Gói thầu: Sửa chữa một số phòng làm việc tại số 54 102 Trường Chinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211175338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chính sách và Kỹ thuật phòng chống thiên tai |
| Tên gói thầu | Sửa chữa một số phòng làm việc tại số 54 102 Trường Chinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211175248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 01 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 16:50:00 đến ngày 2021-11-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 179,500,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng, Đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Chính sách và Kỹ thuật phòng chống thiên tai |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa một số phòng làm việc tại số 54 102 Trường Chinh Mua sắm, sửa chữa trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn 01 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo phòng làm việc 107, 108 (Chi tiết trong phạm vi công việc) | |||
| 1 | Phá vỡ lớp vữa trát tường | Chi tiết trong phạm vi công việc | 23,91 | m2 |
| 2 | Ốp gạch tường trong phòng, gạch 30x60cm, vữa xi măng cát vàng M75 | Chi tiết trong phạm vi công việc | 24,04 | m2 |
| 3 | Lắp mới đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 3 bóng | Chi tiết trong phạm vi công việc | 2 | bộ |
| 4 | Đi đường điện, mạng âm tường | Chi tiết trong phạm vi công việc | 1 | gói |
| 5 | Sơn trần, tường trong phòng không bả (1 nước lót, 2 nước phủ) | Chi tiết trong phạm vi công việc | 45,305 | m2 |
| 6 | Phá vỡ lớp vữa trát tường | Chi tiết trong phạm vi công việc | 24,04 | m2 |
| 7 | Ốp gạch tường trong phòng, gạch 30x60cm, vữa xi măng cát vàng M75 | Chi tiết trong phạm vi công việc | 24,04 | m2 |
| 8 | Đục bỏ nền nhà cũ | Chi tiết trong phạm vi công việc | 19,033 | m2 |
| 9 | Lát nền bằng gạch 30x30cm | Chi tiết trong phạm vi công việc | 19,033 | m2 |
| 10 | Lắp mới đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 3 bóng | Chi tiết trong phạm vi công việc | 2 | bộ |
| 11 | Đi đường điện, mạng âm tường | Chi tiết trong phạm vi công việc | 1 | gói |
| 12 | Sơn trần, tường trong phòng không bả (1 nước lót, 2 nước phủ) | Chi tiết trong phạm vi công việc | 45,305 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Sửa phòng 102 (Chi tiết trong phạm vi công việc) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn, tọa nhám bề mặt tường | Chi tiết trong phạm vi công việc | 64,922 | m2 |
| 2 | Ốp gạch tường trong phòng, gạch 30x60cm, vữa xi măng cát vàng M75 | Chi tiết trong phạm vi công việc | 63,742 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chi tiết trong phạm vi công việc | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chi tiết trong phạm vi công việc | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn composit | Chi tiết trong phạm vi công việc | 12,452 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch tạo cửa thông phòng | Chi tiết trong phạm vi công việc | 0,683 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2 M250 | Chi tiết trong phạm vi công việc | 0,08 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chi tiết trong phạm vi công việc | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chi tiết trong phạm vi công việc | 0,02 | tấn |
| 10 | Ốp má cửa thông phòng gạch 30x60cm | Chi tiết trong phạm vi công việc | 1,488 | m2 |
| 11 | Lắp mới đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 3 bóng | Chi tiết trong phạm vi công việc | 2 | bộ |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường sân rửa, chiều dày | Chi tiết trong phạm vi công việc | 0,045 | m3 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ, bê tông sân rửa | Chi tiết trong phạm vi công việc | 0,136 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, nền sân rửa, dày 2cm | Chi tiết trong phạm vi công việc | 1,36 | m2 |
| 15 | Trát tường sân rửa, chiều dày trát 1,5cm; vữa xi măng M75 | Chi tiết trong phạm vi công việc | 0,83 | m2 |
| 16 | Thi công cấp thoát nước sân rửa | Chi tiết trong phạm vi công việc | 1 | gói |
| 17 | Phá dỡ tường xây, chiều dày tường | Chi tiết trong phạm vi công việc | 0,469 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22; xây tường thẳng chiều dày | Chi tiết trong phạm vi công việc | 3,08 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22; xây tường thẳng chiều dày | Chi tiết trong phạm vi công việc | 0,495 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 | Chi tiết trong phạm vi công việc | 31,824 | m2 |
| 21 | Ốp gạch tường trong nhà, gạch men, kích thước 30x60cm | Chi tiết trong phạm vi công việc | 38,61 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chi tiết trong phạm vi công việc | 13,728 | m2 |
| 23 | Lắp mới chậu rửa 01 vòi | Chi tiết trong phạm vi công việc | 1 | bộ |
| 24 | Lắp mới gương soi | Chi tiết trong phạm vi công việc | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tận dụng) | Chi tiết trong phạm vi công việc | 3 | bộ |
| 26 | Lắp mới tiểu nam | Chi tiết trong phạm vi công việc | 2 | bộ |
| 27 | Lắp dựng đường nước | Chi tiết trong phạm vi công việc | 1 | Toàn bộ |
| 28 | Lắp dựng đường điện và thiết bị điện | Chi tiết trong phạm vi công việc | 1 | Toàn bộ |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22; xây tường thẳng chiều dày | Chi tiết trong phạm vi công việc | 0,626 | m3 |
| 30 | Trát tường thẳng, chiều dày trát 1,5cm; vữa xi măng M75 | Chi tiết trong phạm vi công việc | 5,688 | m2 |
| 31 | Lát đá tường chậu rửa, vữa xi măng M75 | Chi tiết trong phạm vi công việc | 0,711 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chi tiết trong phạm vi công việc | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa | Chi tiết trong phạm vi công việc | 2 | bộ |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22; xây tường thẳng chiều dày | Chi tiết trong phạm vi công việc | 0,281 | m3 |
| 35 | Lát nền bằng gạch men chống trơn 30x30cm | Chi tiết trong phạm vi công việc | 18,984 | m2 |
| 36 | Lắp đặt mái tôn WC | Chi tiết trong phạm vi công việc | 0,075 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt quả cầu thông gió inox304 WC, phòng bếp | Chi tiết trong phạm vi công việc | 2 | bộ |
| 38 | Thi công vách ngăn bằng ván ép (tận dụng) | Chi tiết trong phạm vi công việc | 13,76 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo phòng vệ sinh tầng 2, 3 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chi tiết trong phạm vi công việc | 20,1 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết trong phạm vi công việc | 20,1 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết trong phạm vi công việc | 52,356 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chi tiết trong phạm vi công việc | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chi tiết trong phạm vi công việc | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chi tiết trong phạm vi công việc | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn composit | Chi tiết trong phạm vi công việc | 19,692 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chi tiết trong phạm vi công việc | 4,02 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết trong phạm vi công việc | 11,16 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ đèn trần | Chi tiết trong phạm vi công việc | 1 | bộ |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chi tiết trong phạm vi công việc | 20,1 | m2 |
| 12 | Lắp dựng mới đường cấp, thoát nước | Chi tiết trong phạm vi công việc | 1 | Toàn bộ |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết trong phạm vi công việc | 1,411 | m3 |
| 14 | Xử lý chống thấm nền bằng màng khò nóng dày 3mm | Chi tiết trong phạm vi công việc | 0,201 | 100m2 |
| 15 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chi tiết trong phạm vi công việc | 2,016 | m3 |
| 16 | Lát nền bằng gạch 30x30cm chống trơn | Chi tiết trong phạm vi công việc | 20,1 | m2 |
| 17 | Ốp gạch tường trong nhà, gạch men, KT 30x60cm | Chi tiết trong phạm vi công việc | 22,32 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết trong phạm vi công việc | 20,1 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết trong phạm vi công việc | 52,356 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm ngăn compac (tận dụng) | Chi tiết trong phạm vi công việc | 19,692 | m2 |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết trong phạm vi công việc | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết trong phạm vi công việc | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết trong phạm vi công việc | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chi tiết trong phạm vi công việc | 2 | bộ |
| 25 | Bốc xếp phế thải | Chi tiết trong phạm vi công việc | 6,898 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết trong phạm vi công việc | 6,898 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết trong phạm vi công việc | 6,898 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi