Gói thầu: Xây dựng cơ sở 2 trường mầm non Lộc An thành phố Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211174531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây dựng cơ sở 2 trường mầm non Lộc An thành phố Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 16:56:00 đến ngày 2021-12-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,525,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87889505E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5757901E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.768.176.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc đã thi công 02 công trình dân dụng cấp IV.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 07 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≤ 05 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp IV.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng và dân dụng;- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành điện;- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng và dân dụng (Phải có chứng chỉ hành nghề thi công về PCCC) hoặc Trung cấp PCCC (Phải có chứng chỉ hành nghề thi công về PCCC);- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≤ 05 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70KG |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥180L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng cơ sở 2 trường mầm non Lộc An thành phố Nam Định Xây dựng cơ sở 2 trường mầm non Lộc An thành phố Nam Định 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao được chứng thực); - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành, hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng này, (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định; Địa chỉ: Số 2, Phạm Hồng Thai, Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3849496 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định + Địa chỉ: số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: (0228)3849224 | Fax: (0228)3831922 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định + Địa chỉ: Số 2 đường Phạm Hồng Thái, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Số điện thoại: 0228.3849496 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Nam Định; Địa chỉ: Số 43 Đường Lê Hồng Phòng - TP. Nam Định, tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH 2 TẦNG (MÓNG THIẾT KẾ 3 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,224 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, cọc dài 3,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,782 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,571 | m3 |
| 4 | Phủ đầu cọc tre dầy trung bình 10cm (tận dụng vật liệu đào móng để phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,417 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,999 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,127 | m3 |
| 9 | Sản xuất, đổ bê tông dầm móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,805 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng, dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,543 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,432 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,112 | tấn |
| 14 | Sản xuất, đổ bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,158 | m3 |
| 15 | Sản xuất, đổ bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | tấn |
| 19 | Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,594 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng cốt +0.00 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,362 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 24 | Xây bể phốt bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,824 | m3 |
| 25 | Xây cổ móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,364 | m3 |
| 26 | Xây ốp chân cột từ mặt dầm móng đến cốt +0.00 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | m3 |
| 27 | Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,992 | m2 |
| 28 | Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,663 | m2 |
| 29 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,622 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 32 | Lắp dựng tấm đan bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 33 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,964 | 100m3 |
| 35 | Tôn nền nhà bằng cát đen đầm chặt, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,266 | 100m3 |
| 36 | Tấm nilon chống mất nước xi măng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,863 | m2 |
| 37 | Sản xuất, đổ bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,624 | m3 |
| 38 | Đào móng bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,971 | 1m3 |
| 39 | Sản xuất đổ bê tông lót móng tường chắn đất bồn hoa, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng tường chắn đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 41 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,156 | m3 |
| 42 | Mua, đắp đất màu để trồng cây, trồng hoa, dầy trung bình 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,246 | m3 |
| 43 | Ốp gạch thẻ 7x30 chân tường bồn hoa, tường cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,962 | m2 |
| 44 | Trát tường cổ móng, tường bồn hoa ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (phần còn lại không ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,883 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,883 | m2 |
| 46 | Đào móng tam cấp, ram dốc, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,551 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 49 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng tam cấp, bê tông ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 51 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,883 | m3 |
| 52 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,905 | m2 |
| 53 | Trát granitô gờ ống tơ đầu tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,57 | m |
| 54 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,44 | m |
| 55 | Trát granitô chắn bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,051 | m2 |
| 56 | Lát gạch Terrazo 400x400x32 bậc Ram dốc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,121 | m2 |
| 57 | Sản xuất, đổ bê tông nền Ram dốc, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Sản xuất, đổ bê tông cột tầng 1 TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,465 | m3 |
| 2 | Sản xuất, đổ bê tông cột tầng 2 TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,465 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,772 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, râu cột tầng 1,2 ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 1,2 ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,246 | tấn |
| 6 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng cốt +3.6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,691 | m3 |
| 7 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng cốt +7.2m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,897 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng cốt +3.6m, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,561 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng cốt +7.2m, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,358 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | tấn |
