Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211175728-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211175603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho xây dựng và mua sắm tài sản của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 16:39:00 đến ngày 2021-12-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,174,456,504 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9761684756E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.952336951E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô 3 tầng, diện tích sàn > 700m2+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư+ Hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện, điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình)..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Ô tô tự đổ phải kèm theo bản chụp Giấy đăng đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng hàng > 5Tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Máy đào đất kèm bản chụp giấy kiểm định an toàn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 700
4-Giàn giáo thép (bộ, 1 bộ: gồm 2 chân, 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho xây dựng và mua sắm tài sản của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 06 Phan Bội Châu - TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, P. Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Chủ đầu tư: Agribank Việt Nam; Địa chỉ: 02 Láng Hạ, P. Thành Công, Q. Ba Đình, Thành phố Hà Nội - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng EKE; Địa chỉ: 103 Xuân Thủy, Q. Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Phước Nguyên Thịnh; Địa chỉ: 107 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Châu Thành Đạt; Địa chỉ: 18 Phan Phu Tiên, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Thẩm định E-HSMT, Kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý đầu tư nội ngành Agribank
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Chủ đầu tư: Agribank Việt Nam; Địa chỉ: 02 Láng Hạ, P. Thành Công, Q. Ba Đình, Thành phố Hà Nội + Bên mời thầu: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, P. Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 06 Phan Bội Châu - TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, P. Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Chủ đầu tư: Agribank Việt Nam; Địa chỉ: 02 Láng Hạ, P. Thành Công, Q. Ba Đình, Thành phố Hà Nội - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng EKE; Địa chỉ: 103 Xuân Thủy, Q. Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Phước Nguyên Thịnh; Địa chỉ: 107 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Châu Thành Đạt; Địa chỉ: 18 Phan Phu Tiên, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Thẩm định E-HSMT, Kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý đầu tư nội ngành Agribank


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, P. Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Chủ đầu tư: Agribank Việt Nam; Địa chỉ: 02 Láng Hạ, P. Thành Công, Q. Ba Đình, Thành phố Hà Nội - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng EKE; Địa chỉ: 103 Xuân Thủy, Q. Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Phước Nguyên Thịnh; Địa chỉ: 107 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Châu Thành Đạt; Địa chỉ: 18 Phan Phu Tiên, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Thẩm định E-HSMT, Kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý đầu tư nội ngành Agribank
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank Việt Nam; Địa chỉ: 02 Láng Hạ, P. Thành Công, Q. Ba Đình, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, P. Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Agribank Việt Nam; Địa chỉ: 02 Láng Hạ, P. Thành Công, Q. Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,065100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,688100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,377100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,377100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,377100m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,041m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V79,852m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,265100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,202tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,287tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,389tấn
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,901m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,645m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,309100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,345tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,485tấn
17Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,534m3
18Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,008m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,52100m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,005m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,371m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,893m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,844100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,927tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,632tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,239m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,613100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,762tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,089tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,311tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V102,17m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,507100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,223tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,513m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,817100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,961tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,135tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,607m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,295100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,086tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,079tấn
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,072m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,986m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,041100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,041100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo , đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,041100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,936m3
48Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,15m3
49Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,401m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,113m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn nềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,13100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,187tấn
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,125m3
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,753m3
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,133m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,447100m2
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,211100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,012tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,206tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,014tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,748tấn
63Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,35m3
64Gia công mái sảnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,676tấn
65Lắp dựng mái sảnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,676tấn
66Bu lông M18Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
67Thi công ốp mái sảnh bằng tấm alu dày 3ly kẻ roan 10 màu xám bạcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,841m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,69m3
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,063100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,044tấn
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,916m3
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,31100m2
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,096tấn
74Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
75Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V218,449m3
76Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày, 10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,315m3
77Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,86m3
78Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V347,08m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V702,48m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.296,733m2
81Trát má cửa, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V406,2m
82Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,98m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V205,536m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V607,26m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,1m
86Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.080,453m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V873,776m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V701,82m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.259,149m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V294,035m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V179,255m2
92Lát nền gạch tàu loại chống rêu, chống trượt 400x400 mm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V141,785m2
93Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,035tấn
94Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,035tấn
95Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,592100m2
96Công tác ốp đá tự nhiên 200x400mm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,22m2
97Kẻ rãnh trang trí mặt đứngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V82,2md
98Lát nền, sàn,gạch Granite 600x600 bóng kính màu sáng, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V239,668m2
99Lát nền, sàn,gạch Granite 600x600 màu vàng nhạt, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V476,837m2
100Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 100x600mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,631m2
101Lát đá granite chân cửa điMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,9md
102Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao nổi khung xương thép định hình 600x600mm, khung xương tương đương Vĩnh Tường hệ TOPLINEMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V612,635m2
103Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi 600x600mm (hệ khung xươngtương đương hệ khung Vĩnh Tường ALPHA)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,924m2
104Lát nền gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,924m2
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V132,93m2
106Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,006m2
107Gia công, lắp đặt giá, khung đỡ mặt đá lavabo InoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
108Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,29m2
109Dán đá sát tường mặt trên bệ đá cao 130Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,85md
110Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,483m3
111Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V88,454m2
112GCLD lan can inox 304 cao 900mm bằng kết cấu thanh đứng 15x15x1.2mm; 02 thang ngang 20x40x1.2mm; tay vịn inox D80mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,627md
113Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,905m3
114Lát đá granite đen dày 20 bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,379m2
115Lát đá granite đỏ dày 20 bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,654m2
116Vát mũi bậc 5x5Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,2md
117GCLD lan can inox 20x20x1,4 ly tay vịn inox D=80Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,295md
118Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,197m2
119Kẻ roan chống trượtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,147m2
120GCLD Cửa lề sàn kính cường lực dày 12mm, cửa đi chính 2 cánh mở quay bản lề sàn, PKKK đồng bộ đi kèm: kẹp góc L inox bóng 304, kẹp kính trên, kẹp dưới , khóa kẹp chân kính, khóa 2 đầu chìa, tay nắm kínhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,76m2
121GC cửa đi gỗ kiền kiền pano đặc (chưa bao gồm sơn, phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,838m2
122Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V59,676m2
123Lắp dựng cửa vào khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,838m2
124Gia công khuôn cửa đơn 130x70 gỗ dổiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V74m
125Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V74m
126Gia công nẹp cửa đi 40x15 gỗ dổiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V240,2m
127Lắp dựng nẹp cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V240,2m
128GCLD phụ kiện cửa gỗ 4 cánh (Bản lề, Cremon, khóa tương đương Việt Tiệp tay gạt 04928, chốt)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
129GCLD phụ kiện cửa gỗ 2 cánh (Bản lề, khóa tương đương Việt Tiệp tay gạt 04928, chốt)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9bộ
130GCLD phụ kiện cửa gỗ 1 cánh (bản lề, khóa tương đương Việt Tiệp tay gạt 04928, chốt, cremon)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
131GCLD cửa đi nhôm Xingfa hệ 65, phụ kiện Kinlong, kính cường lực dày 8 lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,98m2
132GCLD cửa đi gỗ công nghiệp, Laminate dày 40mm kính an toàn dày 5 lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,669m2
133GCLD khuôn cửa đi gỗ dổiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,4m
134GCLD phụ kiện cửa đi (bản lề, khóa tương đương Việt Tiệp tay gạt 04928, chốt, cremon)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
135GCLD cửa sắt hộp mạ kẽm 30x100, pano thép tấm dày 2ly, khung ngoại sắt V 50x50x5Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5m2
136GCLD cửa chống cháy GHLC 70P.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,4m2
137Tay co đóng tự động cửa chống cháy Thái LanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12Cái
138GCLD cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55, phụ kiện kinlong, kính cường lực dày 8 ly trượt, phụ kiện đồng bộMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,92m2
139GCLD cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55, phụ kiện kinlong kính cường lực dày 8 ly mở hất, phụ kiện đồng bộMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,455m2
140GCLD cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55, phụ kiện kinlong, kính cường lực dày 10.38 ly mở hất, phụ kiện đồng bộMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,557m2
141Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,217tấn
142Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,375m2
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,353m2
144GCLD vách nhômXingfa hệ 65 phụ kiện Kinlong, kính an toàn 10.38ly, phụ kiện đồng bộMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V149,103m2
145GCLD vách ngăn thạch cao chống ẩm, chống cháy 2 lớp dày 12mm, hệ khung đứng VTV U75 + thanh ngang VTV C76 tương đương khung xương Vĩnh Tường V-WALL75/76 Gia cường khung cửa bằng 2 L50x50x5 (mục 153a)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V145,302m2
146GCLD vách ngăn thanh inox tấm composit dày 12 lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,148m2
147GCLD Cửa cuốn khe thoáng Austdoor D14i ( chưa bao gồm mô tơ )Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,432m2
148Mô tơ cửa cuốn Đài Loan tải 800kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
149Gia công hộp che cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,046tấn
150Lắp dựng hộp che cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,046tấn
151Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,886m2
152Thi công ốp hộp che cửa cuốn bằng tấm alu dày 3ly kẻ roan 10 màu trắngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,124m2
153LD tay vịn vệ sinh cho người khuyết tật Inox D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,5m
154Gia công, lắp đặt cửa đi gỗ công nghiệpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,976m2
155Thép gia cường vách lắp khuôn cửaL50x5Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V458,17Kg
156Tấm kính ô kính vách N6 kính 2 lớp 8,38Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,002m2
157Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,516100m2
158Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,402100m2
159Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V86,976m3
160Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V93,20910m2
161Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,749tấn
162Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,11510m2
163Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,887100m2
164Gia công lắp đặt lô gô tại mặt chính bằng mê ca ngoài trờiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
165Gia công lắp đặt bộ chữ INox gương tại mặt đứng chínhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
166Gia công lắp đặt cần đèn chiếu lô gô, chữ mặt chínhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
B NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,132100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,044100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,088100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,088100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,088100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,201m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,022100m2
8Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,395m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,345m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,97m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,315m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,434m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,026100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,007tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
C NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Tủ điện kim loại sơn tính điện 02 lớp cửa KT: 400x600x250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
2MCB 1P-10A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
3MCB 1P-16A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
4MCB 1P-25A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
5MCB 1P-25A-6kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
6RCBO 2P-25A-30MA-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
7MCB 3P-20A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
8MCCB 3P-60A-18kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
9MCCB 3P-125A-25kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
10Bộ biến dòng TI 125/5AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
11Đồng hồ đa năng DM6000Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
12Đèn báo pha 230V-2A (bộ 3 bòng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
13Cầu chì 2A (đế 2A)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
14MCB 1P-20A-4.5kA (hộp đế + mặt nạ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
15Tủ điện kim loại sơn tính điện 02 lớp cửa KT: 400x600x250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
16MCB 1P-10A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
17MCB 1P-25A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
18RCBO 2P-25A-30MA-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
19MCB 3P-40A-10kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
20MCCB 3P-60A-15kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
21Đèn báo pha 230V-2A (bộ 3 bòng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
22Cầu chì 2A (đế 2A)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
23MCB 1P-20A-4.5kA (hộp đế + mặt nạ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
24Tủ điện kim loại sơn tính điện 02 lớp cửa KT: 400x600x250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
25MCB 1P-10A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
26MCB 1P-16A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
27MCB 1P-25A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
28MCB 1P-25A-6kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
29RCBO 2P-25A-30MA-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
30MCB 3P-20A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
31MCCB 3P-60A-15kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
32Đèn báo pha 230V-2A (bộ 3 bòng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
33Cầu chì 2A (đế 2A)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
34MCB 1P-20A-4.5kA (hộp đế + mặt nạ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
35Bảng nhựa âm tường 16 modul + phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
36MCB 1P-10A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
37MCB 1P-25A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
38MCB 3P-20A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
39MCB 3P-40A-6kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
40Đèn ốp trần bóng led D300-32W tương đương Rạng ĐôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7bộ
41Đèn downlight bóng led D190-18W tương đương Rạng ĐôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
42Đèn máng âm trần bóng led 3x9W 0.6mx0.6m chóa phản quang tương đương Rạng ĐôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V64bộ
43Đèn tuýp led 3x20W - 1.2m chóa phản quang tương đương Rạng ĐôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
44Đèn pha chiếu bảng hiệu led D CP03L/70W.DA Rạng ĐôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
45Quạt gắn tường D450-50W tương đương Panasonic FV25ALGMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
46Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
47Đèn tuýp led chống nổ 1x36W - 1.2m tương đương ParagonMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15bộ
48Đèn downlight bóng led D120-9W tương đương Rạng ĐôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52bộ
49Ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp đế + mặt nạMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80cái
50Đèn ống ốp tường bóng led 9W tương đương Rạng ĐôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
51Đèn EXIT 1x2W-2H tương đương ParagonMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,25 đèn
52Đèn EXIT có hướng 1x2W-2H tương đương ParagonMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,45 đèn
53Ổ cắm đơn 2 cựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
54Đèn chiếu sáng sự cố bóng led-2x1W-2hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,45 đèn
55Ổ cắm đơn 2 cựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
56Hộp cấp nguồn máy hơ tay 2kWMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6hộp
57Công tắc 1 chiều 10AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48cái
58Công tắc 2 chiều 10AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
59Mặt nạ công tắc 1,2,3,4 nụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42hộp
60Lắp đặt dây CU/PVC 1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.300m
61Lắp đặt dây CU/PVC 2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.040m
62Lắp đặt dây CU/PVC 4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.030m
63Lắp đặt dây CU/PVC 6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V120m
64Lắp đặt dây CU/PVC 10mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
65Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x(4Cx10MM2)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
66Ống PVC D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
67Ống PVC D16 đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V490m
68Ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V110m
69Ống PVC D20 đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V240m
70Ống PVC D25 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V90m
71Ống PVC D25 đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V260m
72Ống PVC D32 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
73Ống PVC D32 đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V270m
74Bộ điều khiển chiếu sáng đèn quảng cáo (công tắc 2 chế độ, tự động - bằng tay; contactor 220V-10A, timer 24h)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
75Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5máy
76Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8máy
77Quạt hút ly tâm lồng sóc gắn trần 90m3/h tương đương quạt Thành LợiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
78Quạt hút ly tâm lồng sóc gắn trần 150m3/h tương đương quạt Thành LợiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
79Quạt hút ly tâm lồng sóc gắn trần 200m3/h tương đương quạt Thành LợiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
80Quạt hút gắn tường 90m3/h tương đương PanasonicMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
81Quạt hút gắn tường 200m3/h tương đương Panasonic FV25ALGMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
82Quạt cấp gắn tường 90m3/h tương đương PanasonicMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
83Máy hút ẩm 15l/ngàyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
84Ống ga D6.35 dày 0.8mmTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,31100m
85Ống ga D9.52 dày 0.8mmTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,13100m
86Ống ga D12.7 dày 0.8mmTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,25100m
87Ống ga D15.88 dày 0.8mmTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,07100m
88Cách nhiệt ống ga D6.35 dày 15mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,31100m
89Cách nhiệt ống ga D9.52 dày 15mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,13100m
90Cách nhiệt ống ga D12.7 dày 15mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,25100m
91Cách nhiệt ống ga D15.88 dày 15mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,07100m
92Ống nhựa PVC D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22m
93Ống nhựa PVC D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V83m
94Ống nhựa PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12m
95Cách nhiệt ống PVC D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,22100m
96Cách nhiệt ống PVC D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,83100m
97Cách nhiệt ống PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
98Dây nguồn link tới quạt hút gắn tường, trần 3Cx2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V260m
99Dây link dàn lạnh và dàn nóng 3Cx2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31m
100Dây link dàn lạnh và dàn nóng 4Cx2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V107m
101Công tắc đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
102Hộp + đế + mặtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20hộp
103Ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V398m
104Lắp đặt ống thông gió hộp,Tole 0,5mm: Loại 100x100:Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,7m
105Lắp đặt ống thông gió hộp,Tole 0,5mm : Loại 200x200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57m
106Lắp đặt ống thông gió tròn mền KCN D100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65m
107VCD 1 chiều 100x100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23cái
108RM-A400x250+lSMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
109Ga nạp bổ sung R32(R410)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3kg
110Ống PPR D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,58100m
111Ống PPR D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5100m
112Ống PPR D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08100m
113Ống PPR D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08100m
114Cút 90 PPR D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45cái
115Cút 90 PPR D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
116Cút 90 PPR D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
117Cút 90 PPR D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
118Tê 90 PPR D25x20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
119Tê 90 PPR D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
120Tê 90 PPR D32x25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
121Tê 90 PPR D40x25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
122Tê 90 PPR D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
123Măng sông PPR D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
124Măng sông PPR D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cái
125Măng sông PPR D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
126Măng sông PPR D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
127Côn thu PPR D25x20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
128Côn thu PPR D40x32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
129Côn thu PPR D40x25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
130Nút bịt PPR D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
131Van góc bằng đồng D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cái
132Van khóa PPR D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
133Van khóa PPR D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
134Van khóa PPR D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
135Co ren trong 90 PPR D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cái
136Tee ren trong 90 PPR D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
137Ống PVC D42Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
138Ống PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5100m
139Ống PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5100m
140Ống PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
141Co 45 PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45cái
142Co 45 PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40cái
143Co 45 PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37cái
144Co 90 PVC D42Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cái
145Co 90 PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
146Tê 90 PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
147Tê 90 PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
148Tê 90 PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
149Y 45 PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
150Y 45 PVC D60x90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
151Y 45 PVC D60x114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
152Y 45 PVC D90x114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
153Y 45 PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
154Tê cong PVC D90x60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
155Tê cong PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
156Tê cong PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
157Nối giảm PVC D60x42Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cái
158Nối giảm PVC D90x60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
159Nối giảm PVC D114x60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
160Nối trơn PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
161Nối trơn PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
162Nối trơn PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
163Con thỏ PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cái
164Thông tắc sàn D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
165Thông tắc sàn D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
166Thông tắc sàn D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
167Tê kiểm tra + nắp bịt PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
168Tê kiểm tra + nắp bịt PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
169Phếu thu sàn D60 KT100x100mm Inox 304 tương đương Bình MinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
170Lavabo (đủ bộ) tương đương chậu L2298V, Xi phông LF 105 PAL của Inax)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7bộ
171Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương đương LFV 632S của InaxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7bộ
172Lắp đặt gương soi tương đương KF-4560VA InaxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
173Lắp đặt kệ kínhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
174Lắp đặt chậu xí bệt tương đương INAX AC-912VNMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
175Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
176Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương Inax U-411V bộ cảm ứng xả tiểu INAX OKUV - 30SMMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
177Van phao điện 2 tiếp điểmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
178Quả cầu chắn rác D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
179Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bể
180Quả cầu chắn rácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
D NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Hộp nối dây chính 50 cáp đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
2Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến lắp vào tủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10phiến
3Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm, đầu cút. Loại giắc cắm: Đầu phiến cáp thoại KROMMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 giắc cắm
4Lắp đặt vỏ tủ tổng đài 48 sốMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
5Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tổng đài
6Điện thoại bàn PanasonicMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
7Ổ cắm điện thoại tương đương Panasonic Rj45Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
8Đầu nối ổ cắm điện thoạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32cái
9Cáp điện thoại (4P-0.5) tương đương SinoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9110m
10Tủ rack 19'' -36U của mạng LanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
11Lắp đặt Đầu ADSLMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
12Thanh quản lý dây nhảy 1HUMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
13Lắp đặt Swich 48 cổngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
14Giá phối cáp cho Swich 48 cổngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
15Ổ cắm mạng đơn- 1xRJ45- kèm theoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36cái
16Cáp mạng UTP CAT 6(4P-0.5)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12310 m
17Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp cáp
18Dây nhảy CAT6 1.5MMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50sợi
19Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,610 thiết bị
20Bộ đổi nguồn 230VAC/12VDC cho Camera cầu cố địnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,610 thiết bị
21Đầu kỹ thuật số 16 kênh chuyên dùng (DVR) dung lượng ổ cứng 250GB 16 cổng báo động, cho phép kết nốiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
22Bàn phím điều khiểnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
23Lắp đặt màn hình + giá treoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
24UPS 2000VA, 15 phútMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
25Lắp đặt Swich 48 cổngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
26Giá phối cáp cho Swich 48 cổngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
27Dây điện Cu.PVC/PVC (2x2.5)mm cấp ngườn cho CameraMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6010m
28Dây cáp mạng Lanmark - 6CAT6UTP 23 AWG 4 đôi PVCMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V840m
29Thanh quản lý dây nhảy 1HUMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
30Ống PVC D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8010m
31Đế âm tường + mặtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32hộp
32Máng cáp kim loại WxH-200x100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,510 m
33Máng cáp kim loại WxH-100x100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V210 m
E NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy tự động 4zoneMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 trung tâm
2Lắp đặt Linh kiện báo cháy ( đầu báo khói 24v)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21bộ
3Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,65 nút
4Lắp đặt đèn báo cháy phòng + đế âmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25 đèn
5Lắp đặt đèn báo cháy khu vựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,65 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,65 chuông
7Kéo rải các loại dây tín hiệu báo cháy ( cáp chống nhiễu )Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V350m
8Kéo rải các loại dây cáp tín hiệu chuôn báo cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V350m
11Lắp đặt bình acquy cấp nguồn 2x12 VDC-7ahMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
12Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3hộp
13Lắp đặt thiết bị cuối tuyếnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
14Tiếp địa bảo vệ trung tâm báo cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cọc
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6100m
18Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
19Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=80mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
20Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
21Lắp đặt Tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
22Lắp đặt Tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=80mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
23Lắp đặt Tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
24Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100/80mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
25Lắp đặt bích thép D100 (10KG/cm2) (Bích + Gioăng cao su + Bu lông)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
26Lắp đặt bích thép D80 (10KG/cm2) (Bích + Gioăng cao su + Bu lông)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
27Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
28Lắp đặt van chặn d=25mm ( dùng cho xả, test, van mồi nước )Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
29Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
30Lắp đặt khớp nối rung, đường kính d=25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
31Lắp đặt Lupe đồng d=25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
32Lắp đặt Y lọc d=25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
33Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
34Lắp đặt van bướm dành cho trụ chữa cháy ngoài nhà, đường kính van d=100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
35Lắp đặt hộp vòi chữa cháy ngoài nhà 500x700x200 sơn tĩnh điện, võ tử dày 1mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
36Lđ cuộn vòi xếp chữa cháy D65 - 20m + lăng phun + khớp nối ngoài nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
37Lắp đặt hộp chứa phương tiện cứu hộ thông thường 1200x600x300 dày 1,2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
38Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=80mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
39Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính mối nối d=80mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
40Lắp đặt van chặn, đường kính van d=80mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
41Lắp đặt Crepin( lọc rác), đường kính d=80mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
42Lắp đặt Y lọc d=80mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
43Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
44Lắp đặt trụ cứu hoả, ngoài nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
45Lắp đặt tủ điều khiển bơm CCMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
46Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy trong nhà 600x700x200 dày 1mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Tủ
47Bình chữa cháy khí co2 MT5 5kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12Bình
48Bình chữa cháy bột ABC MFZ4-4KgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12Bình
49Bộ tiêu lệnh chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Bộ
50Bình cầu chữa cháy tự động tương đương Dragon Power bột ABC 6 KG, tương đương XZFTBL6 Trung Quốc (kho tiền 2, kho chứng từ 6)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Bình
F NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI
1Hào phòng mối bên ngoài công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,88m3
2Hào phòng mối bên trong công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,4m3
3Xử lý tường ,móng của công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,4m2
4Xử lý mối nền công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V265m2
G NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,093100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,23m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,177m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,103100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,103100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,103100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,293m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,024100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,037100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,238m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,079100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,034tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,116m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,112100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,029tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,106tấn
17Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,92m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,702m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,404m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,816m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,158100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,156tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,152m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,153100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,106tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,404m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,14100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,17tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,228m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,037100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,017tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,159m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,78m3
37Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,84m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,08m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,28m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,6m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,84m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,3m2
43Trát má cửa, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,2m
44Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V93,36m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,38m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,08m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V107,66m2
48Kẻ roan 20 âm 10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24md
49Lát nền, sàn,gạch Granite 600x600 bóng kính màu sáng, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,3m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,28m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,28m2
52Cầu chắn rác inox D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
53GCLD Cửa lề sàn kính cường lực dày 12mm, cửa đi chính 1 cánh mở quay, PKKK đồng bộ đi kèm: kẹp góc L inox bóng 304, kẹp kính trên, kẹp dưới, bản lề sàn, khóa kẹp chân kính, khóa 2 đầu chìa, tay nắm kínhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,4m2
54Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm xingfa hoặc tương đương, kính cường lực 5lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,76m2
55Cửa sổ mở trượt, hệ nhôm xingfa hoặc tương đương, kính cường lực 5lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,16m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,621100m2
57Bảng nhựa âm tường 18 modul + phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
58MCB 1P-10A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
59MCB 1P-25A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
60MCB 3P-40A-10kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
61Đèn tuýp led 1x20W-1.2mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
62Đèn downlight bóng led D90-7WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
63Quạt gắn tường D450-50WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
64Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
65Đèn chiếu sáng sự cố bóng led-2x1W-2hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,25 đèn
66Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
67Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp + mặtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
68Công tắc 1 chiều 10AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
69Mặt nạ công tắc 2 nụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
70Lắp đặt dây CU/PVC 1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
71Lắp đặt dây CU/PVC 2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
72Lắp đặt dây CU/PVC 4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
73Ống PVC D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
74Ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
75Quả cầu chắn rác D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
76Đai ôm ống D90 (1m/1ck)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
77Ống PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100m
78Co 45 PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
H NHÀ ĐỂ XE KHÁCH, NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,324100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,893m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,764m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,315100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,315100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,315100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,96m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,056100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,152100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,665m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,198100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,132tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,077tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,056m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,106100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,102tấn
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,672m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,682m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,927m3
21Lát nền bằng gạch terazzo 400x400mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V95,92m2
22Kẻ roan chống trượtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,514m2
23Gia công cột bằng thép hìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,257tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,257tấn
25Khung móng cột M16x650Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,658tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,658tấn
28Bu lông M10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80cái
29Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,313tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,313tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V67,949m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,051100m2
33Máng thu nước mưaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,6md
34Đèn tuýp led 1x20W-1.2mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
35Công tắc 1 chiều 10AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
36Mặt nạ công tắc 2 nụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
37MCB 1P-10A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
38Lắp đặt dây CU/PVC 1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V120m
39Ống PVC D16 đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
40Quả cầu chắn rác D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
41Đai ôm ống D90 (1m/1ck)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
42Ống PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m
43Co 45 PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
I NHÀ MÁY BƠM, NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,097100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,533m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,078m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,101100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,101100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,101100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,184m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,019100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,236m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,059100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,036tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,912m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,091100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,024tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,085tấn
17Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,824m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,722m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,444m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,544m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,109100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,104tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,912m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,091100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,017tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,062tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,444m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,144100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,169tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,248m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,037100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,022tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,72m3
36Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,56m2
37Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,88m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,6m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,1m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,06m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,44m2
43Trát má cửa, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,6m
44Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100,08m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,12m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,88m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V81,22m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400 vân nhám chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,44m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,48m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,48m2
51Cầu chắn rác inox D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
52Cửa sắt kéo lá hoa tôn dày 0.5, thanh chéo 12x2.5, thanh đứng 15x10x2, thanh ngang treo cửa thép U50x30x3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,9m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,58100m2
54Đèn tuýp led 1x20W-1.2mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
55Công tắc 1 chiều 10AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
56Mặt nạ công tắc 2 nụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
57MCB 1P-10A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
58Lắp đặt dây CU/PVC 1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
59Lắp đặt dây CU/PVC 2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
60Ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5m
61Quả cầu chắn rác D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
62Đai ôm ống D90 (1m/1ck)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
63Ống PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100m
64Co 45 PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
J BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,617100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,665100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,952100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,952100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,952100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,183m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,029100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,388m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,07100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,059tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,238tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,718m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,816100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,491tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,363tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,272m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,054100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,004tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,064tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,736m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,226100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,057tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,245tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,303m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,359100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,693tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,013tấn
28Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây chèn bể, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,384m3
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,99m2
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,99m2
31Chống thấm bằng sika top seal 107 3 lớp (2kg/m2/lớp)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,6m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,48m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,48m2
34Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,6m2
35Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,6m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,99m2
37Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V170,06m2
38Băng cản nước water bar mạch ngừngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,6md
39Thang sắt lên xuốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tb
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,064m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,003100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,004tấn
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
K SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,113100m3
2Rải nilong chống mất nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,64100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,4m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V564m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,22m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,035100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,017100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,017100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,017100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,61m3
11Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,61m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,9m2
13Đổ đất màu trồng câyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,25m3
L TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,842100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,281100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,561100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,561100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,561100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,182m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,142100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,217100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,474m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,429100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,236tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,214tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,67m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,767100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,138tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,687tấn
17Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,34m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,56m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,712100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,104tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,367tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,12m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,547100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,119tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,298tấn
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,003tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,003tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,048m3
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,524m3
30Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,882m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V262,836m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V74,993m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V73m2
34Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V262,836m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V147,993m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V410,829m2
37Kẻ roan 20 âm 10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V112,5md
38Công tác ốp đá granite màu đỏ vào cột, tường vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,328m2
39Công tác ốp đá granite màu đen vào cột, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,46m2
40Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 màu xám vào cột, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V97,316m2
41GCLD hàng rào thanh thép hộp mạ kẽm 50x30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V59,15m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V59,15m2
43Sản xuất lắp dựng cổng inox ( đã bao ray)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,4md
44Động cơ và hệ thống điều khiển tự độngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
45GCLD hôp logo Mica 400x400 dày 50+ chữ bảng hiệu Inox màu vàng cao 75,90,180Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
M CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Ống PPR D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m
2Ống PPR D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,25100m
3Ống PPR D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5100m
4Ống HDPE D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
5Ống HDPE D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
6Ống HDPE D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5100m
7Ống STK D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m
8Cút 90 PPR D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
9Cút 90 PPR D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
10Cút 90 PPR D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
11Cút HDPE D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
12Cút HDPE D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
13Tê 90 PPR D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
14Tê 90 PPR D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
15Tê 90 PPR D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
16Tê HDPE D25x20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
17Tê HDPE D32x20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
18Măng xông PPR D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
19Măng xông PPR D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
20Măng xông PPR D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
21Đoạn nối ren ngoài D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
22Đoạn nối ren ngoài D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
23Đoạn nối ren ngoài D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
24Rắc co PPR D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
25Rắc co PPR D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
26Đoạn nối kép ren ngoài 1''x1''Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
27Đoạn nối kép ren ngoài 3/4''x3/4''Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
28Nối thẳng ren trong HDPE D20x1/2''Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
29Van đồng ren trong D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
30Van 1 chiều D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
31Van đồng ren trong D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
32Van 1 chiều D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
33Van phao cơ D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
34Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt nhà làm việc Q=2.5m3/h, h=30m (chỉ tính công lắp đặt)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 máy
35Đế cao su đặt bơm (dày 10mm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
36Rọ rút bằng đồng D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
37Vòi tưới câyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,37100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,25100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,456m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,608m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,23100m2
47Ống PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
48Ống PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1100m
49Ống PVC D220Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
50Co 45 PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25cái
51Co 45 PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
52Co 90 PVC D42Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cái
53Co 90 PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
54Tê 90 PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
55Tê 90 PVC D90x60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
56Tê 90 PVC D114x60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
57Y 45 PVC D114x90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
58Y 45 PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
59Nối giảm PVC D114x90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
60Nối trơn PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
61Nối trơn PVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
62Nối trơn PVC D220Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,098100m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,202100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,098100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,098100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,098100m3
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,185100m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,047100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,138100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,138100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,138100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,367m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,886m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,64m3
77Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,178100m2
78Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,528100m2
79Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,65m2
80Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,65m2
81Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,65m2
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,64m3
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,098100m2
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,346tấn
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47cái
N ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,125100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,386100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,739100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,739100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,739100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V74,935m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,081m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,49m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028100m2
10Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,431m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,912m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,209m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,014100m2
15GC lắp đặt V tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,6kg
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
17Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9471000v
18Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x(3Cx95+1Cx50)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8100m
19Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x(4Cx50)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
20Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x(4Cx6)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,32100m
21Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x(4Cx2.5)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05100m
22Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x(2Cx4)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9100m
23Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x(2Cx2.5)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,05100m
24Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x(2Cx1.5)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6100m
25Cáp chống cháy 1x(4Cx16)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05100m
26Cáp E Cu/PVC (1x50)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
27Cáp E Cu/PVC (1x35)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
28Cáp E Cu/PVC (1x6)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32m
29Cáp E Cu/PVC (1x2.5)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V110m
30Cáp E Cu/PVC (1x4)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V190m
31Cáp E Cu/PVC (1x1.5)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
32Cáp E Cu/PVC (1x16)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5m
33Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm D10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
34Cọc nối đất thép mạ kẽm D20, L=3mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cọc
35Ống HDPE D110/90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1100m
36Ống HDPE D50/40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,1100m
37Tủ điện kim loại sơn tính điện 02 lớp cửa KT: 1600x800x400Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
38MCB 1P-20A-4.5kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
39MCCB 3P-40A-25kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
40MCCB 3P-80A-25kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
41MCCB 3P-125A-36kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
42MCCB 3P-150A-50kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
43Bộ biến dòng TI 150/5AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
44Đồng hồ đa năng DM6000Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
45Đèn báo pha 230V-2A (bộ 3 bòng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
46Cầu chì 2A (đế 32A)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
47Cọc đồng dẹt 40x4, L=12mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cọc
48Dây đồng trần s=70mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22m
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4m3
51Khoan giếng D100, L12mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2TT
52Hộp kiểm tra điện trởMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
53Mối hàn cadweldMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4mối hàn
54Ống PVC D42Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12m
55Phụ kiện khácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1
56Lắp đặt kim thu sét NLP-1100-44 hoặc tương đương (chỉ tính công lắp đặt)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
57Lắp đặt trụ đở kim thu sét bằng thép cao 50 + đế + dây neo + phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1trụ
58Cọc đồng dẹt 40x4, L=12mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cọc
59Dây Cu/PVC s=70mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
60Dây đồng trần s=70mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4m3
63Khoan giếng D100, L12mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2TT
64Bu lông 20x60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
65Dây néo giữ thân kim STK D8 + phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
66Hộp kiểm tra điện trởMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
67Thép tấm dày 12mm KT300x200/tấmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
68Phụ kiện khácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,58m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,356m3
71Khung bu lông M16x700Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,038tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,384m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,84m3
75Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,264100m2
76Ống PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,6m
77Thép dẹt 20x2x220Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,98kg
78Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cột
79Lắp choá đènMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
80Lắp đặt đèn đường cao áp RoadFlair BRP392 Philips 108/NW90WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
81Phụ kiện cột: bảng điện cửa cột,....Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6
82Đèn pha bảng hiệu led D CP03L/70W.DA Rạng ĐôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
83Đèn trụ cổng Paragon HF014B vuông 50W-220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
O QUẦY GIAO DỊCH
1Quầy giao dịch kế toán gỗ công nghiệp phủ veneer sơ PU chống xước, trụ chắn Inox D45, kính chắn 8mm mài vát cạnh và khoét lỗ, đủ ngăn kéo,hộc, giá đỡ bàn phím theo thiết kếMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,38md
2Thanh suốt đỡ chân Inox D50 bắt xuống sàn và thành quầyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,1md
3GCLD Cửa lật gỗ công nghiệp phủ veneer sơn chống xước lắp bản lề quay 2 chiều 850x770Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Bộ
4GCLD bàn ngănMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,09md
5GCLD tủ thấp 0,4mx0,7m dưới BackdropMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,4md
6GCLD Backdrop bằng ván MDF phủ Naminat hoàn thiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,235m2
7Nẹp, phào tạo roanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,6md
8Cung cấp, lắp đặt đèn led day hắt sángMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,4md
9GCLD hôp logo Mica 600x600 dày 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
10GCLD chữ bảng hiệu Inox màu vàng cao 75,90,180Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
P THIẾT BỊ
1Máy bơm PCCC động cơ điện tương đương Pentax nhập khẩu CM 50 250BMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
2Máy bơm bù áp PCCC động cơ điện tương đương Pentax nhập khẩu U18V 750/8TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
3Máy ĐHKK loại treo tường, inverter 9.000 BTU tương đương DAIKINMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2máy
4Máy ĐHKK loại treo tường, inverter 18.000 BTU tương đương DAIKINMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2máy
5Máy ĐHKK loại treo tường, inverter 12.000 BTU tương đương DAIKINMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1máy
6Máy ĐHKK loại giấu trần nối ống gió, inverter 24.000 BTU tương đương DAIKINMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2máy
7Máy ĐHKK loại giấu trần nối ống gió, inverter 48.000 BTU tương đương DAIKINMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5máy
8Máy ĐHKK loại giấu trần nối ống gió, inverter 42.000 BTU tương đương DAIKINMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1máy
9Lắp đặt Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel tương đương Panasonic Model K-EF235L03EMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
10Lắp đặt Camera IP hồng ngoại 1.0 (1) tương đương Panasonic Model CV-CFW101LMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
11Lắp đặt Camera IP hồng ngoại 1.0 (2) tương đương Panasonic Model K-EW114L03AEMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
12Lắp đặt nguồn tổng AC/DC Adapter 12V/105Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27cái
13Lắp đặt Ổ cứng 10T"Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
14Lắp đặt ConectorMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50cái
15Đầu ghi kỹ thuật số 40 kênh chuyên dùng (DVR) lưu 6 tháng tương đương Panasonic Model K-NL416K/GMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
16Màn hình Led 49 inches tương đương Sony KLD -49W800GMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
17Lắp đặt SF 200-48 48-Port 10/100 Smart SwitchMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
18Lắp đặt Cisco Wireless-N VPN Firewall - Hỗ trợ 5 VPN ClientMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
19Lắp đặt SF 200-48 48-Port 10/100 Smart SwitchMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
20Linksys EA2700 Wireless-N Advanced Dual-Band N RouterMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
21Máy chủ ServerMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
22Lắp đặt Panduit DP24688TGY Category-5 24-Port Flat Punchdown Patch PanelMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
23Lắp đặt RJ5ECMPCC 1U Cable Management PanelMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
24Lắp đặt IMRAK700- 19" 27U ( 600mm x 800mm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
25Lắp đặt VDIB17756UWE CAT 6, UTP 30M, Non-Shutter Modular Jack, WhiteMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50cái
26Bộ trung tâm tương đương Honeywel VISTA - 10PMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
27Bo giao tiếp không dây tương đương Honeywel 5881-ENHMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
28Đầu dò hồng ngoại tương đương Honeywel 5800PIR-RESMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
29Nút ấn báo khẩn cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
30Cửa kho ngân hàng (bọc inox) + Khung thông gió loại CKA-12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
31Máy phát điện 80/88KW tương đương MODEL HT5F8 Hữu Toàn và bộ chuyển nguồn ATS tương đương Hữu Toàn HT4C 150TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9761684756E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.952336951E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô 3 tầng, diện tích sàn > 700m2+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư+ Hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình).73
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình).32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện, điện nhẹ 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình)..32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình).32
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình).32
6 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình).32
7 Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC 1 Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,5m3 Sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Ô tô tự đổ phải kèm theo bản chụp Giấy đăng đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ tải trọng hàng > 5Tấn Sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Máy đào đất kèm bản chụp giấy kiểm định an toàn kỹ thuật2
3 Ván khuôn (m2) Sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.700
4 Giàn giáo thép (bộ, 1 bộ: gồm 2 chân, 2 chéo) Sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->