Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211166232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 17:13:00 đến ngày 2021-12-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,853,322,794 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,534,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu năm trăm ba mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.279984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.55996838E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.790.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình cùng cấp và phải có Chứng chỉ hành nghề TVGS công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề TVGS công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng thi công 1 công trình có quy mô tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng thi công 1 công trình có quy mô tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp nhận diện thương hiệu Petrolimex tại Cửa hàng 02; Cửa hàng 11; Cửa hàng 14; Cửa hàng 17; Cửa hàng 19; Cửa hàng 22; Cửa hàng 25 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.534.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Xăng dầu Hà Giang; Tổ 18, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Hà Giang; Tổ 18, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quy hoạch Xây dựng; tổ 9, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193.875.246 Fax: 02193.875.246 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Xăng dầu Hà Giang; Tổ 18, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Petrolimex-Cửa hàng 02 | |||
| 1 | Tháo dỡ Alumex diềm mái cũ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,52 | m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0644 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép khung xương thép hộp diềm mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | tấn |
| 4 | Gia công khung xương thép hộp diềm mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung xương thép hộp diềm mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | tấn |
| 6 | Bọc tấm alumex Bravo 4,21 PVDF-Glossy-Nano diềm mái che cột bơm theo màu NDTH Tập Đoàn Xăng dầu( Kich thước tấm: 1220x4050mm, độ dầy lớp nhôm phủ 0,21mm)(Đơn giá bao gồm hệ số hao hụt tấm alumex và nhân công cắt CNC: Khối lượng bao gồm gấp mép trên, dưới 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | m2 |
| 7 | Hộp đèn logo P, bộ chữ PETROLIMEX mặt mica 3mm nổi 2 cấp mỗi cấp 20mm. Bên trong chiếu sáng bằng đèn led module dạng cầu góc chiếu 160độ, LED thanh samsung 66x15 ánh sáng trắng, chống nước, công suất 1,5W/thanh 3 bóng, nguồn ngoài trời 12V 600W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Lợp tôn chống dột mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2168 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,7 | m2 |
| 10 | Thi công lắp dựng trần tôn Laphong 3 lớp mái che cột bơm (tôn 3 lớp dầy 16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,7 | m2 |
| 11 | Gia công khung xương thép hộp hộp mạ kẽm KT:20x20x1,1 cột mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3079 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung xương thép hộp hộp mạ kẽm KT:20x20x1,1 cột mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3079 | tấn |
| 13 | Bọc ốp cột mái che cột bơm tấm Aluminium Bravo 4,21 PVDF-Glossy-Nano theo màu NDTH Tập Đoàn xăng dầu Việt Nam ( Kich thước tấm: 1220x4050mm, độ dầy lớp nhôm phủ 0,21mm)(Hệ số hao hụt tấm 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4284 | 100m2 |
| 15 | Gia công khung xương thép hộp diềm mái nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2471 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung xương thép hộp diềm mái nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2471 | tấn |
| 17 | Bọc tấm alumex Bravo 4,21 PVDF-Glossy-Nano diềm NHÀ BÁN HÀNG theo màu NDTH Tập Đoàn Xăng dầu( Kich thước tấm: 1220x4050mm, độ dầy lớp nhôm phủ 0,21mm)(Đơn giá bao gồm hệ số hao hụt tấm alumex và nhân công cắt CNC: Khối lượng bao gồm gấp mép trên5cm, dưới 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7105 | m2 |
| 18 | Bọc tấm alumex Acoret 3.0,06 màu xanh diềm mái che cột bơm )(Đơn giá bao gồm hệ số hao hụt tấm alumex và nhân công cắt CNC: Khối lượng bao gồm gấp mép trên, dưới 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,45 | m2 |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 160 | m |
| 21 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi - Đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| B | Petrolimex-Cửa hàng 11 | |||
| 1 | Tháo dỡ diềm mái che cột bơm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3296 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép khung xương thép hộp diềm mái che cột bơm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | tấn |
| 4 | Gia công khung xương thép hộp mạ kẽm KT: 20x20x1,1 diềm mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung xương thép hộp hộp mạ kẽm KT:20x20x1,1 diềm mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | tấn |
| 6 | Bọc tấm alumex Bravo 4,21 PVDF-Glossy-Nano diềm mái che cột bơm theo màu NDTH Tập Đoàn Xăng dầu( Kich thước tấm: 1220x4050mm, độ dầy lớp nhôm phủ 0,21mm)(Đơn giá bao gồm hệ số hao hụt tấm alumex và nhân công cắt CNC: Khối lượng bao gồm gấp mép trên, dưới 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,01 | m2 |
| 7 | Hộp đèn logo P mặt mica 3mm nổi 2 cấp mỗi cấp 20mm. Bên trong chiếu sáng bằng đèn led module dạng cầu góc chiếu 160độ, LED thanh samsung 66x15 ánh sáng trắng, chống nước, công suất 1,5W/thanh 3 bóng, nguồn ngoài trời 12V 600W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ chữ PETROLIMEX mặt mica 3mm nổi 2 cấp mỗi cấp 20mm. Bên trong chiếu sáng bằng đèn led module dạng cầu góc chiếu 160độ, LED thanh samsung 66x15 ánh sáng trắng, chống nước, công suất 1,5W/thanh 3 bóng, nguồn ngoài trời 12V 600W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Gia công khung xương thép hộp hộp mạ kẽm KT:20x20x1,1 cột mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung xương thép hộp hộp mạ kẽm KT:20x20x1,1 cột mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | tấn |
| 11 | Bọc ốp cột mái che cột bơm tấm Aluminium Bravo 4,21 PVDF-Glossy-Nano theo màu NDTH Tập Đoàn xăng dầu Việt Nam ( Kich thước tấm: 1220x4050mm, độ dầy lớp nhôm phủ 0,21mm)(Hệ số hao hụt tấm 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,77 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ diềm mái nhà bán hàng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3338 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép khung xương thép hộp diềm mái nhà bán hàng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 15 | Gia công khung xương thép hộp hộp mạ kẽm KT:20x20x1,1 diềm mái nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung xương thép hộp hộp mạ kẽm KT:20x20x1,1 diềm mái nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 17 | Bọc tấm alumex Bravo 4,21 PVDF-Glossy-Nano diềm NHÀ BÁN HÀNG theo màu NDTH Tập Đoàn Xăng dầu( Kich thước tấm: 1220x4050mm, độ dầy lớp nhôm phủ 0,21mm)(Đơn giá bao gồm hệ số hao hụt tấm alumex và nhân công cắt CNC: Khối lượng bao gồm gấp mép trên5cm, dưới 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | Petrolimex-Cửa hàng 14 | |||
| 1 | Tháo dỡ diềm mái che cột bơm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,35 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8954 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép khung xương thép hộp diềm mái che cột bơm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | tấn |
| 4 | Gia công khung xương thép hộp diềm mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung xương thép hộp diềm mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | tấn |
| 6 | Bọc tấm alumex Bravo 4,21 PVDF-Glossy-Nano diềm mái che cột bơm theo màu NDTH Tập Đoàn Xăng dầu( Kich thước tấm: 1220x4050mm, độ dầy lớp nhôm phủ 0,21mm)(Đơn giá bao gồm hệ số hao hụt tấm alumex và nhân công cắt CNC: Khối lượng bao gồm gấp mép trên, dưới 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4375 | m2 |
| 7 | Hộp đèn logo P mặt mica 3mm nổi 2 cấp mỗi cấp 20mm. Bên trong chiếu sáng bằng đèn led module dạng cầu góc chiếu 160độ, LED thanh samsung 66x15 ánh sáng trắng, chống nước, công suất 1,5W/thanh 3 bóng, nguồn ngoài trời 12V 600W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ chữ PETROLIMEX mặt mica 3mm nổi 2 cấp mỗi cấp 20mm. Bên trong chiếu sáng bằng đèn led module dạng cầu góc chiếu 160độ, LED thanh samsung 66x15 ánh sáng trắng, chống nước, công suất 1,5W/thanh 3 bóng, nguồn ngoài trời 12V 600W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lợp tôn chống dột mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 11 | Thi công lắp dựng trần tôn 3 lớp mái che cột bơm (tôn 3 lớp dầy 16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 12 | Gia công khung xương thép hộp cột mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | tấn |
| 14 | Bọc ốp cột mái che cột bơm tấm Aluminium Bravo 4,21 PVDF-Glossy-Nano theo màu NDTH Tập Đoàn xăng dầu Việt Nam ( Kich thước tấm: 1220x4050mm, độ dầy lớp nhôm phủ 0,21mm)(Hệ số hao hụt tấm 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,675 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép khung xương thép hộp diềm mái nhà bán hàng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 18 | Gia công khung xương thép hộp diềm mái nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 19 | Lắp khung xương thép hộp diềm mái nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 20 | Bọc tấm alumex Bravo 4,21 PVDF-Glossy-Nano diềm NHÀ BÁN HÀNG theo màu NDTH Tập Đoàn Xăng dầu( Kich thước tấm: 1220x4050mm, độ dầy lớp nhôm phủ 0,21mm)(Đơn giá bao gồm hệ số hao hụt tấm alumex và nhân công cắt CNC: Khối lượng bao gồm gấp mép trên5cm, dưới 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,915 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1995 | 100m2 |
| 22 | Gia công khung xương thép hộp diềm mái nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 23 | Lắp dựng khung xương thép hộp diềm mái nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 24 | Bọc tấm alumex Bravo 4,21 PVDF-Glossy-Nano diềm NHÀ KHO theo màu NDTH Tập Đoàn Xăng dầu( Kich thước tấm: 1220x4050mm, độ dầy lớp nhôm phủ 0,21mm)(Đơn giá bao gồm hệ số hao hụt tấm alumex và nhân công cắt CNC: Khối lượng bao gồm gấp mép trên5cm, dưới 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi - Đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | Petrolimex-Cửa hàng 17 | |||
| 1 | Tháo dỡ Alumex diềm mái cũ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,74 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4658 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép khung xương thép hộp diềm mái che cột bơm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | tấn |
| 4 | Gia công khung xương thép hộp diềm mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung xương thép hộp diềm mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | tấn |
| 6 | Bọc tấm alumex Bravo 4,21 PVDF-Glossy-Nano diềm mái che cột bơm theo màu NDTH Tập Đoàn Xăng dầu( Kich thước tấm: 1220x4050mm, độ dầy lớp nhôm phủ 0,21mm)(Đơn giá bao gồm hệ số hao hụt tấm alumex và nhân công cắt CNC: Khối lượng bao gồm gấp mép trên, dưới 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,58 | m2 |
| 7 | Hộp đèn logo P và bộ chữ PETROLIMEX mặt mica 3mm nổi 2 cấp mỗi cấp 20mm. Bên trong chiếu sáng bằng đèn led module dạng cầu góc chiếu 160độ, LED thanh samsung 66x15 ánh sáng trắng, chống nước, công suất 1,5W/thanh 3 bóng, nguồn ngoài trời 12V 600W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Gia công khung xương thép hộp cột mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 9 | Lắp dựng khung xương thép hộp cột mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 10 | Bọc ốp cột mái che cột bơm tấm Aluminium Bravo 4,21 PVDF-Glossy-Nano theo màu NDTH Tập Đoàn xăng dầu Việt Nam ( Kich thước tấm: 1220x4050mm, độ dầy lớp nhôm phủ 0,21mm)(Hệ số hao hụt tấm 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,28 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ Alumex diềm mái cũ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép khung xương thép hộp diềm mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 14 | Gia công khung xương thép hộp diềm mái nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 15 | Lắp dựng khung xương thép hộp diềm mái nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 16 | Bọc tấm alumex Bravo 4,21 PVDF-Glossy-Nano diềm NHÀ BÁN HÀNG theo màu NDTH Tập Đoàn Xăng dầu( Kich thước tấm: 1220x4050mm, độ dầy lớp nhôm phủ 0,21mm)(Đơn giá bao gồm hệ số hao hụt tấm alumex và nhân công cắt CNC: Khối lượng bao gồm gấp mép trên5cm, dưới 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,32 | m2 |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | Petrolimex-Cửa hàng 19 | |||
| 1 | Tháo dỡ diềm mái cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7045 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3633 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | tấn |
| 4 | Gia công khung xương thép hộp diềm mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung xương thép hộp diềm mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | tấn |
| 6 | Bọc tấm alumex Bravo 4,21 PVDF-Glossy-Nano diềm mái che cột bơm theo màu NDTH Tập Đoàn Xăng dầu( Kich thước tấm: 1220x4050mm, độ dầy lớp nhôm phủ 0,21mm)(Đơn giá bao gồm hệ số hao hụt tấm alumex và nhân công cắt CNC: Khối lượng bao gồm gấp mép trên, dưới 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3265 | m2 |
| 7 | Hộp đèn logo P và bộ chữ PETROLIMEX mặt mica 3mm nổi 2 cấp mỗi cấp 20mm. Bên trong chiếu sáng bằng đèn led module dạng cầu góc chiếu 160độ, LED thanh samsung 66x15 ánh sáng trắng, chống nước, công suất 1,5W/thanh 3 bóng, nguồn ngoài trời 12V 600W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Lợp tôn chống dột mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1526 | 100m2 |
| 9 | Gia công khung xương thép hộp cột mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0793 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung xương thép hộp cột mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0793 | tấn |
| 11 | Bọc ốp cột mái che cột bơm tấm Aluminium Bravo 4,21 PVDF-Glossy-Nano theo màu NDTH Tập Đoàn xăng dầu Việt Nam ( Kich thước tấm: 1220x4050mm, độ dầy lớp nhôm phủ 0,21mm)(Hệ số hao hụt tấm 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,892 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7759 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ khung xương thép hộp diềm mái nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1182 | tấn |
| 15 | Gia công khung xương thép hộp diềm mái nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1182 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung xương thép hộp diềm mái nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1182 | tấn |
| 17 | Bọc tấm alumex Bravo 4,21 PVDF-Glossy-Nano diềm NHÀ BÁN HÀNG theo màu NDTH Tập Đoàn Xăng dầu( Kich thước tấm: 1220x4050mm, độ dầy lớp nhôm phủ 0,21mm)(Đơn giá bao gồm hệ số hao hụt tấm alumex và nhân công cắt CNC: Khối lượng bao gồm gấp mép trên5cm, dưới 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,25 | m2 |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| F | Petrolimex-Cửa hàng 22 | |||
| 1 | Tháo dỡ diềm mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,74 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7581 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ khung xương thép hộp diềm mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 4 | Gia công khung xương thép hộp diềm mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung xương thép hộp diềm mái mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 6 | Bọc tấm alumex Bravo 4,21 PVDF-Glossy-Nano diềm mái che cột bơm theo màu NDTH Tập Đoàn Xăng dầu( Kich thước tấm: 1220x4050mm, độ dầy lớp nhôm phủ 0,21mm)(Đơn giá bao gồm hệ số hao hụt tấm alumex và nhân công cắt CNC: Khối lượng bao gồm gấp mép trên, dưới 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,651 | m2 |
| 7 | Hộp đèn logo P và bộ chữ PETROLIMEX mặt mica 3mm nổi 2 cấp mỗi cấp 20mm. Bên trong chiếu sáng bằng đèn led module dạng cầu góc chiếu 160độ, LED thanh samsung 66x15 ánh sáng trắng, chống nước, công suất 1,5W/thanh 3 bóng, nguồn ngoài trời 12V 600W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Lợp tôn chống dột mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1774 | 100m2 |
| 9 | Gia công khung xương thép hộp cột mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung xương thép hộp cột mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | tấn |
| 11 | Bọc ốp cột mái che cột bơm tấm Aluminium Bravo 4,21 PVDF-Glossy-Nano theo màu NDTH Tập Đoàn xăng dầu Việt Nam ( Kich thước tấm: 1220x4050mm, độ dầy lớp nhôm phủ 0,21mm)(Hệ số hao hụt tấm 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2315 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ diềm mái nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,005 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3606 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ khung xương thép hộp diềm mái nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 15 | Gia công khung xương thép hộp diềm mái nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung xương thép hộp diềm mái nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 17 | Bọc tấm alumex Bravo 4,21 PVDF-Glossy-Nano diềm NHÀ BÁN HÀNG theo màu NDTH Tập Đoàn Xăng dầu( Kich thước tấm: 1220x4050mm, độ dầy lớp nhôm phủ 0,21mm)(Đơn giá bao gồm hệ số hao hụt tấm alumex và nhân công cắt CNC: Khối lượng bao gồm gấp mép trên5cm, dưới 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5775 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ diềm mái kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,46 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7516 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | tấn |
| 21 | Gia công khung xương thép hộp diềm mái nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | tấn |
| 22 | Lắp dựng khung xương thép hộp diềm mái nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | tấn |
| 23 | Bọc tấm alumex Bravo 4,21 PVDF-Glossy-Nano diềm NHÀ KHO theo màu NDTH Tập Đoàn Xăng dầu( Kich thước tấm: 1220x4050mm, độ dầy lớp nhôm phủ 0,21mm)(Đơn giá bao gồm hệ số hao hụt tấm alumex và nhân công cắt CNC: Khối lượng bao gồm gấp mép trên5cm, dưới 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,325 | m2 |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| G | Petrolimex-Cửa hàng 25 | |||
| 1 | Tháo dỡ diềm mái che cột bơm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,03 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5577 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ khung xương thép hộp diềm mái che cột bơm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1545 | tấn |
| 4 | Gia công khung xương thép hộp diềm mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1545 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung xương thép hộp diềm mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1545 | tấn |
| 6 | Bọc tấm alumex Bravo 4,21 PVDF-Glossy-Nano diềm mái che cột bơm theo màu NDTH Tập Đoàn Xăng dầu( Kich thước tấm: 1220x4050mm, độ dầy lớp nhôm phủ 0,21mm)(Đơn giá bao gồm hệ số hao hụt tấm alumex và nhân công cắt CNC: Khối lượng bao gồm gấp mép trên, dưới 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8905 | m2 |
| 7 | Hộp đèn logo P, bộ chữ PETROLIMEX mặt mica 3mm nổi 2 cấp mỗi cấp 20mm. Bên trong chiếu sáng bằng đèn led module dạng cầu góc chiếu 160độ, LED thanh samsung 66x15 ánh sáng trắng, chống nước, công suất 1,5W/thanh 3 bóng, nguồn ngoài trời 12V 600W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Lợp tôn chống dột mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1722 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,285 | m2 |
| 10 | Thi công lắp dựng trần tôn 3 lớp mái che cột bơm (tôn 3 lớp dầy 16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,285 | m2 |
| 11 | Gia công khung xương thép hộp cột mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung xương thép hộp cột mái che cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | tấn |
| 13 | Bọc ốp cột mái che cột bơm tấm Aluminium Bravo 4,21 PVDF-Glossy-Nano theo màu NDTH Tập Đoàn xăng dầu Việt Nam ( Kich thước tấm: 1220x4050mm, độ dầy lớp nhôm phủ 0,21mm)(Hệ số hao hụt tấm 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0153 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2844 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ khung xương thép hộp diềm mái nhà bán hàng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | tấn |
| 16 | Gia công khung xương thép hộp diềm mái nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung xương thép hộp diềm mái nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | tấn |
| 18 | Bọc tấm alumex Bravo 4,21 PVDF-Glossy-Nano diềm NHÀ BÁN HÀNG theo màu NDTH Tập Đoàn Xăng dầu( Kich thước tấm: 1220x4050mm, độ dầy lớp nhôm phủ 0,21mm)(Đơn giá bao gồm hệ số hao hụt tấm alumex và nhân công cắt CNC: Khối lượng bao gồm gấp mép trên5cm, dưới 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,04 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5287 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ khung xương thép hộp diềm mái kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | tấn |
| 22 | Gia công khung xương thép hộp diềm mái nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | tấn |
| 23 | Lắp dựng khung xương thép hộp diềm mái nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | tấn |
| 24 | Bọc tấm alumex Bravo 4,21 PVDF-Glossy-Nano diềm NHÀ KHO theo màu NDTH Tập Đoàn Xăng dầu( Kich thước tấm: 1220x4050mm, độ dầy lớp nhôm phủ 0,21mm)(Đơn giá bao gồm hệ số hao hụt tấm alumex và nhân công cắt CNC: Khối lượng bao gồm gấp mép trên5cm, dưới 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,444 | m2 |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi - Đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.279984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.55996838E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.790.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình cùng cấp và phải có Chứng chỉ hành nghề TVGS công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề TVGS công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng thi công 1 công trình có quy mô tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng thi công 1 công trình có quy mô tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời điện | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy hàn | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy khoan | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Kích thủy lực | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi