Gói thầu: Gói thầu số 10 (thiết bị): Cung cấp thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211175251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 (thiết bị): Cung cấp thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211126632 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 17:05:00 đến ngày 2021-11-30 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,398,022,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.577085E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (xét cho từng hợp đồng), bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Có ít nhất 8 mặt hàng tương tự gói thầu đang xét và có 01 hợp đồng trong tổng số hợp đồng tương tự có kinh nghiệm lắp đặt hệ thống anten phát sóng FM và đấu nối toàn hệ thống phòng phát sóng. Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng tương tự các tài liệu sau đây: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng cung cấp hàng hóa; + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản chụp được chứng thực Biên bản thanh lý hợp đồng, cùng hóa đơn đã xuất cho Chủ đầu tư (Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính khi có yêu cầu cần đối chiếu); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.669.306.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.338.612.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành, Nhà thầu cam kết thay mới linh kiện nếu bị hư hỏng và khuyết tật do lỗi của nhà sản xuất.- Cam kết thời gian đưa ra phương án sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 8 giờ- Có người chịu trách nhiệm, số điện thoại đường dây nóng để Chủ đầu tư liên lạc khi có sự cố. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng các sản phẩm 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tối thiểu 01 năm sau khi hết bảo hành - Có đề xuất thời gian bảo hành cụ thể cho từng loại thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện, Điện tử - Viễn thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (bằng cấp photo công chứng).- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc thuê khoán với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện, Điện tử - Viễn thông, Công nghệ thông tin. Giấy chứng nhận an toàn lao động (bằng cấp photo công chứng).- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc thuê khoán với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành điện, điện tử, điện công nghiệp, điện dân dụng hoặc bậc thợ 3/7 (bằng cấp, giấy chứng nhận photo công chứng).- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng, giấy chứng nhận tới thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc thuê khoán với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10 (thiết bị): Cung cấp thiết bị Sửa chữa trụ sở Trung tâm Văn hóa thông tin và Thể thao huyện Định Quán (Đài truyền thanh) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bảng chụp có công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Bản sao Báo cáo tài chính kèm theo báo cáo kiểm toán (Nếu có) các năm 2018, 2019, 2020 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả các thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT thì nộp cùng tài liệu chứng minh. - Nhà thầu Scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ hoặc bản sao photo công chứng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa dự thầu phải được nêu rõ ràng (Nước sản xuất, cơ sở sản xuất). - Trong trường hợp trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản xuất kèm theo hàng hóa. Đối với hàng nhập khẩu, nhà thầu phải cung cấp chứng nhận chất lượng (C/Q), chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (C/O) như sau: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền đối với hàng nhập khẩu. - Thiết bị mới 100% sản xuất năm 2020 trở về sau, được bảo hành, bảo trì theo quy định của nhà sản xuất. - Có hồ sơ tài liệu kỹ thuật và hướng dẫn lắp đặt, sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật bản tiếng Việt, nếu là ngôn ngữ khác phải có bản dịch ra tiếng Việt. - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam. - Thiết bị sản xuất chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. |
| E-CDNT 12.2 | Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | - Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | 1. Bản sao Báo cáo tài chính kèm theo báo cáo kiểm toán ( Nếu có) các năm 2018, 2019, 2020 ( các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả các thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kih doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: + Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh ( nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh; + Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định; + Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kết toán đã hoàn thành. 2. Bản chụp được chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện bao gồm: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc quyết toán hoặc văn bản xác nhận khối lượng công việc của Chủ đầu tư, và hóa đơn … được yêu cầu tại Mẫu số 10A chương IV.3. Bảng chụp phải được chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT: bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … được yêu cầu tại Mẫu số 11B Chương IV.4. Các tài liệu khác liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa Thông tin và Thể thao huyện Định Quán; Địa chỉ: KP. Hiệp Đồng, thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H; Địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP7, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513918682 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân huyện Định Quán; Địa chỉ: QL20, thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H; Địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP7, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Trung tâm Văn hóa Thông tin và Thể thao huyện Định Quán; Địa chỉ: KP. Hiệp Đồng, thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy quay chuyên dùng kỹ thuật số | 1 | Máy | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Chân máy nhắc chữ | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Pin camera Info LITHIUM | 1 | Viên | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Micro chuyên dụng cầm tay không dây | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thẻ nhớ SD 64G | 2 | Thẻ | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Đèn camera | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Màn hình xem ngoài | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Đèn chuyên dụng dùng cho phòng quay phim | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Máy tính dựng hình phi tuyến chuyên dụng kỹ thuật số | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ trộn hình 4 channel | 1 | Bàn | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Máy bộ đàm | 5 | Bộ | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Micro chuyên dụng cài áo không dây | 5 | Bộ | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Micro mai rùa đa hướng | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Card của máy xử lý dữ liệu tự động | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Loa kiểm tra âm thanh monitor phòng thu | 1 | Loa | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Laptop | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Máy lạnh 1.5Hp | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Máy lạnh 2 Hp | 11 | Cái | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ống đồng tổng hợp máy 2HP (Ống đồng Ø12.7 dày 0.8mm- Ø19.1 dày 0.8mm + cách nhiệt) | 44 | mét | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Ống đồng tổng hợp máy 1,5HP (Ống đồng Ø6.4 dày 0.7mm- Ø15.9 dày 0.7mm + cách nhiệt) | 8 | mét | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ống xả thoát nước (ống ruột gà Ø20) | 65 | mét | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dây điện (nguồn) (Cadivi 1x2.0mm2) | 130 | mét | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Giá đỡ dàn nóng , sắt sơn tĩnh điện | 26 | Cặp | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Vật tư phụ khác (keo dán, băng keo điện, đầu cos dây điện) | 13 | Bộ | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Công lắp đặt máy lạnh 1.5HP | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Công lắp đặt máy lạnh 2HP | 11 | Bộ | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bàn chuyên dụng cho phòng thu Chương trình hình | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ghế Sydney da bonded | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bàn vi tính: 1 bàn + 1 ghế | 5 | Bộ | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Ghế xoay | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bàn gỗ phòng họp ( 1 bàn + 2 ghế ) | 20 | Bộ | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bàn gỗ để máy móc | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bàn gỗ phòng phóng viên: 1 bàn + 1 ghế | 8 | Bộ | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Tủ đựng hồ sơ (lớn ) | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bảng nội qui tiêu lệnh | 4 | Bảng | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | 4 | Bình | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bình chữa cháy bột MFZ8 | 4 | Bình | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Kệ đựng bình chữa cháy. Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống rỉ, sơn tĩnh điện màu đỏ, đựng được 2 bình | 4 | Kệ | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Chi phí vận chuyển thiết bị. | 1 | Hệ Thống | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Chi phí lắp thiết bị đầu nối toàn hệ thống phòng phát sóng. | 1 | Hệ thống | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | * Tấm bông cách âm tiêu âm CVN BS-018 & BS012, kích thước tấm (60*60*60)cm, dày 10mm. | 500 | Tấm | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Keo không mùi Sponge Spray Adhesive dán tấm cách âm. Dung tích: 600 ml | 65 | Chai | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Keo Silicon không mùi Yokohama dán tấm cách âm. | 20 | Bình | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Kính cường lực cách âm cao 900mm, dài 1800mm, dày 10mm | 1 | Tấm | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Dây điện VCM- 2.5 (1x50/0.25) 450/750V | 3 | Cuộn | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Công tắt đèn Somer kèm hộp nổi. | 20 | Bộ | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Thanh rây lắp đèn phim trường kích thước chiều ngang 6 mét | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Tủ điện điều khiển hệ thống đèn, kích thước (600x400x800)cm). | 1 | Tủ | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Thảm lót tấm simili chống cháy sàn hai lớp chống cháy dày 12 ly | 62 | Mét | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Chi phí thi công phòng thu (180m). | 476 | Công | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Thi công lót thảm sàn (62m) | 24 | Công | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Tấm bông cách âm tiêu âm (cũ) | 270 | Tấm | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Keo không mùi Sponge Spray Adhesive dán tấm cách âm | 37 | Chai | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Keo Silicon không có mùi Yokohama dán tấm cách âm | 18 | Chai | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Kính cường lực cách âm cao 900 mm, dài 1800mm, dày10mm | 1 | Tấm | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Cửa nhựa composite cách âm cao 900mm, dài 2200mm, bao gồm cánh, khung, bản lề, khóa, nẹp | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Đèn LED 18W, Led panel tròn RPL -18 | 40 | Bộ | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Thảm lót tấm simili chống cháy sàn hai lớp chống cháy dày 12 ly. | 25 | Mét | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Chi phí thi công phòng thu (98m) | 280 | Công | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Thi công lót thảm sàn (25m) | 10 | Công | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Kẹp cáp Feeder lắp cáp | 50 | Bộ | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bộ cúm cơ khi giá lắp thiết bị sắt V8 dài 1,4 mét (kèm bộ cúm gá cơ khí) | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Ống mạ kẽm phi 49 dày 3 ly ( lắp hệ thống anten) | 5 | Cây | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Cáp nối vào hệ thống bộ chia kèm đầu nối | 10 | Sợi | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Chi phí tháo gỡ hệ thống anten phát sóng FM ( trên trụ anten 81 mét cũ) | 60 | Công | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Chi phí lắp đặt lại hệ thống anten phát sóng FM ( trên trụ anten 75 mét) | 77 | Công | Chi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.577085E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (xét cho từng hợp đồng), bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Có ít nhất 8 mặt hàng tương tự gói thầu đang xét và có 01 hợp đồng trong tổng số hợp đồng tương tự có kinh nghiệm lắp đặt hệ thống anten phát sóng FM và đấu nối toàn hệ thống phòng phát sóng. Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng tương tự các tài liệu sau đây: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng cung cấp hàng hóa; + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản chụp được chứng thực Biên bản thanh lý hợp đồng, cùng hóa đơn đã xuất cho Chủ đầu tư (Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính khi có yêu cầu cần đối chiếu); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.669.306.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.338.612.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành, Nhà thầu cam kết thay mới linh kiện nếu bị hư hỏng và khuyết tật do lỗi của nhà sản xuất.- Cam kết thời gian đưa ra phương án sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 8 giờ- Có người chịu trách nhiệm, số điện thoại đường dây nóng để Chủ đầu tư liên lạc khi có sự cố. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng các sản phẩm 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tối thiểu 01 năm sau khi hết bảo hành - Có đề xuất thời gian bảo hành cụ thể cho từng loại thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện, Điện tử - Viễn thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (bằng cấp photo công chứng).- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc thuê khoán với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện, Điện tử - Viễn thông, Công nghệ thông tin. Giấy chứng nhận an toàn lao động (bằng cấp photo công chứng).- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc thuê khoán với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 4 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành điện, điện tử, điện công nghiệp, điện dân dụng hoặc bậc thợ 3/7 (bằng cấp, giấy chứng nhận photo công chứng).- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng, giấy chứng nhận tới thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc thuê khoán với nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi