Gói thầu: Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo nghiên cứu khả thi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211175989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo nghiên cứu khả thi |
| Số hiệu KHLCNT | 20211173362 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 16:57:00 đến ngày 2021-12-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,100,972,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo nghiên cứu khả thi 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| E-CDNT 6.2 |
- Chủ đầu tư, bên mời thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% của nhau; - Các nhà thầu tư vấn lập, thẩm định hồ sơ mời thầu; đánh giá hồ sơ dự thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu này; |
| E-CDNT 11.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: */ Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu ( 2018, 2019, 2020) */ Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động của tổ chức tư vấn: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu theo quy định (Bao gồm: Giao thông hạng II; Hạ tầng kỹ thuật hạng II; và công trình Công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35KV) còn hiệu lực kể từ ngày mở thầu - Có giấy phép hoạt động điện lực (Tư vấn đầu tư xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35KV); - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về việc Nhà thầu thực hiện hoàn thành hợp đồng đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng; Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Báo cáo nghiên cứu khả thi, TKKT, TKBVTC đã hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây. - Tài liệu chứng minh nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA chứng minh đã thực hiện công trình tương tự như yêu cầu. Đối với các nhân sự có yêu cầu về chứng chỉ hành nghề, nhà thầu căn cứ vào điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định sổ 100/2018/NĐ-CP thực hiện việc kê khai và xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn tính từ thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của nhà thầu bao gồm: Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị, phần mềm thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh chất lượng máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, các tài liệu chứng minh bên cho thuê đang sở hữu c, Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải có năng lực phù hợp với phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Nhà thầu phải phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia theo Mẫu số 11B Chương IV. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu theo quy định (Bao gồm Giao thông hạng II; Hạ tầng kỹ thuật hạng II; và công trình Công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35KV); và có giấy phép hoạt động điện lực (Tư vấn đầu tư xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ đến 35KV); - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu ( 2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp cho từng năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020 ( nếu có); |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 5 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 7 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA xây dựng thị xã Sa Pa.
Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa.
Điện thoai: 02143.871.574 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sa Pa. Địa chỉ: 091 Xuân Viên, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa. Điện thoại: 02143.871.202. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng thị xã Sa Pa. Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa. Điện thoai: 02143.871.574 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã Sa Pa. Địa chỉ: 091 Xuân Viên, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa. Điện thoại: 02143.871.202. |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA xây dựng thị xã Sa Pa. Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa. Điện thoai: 02143.871.574 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi