Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211175703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211146831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 16:43:00 đến ngày 2021-12-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,408,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7112E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.422E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III. (Có đầy đủ các hạng mục: San nền, Hệ thống thoát nước, trồng cây xanh)- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥ 7.986.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.986.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.972.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng đô thị, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng hoặc giao thông ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kiến trúc cảnh quan đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công hạng mục cây xanh ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực. Đã là cán bộ Cán bộ phụ trách an toàn VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu, sức nâng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu, sức nâng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu, sức nâng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu, sức nâng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cưa máy cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cưa máy cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tưới ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp ĐTXD dự án Dải cây xanh sau trung tâm văn hóa Luy Lâu, huyện Thuận Thành 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) phải nộp bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. - Bản scan từ bản gốc hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự: Theo điểm a, tiểu mục 2.2, mục 2, chương III của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu: Theo điểm b, tiểu mục 2.2, mục 2, chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3873009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3865.366 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3873009 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3865214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5174 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 491,6531 | 100m3 |
| B | CÂY XANH CẢNH QUAN, LỐI ĐI BỘ | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn, viên bê tông lát nối đi bộ, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 49,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên bê tông lát nối đi bộ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,9536 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,1352 | 100m3 |
| 4 | Lát lối đi bộ (chỉ tính NC) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 495,36 | m2 |
| 5 | Đào hố trồng cây, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,64 | 100m3 |
| 6 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 135 | cây/tháng |
| 7 | Trồng, chăm sóc cây xanh bóng mát cây Sao đen DK gốc 10-12 cm Phân khu 4 và phân khu 2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 110 | cây |
| 8 | Trồng, chăm sóc cây xanh bóng mát cây Lim Xanh DK gốc 11-12 cm Phân khu 1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 211 | cây |
| 9 | Trồng, chăm sóc cây xanh bóng mát cây Lát Hoa DK gốc 10-12 cm Phân khu 3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 108 | cây |
| 10 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 135 | m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC PHÂN KHU 3 VÀ PHÂN KHU 4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21,8397 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 409,829 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,7114 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 2000mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 73 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 146 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 2000mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 72 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1250mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 158 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1250mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 474 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 157 | mối nối |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14,0894 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,1007 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,95 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 34,7745 | 100m |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5062 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,43 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng đỉnh ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,25 | m3 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3739 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6914 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6914 | tấn |
| 20 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 72,91 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 371,43 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bậc thang hố ga, ĐK D20 mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,47 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan ga | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan ga | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1078 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,1852 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn giằng ga | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1459 | 100m2 |
| 29 | Bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 30 | Cốt thép giằng ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 31 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,86 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 76,44 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0502 | 100m2 |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1891 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1891 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 40 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12,06 | m3 |
| 42 | Bê tông móng cửa xả, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32,82 | m3 |
| 43 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,7426 | 100m2 |
| 44 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 26,85 | m3 |
| 45 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,352 | 100m |
| 46 | Lắp đặt phên nứa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 318,6 | m2 |
| 47 | Đắp đất sét | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 79,65 | m3 |
| 48 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,9869 | 100m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 50 | Bê tông ống cống đường kính ống | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11,94 | m3 |
| 51 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5137 | 100m2 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4645 | 100m3 |
| 53 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17,316 | m3 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4319 | 100m3 |
| 55 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15,0773 | m3 |
| 56 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 135,3625 | m2 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 58 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 60 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 61 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0931 | tấn |
| 62 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 63 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1119 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 65 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0931 | tấn |
| 67 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 69 | Lưới chắn rác, lưới inox 304, mắt, lưới 20mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,63 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7112E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.422E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III. (Có đầy đủ các hạng mục: San nền, Hệ thống thoát nước, trồng cây xanh)- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥ 7.986.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.986.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.972.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng đô thị, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng hoặc giao thông ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cây xanh | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kiến trúc cảnh quan đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công hạng mục cây xanh ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực. Đã là cán bộ Cán bộ phụ trách an toàn VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | 1 |
| 2 | Cần cẩu, sức nâng ≥ 16T | Cần cẩu, sức nâng ≥ 16T | 1 |
| 3 | Cần cẩu, sức nâng ≥ 5T | Cần cẩu, sức nâng ≥ 5T | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi ≥ 110CV | 2 |
| 5 | Cưa máy cầm tay | Cưa máy cầm tay | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 1 |
| 9 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép ≥ 16T | Máy lu bánh thép ≥ 16T | 2 |
| 12 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | 1 |
| 13 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Máy đào ≥ 1,25m3 | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | 2 |
| 16 | Ô tô tưới ≥ 5 m3 | Ô tô tưới ≥ 5 m3 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi