Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211175728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211175603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho xây dựng và mua sắm tài sản của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 16:39:00 đến ngày 2021-12-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,174,456,504 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9761684756E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.952336951E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô 3 tầng, diện tích sàn > 700m2+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư+ Hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện, điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình).. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Ô tô tự đổ phải kèm theo bản chụp Giấy đăng đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng hàng > 5Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Máy đào đất kèm bản chụp giấy kiểm định an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
| 4-Giàn giáo thép (bộ, 1 bộ: gồm 2 chân, 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho xây dựng và mua sắm tài sản của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, P. Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
+ Chủ đầu tư: Agribank Việt Nam; Địa chỉ: 02 Láng Hạ, P. Thành Công, Q. Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng EKE; Địa chỉ: 103 Xuân Thủy, Q. Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng
+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Phước Nguyên Thịnh; Địa chỉ: 107 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Châu Thành Đạt; Địa chỉ: 18 Phan Phu Tiên, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
+ Thẩm định E-HSMT, Kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý đầu tư nội ngành Agribank -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank Việt Nam; Địa chỉ: 02 Láng Hạ, P. Thành Công, Q. Ba Đình, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, P. Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank Việt Nam; Địa chỉ: 02 Láng Hạ, P. Thành Công, Q. Ba Đình, Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,065 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,688 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,377 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,377 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,377 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,041 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,852 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,265 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,202 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,287 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,389 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,901 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,645 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,309 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,345 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,485 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,534 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,008 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,52 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,005 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,371 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,893 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,844 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,927 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,632 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,239 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,613 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,762 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,089 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,311 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,17 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,507 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,223 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,513 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,817 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,961 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,135 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,607 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,295 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,086 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,079 | tấn |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,072 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,986 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,041 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,041 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo , đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,041 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,936 | m3 |
| 48 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,15 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,401 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,113 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,187 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,125 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,753 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,133 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,447 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,211 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,206 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,748 | tấn |
| 63 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,35 | m3 |
| 64 | Gia công mái sảnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,676 | tấn |
| 65 | Lắp dựng mái sảnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,676 | tấn |
| 66 | Bu lông M18 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 67 | Thi công ốp mái sảnh bằng tấm alu dày 3ly kẻ roan 10 màu xám bạc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,841 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,69 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,063 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,916 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,31 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,096 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 218,449 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày, 10cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,315 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,86 | m3 |
| 78 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 347,08 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 702,48 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.296,733 | m2 |
| 81 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 406,2 | m |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,98 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 205,536 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 607,26 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,1 | m |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.080,453 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 873,776 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 701,82 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.259,149 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 294,035 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 179,255 | m2 |
| 92 | Lát nền gạch tàu loại chống rêu, chống trượt 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,785 | m2 |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,035 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,035 | tấn |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,592 | 100m2 |
| 96 | Công tác ốp đá tự nhiên 200x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,22 | m2 |
| 97 | Kẻ rãnh trang trí mặt đứng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,2 | md |
| 98 | Lát nền, sàn,gạch Granite 600x600 bóng kính màu sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 239,668 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn,gạch Granite 600x600 màu vàng nhạt, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 476,837 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 100x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,631 | m2 |
| 101 | Lát đá granite chân cửa đi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,9 | md |
| 102 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao nổi khung xương thép định hình 600x600mm, khung xương tương đương Vĩnh Tường hệ TOPLINE | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 612,635 | m2 |
| 103 | Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi 600x600mm (hệ khung xươngtương đương hệ khung Vĩnh Tường ALPHA) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,924 | m2 |
| 104 | Lát nền gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,924 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132,93 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,006 | m2 |
| 107 | Gia công, lắp đặt giá, khung đỡ mặt đá lavabo Inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 108 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,29 | m2 |
| 109 | Dán đá sát tường mặt trên bệ đá cao 130 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,85 | md |
| 110 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,483 | m3 |
| 111 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88,454 | m2 |
| 112 | GCLD lan can inox 304 cao 900mm bằng kết cấu thanh đứng 15x15x1.2mm; 02 thang ngang 20x40x1.2mm; tay vịn inox D80mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,627 | md |
| 113 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,905 | m3 |
| 114 | Lát đá granite đen dày 20 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,379 | m2 |
| 115 | Lát đá granite đỏ dày 20 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,654 | m2 |
| 116 | Vát mũi bậc 5x5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,2 | md |
| 117 | GCLD lan can inox 20x20x1,4 ly tay vịn inox D=80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,295 | md |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,197 | m2 |
| 119 | Kẻ roan chống trượt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,147 | m2 |
| 120 | GCLD Cửa lề sàn kính cường lực dày 12mm, cửa đi chính 2 cánh mở quay bản lề sàn, PKKK đồng bộ đi kèm: kẹp góc L inox bóng 304, kẹp kính trên, kẹp dưới , khóa kẹp chân kính, khóa 2 đầu chìa, tay nắm kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,76 | m2 |
| 121 | GC cửa đi gỗ kiền kiền pano đặc (chưa bao gồm sơn, phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,838 | m2 |
| 122 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,676 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,838 | m2 |
| 124 | Gia công khuôn cửa đơn 130x70 gỗ dổi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74 | m |
| 125 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74 | m |
| 126 | Gia công nẹp cửa đi 40x15 gỗ dổi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 240,2 | m |
| 127 | Lắp dựng nẹp cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 240,2 | m |
| 128 | GCLD phụ kiện cửa gỗ 4 cánh (Bản lề, Cremon, khóa tương đương Việt Tiệp tay gạt 04928, chốt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 129 | GCLD phụ kiện cửa gỗ 2 cánh (Bản lề, khóa tương đương Việt Tiệp tay gạt 04928, chốt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 130 | GCLD phụ kiện cửa gỗ 1 cánh (bản lề, khóa tương đương Việt Tiệp tay gạt 04928, chốt, cremon) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 131 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa hệ 65, phụ kiện Kinlong, kính cường lực dày 8 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,98 | m2 |
| 132 | GCLD cửa đi gỗ công nghiệp, Laminate dày 40mm kính an toàn dày 5 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,669 | m2 |
| 133 | GCLD khuôn cửa đi gỗ dổi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,4 | m |
| 134 | GCLD phụ kiện cửa đi (bản lề, khóa tương đương Việt Tiệp tay gạt 04928, chốt, cremon) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 135 | GCLD cửa sắt hộp mạ kẽm 30x100, pano thép tấm dày 2ly, khung ngoại sắt V 50x50x5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m2 |
| 136 | GCLD cửa chống cháy GHLC 70P. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,4 | m2 |
| 137 | Tay co đóng tự động cửa chống cháy Thái Lan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | Cái |
| 138 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55, phụ kiện kinlong, kính cường lực dày 8 ly trượt, phụ kiện đồng bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,92 | m2 |
| 139 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55, phụ kiện kinlong kính cường lực dày 8 ly mở hất, phụ kiện đồng bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,455 | m2 |
| 140 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55, phụ kiện kinlong, kính cường lực dày 10.38 ly mở hất, phụ kiện đồng bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,557 | m2 |
| 141 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,217 | tấn |
| 142 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,375 | m2 |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,353 | m2 |
| 144 | GCLD vách nhômXingfa hệ 65 phụ kiện Kinlong, kính an toàn 10.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 149,103 | m2 |
| 145 | GCLD vách ngăn thạch cao chống ẩm, chống cháy 2 lớp dày 12mm, hệ khung đứng VTV U75 + thanh ngang VTV C76 tương đương khung xương Vĩnh Tường V-WALL75/76 Gia cường khung cửa bằng 2 L50x50x5 (mục 153a) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 145,302 | m2 |
| 146 | GCLD vách ngăn thanh inox tấm composit dày 12 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,148 | m2 |
| 147 | GCLD Cửa cuốn khe thoáng Austdoor D14i ( chưa bao gồm mô tơ ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,432 | m2 |
| 148 | Mô tơ cửa cuốn Đài Loan tải 800kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 149 | Gia công hộp che cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,046 | tấn |
| 150 | Lắp dựng hộp che cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,046 | tấn |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,886 | m2 |
| 152 | Thi công ốp hộp che cửa cuốn bằng tấm alu dày 3ly kẻ roan 10 màu trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,124 | m2 |
| 153 | LD tay vịn vệ sinh cho người khuyết tật Inox D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m |
| 154 | Gia công, lắp đặt cửa đi gỗ công nghiệp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,976 | m2 |
| 155 | Thép gia cường vách lắp khuôn cửaL50x5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 458,17 | Kg |
| 156 | Tấm kính ô kính vách N6 kính 2 lớp 8,38 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,002 | m2 |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,516 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,402 | 100m2 |
| 159 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,976 | m3 |
| 160 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,209 | 10m2 |
| 161 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,749 | tấn |
| 162 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,115 | 10m2 |
| 163 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,887 | 100m2 |
| 164 | Gia công lắp đặt lô gô tại mặt chính bằng mê ca ngoài trời | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 165 | Gia công lắp đặt bộ chữ INox gương tại mặt đứng chính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 166 | Gia công lắp đặt cần đèn chiếu lô gô, chữ mặt chính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| B | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,088 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,088 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,088 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,201 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,395 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,345 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,97 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,315 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,434 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| C | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện kim loại sơn tính điện 02 lớp cửa KT: 400x600x250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P-16A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P-25A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 5 | MCB 1P-25A-6kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | RCBO 2P-25A-30MA-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB 3P-20A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | MCCB 3P-60A-18kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | MCCB 3P-125A-25kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Bộ biến dòng TI 125/5A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 11 | Đồng hồ đa năng DM6000 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Đèn báo pha 230V-2A (bộ 3 bòng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cầu chì 2A (đế 2A) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | MCB 1P-20A-4.5kA (hộp đế + mặt nạ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Tủ điện kim loại sơn tính điện 02 lớp cửa KT: 400x600x250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 16 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB 1P-25A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 18 | RCBO 2P-25A-30MA-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | MCB 3P-40A-10kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | MCCB 3P-60A-15kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Đèn báo pha 230V-2A (bộ 3 bòng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 22 | Cầu chì 2A (đế 2A) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 23 | MCB 1P-20A-4.5kA (hộp đế + mặt nạ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 24 | Tủ điện kim loại sơn tính điện 02 lớp cửa KT: 400x600x250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 25 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | MCB 1P-16A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | MCB 1P-25A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 28 | MCB 1P-25A-6kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | RCBO 2P-25A-30MA-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | MCB 3P-20A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | MCCB 3P-60A-15kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Đèn báo pha 230V-2A (bộ 3 bòng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 33 | Cầu chì 2A (đế 2A) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 34 | MCB 1P-20A-4.5kA (hộp đế + mặt nạ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Bảng nhựa âm tường 16 modul + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 36 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | MCB 1P-25A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 38 | MCB 3P-20A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | MCB 3P-40A-6kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Đèn ốp trần bóng led D300-32W tương đương Rạng Đông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 41 | Đèn downlight bóng led D190-18W tương đương Rạng Đông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 42 | Đèn máng âm trần bóng led 3x9W 0.6mx0.6m chóa phản quang tương đương Rạng Đông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | bộ |
| 43 | Đèn tuýp led 3x20W - 1.2m chóa phản quang tương đương Rạng Đông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 44 | Đèn pha chiếu bảng hiệu led D CP03L/70W.DA Rạng Đông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 45 | Quạt gắn tường D450-50W tương đương Panasonic FV25ALG | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Đèn tuýp led chống nổ 1x36W - 1.2m tương đương Paragon | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 48 | Đèn downlight bóng led D120-9W tương đương Rạng Đông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | bộ |
| 49 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp đế + mặt nạ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 50 | Đèn ống ốp tường bóng led 9W tương đương Rạng Đông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 51 | Đèn EXIT 1x2W-2H tương đương Paragon | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 52 | Đèn EXIT có hướng 1x2W-2H tương đương Paragon | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 53 | Ổ cắm đơn 2 cực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 54 | Đèn chiếu sáng sự cố bóng led-2x1W-2h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 55 | Ổ cắm đơn 2 cực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 56 | Hộp cấp nguồn máy hơ tay 2kW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 57 | Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 58 | Công tắc 2 chiều 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 59 | Mặt nạ công tắc 1,2,3,4 nụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây CU/PVC 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.300 | m |
| 61 | Lắp đặt dây CU/PVC 2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.040 | m |
| 62 | Lắp đặt dây CU/PVC 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.030 | m |
| 63 | Lắp đặt dây CU/PVC 6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 64 | Lắp đặt dây CU/PVC 10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x(4Cx10MM2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 66 | Ống PVC D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 67 | Ống PVC D16 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 490 | m |
| 68 | Ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 69 | Ống PVC D20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 240 | m |
| 70 | Ống PVC D25 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 71 | Ống PVC D25 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 260 | m |
| 72 | Ống PVC D32 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 73 | Ống PVC D32 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 270 | m |
| 74 | Bộ điều khiển chiếu sáng đèn quảng cáo (công tắc 2 chế độ, tự động - bằng tay; contactor 220V-10A, timer 24h) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | máy |
| 76 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | máy |
| 77 | Quạt hút ly tâm lồng sóc gắn trần 90m3/h tương đương quạt Thành Lợi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 78 | Quạt hút ly tâm lồng sóc gắn trần 150m3/h tương đương quạt Thành Lợi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 79 | Quạt hút ly tâm lồng sóc gắn trần 200m3/h tương đương quạt Thành Lợi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 80 | Quạt hút gắn tường 90m3/h tương đương Panasonic | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 81 | Quạt hút gắn tường 200m3/h tương đương Panasonic FV25ALG | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 82 | Quạt cấp gắn tường 90m3/h tương đương Panasonic | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 83 | Máy hút ẩm 15l/ngày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 84 | Ống ga D6.35 dày 0.8mmT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,31 | 100m |
| 85 | Ống ga D9.52 dày 0.8mmT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,13 | 100m |
| 86 | Ống ga D12.7 dày 0.8mmT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 87 | Ống ga D15.88 dày 0.8mmT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,07 | 100m |
| 88 | Cách nhiệt ống ga D6.35 dày 15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,31 | 100m |
| 89 | Cách nhiệt ống ga D9.52 dày 15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,13 | 100m |
| 90 | Cách nhiệt ống ga D12.7 dày 15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 91 | Cách nhiệt ống ga D15.88 dày 15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,07 | 100m |
| 92 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 93 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83 | m |
| 94 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 95 | Cách nhiệt ống PVC D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m |
| 96 | Cách nhiệt ống PVC D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,83 | 100m |
| 97 | Cách nhiệt ống PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 98 | Dây nguồn link tới quạt hút gắn tường, trần 3Cx2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 260 | m |
| 99 | Dây link dàn lạnh và dàn nóng 3Cx2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31 | m |
| 100 | Dây link dàn lạnh và dàn nóng 4Cx2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107 | m |
| 101 | Công tắc đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 102 | Hộp + đế + mặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | hộp |
| 103 | Ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 398 | m |
| 104 | Lắp đặt ống thông gió hộp,Tole 0,5mm: Loại 100x100: | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,7 | m |
| 105 | Lắp đặt ống thông gió hộp,Tole 0,5mm : Loại 200x200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57 | m |
| 106 | Lắp đặt ống thông gió tròn mền KCN D100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 107 | VCD 1 chiều 100x100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 108 | RM-A400x250+lS | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 109 | Ga nạp bổ sung R32(R410) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | kg |
| 110 | Ống PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,58 | 100m |
| 111 | Ống PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 112 | Ống PPR D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 113 | Ống PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 114 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 115 | Cút 90 PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 116 | Cút 90 PPR D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 117 | Cút 90 PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 118 | Tê 90 PPR D25x20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 119 | Tê 90 PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 120 | Tê 90 PPR D32x25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 121 | Tê 90 PPR D40x25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 122 | Tê 90 PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 123 | Măng sông PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 124 | Măng sông PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 125 | Măng sông PPR D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 126 | Măng sông PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 127 | Côn thu PPR D25x20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 128 | Côn thu PPR D40x32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 129 | Côn thu PPR D40x25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 130 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 131 | Van góc bằng đồng D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 132 | Van khóa PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 133 | Van khóa PPR D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 134 | Van khóa PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 135 | Co ren trong 90 PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 136 | Tee ren trong 90 PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 137 | Ống PVC D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 138 | Ống PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 139 | Ống PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 140 | Ống PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 141 | Co 45 PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 142 | Co 45 PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 143 | Co 45 PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37 | cái |
| 144 | Co 90 PVC D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 145 | Co 90 PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 146 | Tê 90 PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 147 | Tê 90 PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 148 | Tê 90 PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 149 | Y 45 PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 150 | Y 45 PVC D60x90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 151 | Y 45 PVC D60x114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 152 | Y 45 PVC D90x114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 153 | Y 45 PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 154 | Tê cong PVC D90x60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 155 | Tê cong PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 156 | Tê cong PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 157 | Nối giảm PVC D60x42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 158 | Nối giảm PVC D90x60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 159 | Nối giảm PVC D114x60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 160 | Nối trơn PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 161 | Nối trơn PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 162 | Nối trơn PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 163 | Con thỏ PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 164 | Thông tắc sàn D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 165 | Thông tắc sàn D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 166 | Thông tắc sàn D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 167 | Tê kiểm tra + nắp bịt PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 168 | Tê kiểm tra + nắp bịt PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 169 | Phếu thu sàn D60 KT100x100mm Inox 304 tương đương Bình Minh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 170 | Lavabo (đủ bộ) tương đương chậu L2298V, Xi phông LF 105 PAL của Inax) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương đương LFV 632S của Inax | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 172 | Lắp đặt gương soi tương đương KF-4560VA Inax | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 173 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương INAX AC-912VN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương Inax U-411V bộ cảm ứng xả tiểu INAX OKUV - 30SM | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 177 | Van phao điện 2 tiếp điểm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 178 | Quả cầu chắn rác D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 180 | Quả cầu chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| D | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Hộp nối dây chính 50 cáp đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến lắp vào tủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | phiến |
| 3 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm, đầu cút. Loại giắc cắm: Đầu phiến cáp thoại KROM | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 giắc cắm |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ tổng đài 48 số | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tổng đài |
| 6 | Điện thoại bàn Panasonic | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 7 | Ổ cắm điện thoại tương đương Panasonic Rj45 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 8 | Đầu nối ổ cắm điện thoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 9 | Cáp điện thoại (4P-0.5) tương đương Sino | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91 | 10m |
| 10 | Tủ rack 19'' -36U của mạng Lan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt Đầu ADSL | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Swich 48 cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Giá phối cáp cho Swich 48 cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Ổ cắm mạng đơn- 1xRJ45- kèm theo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 16 | Cáp mạng UTP CAT 6(4P-0.5) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 123 | 10 m |
| 17 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp cáp |
| 18 | Dây nhảy CAT6 1.5M | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | sợi |
| 19 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6 | 10 thiết bị |
| 20 | Bộ đổi nguồn 230VAC/12VDC cho Camera cầu cố định | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6 | 10 thiết bị |
| 21 | Đầu kỹ thuật số 16 kênh chuyên dùng (DVR) dung lượng ổ cứng 250GB 16 cổng báo động, cho phép kết nối | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bàn phím điều khiển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt màn hình + giá treo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 24 | UPS 2000VA, 15 phút | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Swich 48 cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Giá phối cáp cho Swich 48 cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Dây điện Cu.PVC/PVC (2x2.5)mm cấp ngườn cho Camera | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | 10m |
| 28 | Dây cáp mạng Lanmark - 6CAT6UTP 23 AWG 4 đôi PVC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 840 | m |
| 29 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Ống PVC D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | 10m |
| 31 | Đế âm tường + mặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | hộp |
| 32 | Máng cáp kim loại WxH-200x100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5 | 10 m |
| 33 | Máng cáp kim loại WxH-100x100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 10 m |
| E | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 4zone | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy ( đầu báo khói 24v) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng + đế âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 7 | Kéo rải các loại dây tín hiệu báo cháy ( cáp chống nhiễu ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây cáp tín hiệu chuôn báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt bình acquy cấp nguồn 2x12 VDC-7ah | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt thiết bị cuối tuyến | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Tiếp địa bảo vệ trung tâm báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cọc |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=80mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=80mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100/80mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bích thép D100 (10KG/cm2) (Bích + Gioăng cao su + Bu lông) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt bích thép D80 (10KG/cm2) (Bích + Gioăng cao su + Bu lông) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van chặn d=25mm ( dùng cho xả, test, van mồi nước ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt khớp nối rung, đường kính d=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Lupe đồng d=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y lọc d=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van bướm dành cho trụ chữa cháy ngoài nhà, đường kính van d=100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp vòi chữa cháy ngoài nhà 500x700x200 sơn tĩnh điện, võ tử dày 1mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 36 | Lđ cuộn vòi xếp chữa cháy D65 - 20m + lăng phun + khớp nối ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt hộp chứa phương tiện cứu hộ thông thường 1200x600x300 dày 1,2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=80mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính mối nối d=80mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=80mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Crepin( lọc rác), đường kính d=80mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y lọc d=80mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt trụ cứu hoả, ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm CC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy trong nhà 600x700x200 dày 1mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Tủ |
| 47 | Bình chữa cháy khí co2 MT5 5kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | Bình |
| 48 | Bình chữa cháy bột ABC MFZ4-4Kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | Bình |
| 49 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Bộ |
| 50 | Bình cầu chữa cháy tự động tương đương Dragon Power bột ABC 6 KG, tương đương XZFTBL6 Trung Quốc (kho tiền 2, kho chứng từ 6) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Bình |
| F | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Hào phòng mối bên ngoài công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,88 | m3 |
| 2 | Hào phòng mối bên trong công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m3 |
| 3 | Xử lý tường ,móng của công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,4 | m2 |
| 4 | Xử lý mối nền công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 265 | m2 |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,093 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,23 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,177 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,103 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,103 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,103 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,293 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,037 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,238 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,079 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,034 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,116 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,112 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,106 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,92 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,702 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,404 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,816 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,158 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,156 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,152 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,153 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,106 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,404 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,17 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,228 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,037 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,017 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,159 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,78 | m3 |
| 37 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,84 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,08 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,28 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,6 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,84 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,3 | m2 |
| 43 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,2 | m |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,36 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,38 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,08 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107,66 | m2 |
| 48 | Kẻ roan 20 âm 10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | md |
| 49 | Lát nền, sàn,gạch Granite 600x600 bóng kính màu sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,3 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,28 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,28 | m2 |
| 52 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 53 | GCLD Cửa lề sàn kính cường lực dày 12mm, cửa đi chính 1 cánh mở quay, PKKK đồng bộ đi kèm: kẹp góc L inox bóng 304, kẹp kính trên, kẹp dưới, bản lề sàn, khóa kẹp chân kính, khóa 2 đầu chìa, tay nắm kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,4 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm xingfa hoặc tương đương, kính cường lực 5ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,76 | m2 |
| 55 | Cửa sổ mở trượt, hệ nhôm xingfa hoặc tương đương, kính cường lực 5ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,16 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,621 | 100m2 |
| 57 | Bảng nhựa âm tường 18 modul + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 58 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 59 | MCB 1P-25A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 60 | MCB 3P-40A-10kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 61 | Đèn tuýp led 1x20W-1.2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 62 | Đèn downlight bóng led D90-7W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 63 | Quạt gắn tường D450-50W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 65 | Đèn chiếu sáng sự cố bóng led-2x1W-2h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp + mặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 68 | Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 69 | Mặt nạ công tắc 2 nụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt dây CU/PVC 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt dây CU/PVC 2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây CU/PVC 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 73 | Ống PVC D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 74 | Ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 75 | Quả cầu chắn rác D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 76 | Đai ôm ống D90 (1m/1ck) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 77 | Ống PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 78 | Co 45 PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| H | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH, NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,324 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,893 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,764 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,315 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,315 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,315 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,152 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,665 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,198 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,132 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,077 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,056 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,106 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,102 | tấn |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,672 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,682 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,927 | m3 |
| 21 | Lát nền bằng gạch terazzo 400x400mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95,92 | m2 |
| 22 | Kẻ roan chống trượt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,514 | m2 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,257 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,257 | tấn |
| 25 | Khung móng cột M16x650 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,658 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,658 | tấn |
| 28 | Bu lông M10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,313 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,313 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,949 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,051 | 100m2 |
| 33 | Máng thu nước mưa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,6 | md |
| 34 | Đèn tuýp led 1x20W-1.2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 35 | Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 36 | Mặt nạ công tắc 2 nụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 37 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây CU/PVC 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 39 | Ống PVC D16 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 40 | Quả cầu chắn rác D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 41 | Đai ôm ống D90 (1m/1ck) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 42 | Ống PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 43 | Co 45 PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| I | NHÀ MÁY BƠM, NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,097 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,533 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,078 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,101 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,101 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,101 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,184 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,236 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,059 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,036 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,912 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,091 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,024 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,085 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,824 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,722 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,444 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,544 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,109 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,104 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,912 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,091 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,017 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,062 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,444 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,144 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,169 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,248 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,037 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,022 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,72 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,56 | m2 |
| 37 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,88 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,6 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,1 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,06 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,44 | m2 |
| 43 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,6 | m |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100,08 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,12 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,88 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,22 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400 vân nhám chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,44 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,48 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,48 | m2 |
| 51 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 52 | Cửa sắt kéo lá hoa tôn dày 0.5, thanh chéo 12x2.5, thanh đứng 15x10x2, thanh ngang treo cửa thép U50x30x3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,9 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,58 | 100m2 |
| 54 | Đèn tuýp led 1x20W-1.2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 55 | Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 56 | Mặt nạ công tắc 2 nụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 57 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây CU/PVC 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây CU/PVC 2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 60 | Ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 61 | Quả cầu chắn rác D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 62 | Đai ôm ống D90 (1m/1ck) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 63 | Ống PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 64 | Co 45 PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| J | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,617 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,665 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,952 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,952 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,952 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,183 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,388 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,059 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,238 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,718 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,816 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,491 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,363 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,272 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,054 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,064 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,736 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,226 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,057 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,245 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,303 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,359 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,693 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây chèn bể, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,384 | m3 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,99 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,99 | m2 |
| 31 | Chống thấm bằng sika top seal 107 3 lớp (2kg/m2/lớp) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,6 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,48 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,48 | m2 |
| 34 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,6 | m2 |
| 35 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,6 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,99 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 170,06 | m2 |
| 38 | Băng cản nước water bar mạch ngừng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,6 | md |
| 39 | Thang sắt lên xuống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tb |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,064 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,003 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| K | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,113 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,64 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,4 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 564 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,22 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,61 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,61 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,9 | m2 |
| 13 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,25 | m3 |
| L | TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,842 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,281 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,561 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,561 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,561 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,182 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,142 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,217 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,474 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,429 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,236 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,214 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,67 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,767 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,138 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,687 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,34 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,56 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,712 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,104 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,367 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,12 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,547 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,119 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,298 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,003 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,003 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,048 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,524 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,882 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 262,836 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,993 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 262,836 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 147,993 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 410,829 | m2 |
| 37 | Kẻ roan 20 âm 10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 112,5 | md |
| 38 | Công tác ốp đá granite màu đỏ vào cột, tường vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,328 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granite màu đen vào cột, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,46 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 màu xám vào cột, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 97,316 | m2 |
| 41 | GCLD hàng rào thanh thép hộp mạ kẽm 50x30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,15 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,15 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cổng inox ( đã bao ray) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,4 | md |
| 44 | Động cơ và hệ thống điều khiển tự động | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 45 | GCLD hôp logo Mica 400x400 dày 50+ chữ bảng hiệu Inox màu vàng cao 75,90,180 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| M | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống PPR D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Ống PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Ống HDPE D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống HDPE D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Ống HDPE D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Ống STK D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Cút 90 PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 9 | Cút 90 PPR D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 10 | Cút 90 PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Cút HDPE D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Cút HDPE D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Tê 90 PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Tê 90 PPR D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 15 | Tê 90 PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê HDPE D25x20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 17 | Tê HDPE D32x20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 18 | Măng xông PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Măng xông PPR D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 20 | Măng xông PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 21 | Đoạn nối ren ngoài D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Đoạn nối ren ngoài D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 23 | Đoạn nối ren ngoài D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 24 | Rắc co PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 26 | Đoạn nối kép ren ngoài 1''x1'' | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Đoạn nối kép ren ngoài 3/4''x3/4'' | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Nối thẳng ren trong HDPE D20x1/2'' | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 29 | Van đồng ren trong D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 30 | Van 1 chiều D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Van đồng ren trong D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Van 1 chiều D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Van phao cơ D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt nhà làm việc Q=2.5m3/h, h=30m (chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 máy |
| 35 | Đế cao su đặt bơm (dày 10mm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 36 | Rọ rút bằng đồng D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Vòi tưới cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,37 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,456 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,608 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,23 | 100m2 |
| 47 | Ống PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 48 | Ống PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 49 | Ống PVC D220 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 50 | Co 45 PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 51 | Co 45 PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 52 | Co 90 PVC D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 53 | Co 90 PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 54 | Tê 90 PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 55 | Tê 90 PVC D90x60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 56 | Tê 90 PVC D114x60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Y 45 PVC D114x90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 58 | Y 45 PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 59 | Nối giảm PVC D114x90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 60 | Nối trơn PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 61 | Nối trơn PVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 62 | Nối trơn PVC D220 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,098 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,202 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,098 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,098 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,098 | 100m3 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,185 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,047 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,138 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,138 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,138 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,367 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,886 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,64 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,178 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,528 | 100m2 |
| 79 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,65 | m2 |
| 80 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,65 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,65 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,64 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,098 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,346 | tấn |
| 85 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47 | cái |
| N | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,125 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,386 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,739 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,739 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,739 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,935 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,081 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,49 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,431 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,912 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,209 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m2 |
| 15 | GC lắp đặt V tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,6 | kg |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,947 | 1000v |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x(3Cx95+1Cx50)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x(4Cx50)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x(4Cx6)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x(4Cx2.5)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x(2Cx4)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9 | 100m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x(2Cx2.5)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,05 | 100m |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x(2Cx1.5)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 25 | Cáp chống cháy 1x(4Cx16)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 26 | Cáp E Cu/PVC (1x50)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 27 | Cáp E Cu/PVC (1x35)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 28 | Cáp E Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | m |
| 29 | Cáp E Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 30 | Cáp E Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 190 | m |
| 31 | Cáp E Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 32 | Cáp E Cu/PVC (1x16)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm D10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 34 | Cọc nối đất thép mạ kẽm D20, L=3m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 35 | Ống HDPE D110/90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 36 | Ống HDPE D50/40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1 | 100m |
| 37 | Tủ điện kim loại sơn tính điện 02 lớp cửa KT: 1600x800x400 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 38 | MCB 1P-20A-4.5kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | MCCB 3P-40A-25kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 40 | MCCB 3P-80A-25kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | MCCB 3P-125A-36kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | MCCB 3P-150A-50kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Bộ biến dòng TI 150/5A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 44 | Đồng hồ đa năng DM6000 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Đèn báo pha 230V-2A (bộ 3 bòng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 46 | Cầu chì 2A (đế 32A) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 47 | Cọc đồng dẹt 40x4, L=12m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cọc |
| 48 | Dây đồng trần s=70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 51 | Khoan giếng D100, L12m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | TT |
| 52 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 53 | Mối hàn cadweld | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | mối hàn |
| 54 | Ống PVC D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 55 | Phụ kiện khác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét NLP-1100-44 hoặc tương đương (chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét bằng thép cao 50 + đế + dây neo + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | trụ |
| 58 | Cọc đồng dẹt 40x4, L=12m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cọc |
| 59 | Dây Cu/PVC s=70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 60 | Dây đồng trần s=70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 63 | Khoan giếng D100, L12m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | TT |
| 64 | Bu lông 20x60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 65 | Dây néo giữ thân kim STK D8 + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 66 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 67 | Thép tấm dày 12mm KT300x200/tấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 68 | Phụ kiện khác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,58 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,356 | m3 |
| 71 | Khung bu lông M16x700 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,038 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,384 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,84 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,264 | 100m2 |
| 76 | Ống PVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,6 | m |
| 77 | Thép dẹt 20x2x220 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,98 | kg |
| 78 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cột |
| 79 | Lắp choá đèn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn đường cao áp RoadFlair BRP392 Philips 108/NW90W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 81 | Phụ kiện cột: bảng điện cửa cột,.... | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | lô |
| 82 | Đèn pha bảng hiệu led D CP03L/70W.DA Rạng Đông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 83 | Đèn trụ cổng Paragon HF014B vuông 50W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| O | QUẦY GIAO DỊCH | |||
| 1 | Quầy giao dịch kế toán gỗ công nghiệp phủ veneer sơ PU chống xước, trụ chắn Inox D45, kính chắn 8mm mài vát cạnh và khoét lỗ, đủ ngăn kéo,hộc, giá đỡ bàn phím theo thiết kế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,38 | md |
| 2 | Thanh suốt đỡ chân Inox D50 bắt xuống sàn và thành quầy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,1 | md |
| 3 | GCLD Cửa lật gỗ công nghiệp phủ veneer sơn chống xước lắp bản lề quay 2 chiều 850x770 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 4 | GCLD bàn ngăn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,09 | md |
| 5 | GCLD tủ thấp 0,4mx0,7m dưới Backdrop | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4 | md |
| 6 | GCLD Backdrop bằng ván MDF phủ Naminat hoàn thiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,235 | m2 |
| 7 | Nẹp, phào tạo roan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,6 | md |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn led day hắt sáng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,4 | md |
| 9 | GCLD hôp logo Mica 600x600 dày 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 10 | GCLD chữ bảng hiệu Inox màu vàng cao 75,90,180 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm PCCC động cơ điện tương đương Pentax nhập khẩu CM 50 250B | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm bù áp PCCC động cơ điện tương đương Pentax nhập khẩu U18V 750/8T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy ĐHKK loại treo tường, inverter 9.000 BTU tương đương DAIKIN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 4 | Máy ĐHKK loại treo tường, inverter 18.000 BTU tương đương DAIKIN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 5 | Máy ĐHKK loại treo tường, inverter 12.000 BTU tương đương DAIKIN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 6 | Máy ĐHKK loại giấu trần nối ống gió, inverter 24.000 BTU tương đương DAIKIN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 7 | Máy ĐHKK loại giấu trần nối ống gió, inverter 48.000 BTU tương đương DAIKIN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | máy |
| 8 | Máy ĐHKK loại giấu trần nối ống gió, inverter 42.000 BTU tương đương DAIKIN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel tương đương Panasonic Model K-EF235L03E | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại 1.0 (1) tương đương Panasonic Model CV-CFW101L | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại 1.0 (2) tương đương Panasonic Model K-EW114L03AE | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nguồn tổng AC/DC Adapter 12V/105 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ổ cứng 10T" | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Conector | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 15 | Đầu ghi kỹ thuật số 40 kênh chuyên dùng (DVR) lưu 6 tháng tương đương Panasonic Model K-NL416K/G | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Màn hình Led 49 inches tương đương Sony KLD -49W800G | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt SF 200-48 48-Port 10/100 Smart Switch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cisco Wireless-N VPN Firewall - Hỗ trợ 5 VPN Client | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt SF 200-48 48-Port 10/100 Smart Switch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Linksys EA2700 Wireless-N Advanced Dual-Band N Router | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Máy chủ Server | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Panduit DP24688TGY Category-5 24-Port Flat Punchdown Patch Panel | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt RJ5ECMPCC 1U Cable Management Panel | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt IMRAK700- 19" 27U ( 600mm x 800mm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt VDIB17756UWE CAT 6, UTP 30M, Non-Shutter Modular Jack, White | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 26 | Bộ trung tâm tương đương Honeywel VISTA - 10P | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Bo giao tiếp không dây tương đương Honeywel 5881-ENH | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Đầu dò hồng ngoại tương đương Honeywel 5800PIR-RES | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 29 | Nút ấn báo khẩn cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 30 | Cửa kho ngân hàng (bọc inox) + Khung thông gió loại CKA-12 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 31 | Máy phát điện 80/88KW tương đương MODEL HT5F8 Hữu Toàn và bộ chuyển nguồn ATS tương đương Hữu Toàn HT4C 150T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9761684756E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.952336951E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô 3 tầng, diện tích sàn > 700m2+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư+ Hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện, điện nhẹ | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình).. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,5m3 | Sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Ô tô tự đổ phải kèm theo bản chụp Giấy đăng đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng > 5Tấn | Sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Máy đào đất kèm bản chụp giấy kiểm định an toàn kỹ thuật | 2 |
| 3 | Ván khuôn (m2) | Sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. | 700 |
| 4 | Giàn giáo thép (bộ, 1 bộ: gồm 2 chân, 2 chéo) | Sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi