lộc An thành phố Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211174531-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định
Tên gói thầu Xây dựng cơ sở 2 trường mầm non Lộc An thành phố Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20211154926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 16:56:00 đến ngày 2021-12-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,525,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87889505E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5757901E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.768.176.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc đã thi công 02 công trình dân dụng cấp IV.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 07 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≤ 05 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp IV.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - 02 người trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng và dân dụng;- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành điện;- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng và dân dụng (Phải có chứng chỉ hành nghề thi công về PCCC) hoặc Trung cấp PCCC (Phải có chứng chỉ hành nghề thi công về PCCC);- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≤ 05 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70KG
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥180L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥3T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 300
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây dựng cơ sở 2 trường mầm non Lộc An thành phố Nam Định
Xây dựng cơ sở 2 trường mầm non Lộc An thành phố Nam Định
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định , địa chỉ: Số 2 Phạm Hồng Thái, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định; Địa chỉ: Số 2, Phạm Hồng Thai, Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3849496
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Nam Định. Địa chỉ: số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng T.N.T, Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định , địa chỉ: Số 2 Phạm Hồng Thái, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định; Địa chỉ: Số 2, Phạm Hồng Thai, Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3849496


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao được chứng thực); - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành, hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng này, (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định; Địa chỉ: Số 2, Phạm Hồng Thai, Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3849496
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định + Địa chỉ: số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: (0228)3849224 | Fax: (0228)3831922
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định + Địa chỉ: Số 2 đường Phạm Hồng Thái, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Số điện thoại: 0228.3849496
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch thành phố Nam Định; Địa chỉ: Số 43 Đường Lê Hồng Phòng - TP. Nam Định, tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH 2 TẦNG (MÓNG THIẾT KẾ 3 TẦNG)
1Đào móng rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V620,2241m3
2Đóng cọc tre, cọc dài 3,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V401,782100m
3Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,571m3
4Phủ đầu cọc tre dầy trung bình 10cm (tận dụng vật liệu đào móng để phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,417m3
5Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m3
6Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,999m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,401100m2
8Sản xuất, đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V220,127m3
9Sản xuất, đổ bê tông dầm móng, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,805m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng, dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,543100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,72tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,432tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,112tấn
14Sản xuất, đổ bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,158m3
15Sản xuất, đổ bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,721m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,859100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,43tấn
19Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,594m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng cốt +0.00Mô tả kỹ thuật theo chương V1,362100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,643tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,076tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
24Xây bể phốt bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,824m3
25Xây cổ móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,364m3
26Xây ốp chân cột từ mặt dầm móng đến cốt +0.00 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265m3
27Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,992m2
28Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V148,663m2
29Sản xuất, đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,622m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,77tấn
32Lắp dựng tấm đan bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
33Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,704100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,964100m3
35Tôn nền nhà bằng cát đen đầm chặt, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,266100m3
36Tấm nilon chống mất nước xi măng nềnMô tả kỹ thuật theo chương V486,863m2
37Sản xuất, đổ bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,624m3
38Đào móng bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,9711m3
39Sản xuất đổ bê tông lót móng tường chắn đất bồn hoa, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,743m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng tường chắn đất bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
41Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,156m3
42Mua, đắp đất màu để trồng cây, trồng hoa, dầy trung bình 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,246m3
43Ốp gạch thẻ 7x30 chân tường bồn hoa, tường cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V67,962m2
44Trát tường cổ móng, tường bồn hoa ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (phần còn lại không ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,883m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,883m2
46Đào móng tam cấp, ram dốc, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,5511m3
47Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
49Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,825m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng tam cấp, bê tông ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
51Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,883m3
52Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V62,905m2
53Trát granitô gờ ống tơ đầu tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V106,57m
54Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôMô tả kỹ thuật theo chương V30,44m
55Trát granitô chắn bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,051m2
56Lát gạch Terrazo 400x400x32 bậc Ram dốc, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,121m2
57Sản xuất, đổ bê tông nền Ram dốc, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
B PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH 2 TẦNG
1Sản xuất, đổ bê tông cột tầng 1 TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,465m3
2Sản xuất, đổ bê tông cột tầng 2 TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,465m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,772100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, râu cột tầng 1,2 ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,161tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 1,2 ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,246tấn
6Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng cốt +3.6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,691m3
7Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng cốt +7.2m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,897m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng cốt +3.6m, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,561100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng cốt +7.2m, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,358100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,268tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,179tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,74tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,153tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,16tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,65tấn
16Sản xuất, đổ bê tông sàn +3.6m M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,37m3
17Sản xuất, đổ bê tông mái +7.2m M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,369m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,054100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,452100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,912tấn
21Láng chống thấm sàn khu wc +3.6m có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,131m2
22Láng chống thấm sê nô mái +7.2m có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V142,393m2
23Sơn chống thấm mái bằng sơn KOVA mã hiệu CT11AMô tả kỹ thuật theo chương V159,472m2
24Chống thấm chân tường và sàn khu wc bằng tấm nhựa PVC khò nóng (vén lên chân tường xung quanh cao 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,363m2
25Sản xuất, đổ bê tông lanh tô, ô văng tầng 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,577m3
26Sản xuất, đổ bê tông lanh tô, ô văng tầng 2, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,99m3
27Gia công, lắp dựng ván khuôn lanh tô, ô văng tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,136100m2
28Gia công, lắp dựng ván khuôn lanh tô tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,955100m2
29Láng mái ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
30Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh ngang tầng 1 ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh ngang tầng 1, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,794tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh ngang, thanh vòm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh ngang, thanh vòm, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,83tấn
35Sản xuất, đổ bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,487m3
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616100m2
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,515tấn
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,87tấn
39Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,915m3
40Láng granitô cầu thang 1 đỏ 2 vàng kiểu trải thảmMô tả kỹ thuật theo chương V52,099m2
41Trát granitô gờ móc nước mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,01m
42Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng bậc cầu thang láng granitôMô tả kỹ thuật theo chương V63,34m
43Sản xuất trụ cầu thang bằng ống inox D150 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
44Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V540,74kg
45Lắp dựng lan can cầu thang bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V30,789m2
46Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V99,905m3
47Xây tường thẳng tầng 1 gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,871m3
48Xây ốp trụ tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,265m3
49Xây tường thẳng tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V99,95m3
50Xây tường thẳng tầng 2 gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,916m3
51Xây ốp trụ tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,993m3
52Xây tường sê nô sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
53Xây tường sê nô mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,191m3
54Sản xuất, đổ bê tông sê nô mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,862m3
55Gia công, lắp dựng ván khuôn sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,369tấn
58Trát tường sê nô ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (23cm chân phía trong sê nô đã tính vào láng mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V111,563m2
59Sơn mặt ngoài + mặt trên sê nô mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,488m2
60Quét nước xi măng 2 nước vào mặt trong sênô máiMô tả kỹ thuật theo chương V34,419m2
61Sản xuất, lắp đặt mũ tre khe lún bằng INOX (100+150+100) dầy 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5kg
62Chét khe lún bằng dây đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,25md
63Xây tường lan can tầng 1,2, gờ phân tầng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,378m3
64Sản xuất, đổ bê tông lan can tầng 1,2, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,647m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tay vịn lan can tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
68Trát tường, chân tường lan can ngoài nhà tầng 1,2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V215,972m2
69Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V215,972m2
70Trát đắp nổi mặt ngoài lan can dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,513m2
71Vét mạch lõm mặt ngoài lan can, rộng 50mm, sâu 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V116,58md
72Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,658m2