| 16 | Sản xuất, đổ bê tông sàn +3.6m M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,37 | m3 |
| 17 | Sản xuất, đổ bê tông mái +7.2m M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,369 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,054 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,452 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,912 | tấn |
| 21 | Láng chống thấm sàn khu wc +3.6m có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,131 | m2 |
| 22 | Láng chống thấm sê nô mái +7.2m có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,393 | m2 |
| 23 | Sơn chống thấm mái bằng sơn KOVA mã hiệu CT11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,472 | m2 |
| 24 | Chống thấm chân tường và sàn khu wc bằng tấm nhựa PVC khò nóng (vén lên chân tường xung quanh cao 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,363 | m2 |
| 25 | Sản xuất, đổ bê tông lanh tô, ô văng tầng 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,577 | m3 |
| 26 | Sản xuất, đổ bê tông lanh tô, ô văng tầng 2, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng ván khuôn lanh tô, ô văng tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng ván khuôn lanh tô tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | 100m2 |
| 29 | Láng mái ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 30 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh ngang tầng 1 ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh ngang tầng 1, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh ngang, thanh vòm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh ngang, thanh vòm, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | tấn |
| 35 | Sản xuất, đổ bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,487 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 39 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,915 | m3 |
| 40 | Láng granitô cầu thang 1 đỏ 2 vàng kiểu trải thảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,099 | m2 |
| 41 | Trát granitô gờ móc nước mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,01 | m |
| 42 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng bậc cầu thang láng granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,34 | m |
| 43 | Sản xuất trụ cầu thang bằng ống inox D150 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 44 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,74 | kg |
| 45 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,789 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,905 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng tầng 1 gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,871 | m3 |
| 48 | Xây ốp trụ tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,265 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,95 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng tầng 2 gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,916 | m3 |
| 51 | Xây ốp trụ tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,993 | m3 |
| 52 | Xây tường sê nô sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 53 | Xây tường sê nô mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,191 | m3 |
| 54 | Sản xuất, đổ bê tông sê nô mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng ván khuôn sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 58 | Trát tường sê nô ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (23cm chân phía trong sê nô đã tính vào láng mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,563 | m2 |
| 59 | Sơn mặt ngoài + mặt trên sê nô mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,488 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước vào mặt trong sênô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,419 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt mũ tre khe lún bằng INOX (100+150+100) dầy 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | kg |
| 62 | Chét khe lún bằng dây đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | md |
| 63 | Xây tường lan can tầng 1,2, gờ phân tầng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,378 | m3 |
| 64 | Sản xuất, đổ bê tông lan can tầng 1,2, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tay vịn lan can tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 68 | Trát tường, chân tường lan can ngoài nhà tầng 1,2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,972 | m2 |
| 69 | Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,972 | m2 |
| 70 | Trát đắp nổi mặt ngoài lan can dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,513 | m2 |
| 71 | Vét mạch lõm mặt ngoài lan can, rộng 50mm, sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,58 | md |
| 72 | Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,658 | m2 |
| 73 | Mua, lắp đặt ống PVC d=32 thoát nước nền sàn hiên các tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 74 | Sản xuất lan can bằng thép inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,55 | kg |
| 75 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,561 | m2 |
| 76 | Mua sẵn, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,56 | m2 |
| 77 | Mua sẵn, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,973 | m2 |
| 78 | Mua sẵn, lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép 2,4 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m2 |
| 79 | Mua sẵn, lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép 1 cánh mở lật hất ra, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | m2 |
| 80 | Mua sẵn, lắp dựng vách kính, ô thoáng cửa sổ, ô thoáng cửa đi, khung nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,288 | m2 |
| 81 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.191,788 | kg |
| 82 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,625 | 1m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,25 | m2 |
| 84 | Bốc xếp hoa sắt lên vị trí lắp dựng (chỉ tính cho tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | tấn |
| 85 | Lát nền tầng 1, sàn tầng 2 bằng gạch Ceramic, gạch 500x500, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008,811 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch Ceramic, gạch 300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,318 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường phía trong phòng học tầng 1,2- Tiết diện gạch 150x500, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,784 | m2 |
| 88 | Ốp tường phía trong khu vệ sinh, khu bếp, phòng y tế- Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,39 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài tầng 1,2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,938 | m2 |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà tầng 1,2 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,938 | m2 |
| 91 | Trát tường trong tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.626,97 | m2 |
| 92 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.626,97 | m2 |
| 93 | Trát trụ tầng 1,2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,455 | m2 |
| 94 | Sơn cột tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,455 | m2 |
| 95 | Trát cầu thang, lanh tô tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,7 | m2 |
| 96 | Sơn lanh tô, cầu thang, giằng tường tầng 1 trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,7 | m2 |
| 97 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,528 | m2 |
| 98 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,528 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm tầng 1, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,696 | m2 |
| 100 | Sơn dầm tầng 1 trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,696 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm tầng 2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,355 | m2 |
| 102 | Sơn dầm tầng 2 trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,355 | m2 |
| 103 | Trát trần tầng 1, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,21 | m2 |
| 104 | Sơn trần tầng 1 trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,21 | m2 |
| 105 | Trát trần tầng 2, mái, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,01 | m2 |
| 106 | Sơn trần tầng 2 trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,01 | m2 |
| 107 | Đắp phào kép góc trần tầng 1, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,78 | m |
| 108 | Đắp phào kép góc trần tầng 2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,78 | m |
| 109 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,41 | m |
| 110 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,122 | tấn |
| 111 | Sản xuất thép liên kết xà gồ với tường thu hồi và với thanh xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,228 | tấn |
| 113 | Lợp mái tôn múi vuông dầy 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,072 | 100m2 |
| 114 | Tấm tôn úp nóc 600, dầy 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,19 | m |
| 115 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.702,4 | cái |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng máng thu nước inox SUS 304 vị trí thang bộ số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,085 | kg |
| 117 | Xây tường chân mái, tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,978 | m3 |
| 118 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,292 | m2 |
| 119 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,702 | m2 |
| 120 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường thu hồi, chân mái, mặt trong tường chắn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,59 | m2 |
| 121 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,186 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp dựng ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | 100m2 |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | tấn |
| 125 | Trát giằng thu hồi, giằng chương mái, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8 | m2 |
| 126 | Quét nước xi măng 2 nước giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8 | m2 |
| 127 | Nẹp che khe lún chữ T làm bằng nhôm rộng 10cm (nẹp tường mặt hiên + trần), mặt ngoài hiên và phía sau không nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,22 | m |
| 128 | Sản xuất thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 129 | Nắp thang lên mái bằng tôn Inox SUS304, dày 0.1mm KT: 850x1050, viền xuang quanh 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | kg |
| 130 | Khoá cửa minh khai MK 10F đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, trần kỹ thuật khu wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,123 | m2 |
| 132 | Vẽ tranh trang trí mặt tiền phía trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,711 | m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,98 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,091 | 100m2 |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt cút đặt nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt đăt măng sông nhựa đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt đăt bầu thu nước nhựa đường kính d=100-130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt vòi tràn PVC, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=110 bảo vệ ống ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt chếch 135 độ nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Vận chuyển cát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,15 | m3 |
| 146 | Vận chuyển đá các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,97 | m3 |
| 147 | Vận chuyển gỗ các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 148 | Vận chuyển xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,954 | tấn |
| 149 | Vận chuyển các loại sơn lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | tấn |
| 150 | Vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,392 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ LỚP HỌC VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Mua, lắp đặt tủ điện hạ thế lắp âm tường KT: 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Mua, lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 3 | Mua, lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 4 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt các automat MCB 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt các automat MCB 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt các automat MCB 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Mua, lắp đặt các automat MCB 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Mua, lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Mua, lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Mua, lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 14 | Mua, lắp đặt các automat RCBO-2p-20a (trong tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Mua, lắp đặt các automat RCBO-2p-20a (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Mua, lắp đặt biến dòng đo lường hạ thế CT0.6-100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Mua, lắp đặt Ampe mét 0-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Mua, lắp đặt Volt mét 0-500V + Cầu chì 6A + Công tắc 6 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Mua, lắp đặt Đèn chỉ thị báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Mua, lắp đặt Chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng LED TUBE 18Wx2 (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 22 | Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng LED TUBE 18Wx1 (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 23 | Mua, lắp đặt bộ đèn LED ốp trần DLN 09L 300/24w-s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 24 | Mua, lắp đặt bộ đèn LED ốp trần vệ sinh DLN 09L 300/24w-s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 25 | Mua, lắp đặt quạt hút mùi âm tường 240x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Mua, lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m, cánh nhôm QT1400-N (Bao gồm cả hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 27 | Mua, lắp đặt Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 28 | Mua, lắp đặt hộp nối phân dây KT: 80x80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 29 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 30 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 31 | Mua, lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Mua, lắp đặt ổ cắm ( Đế âm, mặt, chấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 34 | Mua, lắp đặt cáp đồng ngầm 4 ruột 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 35 | Mua, lắp đặt cáp đồng ngầm trong tường 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 36 | Mua, lắp đặt cáp đồng ngầm trong tường 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 37 | Mua, lắp đặt dây đồng ngầm trong tường 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 38 | Mua, lắp đặt dây đồng ngầm trong tường 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970 | m |
| 39 | Mua, lắp đặt dây đồng ngầm trong tường 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488 | m |
| 40 | Mua, lắp đặt dây đồng ngầm trong tường 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.502 | m |
| 41 | Mua, lắp đặt dây đơn ruột đồng 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 42 | Mua, lắp đặt dây đơn ruột đồng 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 43 | Mua, lắp đặt dây đơn ruột đồng 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 44 | Mua, lắp đặt dây đơn ruột đồng 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008 | m |
| 45 | Mua, lắp đặt dây đơn ruột đồng 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488 | m |
| 46 | Mua, lắp đặt dây đơn ruột đồng 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.502 | m |
| 47 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D16 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.502 | m |
| 48 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.383 | m |
| 49 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D25 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 50 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 51 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D40 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 52 | Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 53 | Mua, đóng cọc chống sét cọc đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 54 | Mua, lắp đặt đồng dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | kg |
| 55 | Mua, lắp đặt công tơ điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC cho quạt hút mùi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 57 | Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 85/63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100 m |
| 58 | Đào rãnh cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,85 | 1m3 |
| 59 | Rải lưới báo cáp cáp, khổ rộng 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m2 |
| 60 | Xếp gạch chỉ, rộng 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 61 | Đắp đất rãnh cáp (dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m3 |
| 62 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Sản xuất, đổ bê tông mốc báo cáp, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng ván khuôn mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 65 | Làm thủ tục cung cấp điện + công tơ điện (cung cấp điện cho nhà trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | 1m3 |
| 67 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m3 |
| 68 | Mua, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 70 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 71 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 72 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 73 | Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cái |
| 75 | Mối nối kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm cấp nước lên các téc trên mái Máy bơm ly tâm; Cột áp: 32.5 – 25m; Lưu lượng : 1.2 – 5.4m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt nắp tôn chụp đậy máy bơm bằng tôn khung thép KT: 800x800x800, có cửa chớp 4 mặt, dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,115 | kg |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt van ren 1 chiều, Đường kính ren D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A bảo vệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Hợp đồng cung cấp nước + cung cấp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Mua, lắp đặt bể nước Inox 3m3, bồn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 10 | Mua, lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 11 | Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòi màu trắng loại cho người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòi màu trắng loại cho trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 13 | Chân chậu màu trắng loại cho người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Chân chậu màu trắng loại cho trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 15 | Mua, lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Mua, lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xí bệt màu trắng loại cho người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xí bệt màu trắng loại cho trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 19 | Mua, lắp đặt chậu tiểu nam màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Mua, lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Mua, lắp đặt sen tắm nóng - lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Mua, lắp đặt Hộp đượng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 23 | Mua, lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 24 | Mua, lắp đặt vòi xịt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 25 | Mua, lắp đặt móc treo vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 26 | Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 27 | Mua, lắp Dây nối nhựa mềm fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 28 | Mua, lắp Si phông thoát nước chậu rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Mua, lắp đặt kệ xà phòng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 30 | Mua, lắp đặt giá đựng cốc (cả cốc)-Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 31 | Mua, lắp đặt gương tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 32 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 33 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 34 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 35 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 36 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 38 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 39 | Mua, lắp đặt cút ren PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | cái |
| 40 | Mua, lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Mua, lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32x32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32x25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32x20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25x20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 46 | Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR D20x20x20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 47 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 48 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Mua, lắp đặt van ren 1 chiều, Đường kính ren D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Mua, lắp đặt van ren 1 chiều, Đường kính ren D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Mua, lắp đặt van điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 56 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 57 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 58 | Mua, lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm PN10 (Tê 135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 59 | Mua, lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x60mm PN10 (Tê 135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 60 | Mua, lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x42mm PN10 (Tê 135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 61 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 (Cút 90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 62 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 63 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm PN10 (Cút 90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 64 | Mua, lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x42mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Mua, lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 66 | Mua, lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 67 | Mua, lắp đặt mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 42mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 68 | Mua, lắp đặt nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Mua, lắp đặt móc giữ ống D110-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | cái |
| 70 | Mua, lắp đặt chụp đầu ống thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,846 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | 100m |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | m3 |
| 7 | Sản xuất, đổ bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng cổ móng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng cổ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng cổ móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 11 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 14 | Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,258 | m2 |
| 15 | Sản xuất, đổ bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | m3 |
| 16 | Xây móng bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 17 | Trát tường cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,395 | m2 |
| 18 | Sơn tường cổ móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,395 | m2 |
| 19 | Sản xuất, đổ bê tông dầm nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 23 | Sản xuất, đổ bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 26 | Láng chống thấm mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,048 | m2 |
| 27 | Sản xuất, đổ bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,525 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,364 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng ô thoáng cửa đi, cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m2 |
| 36 | Lát nền bằng gạch Ceramic 400x400, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,003 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường gạch 200x400, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,044 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,282 | m2 |
| 39 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,282 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,865 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,865 | m2 |
| 42 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,527 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,527 | m2 |
| 44 | Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,182 | m2 |
| 45 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,741 | m2 |
| 46 | Sơn lanh tô, má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,923 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m2 |
| 50 | Trát phào góc trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m |
| 51 | Trát gờ móc nước sê nô mái, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 54 | Lợp mái tôn múi vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 55 | Tấm tôn úp nóc khổ 600, dầy 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,26 | m |
| 56 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| 58 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m |
| 59 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Mua, lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 61 | Mua, lắp đặt đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 62 | Mua, lắp đặt vòi tràn PVC, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 63 | Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 64 | Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 65 | Mua, lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 66 | Mua, lắp đặt các automat MCB 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng LED TUBE 18Wx1 (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Mua, lắp đặt ổ cắm ( Đế âm, mặt, chấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 73 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM PCCC | |||
| 1 | Đào móng bể nước rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,004 | 1m3 |
| 2 | Ép cọc cừ larsen III bằng máy ép thủy lực (cọc do nhà thầu cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen III bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc tre dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 6 | Phủ đầu cọc tre bằng cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,196 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, đổ bê tông đáy bể, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,382 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 13 | Sản xuất, đổ bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,537 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường bể + đáy bể, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,137 | tấn |
| 16 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm nắp bể, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 20 | Sản xuất, đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,252 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 24 | Băng cản nước sika waterbars V32 dày 5.5mm tại vị trí mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | kg |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m2 |
| 26 | Chống thấm tường, đáy bể bằng 3 lớp Sikatop Seal 109 Vn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,166 | m2 |
| 27 | Láng đáy bể, trát tường trong bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,722 | m2 |
| 28 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,988 | m2 |
| 29 | Cung cấp, nắp đặt nắp bể bằng inox dày 2,0mm, có khung sườn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,838 | kg |
| 30 | Cung cấp, nắp đặt khóa nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Bậc thang bằng inox ống D20x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,095 | cái |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m3 |
| G | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 1m3 |
| 2 | Sản xuất, đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 4 | Xây tường bó nền nhà xe bằng gạch không nung, 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 5 | Trát tường cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | m2 |
| 6 | Tôn nền nhà xe bằng cát đen đầm chặt (tôn từ cốt +2.9m đến +3.05m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | m3 |
| 7 | Tấm nilông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,532 | m2 |
| 8 | Sản xuất, đổ bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,738 | m3 |
| 9 | Làm khe giãn nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 10 | Sản xuất khung bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 11 | Mua, gia công lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,735 | m2 |
| 12 | Mua, gia công lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,735 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hàng rào, cửa lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,735 | m2 |
| 14 | Mua, lắp đặt bản lề thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Mua, lắp đặt khuy, khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng thép chờ liên kết bản mã chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 17 | Sản xuất cột thép mạ kẽm nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khung thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn múi dầy 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | 100m2 |
| 22 | Tấm ốp sườn, ốp nóc rộng 600, dầy 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,248 | m |
| 23 | Cóc chống bão lõi thép bọc nhựa phía ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | cái |
| 24 | Vít bắn tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | cái |
| 25 | Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng LED TUBE 18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Mua, lắp đặt dây điện ruột đồng 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 27 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 28 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều (Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m2 |
| H | TƯỜNG CHẮN ĐẤT BỒN CÂY, RTN, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,732 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,538 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,172 | m2 |
| 4 | Mua, đắp đất màu đổ vào bồn cây dày 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,814 | m3 |
| 5 | Đào móng RTN - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,256 | 1m3 |
| 6 | Đắp móng RTN K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,419 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất, đổ bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,182 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 10 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,124 | m3 |
| 11 | Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,831 | m2 |
| 12 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,669 | m2 |
| 13 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan hố ga, RTN, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan hố ga, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1cấu kiện |
| 17 | Mua, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 đoạn ống |
| 18 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Phát cây, thu dọn mặt bằng toàn bộ khuôn viên đất dự án | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,258 | 100m2 |
| 21 | Đào móng nền đường vuốt nối vị trí cổng vào để xử lý nền, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 23 | Lu lèn lại mặt sân, chiều dày lu nèn 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,232 | 100m2 |
| 24 | Gia cố nền đường cổng vào đá thải, mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 25 | Gia cố nền đường cổng vào đá thải, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 26 | Tấm nilon chống mất nước xi măng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,2 | m2 |
| 27 | Sản xuất, đổ bê tông nền sân M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,28 | m3 |
| 28 | Cắt khe co và khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,31 | md |
| 29 | Mài mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,2 | m2 |
| 30 | Làm sân cỏ nhân tạo khu vườn cổ tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,7 | m2 |
| 31 | Mua, trồng cây Hoàng Lan, cây cao 3.0m, đường kính gốc 6cm-8cm (chăm sóc cây trong vòng 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 32 | Mua, trồng cây Sấu, cây cao 4.0m, đường kính gốc 12cm-14cm (chăm sóc cây trong vòng 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 33 | Mua, trồng cây Bàng Đài Loan, cây cao 4.0m, đường kính gốc 10cm-12cm (chăm sóc cây trong vòng 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cây |
| 34 | Mua, trồng cây Phượng, cây cao 3.0m, đường kính gốc 12cm-14cm (chăm sóc cây trong vòng 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 35 | Mua, trồng cây Bằng lăng, cây cao 3.0m, đường kính gốc 12cm-14cm (chăm sóc cây trong vòng 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 36 | Mua, trồng cây Xoài, cây cao 3.0m, đường kính gốc 14cm-16cm (chăm sóc cây trong vòng 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 37 | Mua, trồng cây Khế, cây cao 1.5m, đường kính gốc 8cm-10cm (chăm sóc cây trong vòng 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 38 | Mua, trồng cây Bưởi Diễn, cây cao 1.5m, đường kính gốc 8cm-10cm (chăm sóc cây trong vòng 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| I | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,408 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài 2.5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 100m |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,111 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 8 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,442 | m3 |
| 9 | Trát trụ cổng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,54 | m2 |
| 10 | Sơn trụ cổng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,54 | m2 |
| 11 | Sản xuất thép lõi trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lõi thép trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 13 | Gia công cổng sắt bằng thép vuông 16x16, 14x14, L50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,401 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,195 | m2 |
| 16 | Mua sẵn ống thép mạ kẽm D60 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,083 | kg |
| 17 | Mua sẵn cút thép mạ kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Gia công khung cánh cổng bằng ống thép D60 cho đúng với hình dạng thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 19 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Bánh xe sắt fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Cung cấp khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Gia công khung biển tên tường bằng thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 23 | Lắp dựng khung biển tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 24 | Làm mặt biển bằng tấm Alumium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,465 | m2 |
| 25 | Viền mép bằng L30x3 thanh nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | md |
| 26 | Bộ chữ và lô gô mặt biển bằng compusite mạ vàng (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | 100m3 |
| 28 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,83 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,748 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,585 | m3 |
| 32 | Sản xuất, đổ bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,607 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 100m3 |
| 37 | Xây trụ rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,092 | m3 |
| 38 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,273 | m3 |
| 39 | Xây tường rào bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,909 | m3 |
| 40 | Sản xuất, đổ bê tông giằng tường rào, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,458 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 43 | Trát trụ rào, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,686 | m2 |
