Gói thầu: Thi công xây lắp công trình sửa chữa lớn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211176254-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình sửa chữa lớn
Số hiệu KHLCNT 20211175830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 16:49:00 đến ngày 2021-12-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 965,469,989 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,400,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 676.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.028.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 3
6-Tiếp địa di động trung thế, hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động trung thế, hạ thế
- Số lượng tối thiểu 6
7-Puly
- Đặc điểm thiết bị Puly
- Số lượng tối thiểu 10
8-Lắc tay 03 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lắc tay 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình sửa chữa lớn
hạng mục SCL năm 2022: (1) ĐZ 22kV nhánh Đa Ngưu lộ 472 E28.11 (thuộc TSCĐ: ĐZ 10-22-35KV huyện Văn Giang (ReII gói 6.1)); (2) ĐZ 35kV nhánh Liên Nghĩa lộ 371 E28.11 (thuộc TSCĐ: DZ 35KV(2020m) nhánh Phi Liệt- Liên Nghĩa Văn giang))
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Hưng Yên [ghi đầy đủ tên và địa chỉ Chủ đầu tư, Bên mời thầu], trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E- HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Lợi- Trưởng Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: ĐZ 35kV nhánh Liên Nghĩa lộ 371 E28.11 (thuộc TSCĐ: DZ 35KV(2020m) nhánh Phi Liệt- Liên Nghĩa Văn giang))
B Phần xây dựng
1Móng MT3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13móng
2Móng MTK4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5móng
3Đào đắp đất rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V25vị trí
C Phần lắp đặt
1Dựng Cột BLTL PC-I-14-190-11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cột
2Dựng Cột BLTL PC-I-14-190-9.2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21cột
3Nối mặt bích cột LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V23mối
4Lắp đặt Tiếp địa R1CCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V23bộ
5Lắp đặt tiếp địa R2CCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
6Ép Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9cái
7Ép Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Cái
8Căng dây lấy độ võng dây AC95/16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,3722km
9Căng dây lấy độ võng dây AC95/16 XLPE 4.3/HDPECác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,1758km
10Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3x95 mm2 - 40.5kV trọng lượng cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15m
11Lắp CDLĐ 35kV-630ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
12Lắp CSV 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
13Lắp đặt Xà X2KD-6CN+1Đ-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
14Lắp đặt Xà XZKN-6CN+1Đ-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
15Lắp đặt Xà đỡ CDLĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
16Lắp đặt Xà đỡ ĐC+CSVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
17Lắp đặt Xà X2L-6Đ-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ
18Lắp đặt Xà XB-3Đ-1TCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
19Lắp đặt Xà XB-3ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
20Lắp đặt Ghế thao tácCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
21Lắp đặt Thang trèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
22Lắp đặt Colie ôm cáp lên cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
23Lắp đặt Xà X2-6Đ-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11bộ
24Lắp đặt Xà X1-3ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
25Lắp đặt Xà XB-1ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
26Lắp đặt Gông cột 2LT14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
27Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn polyme 35kV + phụ kiệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V39chuỗi
28Lắp đặt sứ đứng 35kV + tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V170quả
29Tháo, lắp lại xà đỡ FCO trọng lượng Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
30Tháo, lắp lại xà đỡ sứ TG+CSV trọng lượng Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
31Tháo, lắp lại xà đỡ tụ bù trọng lượng Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
32Tháo, lắp lại thang trèo Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
33Tháo, lắp lại sứ đứng 35kV tại cột 5Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11quả
34Tháo, lắp lại chống sét van điện áp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
35Tháo lắp lại cáp đấu nối tụ bù tại cột 5Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12m
36Tháo lắp lại tụ bù điện áp 35kV tại cột 5Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
37Tháo, lắp lại CSV thông minh tại các vị trí cột 15,16,17Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
38Biển tên cột (kích thước 360x240 bằng tôn )Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18cái
39Biển an toàn (kích thước 360x240 bằng tôn )Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18cái
D Phần vật tư thu hồi
1Dây AC95 (7,37km)Vật tư thu hồi2.838,3kg
2Dây ACSR/XLPE/PVC 1x 95mm2 (0,17km)Vật tư thu hồi142kg
3CDPT 35kVVật tư thu hồi1bộ
4CSV 35kVVật tư thu hồi1Bộ
5Tháo hạ xà XII-6CN (02 bộ)Vật tư thu hồi110kg
6Tháo hạ xà X1-3Đ (11 bộ)Vật tư thu hồi291,92kg
7Tháo hạ xà X2-6Đ (03 bộ)Vật tư thu hồi154,39kg
8Tháo hạ xà X2K-6Đ (03 bộ)Vật tư thu hồi154,39kg
9Tháo hạ xà X2-4Đ (01 bộ)Vật tư thu hồi34,31kg
10Tháo hạ xà X2K-4Đ (02 bộ)Vật tư thu hồi68,62kg
11Tháo hạ xà X2L-6Đ (02 bộ)Vật tư thu hồi77,05kg
12Tháo hạ xà XB-3Đ (01 bộ)Vật tư thu hồi12,97kg
13Tháo hạ xà đỡ CDPT+CSV (01 bộ)Vật tư thu hồi56,52kg
14Tháo hạ Ghế TT CD (01 bộ)Vật tư thu hồi58,65kg
15Tháo hạ thang trèo (01 bộ)Vật tư thu hồi21,23kg
16Tháo hạ tay thao tác và thanh truyền động dọc (01 bộ)Vật tư thu hồi12kg
17Tháo hạ dây néo cột LT14 (04 bộ)Vật tư thu hồi32kg
18Sứ đứng 35kVVật tư thu hồi145Quả
19Ty sứ đứng 35kVVật tư thu hồi290kg
20Chuỗi néo polymer 35kVVật tư thu hồi21chuỗi
21Phụ kiện chuỗi néo đơn polymer 35kVVật tư thu hồi84kg
22Cột LT14Vật tư thu hồi23cột
E Hạng mục: ĐZ 22kV nhánh Đa Ngưu lộ 472 E28.11 (thuộc TSCĐ: ĐZ 10-22-35KV huyện Văn Giang (ReII gói 6.1))
F Phần xây dựng
1Móng MT4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3móng
2Móng MTK4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2móng
3Đào đắp đất rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7vị trí
G Phần vật liệu lắp đặt
1Dựng Cột BLTL PC-I-14-190-9,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7cột
2Nối mặt bích cột LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7mối
3Lắp đặt Tiếp địa R1CCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7bộ
4Ép Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
5Căng dây lấy độ võng ACSR-70/11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,079km
6Xà X2ZK-6CN+1ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
7Xà X2KN-6CN+1ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
8Lắp đặt Xà X2-6ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
9Lắp đặt xà X2L-6ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
10Lắp đặt Gông cột 02LT14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
11Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV 100kN + phụ kiệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6chuỗi
12Lắp đặt chuỗi sứ néo kép polymer 24kV 100kN + phụ kiệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12chuỗi
13Lắp đặt sứ đứng 24kV + tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V44quả
14Biển tên cột (tôn, sơn phản quang)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5cái
15Biển an toàn (tôn, sơn phản quang)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5cái
H Phần vật tư thu hồi
1Dây AC70 (2,0382 km)Vật tư thu hồi560,5kg
2Xà X2K-2CN (02 bộ)Vật tư thu hồi24kg
3Xà X2K-4CN (02 bộ)Vật tư thu hồi40kg
4Xà X2-6Đ (03 bộ)Vật tư thu hồi120,2kg
5Xà X2L-6Đ (01 bộ)Vật tư thu hồi33kg
6Xà X1Δ-3Đ (01 bộ)Vật tư thu hồi20kg
7Xà X1Δ-6Đ (01 bộ)Vật tư thu hồi32,1kg
8Ty sứ đứng 35kVVật tư thu hồi35cái
9Sứ đứng 35kVVật tư thu hồi35quả
10Chuỗi néo 35kVVật tư thu hồi12chuỗi
11Phụ kiện chuỗi néo đơn polymer 35kVVật tư thu hồi12cái
12Cột LT14Vật tư thu hồi7cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 676.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.028.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 2,5 tấn Cần cẩu ≥ 2,5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
3 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m2
4 Cơ lê mỏ lết (bộ) Cơ lê mỏ lết (bộ)10
5 Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng3
6 Tiếp địa di động trung thế, hạ thế Tiếp địa di động trung thế, hạ thế6
7 Puly Puly10
8 Lắc tay 03 tấn Lắc tay 03 tấn3
9 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->