73Mua, lắp đặt ống PVC d=32 thoát nước nền sàn hiên các tầngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
74Sản xuất lan can bằng thép inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V680,55kg
75Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V44,561m2
76Mua sẵn, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V76,56m2
77Mua sẵn, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,973m2
78Mua sẵn, lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép 2,4 cánh mở quay, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,44m2
79Mua sẵn, lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép 1 cánh mở lật hất ra, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,78m2
80Mua sẵn, lắp dựng vách kính, ô thoáng cửa sổ, ô thoáng cửa đi, khung nhựa lõi thép, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,288m2
81Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V1.191,788kg
82Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,6251m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V83,25m2
84Bốc xếp hoa sắt lên vị trí lắp dựng (chỉ tính cho tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576tấn
85Lát nền tầng 1, sàn tầng 2 bằng gạch Ceramic, gạch 500x500, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.008,811m2
86Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch Ceramic, gạch 300x300, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V100,318m2
87Ốp chân tường phía trong phòng học tầng 1,2- Tiết diện gạch 150x500, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,784m2
88Ốp tường phía trong khu vệ sinh, khu bếp, phòng y tế- Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V529,39m2
89Trát tường ngoài tầng 1,2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V317,938m2
90Sơn tường ngoài nhà tầng 1,2 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V317,938m2
91Trát tường trong tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.626,97m2
92Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.626,97m2
93Trát trụ tầng 1,2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V468,455m2
94Sơn cột tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V468,455m2
95Trát cầu thang, lanh tô tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V270,7m2
96Sơn lanh tô, cầu thang, giằng tường tầng 1 trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V270,7m2
97Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V132,528m2
98Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V132,528m2
99Trát xà dầm tầng 1, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V292,696m2
100Sơn dầm tầng 1 trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V292,696m2
101Trát xà dầm tầng 2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V264,355m2
102Sơn dầm tầng 2 trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V264,355m2
103Trát trần tầng 1, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V585,21m2
104Sơn trần tầng 1 trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V585,21m2
105Trát trần tầng 2, mái, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V625,01m2
106Sơn trần tầng 2 trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V625,01m2
107Đắp phào kép góc trần tầng 1, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V605,78m
108Đắp phào kép góc trần tầng 2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V605,78m
109Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V142,41m
110Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,122tấn
111Sản xuất thép liên kết xà gồ với tường thu hồi và với thanh xốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
112Lắp dựng xà gồ thép máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,228tấn
113Lợp mái tôn múi vuông dầy 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,072100m2
114Tấm tôn úp nóc 600, dầy 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V92,19m
115Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2.702,4cái
116Sản xuất, lắp dựng máng thu nước inox SUS 304 vị trí thang bộ số 2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,085kg
117Xây tường chân mái, tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,978m3
118Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V478,292m2
119Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,702m2
120Quét nước xi măng 2 nước vào tường thu hồi, chân mái, mặt trong tường chắn máiMô tả kỹ thuật theo chương V455,59m2
121Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,186m3
122Gia công, lắp dựng ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,658100m2
123Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
124Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,744tấn
125Trát giằng thu hồi, giằng chương mái, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,8m2
126Quét nước xi măng 2 nước giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V65,8m2
127Nẹp che khe lún chữ T làm bằng nhôm rộng 10cm (nẹp tường mặt hiên + trần), mặt ngoài hiên và phía sau không nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V28,22m
128Sản xuất thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
129Nắp thang lên mái bằng tôn Inox SUS304, dày 0.1mm KT: 850x1050, viền xuang quanh 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5kg
130Khoá cửa minh khai MK 10F đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, trần kỹ thuật khu wcMô tả kỹ thuật theo chương V154,123m2
132Vẽ tranh trang trí mặt tiền phía trướcMô tả kỹ thuật theo chương V50,711m2
133Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,98100m2
134Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V11,091100m2
135Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,57100m
136Cung cấp, lắp đặt cút đặt nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
137Cung cấp, lắp đặt đăt măng sông nhựa đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
138Cung cấp, lắp đặt đăt bầu thu nước nhựa đường kính d=100-130mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
139Cung cấp, lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
140Cung cấp, lắp đặt đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
141Cung cấp, lắp đặt vòi tràn PVC, Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m
142Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=110 bảo vệ ống gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
143Cung cấp, lắp đặt chếch 135 độ nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Vận chuyển cát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V52,15m3
146Vận chuyển đá các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V13,97m3
147Vận chuyển gỗ các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
148Vận chuyển xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V20,954tấn
149Vận chuyển các loại sơn lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,007tấn
150Vận chuyển tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V8,392100m2
C PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ LỚP HỌC VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH 2 TẦNG
1Mua, lắp đặt tủ điện hạ thế lắp âm tường KT: 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
2Mua, lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
3Mua, lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
4Mua, lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Mua, lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Mua, lắp đặt các automat MCB 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Mua, lắp đặt các automat MCB 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Mua, lắp đặt các automat MCB 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Mua, lắp đặt các automat MCB 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Mua, lắp đặt các automat MCB 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Mua, lắp đặt các automat MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Mua, lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Mua, lắp đặt các automat MCB 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
14Mua, lắp đặt các automat RCBO-2p-20a (trong tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Mua, lắp đặt các automat RCBO-2p-20a (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Mua, lắp đặt biến dòng đo lường hạ thế CT0.6-100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Mua, lắp đặt Ampe mét 0-150AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Mua, lắp đặt Volt mét 0-500V + Cầu chì 6A + Công tắc 6 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Mua, lắp đặt Đèn chỉ thị báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Mua, lắp đặt Chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng LED TUBE 18Wx2 (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
22Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng LED TUBE 18Wx1 (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
23Mua, lắp đặt bộ đèn LED ốp trần DLN 09L 300/24w-sMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
24Mua, lắp đặt bộ đèn LED ốp trần vệ sinh DLN 09L 300/24w-sMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
25Mua, lắp đặt quạt hút mùi âm tường 240x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
26Mua, lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m, cánh nhôm QT1400-N (Bao gồm cả hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
27Mua, lắp đặt Móc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
28Mua, lắp đặt hộp nối phân dây KT: 80x80x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
29Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
30Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
31Mua, lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Mua, lắp đặt ổ cắm ( Đế âm, mặt, chấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
34Mua, lắp đặt cáp đồng ngầm 4 ruột 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
35Mua, lắp đặt cáp đồng ngầm trong tường 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
36Mua, lắp đặt cáp đồng ngầm trong tường 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
37Mua, lắp đặt dây đồng ngầm trong tường 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V186m
38Mua, lắp đặt dây đồng ngầm trong tường 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V970m
39Mua, lắp đặt dây đồng ngầm trong tường 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V488m
40Mua, lắp đặt dây đồng ngầm trong tường 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.502m
41Mua, lắp đặt dây đơn ruột đồng 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
42Mua, lắp đặt dây đơn ruột đồng 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
43Mua, lắp đặt dây đơn ruột đồng 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V186m
44Mua, lắp đặt dây đơn ruột đồng 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.008m
45Mua, lắp đặt dây đơn ruột đồng 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V488m
46Mua, lắp đặt dây đơn ruột đồng 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.502m
47Mua, lắp đặt ống nhựa SP D16 chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.502m
48Mua, lắp đặt ống nhựa SP D20 chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.383m
49Mua, lắp đặt ống nhựa SP D25 chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V75m
50Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V186m
51Mua, lắp đặt ống nhựa SP D40 chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11m
52Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
53Mua, đóng cọc chống sét cọc đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
54Mua, lắp đặt đồng dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,84kg
55Mua, lắp đặt công tơ điện 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
56Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC cho quạt hút mùi D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
57Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 85/63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100 m
58Đào rãnh cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V68,851m3
59Rải lưới báo cáp cáp, khổ rộng 0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V85m2
60Xếp gạch chỉ, rộng 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
61Đắp đất rãnh cáp (dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,9m3
62Mốc sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
63Sản xuất, đổ bê tông mốc báo cáp, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
64Gia công, lắp dựng ván khuôn mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
65Làm thủ tục cung cấp điện + công tơ điện (cung cấp điện cho nhà trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,21m3
67Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V17,2m3
68Mua, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
69Kéo rải dây thép chống sét D20Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
70Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
71Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
72Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
73Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
74Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V155cái
75Mối nối kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH 2 TẦNG
1Cung cấp, lắp đặt máy bơm cấp nước lên các téc trên mái Máy bơm ly tâm; Cột áp: 32.5 – 25m; Lưu lượng : 1.2 – 5.4m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Cung cấp, lắp đặt nắp tôn chụp đậy máy bơm bằng tôn khung thép KT: 800x800x800, có cửa chớp 4 mặt, dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,115kg
3Cung cấp, lắp đặt van ren 1 chiều, Đường kính ren D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cung cấp, lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Mua, lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A bảo vệ máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Hợp đồng cung cấp nước + cung cấp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Mua, lắp đặt bể nước Inox 3m3, bồn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V3bể
10Mua, lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
11Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòi màu trắng loại cho người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
12Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòi màu trắng loại cho trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
13Chân chậu màu trắng loại cho người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
14Chân chậu màu trắng loại cho trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
15Mua, lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Mua, lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
17Lắp đặt xí bệt màu trắng loại cho người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Lắp đặt xí bệt màu trắng loại cho trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
19Mua, lắp đặt chậu tiểu nam màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Mua, lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Mua, lắp đặt sen tắm nóng - lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Mua, lắp đặt Hộp đượng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
23Mua, lắp đặt vòi rửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
24Mua, lắp đặt vòi xịt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
25Mua, lắp đặt móc treo vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
26Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn INOXMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
27Mua, lắp Dây nối nhựa mềm fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V67bộ
28Mua, lắp Si phông thoát nước chậu rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
29Mua, lắp đặt kệ xà phòng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
30Mua, lắp đặt giá đựng cốc (cả cốc)-InoxMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
31Mua, lắp đặt gương tắmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
32Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
33Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
34Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
35Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
36Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
37Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
38Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
39Mua, lắp đặt cút ren PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V157cái
40Mua, lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Mua, lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32x32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32x25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32x20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25x20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
46Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR D20x20x20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V162cái
47Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
48Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
50Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
51Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Mua, lắp đặt van ren 1 chiều, Đường kính ren D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Mua, lắp đặt van ren 1 chiều, Đường kính ren D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Mua, lắp đặt van điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
56Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
57Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
58Mua, lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm PN10 (Tê 135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
59Mua, lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x60mm PN10 (Tê 135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
60Mua, lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x42mm PN10 (Tê 135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
61Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 (Cút 90 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
62Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 90 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
63Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm PN10 (Cút 90 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
64Mua, lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x42mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Mua, lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
66Mua, lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
67Mua, lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 42mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
68Mua, lắp đặt nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Mua, lắp đặt móc giữ ống D110-42Mô tả kỹ thuật theo chương V233cái
70Mua, lắp đặt chụp đầu ống thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,8461m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,425100m
3Sản xuất, đổ bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,368m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,544m3
7Sản xuất, đổ bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng cổ móng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng cổ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng cổ móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
11Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
13Đắp cát tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
14Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V14,258m2
15Sản xuất, đổ bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,426m3
16Xây móng bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
17Trát tường cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,395m2
18Sơn tường cổ móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,395m2
19Sản xuất, đổ bê tông dầm nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,901m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
23Sản xuất, đổ bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,804m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
26Láng chống thấm mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,048m2
27Sản xuất, đổ bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,316m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,525m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,579m3
33Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
34Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,364m2
35Sản xuất, lắp dựng ô thoáng cửa đi, cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,772m2
36Lát nền bằng gạch Ceramic 400x400, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,003m2
37Ốp chân tường gạch 200x400, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,044m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,282m2
39Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,282m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,865m2
41Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,865m2
42Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,527m2
43Quét nước xi măng 2 nước vào tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V10,527m2
44Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,182m2
45Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,741m2
46Sơn lanh tô, má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,923m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2m2
49Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,64m2
50Trát phào góc trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,12m
51Trát gờ móc nước sê nô mái, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m
52Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
54Lợp mái tôn múi vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m2
55Tấm tôn úp nóc khổ 600, dầy 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,26m
56Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
57Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612100m2
58Mua, lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m
59Mua, lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Mua, lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
61Mua, lắp đặt đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
62Mua, lắp đặt vòi tràn PVC, Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m
63Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
64Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
65Mua, lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
66Mua, lắp đặt các automat MCB 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng LED TUBE 18Wx1 (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Mua, lắp đặt ổ cắm ( Đế âm, mặt, chấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
73Mua, lắp đặt ống nhựa SP D20 chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25m
F BỂ NƯỚC NGẦM PCCC
1Đào móng bể nước rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V155,0041m3
2Ép cọc cừ larsen III bằng máy ép thủy lực (cọc do nhà thầu cung cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
3Nhổ cọc cừ larsen III bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,6100m
5Vét bùn đầu cọc tre dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
6Phủ đầu cọc tre bằng cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
7Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
8Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,196m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
10Sản xuất, đổ bê tông đáy bể, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,382m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,597tấn
13Sản xuất, đổ bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,537m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường bể + đáy bể, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,023100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,137tấn
16Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm nắp bể, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
20Sản xuất, đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,252m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,437tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
24Băng cản nước sika waterbars V32 dày 5.5mm tại vị trí mạch ngừng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,5kg
25Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bểMô tả kỹ thuật theo chương V51,6m2
26Chống thấm tường, đáy bể bằng 3 lớp Sikatop Seal 109 VnMô tả kỹ thuật theo chương V230,166m2
27Láng đáy bể, trát tường trong bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,722m2
28Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,988m2
29Cung cấp, nắp đặt nắp bể bằng inox dày 2,0mm, có khung sườn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V13,838kg
30Cung cấp, nắp đặt khóa nắp bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Bậc thang bằng inox ống D20x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,095cái
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,906100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,644100m3
G NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4161m3
2Sản xuất, đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
4Xây tường bó nền nhà xe bằng gạch không nung, 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
5Trát tường cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,103m2
6Tôn nền nhà xe bằng cát đen đầm chặt (tôn từ cốt +2.9m đến +3.05m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,706m3
7Tấm nilông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V13,532m2
8Sản xuất, đổ bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,738m3
9Làm khe giãn nền nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V3m
10Sản xuất khung bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
11Mua, gia công lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,735m2
12Mua, gia công lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,735m2
13Lắp dựng hàng rào, cửa lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,735m2
14Mua, lắp đặt bản lề thépMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Mua, lắp đặt khuy, khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Sản xuất, lắp dựng thép chờ liên kết bản mã chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
17Sản xuất cột thép mạ kẽm nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,279tấn
18Lắp dựng khung thép nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,279tấn
19Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
21Lợp mái tôn múi dầy 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,539100m2
22Tấm ốp sườn, ốp nóc rộng 600, dầy 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,248m
23Cóc chống bão lõi thép bọc nhựa phía ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V392cái
24Vít bắn tônMô tả kỹ thuật theo chương V392cái
25Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng LED TUBE 18Wx1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
27Mua, lắp đặt ống nhựa SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
28Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,564100m2
H TƯỜNG CHẮN ĐẤT BỒN CÂY, RTN, SÂN BÊ TÔNG
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,732m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V134,538m2
3Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,172m2
4Mua, đắp đất màu đổ vào bồn cây dày 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V111,814m3
5Đào móng RTN - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V61,2561m3
6Đắp móng RTN K0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V20,419m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m3
8Sản xuất, đổ bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,182m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
10Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,124m3
11Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,831m2
12Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,669m2
13Sản xuất, đổ bê tông tấm đan hố ga, RTN, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,235m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan hố ga, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V311cấu kiện
17Mua, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V581 đoạn ống
18Mua, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
19Mua, lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Phát cây, thu dọn mặt bằng toàn bộ khuôn viên đất dự ánMô tả kỹ thuật theo chương V18,258100m2
21Đào móng nền đường vuốt nối vị trí cổng vào để xử lý nền, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,81m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
23Lu lèn lại mặt sân, chiều dày lu nèn 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,232100m2
24Gia cố nền đường cổng vào đá thải, mặt đường đã lèn ép 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
25Gia cố nền đường cổng vào đá thải, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
26Tấm nilon chống mất nước xi măng nềnMô tả kỹ thuật theo chương V823,2m2
27Sản xuất, đổ bê tông nền sân M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V125,28m3
28Cắt khe co và khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V276,31md
29Mài mặt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V823,2m2
30Làm sân cỏ nhân tạo khu vườn cổ tíchMô tả kỹ thuật theo chương V159,7m2
31Mua, trồng cây Hoàng Lan, cây cao 3.0m, đường kính gốc 6cm-8cm (chăm sóc cây trong vòng 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cây
32Mua, trồng cây Sấu, cây cao 4.0m, đường kính gốc 12cm-14cm (chăm sóc cây trong vòng 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
33Mua, trồng cây Bàng Đài Loan, cây cao 4.0m, đường kính gốc 10cm-12cm (chăm sóc cây trong vòng 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V23cây
34Mua, trồng cây Phượng, cây cao 3.0m, đường kính gốc 12cm-14cm (chăm sóc cây trong vòng 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
35Mua, trồng cây Bằng lăng, cây cao 3.0m, đường kính gốc 12cm-14cm (chăm sóc cây trong vòng 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cây
36Mua, trồng cây Xoài, cây cao 3.0m, đường kính gốc 14cm-16cm (chăm sóc cây trong vòng 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
37Mua, trồng cây Khế, cây cao 1.5m, đường kính gốc 8cm-10cm (chăm sóc cây trong vòng 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
38Mua, trồng cây Bưởi Diễn, cây cao 1.5m, đường kính gốc 8cm-10cm (chăm sóc cây trong vòng 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
I CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào móng trụ cổng rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,4081m3
2Đóng cọc tre, dài 2.5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,38100m
3Sản xuất, đổ bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,541m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,111m3
6Đắp đất hố móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,756m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
8Xây trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,442m3
9Trát trụ cổng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,54m2
10Sơn trụ cổng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,54m2
11Sản xuất thép lõi trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
12Lắp dựng lõi thép trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
13Gia công cổng sắt bằng thép vuông 16x16, 14x14, L50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,4011m2
15Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V17,195m2
16Mua sẵn ống thép mạ kẽm D60 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V99,083kg
17Mua sẵn cút thép mạ kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Gia công khung cánh cổng bằng ống thép D60 cho đúng với hình dạng thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
19Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Bánh xe sắt fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Cung cấp khoá cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Gia công khung biển tên tường bằng thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
23Lắp dựng khung biển tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
24Làm mặt biển bằng tấm AlumiumMô tả kỹ thuật theo chương V18,465m2
25Viền mép bằng L30x3 thanh nhômMô tả kỹ thuật theo chương V31,8md
26Bộ chữ và lô gô mặt biển bằng compusite mạ vàng (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,983100m3
28Sản xuất, đổ bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,83m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m2
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,748m3
31Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,585m3
32Sản xuất, đổ bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,53m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m2
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
35Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V41,607m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,565100m3
37Xây trụ rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,092m3
38Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,273m3
39Xây tường rào bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,909m3
40Sản xuất, đổ bê tông giằng tường rào, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,458m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,346100m2
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
43Trát trụ rào, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V110,686m2
44Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V129,913m2
45Trát giằng tường rào, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,71m2
46Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V275,309m2
47Vét mạch lõm đầu trụ tường rào rộng 30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,16m
48Gia công hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,804tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,0661m2
50Lắp dựng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V104,668m2
51Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,395100m3
52Sản xuất, đổ bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,949m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
54Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,753m3
55Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m3
56Sản xuất, đổ bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,221m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,239tấn
60Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,727m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m3
62Xây trụ rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,944m3
63Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,183m3
64Xây tường rào gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,615m3
65Sản xuất, đổ bê tông giằng tường rào, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,974m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m2
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
68Trát trụ rào, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,22m2
69Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V149,199m2
70Trát giằng tường rào, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,662m2
71Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V221,081m2
72Vét mạch lõm đầu trụ tường rào rộng 30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,44m
J PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHẦN XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT)
1Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
2Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm, dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
3Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 100x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Mua, lắp đặt bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
8Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 65x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Sơn ống thép 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V37,1521m2
12Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
13Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
14Mua, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1100x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
15Mua, lắp đặt van chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Mua, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Mua, lắp đặt lăng phun DN50/16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Mua, lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Mua, lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Mua, lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
21Mua, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Mua, lắp đặt lăng phun DN65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
24Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
25Cung cấp, lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
26Mua, lắp đặt bình tích ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
27Mua, lắp đặt bình nước mồi nhựa PVC 100 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
28Mua, lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
29Mua, lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
30Mua, lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x10+1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
31Mua, lắp đặt van chặn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Mua, lắp van một chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Mua, lắp đặt van chặn DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Mua, lắp đặt van 1 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Mua, lắp đặt khớp nối mềm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Mua, lắp đặt rọ hút DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Mua, lắp đặt rọ hút DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Mua, lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Mua, lắp đặt Giá để bình chữa cháy (loại 2 bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
42Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng khí CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Mua, lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Mua, lắp tủ trung tâm 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
45Mua, lắp đặt tủ trung tâm 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
46Mua, lắp đặt dây cáp tín hiệu 5x2x0.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
47Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
48Mua, lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0.75 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
49Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V170cái
50Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V255cái
51Mua, lắp đặt đầu báo khói quang họcMô tả kỹ thuật theo chương V410 đầu
52Mua, lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng+ đếMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu
53Mua, lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 đèn
54Mua, lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Mua, lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
56Mua, lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
57Mua, lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
58Mua, lắp đặt hộp tổ hợpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
59Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
60Mua, lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0.75 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
61Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
62Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
63Mua, lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V55 đèn
64Mua, lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V75 đèn
K DỰ PHÒNG
1Dự phòng cho khối lượng phát sinh, trượt giá theo quy định1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87889505E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5757901E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.768.176.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc đã thi công 02 công trình dân dụng cấp IV.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 07 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≤ 05 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp IV.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 6 - 02 người trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng và dân dụng;- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành điện;- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng và dân dụng (Phải có chứng chỉ hành nghề thi công về PCCC) hoặc Trung cấp PCCC (Phải có chứng chỉ hành nghề thi công về PCCC);- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≤ 05 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m31
2 Đầm bàn ≥1KW2
3 Máy hàn ≥23KW2
4 Máy khoan ≥1,5KW2
5 Đầm cóc ≥70KG2
6 Đầm dùi ≥1,5KW2
7 Máy cắt gạch đá Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥250L1
9 Máy trộn vữa ≥180L2
10 Máy cắt, uốn thép ≥5KW2
11 Ô tô tự đổ ≥5T2
12 Vận thăng ≥3T1
13 Giàn giáo Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt300
14 Máy phát điện Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
15 Máy kinh vĩ Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->