| 44 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,913 | m2 |
| 45 | Trát giằng tường rào, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,71 | m2 |
| 46 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,309 | m2 |
| 47 | Vét mạch lõm đầu trụ tường rào rộng 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,16 | m |
| 48 | Gia công hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,804 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,066 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,668 | m2 |
| 51 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m3 |
| 52 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,949 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 54 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,753 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 56 | Sản xuất, đổ bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,221 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,727 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 62 | Xây trụ rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,944 | m3 |
| 63 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,183 | m3 |
| 64 | Xây tường rào gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,615 | m3 |
| 65 | Sản xuất, đổ bê tông giằng tường rào, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,974 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 68 | Trát trụ rào, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,22 | m2 |
| 69 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,199 | m2 |
| 70 | Trát giằng tường rào, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,662 | m2 |
| 71 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,081 | m2 |
| 72 | Vét mạch lõm đầu trụ tường rào rộng 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m |
| J | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHẦN XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm, dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 100x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 8 | Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Sơn ống thép 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,152 | 1m2 |
| 12 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 14 | Mua, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1100x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 15 | Mua, lắp đặt van chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Mua, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Mua, lắp đặt lăng phun DN50/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Mua, lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Mua, lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Mua, lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Mua, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Mua, lắp đặt lăng phun DN65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 26 | Mua, lắp đặt bình tích áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 27 | Mua, lắp đặt bình nước mồi nhựa PVC 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 28 | Mua, lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 29 | Mua, lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 30 | Mua, lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x10+1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 31 | Mua, lắp đặt van chặn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Mua, lắp van một chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Mua, lắp đặt van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Mua, lắp đặt van 1 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Mua, lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Mua, lắp đặt rọ hút DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Mua, lắp đặt rọ hút DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Mua, lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Mua, lắp đặt Giá để bình chữa cháy (loại 2 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 42 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng khí CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Mua, lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Mua, lắp tủ trung tâm 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 45 | Mua, lắp đặt tủ trung tâm 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 46 | Mua, lắp đặt dây cáp tín hiệu 5x2x0.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 47 | Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 48 | Mua, lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0.75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 49 | Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 50 | Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | cái |
| 51 | Mua, lắp đặt đầu báo khói quang học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu |
| 52 | Mua, lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng+ đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 53 | Mua, lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 54 | Mua, lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Mua, lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 56 | Mua, lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 57 | Mua, lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 58 | Mua, lắp đặt hộp tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 59 | Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 60 | Mua, lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0.75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 61 | Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 62 | Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 63 | Mua, lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 5 đèn |
| 64 | Mua, lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 5 đèn |
| K | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh, trượt giá theo quy định | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87889505E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5757901E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.768.176.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc đã thi công 02 công trình dân dụng cấp IV.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 07 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≤ 05 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp IV.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 6 | - 02 người trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng và dân dụng;- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành điện;- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng và dân dụng (Phải có chứng chỉ hành nghề thi công về PCCC) hoặc Trung cấp PCCC (Phải có chứng chỉ hành nghề thi công về PCCC);- 01 người trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≤ 05 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 2 | Đầm bàn | ≥1KW | 2 |
| 3 | Máy hàn | ≥23KW | 2 |
| 4 | Máy khoan | ≥1,5KW | 2 |
| 5 | Đầm cóc | ≥70KG | 2 |
| 6 | Đầm dùi | ≥1,5KW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥180L | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | ≥5KW | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 2 |
| 12 | Vận thăng | ≥3T | 1 |
| 13 | Giàn giáo | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 300 |
| 14 | Máy phát điện | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi